wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về bệnh truyền nhiễm và dịch tễ học

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp có hiệu quả trong phòng chống HIV/AIDS là

a)

Phát hiện, cách ly và điều trị sớm người nhiễm HIV

b)

Thực hiện tốt kiểm dịch biên giới

c)

Thanh toán các tệ nạn xã hội như ma túy, mại dâm

d)

Giáo dục thay đổi hành vi và xây dựng hành vi an toàn

2.

Đối với bệnh truyền nhiễm đường hô hấp có hiện tượng tăng bùng, biện pháp phòng chống quan trọng là

a)

Cách ly và khử trùng chất thải bỏ của bệnh nhân

b)

Phát hiện sớm và điều trị triệt để cho bệnh nhân

c)

Tăng cường giáo dục sức khỏe và biện pháp dự phòng cấp 1

d)

Chẩn đoán và cách ly sớm

3.

Phương thức lây truyền HIV chủ yếu hiện nay ở Việt Nam là

a)

Tình dục đồng giới

b)

Tình dục khác giới

c)

Truyền máu và các sản phẩm của máu

d)

Tiêm chích ma túy

4.

Nguồn truyền nhiễm là

a)

Người bệnh

b)

Muỗi mang vi sinh vật gây bệnh

c)

Đất có chứa nha bào than

d)

Sữa bị nhiễm vi khuẩn

5.

Các bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa lây truyền qua

a)

Giọt nước bọt

b)

Bụi

c)

Thực phẩm

d)

Muỗi

6.

Đối với bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa có hiện tượng tăng bùng, biện pháp phòng chống quan trọng là

a)

Cách ly và khử trùng chất thải bỏ của bệnh nhân

b)

Phát hiện sớm và điều trị triệt để cho bệnh nhân

c)

Tăng cường giáo dục sức khỏe và biện pháp dự phòng cấp 1

d)

Diệt côn trùng truyền bệnh

7.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue thường gặp ở

a)

Tất cả các nước trên thế giới

b)

Các nước có khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới

c)

Các nước có khí hậu ôn đới

d)

Nước có khí hậu nhiệt đới

8.

Tác nhân gây bệnh có thể lan truyền theo đường tình dục là

a)

Leptospira

b)

Treponema pallidum

c)

Salmonella

d)

Staphylococcus aureus

9.

Nhìn chung các biện pháp phòng chống hiệu quả nhất đối với bệnh truyền nhiễm qua da và niêm mạc là

a)

Phát hiện sớm và điều trị triệt để

b)

Cách ly và khử trùng chất thải bỏ của bệnh nhân

c)

Tiêm vaccine phòng bệnh

d)

Giáo dục sức khỏe và vệ sinh cá nhân

10.

Bệnh lây truyền theo phương thức trực tiếp

a)

Dại

b)

Lỵ

c)

Viêm gan B

d)

Thương hàn

11.

Bệnh giun chỉ chủ yếu lây qua đường

a)

Da, niêm mạc

b)

Muỗi đốt

c)

Tiêu hóa

d)

Truyền máu

12.

Đường lây truyền chính của bệnh giang mai

a)

Máu

b)

Tiêu hóa

c)

Da

d)

Niêm mạc

13.

Tác nhân gây bệnh xuất huyết Dengue thuộc nhóm virus sau

a)

Dicimaviridae

b)

Plaviviridae

c)

Paramyxoviridae

d)

Retrovirus

14.

Nguồn truyền nhiễm của nhóm bệnh lây truyền theo đường tiêu hóa là

a)

Người bệnh thể điển hình

b)

Người bệnh thể không điển hình

c)

Người mang mầm bệnh

d)

Tất cả các loại kể trên

15.

Tiêu chuẩn của một căn nguyên đối với bệnh nhiễm trùng theo dịch tễ Koch, trừ

a)

Chỉ thấy ở bệnh đó

b)

Không thấy ở bệnh khác

c)

Phân lập nuôi cấy và gây bệnh thực nghiệm được

d)

Có thể thay đổi theo địa dư

16.

Chẩn đoán phát hiện sớm một bệnh nhân trong một vụ dịch không dựa vào

a)

Chẩn đoán lâm sàng

b)

Chẩn đoán xét nghiệm

c)

Điều tra dịch tễ học

d)

Các nghiên cứu dịch tễ học phân tích

17.

Mục đích điều tra dịch tễ học tại khu dịch là

a)

Đánh giá hiệu quả của các biện pháp can thiệp

b)

Tính tỷ suất hiện mắc

c)

Chọn biện pháp thích hợp nhất để xử lý khu dịch

d)

Đánh giá trình độ chuyên môn của cán bộ y tế cơ sở

18.

