wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Organizational Behavior: Introduction and Core Concepts

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

Cải thiện kỹ năng con người

b)

Hành vi con người trong tổ chức

c)

Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

d)

Cải thiện chất lượng và năng suất

2.

Hành vi tổ chức tập trung vào ba nhóm yếu tố tác động đến hành vi:

a)

Các yếu tố thuộc về tổ chức; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về tập thể.

b)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về tập thể.

c)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; các yếu tố thuộc về con người.

d)

Các yếu tố thuộc về cá nhân; các yếu tố liên quan đến nhóm; Các yếu tố thuộc về tổ chức.

3.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

Cải thiện kỹ năng con người

b)

Tạo ra môi trường có tính toàn cầu

c)

Môi trường bên ngoài

d)

Hành vi con người trong tổ chức

4.

Hành vi tổ chức có liên quan đến công việc do đó nó phải diễn ra trong .......

a)

Môi trường bên ngoài

b)

Tổ chức

c)

Các nguồn lực

d)

Môi trường vi mô

5.

Hành vi tổ chức hướng vào xem xét mối quan hệ giữa .................... ở những vai trò khác nhau mà họ đảm nhiệm trong tổ chức đó.

a)

Cá nhân với tập thể

b)

Tập thể với tập thể

c)

Cá nhân với cá nhân

d)

Người lao động với tổ chức

6.

Đối tượng nghiên cứu hành vi tổ chức

a)

Hành vi con người trong tổ chức

b)

Môi trường có tính toàn cầu

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường vi mô

7.

Khi một nhà quản lý của một nhà máy cố gắng xem công nhân sẽ phản ứng như thế nào với việc đưa các thiết bị tự động để thay thế lao động thủ công là lúc nhà quản lý đó đang thực hiện hành động nào dưới đây nhằm tương tác đến hành vi của nhân viên?

a)

Quản lý

b)

Dự đoán

c)

Giải thích

d)

Kiểm soát

8.

Quan hệ giữa hành vi tổ chức đối với môn khoa học tâm lý học hướng vào việc ........, giải thích và đối khi làm thay đổi hành vi của con người.

a)

Xem xét

b)

Cảm nhận

c)

Nhận xét

d)

Đo lường

9.

Hành vi tổ chức nhắm đến

a)

Tăng năng suất lao động, giảm vắng mặt và thuyên chuyển, tăng quyền lực trong nhóm.

b)

Giảm vắng mặt và thuyên chuyển

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng năng suất lao động, Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên, giảm vắng mặt và thuyên chuyển

10.

Khi tổ chức đưa ra những chính sách hoặc những giải pháp mới liên quan đến người lao động, chức năng dự đoán giúp cho các nhà quản lý xác định được

a)

Mục tiêu

b)

Kết quả kinh doanh

c)

Hiệu quả

d)

Thái độ, hành vi hay “sự phản ứng”

11.

Trong số các chức năng của hành vi tổ chức, chức năng nào ít quan trọng nhất?

a)

Giải thích

b)

Kiểm soát

c)

Dự đoán

d)

Quản lý

12.

Chức năng dự đoán là nhằm vào các .......... hoặc sự kiện sẽ diễn ra trong tương lai

a)

Hành vi

b)

Thái độ

c)

Phản ứng

d)

Đóng góp

13.

“Hành vi tổ chức là môn khoa học nghiên cứu một cách có hệ thống về .......... của con người trong tổ chức và có sự tương tác giữa .......... của con người với tổ chức”.

a)

Thái độ, hành động

b)

Tác phong, hành vi

c)

Thái độ, hành vi

d)

Chuẩn mực, việc làm

14.

“Hành vi tổ chức giúp người học có khả năng lý giải và dự báo ......... và ......... của con người trong tổ chức”

a)

Kỹ năng; thái độ

b)

Năng lực; chuyên môn

c)

Hành vi; thái độ

d)

Khả năng; triển vọng

15.

Chức năng nào không là chức năng của hành vi tổ chức

a)

Chức năng điều khiển

b)

Chức năng dự đoán

c)

Chức năng giải thích

d)

Chức năng kiểm soát

16.

