wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I Lịch sử lớp 11

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á.

b)

Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi.

c)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á.

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

2.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

b)

Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi.

c)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á.

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

3.

Nội dung nào sau đây không phải là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam được hun đúc nên từ lịch sử chống giặc ngoại xâm?

a)

Lòng yêu nước tha thiết.

b)

Tình đoàn kết keo sơn.

c)

Tinh thần hiếu chiến

d)

Trí thông minh sáng tạo.

4.

Nội dung nào sau đây không phải là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam được hun đúc nên từ lịch sử chống giặc ngoại xâm?

a)

Lòng yêu nước tha thiết.

b)

Tình đoàn kết keo sơn.

c)

Giải quyết tranh chấp bằng bạo lực.

d)

Trí thông minh sáng tạo.

5.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

b)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần.

d)

Kháng chiến chống Pháp của triều đình nhà Nguyễn.

6.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

b)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần.

d)

Kháng chiến chống quân Minh xâm lược của nhà Hồ.

7.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thẳng lợi?

a)

A. Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyên.

b)

B. Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

C. Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trân.

d)

D. Kháng chiến chống quân Triệu của An Dương Vương

8.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Tiên phát chế nhân.

c)

Vây thành, diệt viện.

d)

Vườn không nhà trống.

9.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

b)

Chủ động kết thúc chiến tranh.

c)

Vây thành, diệt viện.

d)

Vườn không nhà trống.

10.

Để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước, Hồ Quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi.

b)

Thi hành chính sách thân phục nhà Minh.

c)

Tăng cường lực lượng quân đội chính quy.

d)

Quan hệ hoà hiếu với Chăm-pa, Chân Lạp.

11.

Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang, thái ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã

a)

cho phát hành tiền giấy.

b)

ban hành chính sách hạn điền.

c)

cải cách chế độ giáo dục.

d)

thống nhất đơn vị đo lường.

12.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút.

b)

Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa.

c)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.

d)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử.

13.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm (1785), nghĩa quân Tây Sơn đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút.

b)

Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa.

c)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.

d)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử.

14.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789), nghĩa quân Tây Sơn đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút.

b)

Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa.

c)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.

d)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử.

15.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên (1258-1288), quân và dân nhà Trần đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút.

b)

Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa.

c)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử.

d)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt.

16.

Trong cuộc chiến đấu với quân Xiêm (1785), cách đánh của quân Tây Sơn có điểm gì độc đáo?

a)

Tấn công trực diện để nhanh chóng tiêu diệt địch.

b)

Thực hiện kế sách vườn không nhà trống.

c)

Triệt để thực hiện kế sách công tâm.

d)

Nghỉ binh, lừa địch vào trận địa mai phục.

17.

Thắng lợi của các ban kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên ở thế kỉ XIII gắn liền với sự lãnh đạo của vương triều nào?

a)

Nhà Tiền Lê.

b)

Nhà Lý.

c)

Nhà Trần.

d)

Nhà Hồ.

18.

Một trong những nhiệm vụ về dân tộc của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là

a)

xóa bỏ nền dân chủ tư sản.

b)

xóa lập nền chuyên chính vô sản.

c)

xóa bỏ tình trạng phong kiến cát cứ.

d)

xóa bỏ tính chất chuyên chế chế độ phong kiến.

19.

Lực lượng nào sau đây là lãnh đạo của cuộc cách mạng tư sản Anh?

a)

Tư sản và chủ nô.

b)

Tư sản và quý tộc mới.

c)

Quần chúng nhân dân.

d)

Tư sản và vô sản.

20.

Từ cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX gắn với

a)

sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền.

b)

chủ nghĩa tư bản hiện đại hình thành và phát triển.

c)

sự hình thành chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

d)

chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.

21.

Quốc gia nào sau đây ở Mĩ La-tinh chọn con đường phát triển lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Mê-hi-cô.

b)

Bra-xin.

c)

Ác-hen-ti-na.

d)

Cu-ba.

22.

Tháng 10/1917 (theo lịch Nga), Đại hội Xô viết toàn Nga đã

a)

tuyên bố thành lập chính quyền Xô viết.

b)

tuyên bố thành lập Chính phủ lâm thời.

c)

thông qua bản Hiến pháp đầu tiên.

d)

thông qua Chính sách Kinh tế mới.

23.