Bệnh chỉ lây truyền từ người sang người

a)

Bệnh viêm não Nhật Bản

b)

Bệnh giang mai

c)

Bệnh dại

d)

Bệnh than

19.

Biện pháp hiệu quả nhất trong điều trị dự phòng viêm gan b là

a)

Sàng lọc máu trước khi truyền

b)

Thực hiện an toàn trong môi trường chăm sóc

c)

Thực hiện tốt vô trùng - tiệt trùng

d)

Tiêm vaccine viêm gan b

20.

Ở Việt Nam bệnh nào có tỷ suất tử vong cao nhất

a)

Thương hàn

b)

AIDS

c)

Dại

d)

Lao

21.

Nguồn truyền nhiễm chính của bệnh thương hàn

a)

Người khỏi mang vi khuẩn thương hàn

b)

Sữa nhiễm vi khuẩn

c)

Nước nhiễm vi khuẩn

d)

Người khỏe mạnh

22.

Các yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là

a)

Nguồn truyền nhiễm

b)

Đường truyền nhiễm

c)

Yếu tố thiên nhiên

d)

Cả A và B đều đúng

23.

Tác động gián tiếp ảnh hưởng đến từng yếu tố trực tiếp của quá trình dịch là

a)

Yếu tố thiên nhiên

b)

Yếu tố xã hội

c)

Khối cảm nhiễm

d)

Cả A và B đều đúng

24.

Nguồn truyền nhiễm của các bệnh tả, lỵ, thương hàn là

a)

Người mắc bệnh

b)

Thực phẩm ô nhiễm

c)

Nguồn nước nhiễm vi sinh vật gây bệnh

d)

Động vật mắc bệnh

25.

Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa là

a)

Tiêm phòng cho súc vật

b)

Kiểm tra vệ sinh các nguồn nước

c)

Xử lý phân đúng qui cách

d)

Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly và điều trị triệt để

26.

Nguồn lây có ý nghĩa quan trọng trong phát sinh dịch đối với bệnh tả là

a)

Người bệnh

b)

Người mang trùng

c)

Người mang trùng mạn tính

d)

Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn tả

27.

Về lâu dài biện pháp tốt nhất để phòng chống các bệnh lây qua đường tiêu hóa là

a)

Quản lý tốt nguồn truyền nhiễm

b)

Quản lý tốt người mang trùng mạn tính

c)

Dùng vắc xin

d)

Đảm bảo cung cấp nước an toàn và vệ sinh môi trường

28.

Bệnh nào sau đây có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh

a)

Bệnh tả

b)

Bệnh thương hàn

c)

Viêm gan A

d)

Tiêu chảy

29.

Bệnh sốt xuất huyết dengue lây truyền qua đường

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Tiêu hóa

d)

Da

30.

Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng trong dịch tễ học hiện đại vì các lý do sau đây ngoại trừ

a)

Bệnh nhiễm trùng là nguyên nhân hàng đầu của bệnh tật tử vong trên thế giới

b)

Có những biến đổi mới về mặt chủng loại và độc lực của vi sinh vật gây bệnh

c)

Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng sẽ góp phần ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh này trong tương lai

d)

Công tác phòng chống bệnh nhiễm trùng ít có hiệu quả

31.

Nhiễm trùng là

a)

Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan khác nhau cơ thể

b)

Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào bên trong một cơ thể ký chủ

c)

Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh

d)

Sự truyền một bệnh nhiễm trùng cho một cơ thể ký chủ

32.

Truyền nhiễm là

a)

Sự xâm nhiễm của vi sinh vật gây bệnh vào các cơ quan trong cơ thể

b)

Sự xâm nhập của vi sinh vật gây bệnh vào trong cơ thể ký chủ

c)

Sự gây bệnh cho ký chủ bởi vi sinh vật ký sinh

d)

Sự truyền một bệnh nhiễm trùng nào đó từ cơ thể này sang cơ thể khác

33.

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh sởi là

a)

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

b)

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính cao

c)

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

d)

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

34.

Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh bại liệt là

a)

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

b)

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình

c)

Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

d)

Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp

35.

Đối với bệnh nhiễm trùng ở người, trong số những tác nhân liệt kê sau đây, tác nhân có khả năng lây lan thấp hơn cả là

a)

Trực khuẩn lao

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Não mô cầu

d)

Virus dại

36.

Thể bệnh không triệu chứng lâm sàng thường xảy ra trong trường hợp bệnh

a)

Thủy đậu

b)

Sởi

c)

Bại liệt

d)

Ho gà

37.