“Hành vi tổ chức đưa ra những ............. nhằm điều chỉnh .......... của

a)
b)
c)
17.

Yếu tố nào phù hợp với mục tiêu làm hành vi con người phù hợp với mục tiêu tổ chức đặt ra.

a)

Nhu cầu; hành vi

b)

Cơ sở; hành vi

c)

Biện pháp; hành vi

d)

Tiêu chuẩn; hành vi

18.

Khi tính liên ứng của hành vi cao, tính riêng biệt của hành vi cao và tính nhất quán của hành vi thấp, thì nguyên nhân hành vi là nguyên nhân bắt nguồn từ yếu tố nào?

a)

Cả bên trong và bên ngoài

b)

Bên trong

c)

Bên ngoài

d)

Không xác định được

19.

Chức năng của hành vi tổ chức là:

a)

Dự đoán và kiểm soát hành vi

b)

Giải thích, dự đoán và kiểm soát hành vi

c)

Giải thích và dự đoán hành vi

d)

Giải thích và kiểm soát hành vi

20.

Các chức năng của hành vi tổ chức, ngoại trừ:

a)

Chức năng giải thích

b)

Chức năng hoạch định

c)

Chức năng dự đoán

d)

Chức năng kiểm soát

21.

Yếu tố nào không phải là mục tiêu hành vi tổ chức?

a)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

b)

Can thiệp kỹ năng con người và nhà quản lý

c)

Tăng sự vắng mặt

d)

Cải thiện năng suất và chất lượng

22.

Yếu tố nào không phải là mục tiêu hành vi tổ chức?

a)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

b)

Can thiệp kỹ năng con người và nhà quản lý

c)

Tăng mức độ hài lòng của khách hàng

d)

Cải thiện năng suất và chất lượng

23.

Hành vi tổ chức bao gồm:

a)

Hành vi và thái độ cá nhân

b)

Hành vi và thái độ cá nhân với tập thể

c)

Hành vi và thái độ cá nhân đối với tập thể và tổ chức

d)

Hành vi và thái độ cá nhân với tổ chức

24.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học:

a)

Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

b)

Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

Tâm lý học, Xã hội học, Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

d)

Tâm lý học, xã hội học

25.

Hành vi tổ chức có mối quan hệ với các môn học, ngoại trừ:

a)

Tâm lý học, xã hội học

b)

Tâm lý học xã hội, Nhân chủng học, Khoa học chính trị

c)

Thiên văn học

d)

Khoa học chính trị, Tâm lý xã hội, Nhân chủng học

26.

Kiến thức hành vi tổ chức mang lại lợi ích cho nhà quản lý, ngoại trừ:

a)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

b)

Tìm kiếm khách hàng

c)

Giảm thiếu sự vắng mặt

d)

Cải thiện năng suất và chất lượng

27.

Kiến thức hành vi tổ chức mang lại lợi ích cho nhà quản lý, ngoại trừ:

a)

Giảm thiếu sự vắng mặt

b)

Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên

28.

Những thái độ ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức gồm:

a)

Sự cam kết với tổ chức

b)

Sự thỏa mãn đối với công việc

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Sự thỏa mãn đối với công việc, sự cam kết với tổ chức và sự tham gia vào công việc

29.

Những thái độ ảnh hưởng đến hành vi của cá nhân trong tổ chức, ngoại trừ:

a)

Sự thỏa mãn đối với công việc

b)

Sự cam kết với tổ chức

c)

Sự tham gia vào công việc

d)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

30.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi ở các cấp độ nào?

a)

Cá nhân, nhóm, tổ chức

b)

Cá nhân, tổ chức

c)

Cá nhân, nhóm

d)

Nhóm, tổ chức

31.

Cách thức sau đây là thách thức thuộc về tổ chức đối với hành vi tổ chức ngoại trừ:

a)

Xu hướng phân quyền cho nhân viên

b)

Sự tăng, giảm biên chế

c)

Sự đa dạng của lực lượng lao động

d)

Sự cạnh tranh trong môi trường vi mô

32.

Chức năng quan trọng nhất của quản trị hành vi tổ chức là:

a)

Dự đoán

b)

Giải thích và dự đoán

c)

Giải thích

d)

Kiểm soát

33.