Từ năm 1978, để đưa đất nước vượt qua những khó khăn, thách thức, Trung Quốc thực hiện chủ trương nào sau đây?

a)

Tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.

b)

Tiến hành công cuộc cải tổ đất nước.

c)

Tiến hành công cuộc cải cách mở cửa.

d)

Tiến hành cách mạng dân tộc, dân chủ.

24.

Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh chế độ phong kiến ở Đông Nam Á

a)

khủng hoảng, suy thoái.

b)

đang được hình thành.

c)

ổn định, phát triển.

d)

sụp đổ hoàn toàn.

25.

Một trong những cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân In-đô-nê-xi-a chống lại thực dân xâm lược cuối thế kỉ XIX là

a)

Khởi nghĩa của vua Nô-rô-đôm.

b)

Khởi nghĩa của nhà vua Nô-rô-đôm.

c)

Khởi nghĩa của Hô-xê Ri-dan.

d)

Khởi nghĩa của Hoàng tử Đi-pô-nê-gô-rô.

26.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vị trí địa lí chiến lược của Việt Nam?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á.

b)

Nằm trên các trục đường giao thông quốc tế huyết mạch.

c)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

d)

Kiểm soát tuyến đường thương mại giữa Ấn Độ và Đông Nam Á.

27.

Trong suốt quá trình lịch sử, dân tộc Việt Nam luôn phải đối phó với nhiều thế lực ngoại xâm và tiến hành nhiều cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc vì một trong những lí do nào sau đây?

a)

Là quốc gia có vị trí địa chiến lược quan trọng.

b)

Được xem là cái nôi của văn minh nhân loại.

c)

Là trung tâm văn hoá bật nhất phương Đông.

d)

Là một quốc gia chưa có độc lập, chủ quyền.

28.

Trong suốt quá trình lịch sử, dân tộc Việt Nam luôn phải đối phó với nhiều thế lực ngoại xâm và tiến hành nhiều cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc vì một trong những lí do nào sau đây?

a)

Có tài nguyên phong phú, dân cư đông đúc

b)

Được xem là cái nôi của văn minh nhân loại.

c)

Là trung tâm văn hoá bật nhất phương Đông.

d)

Là một quốc gia chưa có độc lập, chủ quyền.

29.

Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần định hình bản sắc văn hoá dân tộc Việt Nam.

b)

Củng cố vị thế của Việt Nam là cường quốc về quân sự.

c)

Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc.

d)

Khẳng định Việt Nam là cường quốc về kinh tế.

30.

Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần định hình bản sắc văn hoá dân tộc Việt Nam.

b)

Tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập quốc tế sâu rộng.

c)

Khẳng định Việt Nam là cường quốc về quân sự, kinh tế.

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước.

31.

Trong lịch sử Việt Nam, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quyết định đối với

a)

sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam.

b)

chính sách đối nội, đối ngoại của đất nước.

c)

chiều hướng phát triển kinh tế của đất nước.

d)

định hình văn hoá - xã hội của quốc gia.

32.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thất bại của nhà Hồ trong cuộc kháng chiến chống quân Minh ở thế kỉ XV?

a)

Sử dụng thế đánh phòng ngự, xây thành cố thủ.

b)

Không nhận được sự ủng hộ to lớn của nhân dân.

c)

Triều đình chỉ chú trọng xây dựng quân chính quy.

d)

Nhà Hồ không có tướng tài giỏi chỉ huy quân đội.

33.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1858-1884) thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhân dân Việt Nam không có tinh thần yêu nước.

b)

Hạn chế về giai cấp lãnh đạo và đường lối đấu tranh.

c)

Quân Pháp luôn huy động lực lượng áp đảo, vũ khí mạnh.

d)

Phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra chưa sôi nổi.

34.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 bị thất bại?

a)

Giai cấp lãnh đạo không xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

Tương quan lực lượng không có lợi cho nhân dân Việt Nam.

c)

Các phong trào đấu tranh diễn ra khi không có giai cấp lãnh đạo.

d)

Sai lầm trong cách tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh.

35.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam đều diễn ra dưới tinh thần chính nghĩa.

b)

Sự đoàn kết một lòng của toàn thể nhân dân Việt Nam qua các cuộc đấu tranh.

c)

Kế sách đúng đắn, nghệ thuật quân sự độc đáo, linh hoạt, sáng tạo trong kháng chiến.

d)

Tương quan lực lượng chênh lệch theo hướng có lợi cho nhân dân Việt Nam.

