wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 12 CK

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

2.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.htm

b)

.hml

c)

.htl

d)

.html

3.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu nào?

a)

( , )

b)

{ , }

c)

< , >

d)

\ , \

4.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!

b)

c)

// chú thích

d)

{…chú thích…}

5.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox

b)

w3schools.com

c)

Spotify

d)

Sublime Text

6.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

TextEdit

b)

Sublime Text

c)

HyperText

d)

Notepad++

7.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?

a)

format

b)

style

c)

design

d)

set

8.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG

b)

CMYK

c)

RGB

d)

RYB

9.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phong đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ";"

b)

Dấu ","

c)

Dấu "."

d)

Dấu cách

10.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

11.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

b)

c)

d)

12.

Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

b)

c)

d)

13.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note có gạch dưới là

a)

Note

b)

Note

c)

Note

d)

Note

14.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển của HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

Lịch sử phát triển của HTML

b)

Lịch sử phát triển của HTML

c)

Lịch sử phát triển của HTML

d)

Lịch sử phát triển của HTML

15.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

b)

c)

d)

16.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ_dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo đơn vị nào?

a)

%

b)

px

c)

mm

d)

pt

17.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None

b)

Dotted

c)

Shadow

d)

Solid

18.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ

.

53.

Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

54.

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?

a)

b)

c)

d)

55.

Thẻ nào trong HTML không được hỗ trợ để tạo kiểu chữ lớn hơn?

a)

b)

c)

d)

56.

Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để in đậm văn bản?

a)

b)

c)

d)

57.

Để thiết lập kích thước cho ảnh trong HTML, bạn nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

size

b)

dimension

c)

width và height

d)

scale

58.

Thẻ nào được sử dụng để chèn video vào trang web?

a)

b)

c)

d)

59.

Khi chèn khung nội tuyến vào trang web, bạn nên sử dụng thẻ nào?

a)

, ngay trước thẻ .

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

20.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

    b)

  • c)

      d)

      21.

      Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

      a)

      background

      b)

      color

      c)

      bgcolor

      d)

      tablecolor

      22.

      Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

      a)

      b)

      c)

      .

      b)

      .

      c)

      .

      d)

      .

      39.

      Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

      a)

      id.

      b)

      value.

      c)

      name.

      d)

      type.

      40.

      Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

      a)

      .

      b)

      .

      c)

      .

      d)

      .

      41.

      1 pixel bằng bao nhiêu cm?

      a)

      2,45/96.

      b)

      2,46/95.

      c)

      2,49/65.

      d)

      2,54/96.

      42.

      Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

      a)

      2.

      b)

      3.

      c)

      4.

      d)

      5.

      43.

      Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

      a)

      CSS ngoại tuyến.

      b)

      CSS ngoài.

      c)

      CSS trong.

      d)

      CSS nội tuyến.

      44.

      Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

      a)

      {thuộc tính=giá trị;}

      b)

      {thuộc tính: giá trị,}

      c)

      {thuộc tính: giá trị;}

      d)

      {thuộc tính-giá trị,}

      45.

      Phát biểu nào sau đây đúng?

      a)

      CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.

      b)

      Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.

      c)

      CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.

      d)

      CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.

      46.

      Phát biểu nào sau đây sai?

      a)

      Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.

      b)

      Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.

      c)

      Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.

      d)

      CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.

      47.

      Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?

      a)

      pt.

      b)

      in.

      c)

      ex.

      d)

      px.

      48.

      Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?

      a)

      bold.

      b)

      800.

      c)

      normal.

      d)

      1000.

      49.

      Phát biểu nào sau đây sai?

      a)

      Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.

      b)

      CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.

      c)

      Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.

      d)

      Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.

      50.

      Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

      a)

      Đoạn văn bản.

      b)

      Tiêu đề trang web.

      c)

      Tiêu đề văn bản.

      d)

      Một câu trích dẫn ngắn.

      51.

      Phát biểu nào sau đây sai?

      a)

      Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

      b)

      Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

      c)


      là thẻ đơn.

      d)

      HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

      52.

      Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

      a)


      .

      b)


      .

      c)

      .

      d)