Hành vi tổ chức nghiên cứu hành vi các cấp độ nào sau đây?

a)

Cá nhân, tổ chức

b)

Nhóm, tổ chức

c)

Cá nhân, nhóm

d)

Cá nhân, nhóm, tổ chức

34.

Trong nhận thức, bước đầu tiên khi con người xử lý thông tin từ môi trường là gì?

a)

Ra quyết định hành động ngay

b)

Chọn lọc kích thích quan trọng

c)

Gán nguyên nhân hành vi ngay

d)

So sánh với chuẩn nhóm ngay

35.

Lý thuyết quy kết chủ yếu nhằm giải thích điều gì?

a)

Cách ta lưu trữ trí nhớ dài hạn

b)

Cách nhà quản lý phân quyền tổ chức

c)

Cách ta gán nguyên nhân cho hành vi

d)

Cách nhóm đặt mục tiêu tập thể

36.

Thiên kiến cơ bản của quy kết (fundamental attribution error) là khuynh hướng gì?

a)

Đánh giá quá cao yếu tố cá tính

b)

Đánh giá cao hoàn cảnh bên ngoài

c)

Coi trọng dữ liệu khách quan hơn

d)

Gắn lỗi cho hệ thống tổ chức

37.

Thiên kiến tự phục vụ (self-serving bias) thường dẫn đến điều nào sau đây?

a)

Nhận công khi thành công

b)

Nhận lỗi khi thất bại

c)

Quy thành công cho đồng nghiệp

d)

Xem may mắn là không liên quan

38.

Khái niệm tính ổn định (stability) trong quy kết đề cập đến điều gì?

a)

Nguyên nhân khó quan sát trực tiếp

b)

Nguyên nhân bền vững theo thời gian

c)

Nguyên nhân do cá tính người

d)

Nguyên nhân xuất phát từ bên ngoài

39.

Theo mô hình Kelley (đồng thuận, khác biệt, nhất quán), khi đồng thuận thấp, khác biệt thấp, nhất quán cao, quy kết có xu hướng là gì?

a)

Quy kết vào văn hoá tổ chức

b)

Quy kết vào nhiệm vụ nhóm

c)

Quy kết ngoại tại vào hoàn cảnh

d)

Quy kết nội tại vào cá nhân

40.

Hiệu ứng hào quang (halo effect) trong đánh giá nhân sự là gì?

a)

Một đặc điểm tốt che phủ điểm khác

b)

Đánh giá dựa trên trung bình nhóm

c)

Đánh giá dựa trên tiêu chuẩn cứng

d)

Bỏ qua ấn tượng ban đầu hoàn toàn

41.

Hiệu ứng gần đây (recency effect) thường gây ra hệ quả nào trong đánh giá hiệu suất?

a)

Sự kiện mới nhất lấn át dữ liệu cũ

b)

Tất cả sự kiện được cân bằng đều

c)

Chỉ sự kiện đầu kỳ được nhớ đến

d)

Ngẫu nhiên chọn sự kiện làm chuẩn

42.

Nhận thức có chọn lọc khiến người quan sát làm gì?

a)

Chú ý phù hợp niềm tin sẵn có

b)

Tăng thời gian xem xét mọi thứ

c)

Ưu tiên dữ liệu phản bác niềm tin

d)

Tránh mọi phán đoán cảm tính

43.

Tình huống nào minh hoạ sai lệch tương đồng (similar-to-me bias) trong tuyển dụng?

a)

Ưu ái ứng viên cùng trường

b)

Ưu tiên người có điểm yếu

c)

Loại bỏ người có kinh nghiệm

d)

Chọn ngẫu nhiên cho công bằng

44.

Một nhà quản lý muốn giảm thiên kiến cơ bản của quy kết khi đánh giá lỗi đi trễ của nhân viên. Cách tiếp cận phù hợp nhất là gì?

a)

Thu thập bằng chứng về hoàn cảnh

b)

Kỷ luật ngay để răn đe kịp thời

c)

Dựa vào ấn tượng ban đầu mạnh

d)

Hỏi ý kiến nhóm rồi quyết nhanh

45.