Yếu tố chính gây bệnh sốt xuất huyết là

a)

Muỗi Culex tritaeniorhynchus

b)

Muỗi Aedes aegypti

c)

Muỗi Aedes albopictus

d)

Muỗi Aedes niveus

38.

Bệnh lây truyền theo đường da và niêm mạc

a)

Bệnh thương hàn

b)

Bệnh bạch hầu

c)

Bệnh dại

d)

Bệnh viêm não Nhật Bản

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng, nhiễm trùng bệnh viện là

a)

Do dụng cụ y tế chưa vô trùng

b)

Ô nhiễm môi trường bệnh viện

c)

Nhân viên y tế vận chuyển mầm bệnh khi đi lại thăm khám

d)

Do sự kháng thuốc của vi khuẩn

40.

Tụ cầu thường gây bội nhiễm nhiều nhất ở khoa

a)

Nhi và Ngoại

b)

Sản và Ngoại

c)

Nội và Nhi

d)

Nhiễm và Nội

41.

Hiện nay vi khuẩn ít kháng thuốc nhất là

a)

Trực khuẩn mủ xanh

b)

Trực khuẩn lao

c)

Tụ cầu vàng

d)

Liên cầu nhóm A

42.

Con vi khuẩn gây nhiễm trùng cơ hội điển hình là

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Trực khuẩn lao

d)

Trực khuẩn mủ xanh

43.

Trong nhóm vi khuẩn Gram dương, loại vi khuẩn gây nhiễm trùng phổ biến nhất là

a)

Lao

b)

Tụ cầu

c)

Liên cầu

d)

Tương đương nhau

44.

Trường hợp nào sau đây không phải là nhiễm trùng bệnh viện

a)

Bệnh nhân vào viện điều trị sốt rét được 1,5 ngày thì mắc tiêu chảy, xét nghiệm phân có Shigella

b)

Bé gái 5 tuổi điều trị viêm gan siêu vi tại khoa Nhiễm được 5 ngày thì mắc thêm cúm

c)

Bệnh nhân điều trị tại khoa Ngoại Chấn thương vì gãy xương đùi lên cơn sốt, xét nghiệm thấy ký sinh trùng sốt rét trong máu

d)

Bệnh nhân mổ sỏi mật được 5 ngày thì thấy nhiễm trùng ở chỗ dẫn lưu

45.

Nhiễm trùng bệnh viện là

a)

Những bệnh nhiễm trùng đang nằm điều trị trong bệnh viện

b)

Những bệnh nhiễm trùng mà tác nhân gây bệnh vào cơ thể bệnh nhân trong lúc họ đang nằm viện

c)

Những bệnh nhiễm trùng khởi phát trong thời gian nằm viện

d)

Những bệnh nhiễm trùng nặng cần phải điều trị trong bệnh viện

46.

Đối với các bệnh lây qua đường hô hấp, biện pháp phòng dịch quan trọng nhất là

a)

Cách ly người bệnh

b)

Uống thuốc dự phòng

c)

Gây miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

d)

Vệ sinh môi trường

47.

Trường hợp nào sau đây được gọi là nguồn truyền nhiễm bệnh dịch hạch

a)

Chuột sống

b)

Chuột chết tự nhiên

c)

Bọ chét

d)

Bệnh nhân dịch hạch có hạch ở bẹn vừa vào viện

48.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố trung gian truyền nhiễm

a)

Động vật chân đốt

b)

Nước

c)

Thực phẩm

d)

Gió

49.

Một bệnh được gây ra bao giờ cũng do

a)

Tác nhân gây bệnh gây nên

b)

Sức đề kháng của cơ thể yếu

c)

Chủ yếu do các yếu tố nguy cơ bên ngoài tác động

d)

Một mạng lưới các nguyên nhân

50.

Những yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền bệnh đối với các bệnh lây qua đường hô hấp

a)

Nước

b)

Đờm

c)

Không khí

d)

Thực phẩm

51.

Bệnh sốt xuất huyết Dengue lây qua đường

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Muỗi đốt

d)

Truyền máu

52.

Là một yếu tố có liên quan về nguyên nhân gây bệnh, một yếu tố bệnh cần phải thoả mãn điều kiện nào sau đây

a)

Yếu tố đó phổ biến ở người bệnh hơn người không bệnh

b)

Phơi nhiễm với yếu tố đó phải xảy ra trước khi phát triển bệnh

c)

Loại trừ yếu tố đó sẽ làm giảm nguy cơ mắc bệnh

d)

Yếu tố đó thấy ở tất cả các bệnh nhân

53.

