wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH 10 HKI

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ gồm có các thành phần chính nào sau đây?

a)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân.

b)

Màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

c)

Màng tế bào, hệ thống nội màng và vùng nhân.

d)

Màng tế bào, tế bào chất, các bào quan có màng và vùng nhân.

2.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose.

b)

chitin.

c)

peptidoglycan.

d)

carbohydrate.

3.

Đặc điểm nào sau đây của tế bào nhân sơ giúp chúng trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng?

a)

A. Tỉ lệ (thể tích tế bào/diện tích bề mặt tế bào) lớn.

b)

B. Tỉ lệ (diện tích bề mặt tế bào/thể tích tế bào) lớn.

c)

C. Cấu trúc tế bào đơn giản, chưa có màng nhân

d)

D. Tế bào không có màng bao bọc

4.

Khi nói về tế bào nhân sơ, có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

5.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

b)

Phân huỷ các chất độc hại trong tế bào

c)

Chuyển hoá đường trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

6.

Bào quan nào là nơi tổng hợp ATP chủ yếu trong tế bào nhân thực?

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Ribosome

d)

Nhân tế bào

7.

Bào quan nào tham gia vào quá trình quang hợp?

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Lục lạp

d)

Không bào

8.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

Một cách tuỳ ý.

b)

Một cách có chọn lọc.

c)

Chỉ cho các chất vào.

d)

Chỉ cho các chất ra.

9.

Tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ tim.

10.

Đặc tính không thuộc về màng sinh chất:

a)

Thấm tự do các phân tử nước

b)

Thấm tự do các ion hoà tan trong nước

c)

Có chứa nhiều loại protein

d)

Không cân xứng

11.

Sắc tố điệp lục có chứa nhiều trong cấy trúc nào sau đây?

a)

Chất nền

b)

Các túi tilacoit

c)

Màng ngoài lục lạp

d)

Màng trong lục lạp

12.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào sau đây..?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt

d)

Vận chuyển chủ động

13.

Trao đổi chất ở tế bào là gì 🤔

a)

Quá trình tế bào phân chia tạo ra hai tế bào con

b)

Trao đổi chất ở tế bào là quá trình vận chuyển chất ra , vào tế bào qua mang tế bào

c)

Quá trình tổng hợp ADN trong nhân tế bào

d)

Quá trình vận chuyển oxy từ ngoài cơ thể vào tế bào

14.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là

a)

Đồng hóa và dị hóa

b)

Xuất bào và nhập bào

c)

Tích lũy và giải phóng

d)

Chủ động và thụ động

15.

" Đồng tiền năng lượng của tế bào" là tên gọi của hợp chất cao năng nào..?

a)

NADPH

b)

FADH2

c)

ADP

d)

ATP

16.

Thành phần cơ bản của enzyme.?

a)

Lipid

b)

Nucleic acid

c)

Carbohydrate

d)

Protein

17.

Theo trình tự.

a)

( 1 ) - ( 2 ) - ( 3 )

b)

( 1 ) - ( 3 ) - ( 2 )

c)

( 2 ) - ( 1 ) - ( 3 )

d)

( 2 ) - ( 3 ) - ( 1 )

18.

Một số loại thuốc kháng sinh tác động đến sự tổng hợp ATP ở vi khuẩn . Vi khuẩn chịu tác động của thuốc kháng sinh sẽ thiếu..?

a)

Nucleic acid

b)

Ti thể

c)

Năng lượng

d)

Lipid

19.

Kích thước của tế bào nhân sơ dao động từ

a)

1 - 5 mm

b)

1 - 5 micromet

c)

3 - 7 micromet

d)

1 - 10 mm

20.

Trong các giới sinh vật sau, giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ.? ( 19 lần 2 )

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

21.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ..?

a)

Cellulose

b)

Chitin

c)

Peptidoglycan

d)

Carbohydrate

22.

Chọn câu đúng

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

23.

Bảo quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bên ngoài được bao bọc bởi một mảng phospholipid kép

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein

d)

Là nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào

24.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào..?

a)

Tế bào nấm men

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào thực vật

25.

Lưới nội chất trơn KHÔNG có chức năng nào sau đây.?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipid

b)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

c)

Chuyển hóa đường trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

26.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào..?

a)

Vi khuẩn

b)

động vật

c)

Thực vật

d)

Nấm

27.

Thực vật có chức năng quang hợp là nhờ có bào quan nào dưới đây..?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Ribosome

d)

Lysosome

28.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân

b)

Ribosome

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

29.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào..?

a)

Một cách tùy ý

b)

Một cách có chọn lọc

c)

Chỉ cho các chất vào

d)

Chỉ cho các chất ra

30.

Trong cơ thể người tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào..?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Biểu bì

d)

31.

Kiểu vận chuyển nào dưới đây không cần tiêu tốn năng lượng ATP.?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Nhập bào

d)

Xuất bào

32.

Các loại thực vật sống ở rừng ngập mặn có khả năng hấp thụ nước từ môi trường có nồng độ muối cao là bởi vì các loại thực vật này đã vận chuyển các chất tan từ môi trường vào trong không bào của tế bào rễ để tạo nên áp suất thẩm thấu cao . Nhờ đó chúng hấp thụ nước được từ môi trường. Đọc những tin trên và xác định hình thức vận chuyển nào.?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Xuất bào

d)

Nhập bào

33.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất sẽ liên kết với..?

a)

Cofactor

b)

Protein

c)

Coenzyme

d)

Trung tâm hoạt động

34.

" Đồng tiền năng lượng của tế bào" là tên gọi của hợp chất cao năng nào.?

a)

NADPH

b)

FADH2

c)

ADP

d)

ATP

35.

Thành phần cơ bản enzyme là..?

a)

Lipid

b)

Nucleic acid

c)

Carbohydrate

d)

Protein