Trong học tập cá nhân nơi làm việc, học tập trải nghiệm gồm chu trình nào phù hợp nhất?

a)

Quan sát–Ghi chép–Báo cáo–Nộp

b)

Lý thuyết–Ghi nhớ–Ôn luyện–Thi

c)

Trải nghiệm–Phản tư–Khái quát–Thử

d)

Nghe giảng–Thực hành–Bỏ qua–Đánh

46.

Khi đánh giá vì sao doanh số giảm, nhóm phân tích dữ liệu thị trường, so sánh theo khu vực, và kiểm tra chiến dịch quảng cáo. Loại tư duy nào đang được sử dụng?

a)

Tư duy quy nạp có bằng chứng

b)

Uy quyền dựa trên cấp bậc

c)

Trực giác thuần tuý cảm tính

d)

Bắt chước đối thủ ngẫu nhiên

47.

Nhà quản lý muốn tăng độ công bằng trong đánh giá thành tích để giảm thiên kiến hào quang. Giải pháp nào phù hợp nhất?

a)

Tập trung vào một điểm mạnh

b)

Rút ngắn chu kỳ đánh giá tối đa

c)

Sử dụng tiêu chí hành vi rõ ràng

d)

Nhờ một người đánh giá duy nhất

48.

Khi nhân viên quy thành công dự án cho nỗ lực nhóm, nhưng quy thất bại cho thiếu ngân sách, đây là ví dụ của gì?

a)

Thiên kiến xác nhận niềm tin

b)

Hiệu ứng kỳ vọng Pygmalion

c)

Thiên kiến cơ bản của quy kết

d)

Thiên kiến tự phục vụ trong nhóm

49.

Khái niệm “nhân cách” trong bối cảnh tổ chức được hiểu chính xác nhất là gì?

a)

Mẫu hành vi ổn định phân biệt cá nhân

b)

Danh sách sở thích giải trí của nhân viên

c)

Tổng số kỹ năng kỹ thuật của một người

d)

Tập hợp cảm xúc thay đổi theo ngày

50.

Yếu tố nào thường được xem là đo lường hướng năng lượng theo MBTI?

a)

Hướng ngoại so với hướng nội (E–I)

b)

Cảm nhận so với trực giác (S–N)

c)

Lý trí so với tình cảm (T–F)

d)

Nguyên tắc so với linh hoạt (J–P)

51.

Giá trị định hướng công việc ảnh hưởng đến hành vi chủ yếu vì lý do nào sau đây?

a)

Chúng thay thế toàn bộ kỹ năng chuyên môn

b)

Chúng làm giảm nhu cầu hệ thống khen thưởng

c)

Chúng loại bỏ mọi xung đột lợi ích cá nhân

d)

Chúng định nghĩa điều quan trọng và đáng ưu tiên

52.

Thái độ khác với giá trị ở điểm cốt lõi nào?

a)

Giá trị chỉ nói về hành vi quan sát được

b)

Thái độ là đánh giá về đối tượng cụ thể

c)

Giá trị luôn thay đổi theo bối cảnh xã hội

d)

Thái độ không liên quan đến cảm xúc cá nhân

53.

Yếu tố sau đây thường KHÔNG phải là tác nhân chính hình thành nhân cách cá nhân trong tổ chức?

a)

Trải nghiệm gia đình và văn hóa xã hội

b)

Học tập và kinh nghiệm nghề nghiệp

c)

Di truyền và đặc điểm sinh học ban đầu

d)

Chính sách tiền tệ quốc gia ngắn hạn

54.

Cặp đối lập nào trong MBTI nói về cách đưa ra quyết định?

a)

Suy nghĩ so với tình cảm (T–F)

b)

Hướng ngoại so với hướng nội (E–I)

c)

Phán đoán so với nhận thức (J–P)

d)

Cảm nhận so với trực giác (S–N)

55.

Giá trị công cụ (instrumental values) có đặc trưng phù hợp nhất là gì?

a)

Chuẩn mực phương tiện để đạt mục tiêu

b)

Kết quả cuối cùng mong muốn trong đời

c)

Niềm tin tôn giáo bất biến qua thời gian

d)

Hành vi phát sinh hoàn toàn từ cảm xúc

56.