36.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam.

b)

Tất cả các tầng lớp nhân dân, các dân tộc đều tham gia kháng chiến.

c)

Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược.

d)

Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.

37.

Ý nào sau đây là một trong những tiền đề của chủ nghĩa tư bản hiện đại?

a)

Bất bình đẳng xã hội.

b)

Chỉ dành cho với tư sản.

c)

Khủng hoảng thường xuyên xảy ra.

d)

Có trình độ sản xuất phát triển cao.

38.

Nghệ thuật quân sự nào sau đây trong kháng chiến chống Tống thời Lý tiếp tục được kế thừa và phát huy trong khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Tiên phát chế nhân.

b)

Dĩ đoản chế trường.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Chủ động kết thúc chiến tranh.

39.

Phong trào Tây Sơn (1771-1802) đã

a)

lật đổ ách đô hộ của nhà Thanh ở Việt Nam.

b)

hoàn thành thống nhất đất nước về mọi mặt.

c)

đánh tan các chế lực ngoại xâm hùng mạnh

d)

ngăn chặn được nguy cơ Pháp xâm lược.

40.

Phong trào Tây Sơn (1771-1802) đã

a)

lật đổ ách đô hộ của nhà Thanh ở Việt Nam.

b)

hoàn thành thống nhất đất nước về mọi mặt.

c)

lật đổ chính quyền phong kiến Nguyễn - Trịnh.

d)

ngăn chặn được nguy cơ Pháp xâm lược Việt Nam.

41.

Sự kiện nào sau đây có ý nghĩa mở ra thời kỳ tái thiết lâu dài trong tiến trình lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Khởi nghĩa Lý Bí năm 542.

b)

Khởi nghĩa Phùng Hưng năm 776.

c)

Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

d)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40.

42.

Nhằm tăng cường sức mạnh quân sự để đối phó với cuộc xâm lược của nhà Minh cuối thế kỉ XIV, Hồ Quý Ly đã tiến hành

a)

cải cách văn hoá, xã hội, giáo dục.

b)

xây dựng toà thành Tây Đô kiên cố.

c)

buộc vua Trần nhường ngôi cho mình.

d)

ban hành chính sách hạn điền, hạn nô.

43.

Nửa sau thế kỉ XIV, cuộc khởi nghĩa nông dân nào sau đây đã diễn ra để chống lại nhà Trần?

a)

Khởi nghĩa Ngô Bệ (Hải Dương).

b)

Khởi nghĩa Phan Bá Vành (Thái Bình).

c)

Khởi nghĩa Yên Thế (Bắc Giang).

d)

Khởi nghĩa Lam Sơn (Thanh Hoá).

44.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Tương quan lực lượng chiến lược có lợi cho nhân dân Việt Nam.

b)

Kế sách đánh giặc dùng dân, linh hoạt, nghệ thuật quân sự độc đáo.

c)

Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược.

d)

Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.

45.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Tương quan lực lượng chiến lược có lợi cho nhân dân Việt Nam.

b)

Tài năng, mưu lược của những người lãnh đạo, chỉ huy.

c)

Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược.

d)

Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.

46.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Tương quan lực lượng chiến lược có lợi cho nhân dân Việt Nam.

b)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang là phi nghĩa.

c)

Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược.

d)

Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.

47.

Thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn đã

a)

buộc nhà Minh phải đàm phán, công nhận sự tồn tại của Đại Việt.

b)

kết thúc 20 năm đô hộ của nhà Minh, khôi phục độc lập dân tộc.

c)

đưa nước Đại Việt trở thành cường quốc hùng mạnh nhất châu Á.

d)

mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ cho dân tộc Việt Nam.

48.

Vào thế kỷ XI, Lý Thường Kiệt chọn khúc sông Như Nguyệt làm phòng tuyến chặn quân Tống xâm lược vì dòng sông này

a)

nằm ở ven biển có thể chặn giặc từ biển vào.

b)

là biên giới tự nhiên ngăn cách Đại Việt và Tống.

c)

chặn ngang con đường bộ để tiến vào Thăng Long.

d)

là con đường thủy duy nhất để tiến vào Đại Việt.

49.

Nguyễn Huệ lựa chọn đoạn sông Tiền từ Rạch Gầm đến Xoài Mút làm nơi quyết chiến với quân Xiêm, vì

a)

nơi này là biên giới tự nhiên ngăn cách lãnh thổ Việt - Xiêm.

b)

đoạn sông này chắn ngang mọi con đường tiến vào Thăng Long.

c)

quân Xiêm chỉ tiến vào Đại Việt theo con đường thủy.

d)

nơi này có địa thế hiểm trở, phù hợp cho bố trí trận địa mai phục.

