wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 36

Worksheet time: 18hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Cacbon

b)

Kẽm

c)

Sắt

d)

Đồng

2.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

Là hệ thống kín tự điều chỉnh

c)

Là hệ thống mở tự điều chỉnh

d)

Liên tục tiến hóa

3.

Khi sắp xếp thứ tự từ cấp tổ chức thấp tới cấp tổ chức cao hơn, thứ tự nào sau đây đúng?

a)

Hệ cơ quan, cơ thể, hệ sinh thái, sinh quyển

b)

Cá thể, cơ quan, hệ cơ quan, quần xã, hệ sinh thái

c)

Mô, tế bào, bào quan, quần thể

d)

Phân tử, mô, bào quan, sinh quyển

4.

Trên 1 mạch của phân tử DNA có trình tự 3’ATT GTA TAG CAA CCC5’. Hỏi số lượng nucleotide loại C trên mạch bổ sung là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

5.

Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống?

a)

R. Hooke

b)

A.V. Leeuwenhoek

c)

M. Schleiden

d)

T. Schwann

6.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

d)

tế bào có chức năng sinh sản

7.

Các cấp độ tổ chức sống cơ bản bao gồm

a)

tế bào, cơ thể, quần thể

b)

phân tử, cơ thể, hệ sinh thái

c)

mô, tế bào, cơ thể, quần xã – hệ sinh thái

d)

tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái

8.

Khi nói về vai trò của nước trong tế bào, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

d)

Nước là dung môi hòa tan các chất

9.

Liên kết giữa các phân tử nước là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết hydrogen

c)

Liên kết peptide

d)

Liên kết photphodieste

10.

Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào

a)

số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó.

b)

số lượng liên kết glycoside giữa các đơn phân.

c)

số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó.

11.

Một gen có 3000 nucleotide, trong đó guanine chiếm 30% tổng số nucleotide của gene. Số nucleotide từng loại của gene là

a)

A. A = T = 300; G = C = 1200

b)

B. A = T = 1200; G = C = 300

c)

C. A = T = 900; G = C = 600

d)

D. A = T = 600; G = C = 900

12.

Các nguyên tố chính cấu tạo nên phân tử amino acid là

a)

C, O, H, N

b)

C, H, N

c)

C, O, N, P

d)

C, O

13.

Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có

a)

6 carbon

b)

3 carbon

c)

4 carbon

d)

5 carbon

14.

Một đoạn mạch của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: 5’-ATCTGCCATGG-3’. Trình tự nucleotide trên đoạn mạch bổ sung với trình tự nucleotide nêu trên là:

a)

3’-TAGACGGTACC-5’

b)

3’-TACACGGTACC-5’

c)

3’-TAGACCGTACC-5’

d)

3’-TAGAGCCTACC-5’

15.

Đặc điểm trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide và được ổn định bằng liên kết peptide thuộc cấu trúc bậc mấy của phân tử hemoglobin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

16.

Cấu trúc nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Màng nhân

17.

Bào quan ribosome không có đặc điểm

a)

làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein

c)

có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

được bao bọc bởi màng kép photpholipid

18.

Phân tử nào sau đây khác so với các phân tử còn lại?

a)

Glycogen

b)

Tinh bột

c)

Maltose

d)

Testosterol

19.

Một phân tử mRNA dài 5100 A0 được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U và C lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Số lượng ribonucleotide từng loại là

a)

G = 300, A = 600, U = 225, C = 375

b)

G = 225, A = 600, U = 300, C = 375

c)

G = 225, A = 375, U = 300, C = 600

d)

G = 225, A = 300, U = 600, C = 375

20.

Giả sử nồng độ chất tan của K+ trong môi trường là 1000 g/L và trong tế bào là 100 g/L. Biết K+ chỉ được hấp thụ thụ động vào trong tế bào. Hỏi tế bào trên hút được lượng K+ là bao nhiêu?

a)

400

b)

450

c)

900

d)

0

21.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn

b)

chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép

d)

chứa một phân tử DNA liên kết với protein

22.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

giúp vi khuẩn di chuyển

b)

tham gia vào quá trình nhân bào

c)

duy trì hình dạng của tế bào

d)

trao đổi chất với môi trường

23.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Trong ti thể có chứa DNA và ribosome

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

24.

Lưới nội chất trơn KHÔNG có chức năng

a)

Tổng hợp bào quan peroxisome

b)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc

c)

Tổng hợp protein

d)

Vận chuyển nội bào

25.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

26.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

các phân tử photpholipid và protein thường xuyên dịch chuyển

b)

màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

c)

tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động

27.

Khi xét tế bào động vật, có bao nhiêu bào quan được cấu tạo bởi 2 lớp màng?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

28.

Cấu trúc nào là chung cho tế bào động vật và thực vật?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Thành tế bào

29.

Trong thành phần của nhân tế bào có

a)

nitric acid

b)

phophoric acid

c)

chlohidric acid

d)

sunfuric acid

30.

Trong cấu tạo của mỗi loại nucleic acid thì có bao nhiêu loại base nitrogen tham gia cấu tạo?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

31.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào không có màng bao bọc?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Ribosome

32.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

b)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi

c)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

d)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

33.

Trong cấu tạo tế bào thực vật có bao nhiêu bào quan có sự tham gia của DNA trong cấu tạo?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

34.

Máu là môi trường lỏng của cơ thể người, trong máu có nồng độ NaCl là 0,9%; với nồng độ này, hồng cầu trong máu giữ vững được cấu trúc và hoạt động tốt nhất. Ta lấy hồng cầu người cho vào ba lọ được đánh số 1, 2 và 3 có nồng độ NaCl lần lượt là 0,12%; 0,9% và 0,6%. Dựa vào kiến thức đã học, em hãy dự đoán hiện tượng xảy ra đối với tế bào hồng cầu ở các lọ.

a)

Lọ 1 là môi trường nhược trương, tế bào hồng cầu sẽ bị vỡ

b)

Lọ 1 là môi trường ưu trương, tế bào hồng cầu sẽ bị vỡ

c)

Lọ 2 là môi trường đẳng trương, tế bào hồng cầu bị teo lại

d)

Lọ 3 là môi trường nhược trương, tế bào hồng cầu sẽ bị vỡ

35.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,01M saccarose; 0,02M glucose) được ngâm vào các chậu loại dung dịch (0,01M saccarose; 0,01M glucose; 0,01M fructose). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây là SAI về chiều vận chuyển các chất?

a)

Nước đi vào tế bào

b)

Glucose đi ra ngoài tế bào

c)

Fructose đi vào tế bào

d)

Saccarose đi ra ngoài tế bào

36.

Trong cấu tạo của 1 phân tử protein thì có bao nhiêu loại liên kết được hình thành?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5