Tại sao hiểu biết về nhân cách giúp dự đoán hành vi nơi làm việc?

a)

Vì đặc điểm thay đổi mỗi ngày theo tâm trạng

b)

Vì nhân cách loại bỏ ảnh hưởng của văn hóa

c)

Vì đặc điểm ổn định liên hệ với khuynh hướng

d)

Vì nhân cách quyết định lương bổng của người

57.

Nhận định nào mô tả đúng mối quan hệ giữa giá trị và thái độ?

a)

Thái độ quyết định mọi giá trị cá nhân

b)

Giá trị và thái độ không liên quan lẫn nhau

c)

Thái độ hình thành hoàn toàn trước giá trị

d)

Giá trị định hướng thái độ qua đánh giá

58.

Trong quản trị, sự phù hợp người–tổ chức (P–O fit) chủ yếu dựa trên yếu tố nào?

a)

Sự tương thích giữa giá trị và văn hóa

b)

Số năm thâm niên và tuổi tác nhân viên

c)

Mức độ giống nhau về kỹ năng kỹ thuật

d)

Chiều cao, cân nặng và thể lực cá nhân

59.

Ví dụ nào minh họa tốt nhất ảnh hưởng của giá trị tới quyết định?

a)

Đổi vị trí bàn làm việc để giảm tiếng ồn

b)

Tăng tốc độ gõ phím để hoàn thành báo cáo

c)

Chọn font chữ đẹp cho bản trình bày

d)

Ưu tiên minh bạch dù mất lợi ích ngắn hạn

60.

Khi nhà quản lý dùng MBTI để xây dựng nhóm, thực hành nào hợp lý nhất?

a)

Chỉ chọn một kiểu giống nhau cho dễ quản

b)

Kết hợp đa dạng kiểu để bổ trợ điểm mạnh

c)

Dùng MBTI để sàng lọc tuyển dụng bắt buộc

d)

Dùng MBTI để dự đoán hiệu suất định lượng

61.

Yếu tố tổ chức nào thường tác động mạnh tới thái độ công việc tích cực?

a)

Mơ hồ vai trò và xung đột nhiệm vụ

b)

Giám sát vi mô và kiểm soát quá mức

c)

Cạnh tranh cực đoan giữa đồng nghiệp

d)

Công bằng thủ tục và khen thưởng nhất quán

62.

Tình huống nào đòi hỏi vận dụng chiến lược dựa trên giá trị cá nhân để giải quyết xung đột?

a)

Mâu thuẫn lợi ích giữa minh bạch và lợi nhuận

b)

Sửa máy in bị kẹt giấy trong giờ cao điểm

c)

Điều chỉnh ánh sáng cho phòng họp tối

d)

Đổi ca trực để phù hợp giao thông

63.

Kết luận nào được hỗ trợ bởi bằng chứng khi so sánh Big Five với MBTI trong dự báo kết quả công việc?

a)

Cả hai không liên quan đến hành vi công việc

b)

MBTI vượt trội hoàn toàn trong dự báo hiệu suất

c)

Hai công cụ luôn tương đương mọi tiêu chí

d)

Big Five có độ tin cậy dự báo cao hơn MBTI

64.

Khái niệm nào mô tả cảm xúc tích cực của cá nhân đối với công việc và bối cảnh làm việc?

a)

Động lực thành tích cá nhân

b)

Sự gắn kết cảm xúc với nhóm

c)

Cam kết nghề nghiệp bền chặt

d)

Hài lòng công việc và tổ chức

65.

Thành phần nào KHÔNG thuộc cấu trúc của thái độ theo mô hình ba thành phần?

a)

Cảm xúc và tình cảm

b)

Nhận thức và niềm tin

c)

Hành vi dự định

d)

Kỹ năng chuyên môn

66.

Trong các lựa chọn sau, yếu tố thường dự báo mạnh mẽ nhất mức độ hài lòng công việc là gì?

a)

Số năm công tác

b)

Giới tính nhân viên

c)

Tuổi tác nhân viên

d)

Phù hợp người–công việc

67.