50.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

a)

Quân giặc gặp nhiều khó khăn trong quá trình xâm lược.

b)

Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt.

c)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa.

d)

Quân giặc không quen địa hình và điều kiện tự nhiên của Đại Việt.

51.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

a)

Kế sách đánh giặc dùng dân, linh hoạt, nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

Các cuộc bảo vệ độc lập dân tộc của Việt Nam mang tính chính nghĩa.

c)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa.

d)

Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt.

52.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nhà Hồ đã

a)

thất bại, Đại Ngu rơi vào ách đô hộ của nhà Minh.

b)

thắng lợi, bảo vệ được nền độc lập, tự chủ của dân tộc.

c)

thắng lợi, đập tan ý chí xâm lược Đại Ngu của nhà Minh.

d)

thất bại, Đại Ngu độc lập nhưng phải thần phục nhà Minh.

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Tương quan lực lượng quá chênh lệch.

b)

Những sai lầm trong đường lối kháng chiến.

c)

Không xây dựng được khối đoàn kết toàn dân.

d)

Không có tướng lĩnh tài giỏi, thành tựu kĩ thuật kém.

54.

Đâu là nhiệm vụ cơ bản của cuộc cách mạng tư sản ở các thế kỉ XVI-XVIII?

a)

Dân tộc và dân chủ.

b)

Dân tộc và nhân dân.

c)

Độc lập và tự do.

d)

Dân chủ và độc lập.

55.

Lực lượng nào là lãnh đạo của cuộc cách mạng tư sản?

a)

Giai cấp tư sản.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Giai cấp địa chủ.

56.

Từ năm 1991 đến nay, quốc gia nào sau đây tiếp tục phát triển theo con đường xã hội chủ nghĩa?

a)

U-craina.

b)

Việt Nam.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Nga.

57.

Mục tiêu của việc thành lập Nhà nước Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết là

a)

chống lại sự tấn công của 14 nước đế quốc.

b)

thực hiện hiệu quả Chính sách Kinh tế mới.

c)

hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau để cùng phát triển.

d)

thực hiện Sắc lệnh hoà bình và sắc lệnh ruộng đất.

58.

Mục tiêu chủ yếu của công cuộc cải cách, mở cửa do Trung Quốc đề xướng và thực hiện từ 12-1978 là

a)

mở rộng quan hệ hợp tác toàn diện với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

đưa Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh.

c)

phát triển kinh tế xã hội chủ nghĩa do Nhà nước độc quyền quản lí.

d)

hoàn thành triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

59.

Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh

a)

đang trong giai đoạn bắt đầu mờ nhạt hình thành.

b)

suy thoái khủng hoảng về chính trị, kinh tế, xã hội.

c)

trong giai đoạn phát triển mạnh về kinh tế, văn hóa.

d)

đạt nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học - kĩ thuật.

60.

Một trong những cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Campuchia chống lại thực dân xâm lược cuối thế kỉ XIX là

a)

Khởi nghĩa của Hoàng thân Xi-vô-tha.

b)

Khởi nghĩa của nhà vua Nô-rô-đôm.

c)

Khởi nghĩa của Hô-xê Ri-đan.

d)

Khởi nghĩa của Hoàng tử Đi-pô-nê-gô-rô.

61.

Các cuộc khởi nghĩa trong thời Bắc thuộc của nhân dân Việt Nam nổ ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đất nước có độc lập, chủ quyền.

b)

Đất nước mất độc lập, tự chủ.

c)

Trung Quốc bị Mông Cổ đô hộ.

d)

Nhân dân Việt Nam đã tự đồng hoá.

62.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây mở đầu thời kì đấu tranh chống Bắc thuộc của nhân dân Việt Nam?

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Bà Triệu.

c)

Lý Bí.

d)

Phùng Hưng.

63.

Trong thời kì đấu tranh chống Bắc thuộc, cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân ta đã giành được thắng lợi và lập ra nhà nước Vạn Xuân?

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Bà Triệu.

c)

Lý Bí.

d)

Phùng Hưng.

64.

Cuộc đấu tranh chống ngoại xâm nào sau đây của nhân dân Việt Nam diễn ra trong thời kỳ Bắc thuộc?

a)

Khởi nghĩa Nguyên Trung Trực.

b)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

c)

Phong trào Tây Sơn.

d)

Khởi nghĩa Trương Định.

65.

Sự kiện nào sau đây đã kết thúc hoàn toàn hơn 1000 năm đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam?

a)

Khởi nghĩa Phùng Hưng lật đổ ách đô hộ của nhà Đường, giành quyền tự chủ.

b)

Khởi nghĩa Lý Bí chống Lương thắng lợi, lập ra nhà nước Vạn Xuân.

c)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng (938) do Ngô Quyền lãnh đạo thắng lợi.

d)

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo kết thúc thắng lợi hoàn toàn.

66.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Đại Việt có nhiệm vụ lật đổ ách thống trị của nhà Minh?

a)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

b)

Khởi nghĩa Tây Sơn.

c)

Khởi nghĩa Lý Bí.

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

67.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn của nhân dân Đại Việt chống lại quân xâm lược nào?

a)

Nhà Hán.

b)

Nhà Tống.

c)

Nhà Nguyên.

d)

Nhà Minh.

68.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đại Việt bị nhà Nguyên cai trị.

b)

Đại Việt bị nhà Minh đô hộ.

c)

Đại Việt bị chia cắt làm hai Đàng.

d)

Đại Việt có độc lập, chủ quyền.

69.

Nội dung nào sau đây không phải là bối cảnh dẫn đến bùng nổ phong trào Tây Sơn?

a)

Đại Việt mất đi độc lập, tự chủ.

b)

Đất nước đang bị chia cắt kéo dài.

c)

Nguy cơ bị các thế lực ngoại xâm đe doạ.

d)

Đất nước đang bị khủng hoảng về kinh tế, chính trị.

70.

Phong trào Tây Sơn (1771-1802) bùng nổ nhằm thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp.

b)

Giải phóng dân tộc thoát khỏi ách đô hộ.

c)

Hoàn thành thống nhất đất nước.

d)

Bảo vệ quyền lợi dân chủ của nhân dân.

71.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) kết thúc thắng lợi được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

a)

Hội thề ở Lũng Nhai (Thanh Hoá).

b)

Hội thề Đông Quan (Hà Nội).

c)

Chiến thắng Tốt Động - Chúc Động.

d)

Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa.

72.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?

a)

Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Á và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

b)

Nằm ở phía Tây Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.

c)

Cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á, giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

d)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, giàu tài nguyên khoáng sản, dân cư đông đúc.

73.

Thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào sau đây đã đưa dân tộc ta đến thành lập vương triều Lê sơ?

a)

Khởi nghĩa Lý Bí.

b)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

c)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

d)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

74.

Ý nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào Tây Sơn (cuối thế kỉ XVIII)?

a)

Từ một cuộc khởi nghĩa ở địa phương phát triển thành phong trào dân tộc rộng lớn.

b)

Từ một cuộc khởi nghĩa lớn tại Bình Định ngày càng thu hẹp địa bàn và bị đánh bại.

c)

Góp phần kéo dài tình trạng cát cứ, chia cắt đất nước đến cuối thế kỉ XIX.

d)

Đánh tan các thế lực ngoại xâm hung mạnh, chia đất nước làm ba đàng.

75.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nước Đại Việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng.

b)

Nhà Trần đang trong giai đoạn phát triển thịnh đạt.

c)

Giặc Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất.

d)

Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao.

76.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?

a)

Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Á và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

b)

Dải đất hình chữ S, có bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, hải cảng thuận lợi cho sự phát triển kinh tế biển.

c)

Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh trên thế giới giữa Trung Quốc, Ả Rập.

d)

Nằm trên bán đảo Đông Dương, ở vị trí nối liền giữa Tây Nam Á và Đông Nam Á hải đảo.

77.

Cuộc kháng chiến nào sau đây của nhân dân ta chống lại kẻ thù xâm lược đến từ phương Tây?

a)

kháng chiến chống Mông Cổ.

b)

kháng chiến chống thực dân Pháp.

c)

kháng chiến chống quân Thanh.

d)

kháng chiến chống quân Tống.

78.

Ý nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của phong trào Tây Sơn (cuối thế kỉ XVIII)?

a)

Từ một cuộc khởi nghĩa ở địa phương phát triển thành phong trào dân tộc rộng lớn.

b)

Bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc và chủ quyền lãnh thổ quốc gia.

c)

Lật đổ các chính quyền phong kiến Trịnh - Nguyễn, xóa bỏ tình trạng chia cắt đất nước.

d)

Đánh tan các thế lực ngoại xâm hung mạnh, chia đất nước làm ba đàng.