Hệ quả tích cực phổ biến khi nhân viên có mức hài lòng công việc cao là gì?

a)

Tăng hành vi công dân tổ chức tiêu cực

b)

Giảm ý định nghỉ việc

c)

Tăng vắng mặt tự nguyện

d)

Giảm sáng tạo trong công việc

68.

Thái độ phản ánh niềm tin rằng “tổ chức trân trọng đóng góp của tôi và quan tâm đến phúc lợi của tôi” được gọi là gì?

a)

Hài lòng với tiền lương

b)

Cam kết chuẩn mực với nghề

c)

Nhận thức hỗ trợ tổ chức

d)

Niềm tin kiểm soát nội tại

69.

Điều nào sau đây là phản ứng thụ động đối với bất mãn công việc theo mô hình EVLN (Exit–Voice–Loyalty–Neglect)?

a)

Lòng trung thành chờ đổi thay

b)

Bỏ việc ngay lập tức

c)

Bỏ bê công việc

d)

Lên tiếng kiến nghị

70.

Trong mô hình EVLN, hành vi “lên tiếng” thể hiện điều gì?

a)

Rút lui khỏi tổ chức âm thầm

b)

Chấp nhận thụ động hiện trạng

c)

Tìm kiếm lợi ích cá nhân

d)

Nỗ lực tích cực cải thiện

71.

Khái niệm “sự công bằng phân phối” liên quan trực tiếp đến vấn đề nào trong công việc?

a)

Mức thưởng được chia như thế nào

b)

Cơ hội đào tạo được cung cấp

c)

Quy trình đánh giá vận hành Erdoğan

d)

Cách thức lãnh đạo truyền đạt

72.

Yếu tố nào thường làm suy giảm hài lòng công việc dù công việc có đặc điểm phong phú?

a)

Sự đa dạng kỹ năng phù hợp

b)

Nhận phản hồi rõ ràng

c)

Tự chủ công việc cao

d)

Xung đột vai trò kéo dài

73.

Thành phần nhận thức của thái độ bao gồm điều gì?

a)

Động cơ sinh học

b)

Xu hướng hành vi

c)

Cảm xúc tích cực

d)

Niềm tin và đánh giá

74.

Mối quan hệ phổ biến giữa hài lòng công việc và hiệu suất công việc ở cấp cá nhân thường được mô tả như thế nào?

a)

Tương quan dương vừa phải

b)

Không có liên hệ nào

c)

Tương quan âm mạnh mẽ

d)

Quan hệ hình chữ U rõ ràng

75.

Trong các biện pháp sau, cách nào thường hiệu quả nhất để nâng cao hài lòng công việc bền vững?

a)

Giảm phản hồi để tránh áp lực

b)

Cắt giảm kỳ vọng vai trò nhân viên

c)

Tăng kiểm soát chặt chẽ quy trình

d)

Thiết kế lại công việc tăng tự chủ

76.

Một nhân viên bất mãn nhưng không thể rời tổ chức do ràng buộc kinh tế có khả năng hình thành loại cam kết nào?

a)

Cam kết chuẩn mực với nghề

b)

Cam kết đạo đức với xã hội

c)

Cam kết tình cảm với nhóm

d)

Cam kết duy trì với tổ chức

77.

Khái niệm nào mô tả mức độ cá nhân đồng nhất cảm xúc với tổ chức và mong muốn tiếp tục là thành viên vì yêu thích tổ chức?

a)

Động lực mục tiêu cá nhân

b)

Gắn kết công việc ngắn hạn

c)

Cam kết tình cảm tổ chức

d)

Hài lòng với cấp trên

78.

Khi nhân viên cảm nhận quy trình thăng tiến minh bạch và nhất quán, điều gì thường tăng lên?

a)

Công bằng thủ tục và niềm tin

b)

Áp lực nhiệm vụ và căng thẳng

c)

Xung đột vai trò mơ hồ

d)

Khoảng cách quyền lực cá nhân

79.

Cơ chế nào thể hiện cá nhân học hỏi thông qua quan sát và bắt chước hành vi của người khác?

a)

Thích nghi

b)

Định hình

c)

Bắt chước

d)

Quan sát

80.