79.

Cuối thế kỉ XIV - đầu thế kỉ XV, để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước, Hồ Quý Ly và triều Hồ đã

a)

xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt.

b)

ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia.

c)

cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến.

d)

bố trí mai phục và đóng cọc trên sông Bạch Đằng.

80.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cai trị của nhà Minh đối với nhân dân Việt Nam?

a)

Thực hiện chính sách đồng hoá về văn hoá, ngôn ngữ.

b)

Thực hiện chính sách chia trị về hành chính.

c)

Đặt ra nhiều thứ thuế và chế độ lao dịch nặng nề.

d)

Duy trì bộ máy cai trị cư trú trọng vùng địa phương.

81.

Năm 1786, nghĩa quân Tây Sơn giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Lật đổ chính quyền chúa Trịnh ở Đàng Ngoài.

b)

Đánh tan hơn 5 vạn quân Xiêm xâm lược.

c)

Lật đổ chính quyền chúa Nguyễn ở Đàng Trong.

d)

Đánh tan hơn 29 vạn quân Mãn Thanh xâm lược.

82.

Tư tưởng được vận dụng xuyên suốt trong khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) nhằm giành độc lập tự do là

a)

trung quân ái quốc.

b)

dân, trí, dũng.

c)

bình đẳng, tự quyết.

d)

nhân nghĩa.

83.

Năm 1771, ba anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ dựng cờ khởi nghĩa nhằm

a)

lật đổ ách trị của quân Thanh.

b)

chống lại chính quyền chúa Nguyễn.

c)

lật đổ ách trị của quân Minh.

d)

chống lại chính quyền Lê - Trịnh.

84.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến suy yếu của triều đại nhà Trần ở nửa sau thế kỉ XIV?

a)

Giặc Minh lăm le xâm lược, quân Chăm-pa tấn công.

b)

Nhà nước không quan tâm sản xuất, quan lại ăn chơi hưởng lạc.

c)

Chu Văn An dâng sớ chém gian thần không được chấp thuận.

d)

Nhà Trần tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược tốn kém.

85.

Chiến thắng trên sông Bạch Đằng năm 938 của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa to lớn

a)

lần đầu tiên Đại Việt giành được độc lập dân tộc.

b)

mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

c)

đánh tan hoàn toàn âm mưu xâm lược của phương Bắc.

d)

lần đầu tiên Đại Việt xây dựng được chính quyền tự chủ.

86.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) thắng lợi đã

a)

chấm dứt vĩnh viễn ách đô hộ ngàn năm Bắc thuộc.

b)

chấm dứt một cuộc chiến tranh xâm lược từ Trung Quốc.

c)

mở đầu thời kì độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.

d)

đập tan âm mưu thủ tiêu nền văn hoá Đại Việt.

87.

Nguyên nhân có tính quyết định dẫn đến thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) là

a)

do tương quan lực lượng theo hướng có lợi cho nghĩa quân.

b)

quân Minh thiếu quyết tâm, thiếu lương thực, vũ khí chiến đấu.

c)

nghĩa quân có ý thức kỷ luật cao, lực lượng đông, vũ khí tốt.

d)

nhân dân Việt Nam có lòng yêu nước, quyết tâm đuổi giặc.

88.

nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) ?

a)

A. Cuộc khởi nghĩa kéo dài, gian khổ, nhiều lần lâm vào tình thế nguy khốn.

b)

B. Tập hợp được nhiều hào kiệt, tạo nên bộ chỉ huy cương quyết và tài giỏi.

c)

C. Tư tưởng nhân nghĩa luôn được đề cao và chỉ đạo toàn bộ cuộc khởi nghĩa.

d)

D. Luôn chủ động đánh địch và buộc địch phải đánh theo cách của nghĩa quân.

89.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ các cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam thời Bắc thuộc

a)

A. nhân dân Việt Nam đã thiết lập được chính quyền vững mạnh.

b)

B. chính quyền đô hộ của phương Bắc khủng hoảng, tổ chức lỏng lẻo.

c)

C. do ách cai trị, bóc lột nặng nề của chính quyền đô hộ phương Bắc.

d)

D. do mâu thuẫn của các thủ lĩnh người Việt với chính quyền đô hộ