Cơ chế nào thể hiện việc cá nhân học hỏi thông qua việc thực hiện thử - sai – sửa trong quá trình học hỏi?

a)

Thích nghi

b)

Định hình

c)

Quan sát

d)

Bắt chước

81.

Khi chúng ta phán xét một người nào đó trên nhận thức về “nhóm mà người đó đang làm việc” thì chúng ta sẽ rơi vào dạng sai lệch nào khi phán xét?

a)

Tác động hào quang

b)

Rập khuôn

c)

Sai lệch quy kết cơ bản

d)

Phép chiếu

82.

Con người cơ bản chất là:

a)

Siêng năng rất thích làm việc

b)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

c)

Lười biếng không muốn làm việc

d)

Siêng năng hay lười biếng đều là bản chất

83.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử?

a)

Tuổi tác

b)

Khả năng

c)

Tình trạng gia đình

d)

Thâm niên công tác

84.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc tính tiểu sử?

a)

Nhân ái

b)

Thâm niên công tác

c)

Tình trạng gia đình

d)

Tuổi tác

85.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó có trách nhiệm, tỉ mỉ, cẩn thận, định hướng thành tích?

a)

Hòa đồng

b)

Ổn định về cảm xúc

c)

Chu toàn

d)

Hướng ngoại

86.

Rokeach cho rằng giá trị phương tiện để đảm bảo an toàn cho gia đình là?

a)

Có trách nhiệm

b)

Tha thứ

c)

Vui vẻ

d)

Có khả năng

87.

Học hỏi giúp cá nhân nâng cao yếu tố nào để có ảnh hưởng tích cực đến hành vi của họ?

a)

Thái độ

b)

Năng lực

c)

Nhận thức

d)

Động lực

88.

Yếu tố nào là hệ thống giá trị, niềm tin được chia sẻ bởi các thành viên trong tổ chức và hướng dẫn hành vi của người lao động trong tổ chức

a)

Văn hóa bộ phận

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Văn hóa quốc gia

d)

Văn hóa cá nhân

89.

Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chúng ta phải dựa trên các yếu tố ngoại trừ

a)

Tính phân biệt

b)

Nhận thức

c)

Tính kiên định

d)

Tính đồng nhất

90.

Những yếu tố thuộc về môi trường ảnh hưởng đến tính cách của một cá nhân bao gồm các yếu tố sau, loại trừ:

a)

Chuẩn mực gia đình

b)

Văn hóa

c)

Thứ tự được sinh ra trong gia đình

d)

Gen di truyền

91.

Thái độ của cá nhân trong tổ chức có các loại, ngoại trừ:

a)

Cam kết với tổ chức

b)

Sự hài lòng trong công việc

c)

Gắn bó với công việc

d)

Cạnh tranh

92.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình giao tiếp, loại trừ:

a)

Diện mạo của người tham gia giao tiếp

b)

Trình độ nhận thức của người tham gia giao tiếp

c)

Trạng thái cảm xúc của người tham gia giao tiếp

d)

Khả năng hiểu biết và sử dụng ngôn ngữ của người tham gia giao tiếp

93.

Đặc tính nào của cá nhân cho thấy mức độ mà cá nhân đó nhạy cảm, sáng tạo, có óc tưởng tượng?

a)

Cởi mở

b)

Ổn định về cảm xúc

c)

Hòa đồng

d)

Hướng ngoại

94.

Theo Maslow, nhu cầu nào nằm ở bậc thấp nhất trong tháp nhu cầu?

a)

Nhu cầu tự hiện thực hóa

b)

Nhu cầu an toàn công việc

c)

Nhu cầu sinh lý cơ bản

d)

Nhu cầu được tôn trọng

95.

Trong thuyết hai nhân tố của Herzberg, yếu tố nào thuộc nhóm duy trì (hygiene)?

a)

Cơ hội thăng tiến nhanh

b)

Công việc có ý nghĩa

c)

Thành tựu cá nhân nổi bật

d)

Chính sách công ty rõ ràng

96.

Nhân tố tạo động lực (motivators) theo Herzberg thường gắn với điều gì?

a)

Nội dung công việc và thành tựu

b)

Lương cố định và phúc lợi

c)

Điều kiện làm việc vật chất

d)

Quan hệ với cấp trên thân thiện

97.

Cặp ghép đúng về Maslow: nhu cầu được tôn trọng gắn với ví dụ nào?

a)

Được công nhận thành tích

b)

Được trả lương đủ sống

c)

Có bạn bè thân thiết

d)

Có bảo hiểm an toàn

98.

Trong tháp Maslow, nhóm nào thuộc nhu cầu bậc cao?

a)

Sinh lý và an toàn cơ bản

b)

Được tôn trọng và tự hiện thực

c)

An toàn và liên kết xã hội

d)

Sinh lý và liên kết xã hội

99.

Theo Herzberg, tăng lương cơ bản thường dẫn tới hiệu ứng gì nếu thiếu motivators?

a)

Tăng sáng tạo vượt trội lâu dài

b)

Không ảnh hưởng đến thái độ làm việc

c)

Tạo động lực mạnh và bền vững

d)

Giảm bất mãn chứ không tạo động lực

100.

Mục tiêu chính khi áp dụng tháp Maslow trong quản trị nhân sự là gì?

a)

Thay thế đánh giá hiệu suất định kỳ

b)

Chuẩn hóa lương theo thâm niên

c)

Giảm số lượng nhiệm vụ hằng ngày

d)

Xác định nhu cầu ưu tiên để can thiệp

101.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa hygiene và motivators?

a)

Cả hai đều chỉ tạo hứng khởi

b)

Hygiene ngăn bất mãn, motivators tạo hứng khởi

c)

Hygiene tạo hứng khởi, motivators ngăn bất mãn

d)

Cả hai đều chỉ ngăn bất mãn

102.

Ví dụ nào thể hiện can thiệp ở mức nhu cầu liên kết (Maslow)?

a)

Thiết kế công việc tự chủ cá nhân

b)

Tăng phụ cấp độc hại nguy hiểm

c)

Chương trình cố vấn đồng nghiệp

d)

Giải thưởng nhà sáng tạo xuất sắc

103.

Tình huống nào nhiều khả năng gây bất mãn theo Herzberg?

a)

Có quyền tự chủ cao

b)

Chính sách đánh giá mù mờ

c)

Được giao dự án thách thức

d)

Nhận công nhận công khai

104.

Khi nhu cầu bậc thấp chưa thỏa mãn, hệ quả nào thường xảy ra?

a)

Sự gắn kết không bị ảnh hưởng

b)

Động lực nội tại tăng mạnh

c)

Sáng tạo tăng bất kể bối cảnh

d)

Nhu cầu bậc cao khó kích hoạt

105.

Trong thực tiễn, kết hợp nào phản ánh đúng ứng dụng hai học thuyết?

a)

Cải thiện lương cơ sở và công nhận thành tích

b)

Giảm giờ làm và giảm tự chủ công việc

c)

Tăng kiểm soát và giảm phản hồi kết quả

d)

Giảm đào tạo và giảm cơ hội phát triển

106.

Chọn phát biểu chính xác về thứ bậc nhu cầu của Maslow.

a)

Thứ bậc luôn giống nhau cho mọi người

b)

Mức cao phải thỏa mãn trước mức thấp

c)

Các mức độc lập, không ảnh hưởng nhau

d)

Thỏa mãn mức thấp mở đường mức cao

107.

Biện pháp nào chủ yếu nhắm tới nhu cầu an toàn lao động?

a)

Trang bị tiêu chuẩn an toàn đầy đủ

b)

Giao quyền tự chủ thiết kế công việc

c)

Chương trình đội nhóm gắn kết

d)

Vinh danh công khai hàng quý

108.

Khi thiết kế lại công việc để tăng động lực theo Herzberg, ưu tiên nào phù hợp nhất?

a)

Tăng quy định và cấp bậc kiểm soát

b)

Tăng thời gian chấm công thủ công

c)

Tăng ý nghĩa và trách nhiệm công việc

d)

Tăng phúc lợi ngắn hạn tùy hứng