Trong sốt bại liệt, thể lâm sàng thường gặp nhất là

a)

Liệt mềm

b)

Liệt không đồng đều, không đối xứng

c)

Không rối loạn cảm giác khách quan

d)

Teo cơ nhanh, nhiều và sớm

54.

Điều nào sau đây không phù hợp cho vi khuẩn Shigella

a)

Thuộc họ Enterobacteriaceae

b)

Có thể tiết ra nội độc tố lipopolysaccharide gây sốc

c)

Shigella typ huyết thanh 1 gây bệnh cảnh nặng nhất

d)

Gây tổn thương chủ yếu là các ổ loét hoại tử ở niêm mạc ruột non

55.

Nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi là

a)

Người bệnh

b)

Người khỏi mang virus sởi

c)

Người lành mang virus sởi

d)

Người bệnh thể không điển hình

56.

Loại plasmodium nào dưới đây là nguyên nhân chính gây bệnh sốt rét ác tính

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. ovale

57.

Tiêu chuẩn của một căn nguyên đối với bệnh không nhiễm trùng

a)

Không có yếu tố căn nguyên rõ ràng

b)

Căn nguyên là yếu tố

c)

Bệnh là yếu tố

d)

Thời kỳ ủ bệnh kéo dài

58.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư đại tràng là

a)

Thức ăn dầu mỡ và đạm động vật

b)

Thức ăn có nhiều rau

c)

Hoa quả

d)

Vi rút viêm gan B

59.

Biện pháp có hiệu quả phòng bệnh ung thư gan nguyên phát là

a)

Tiêm vaccine viêm gan B cho trẻ con

b)

Tập thể dục

c)

Thức ăn có nhiều rau

d)

Chẩn đoán phát hiện sớm

60.

Biện pháp phát hiện sớm ung thư cổ tử cung

a)

Khám lâm sàng

b)

Xét nghiệm tế bào cổ tử cung

c)

Siêu âm

d)

Xét nghiệm máu

61.

Bệnh tai biến mạch máu não là bệnh có các biểu hiện sau

a)

Tổn thương chức năng thần kinh khu trú đột ngột do chấn thương, tồn tại ngắn

b)

Tổn thương chức năng thần kinh khu trú đột ngột không do chấn thương tồn tại dưới 24h

c)

Tổn thương chức năng thần kinh khu trú đột ngột không do chấn thương kéo dài hơn 24h có thể để lại di chứng

d)

Tổn thương chức năng thần kinh khu trú đột ngột do chấn thương, kéo dài để lại di chứng

62.

Virus gây u nhú là yếu tố nguy cơ gây ung thư nào

a)

Cổ tử cung

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Thực quản

63.

Các yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành là

a)

Ăn nhiều chất béo

b)

Tiểu đường

c)

Tăng huyết áp

d)

Tất cả các loại kể trên

64.

Các biện pháp phòng chống tăng huyết áp là

a)

Ăn nhiều rau

b)

Tăng cường vận động

c)

Phát hiện sớm và điều trị bệnh tiểu đường

d)

Tất cả các loại kể trên

65.

Biện pháp có hiệu quả phòng bệnh ung thư phổi

a)

Không hút thuốc lá

b)

Tập thể dục

c)

Phát hiện sớm

d)

Tăng nguồn vitamin A và C trong thức ăn

66.

Các yếu tố không làm tăng nguy cơ ung thư phổi

a)

Thuốc lá

b)

Bụi amiang

c)

Khí radon

d)

Các loại rau và hoa quả

67.

Các yếu tố nguy cơ của bệnh tăng huyết áp tiên phát

a)

Ăn mặn

b)

Ít vận động

c)

Béo phì

d)

Tất cả

68.

Yếu tố phổ biến làm tăng nguy cơ ung thư gan

a)

Tia xạ

b)

Virus viêm gan B

c)

Giới tính

d)

Di truyền

69.

Nếu được yêu cầu đến để điều tra một vụ dịch, điều đầu tiên cần xác định là

a)

Phương thức lây truyền

b)

Kiểm tra lại chẩn đoán, xác định ca bệnh

c)

Phương pháp phòng chống

d)

Giới hạn khu dịch

70.

Giai đoạn III trong thử nghiệm thuốc điều trị không bao gồm

a)

Thử nghiệm trên phạm vi lớn

b)

Thử nghiệm trên phạm vi nhỏ

c)

So sánh hai nhóm điều trị

d)

Quyết định có đưa thuốc và sử dụng lâm sàng hay không

71.

Trong một nghiên cứu thuần tập tính được RR = 2.3 điều này có nghĩa là

a)

Một người tiếp xúc có nguy cơ mắc bệnh nhiều hơn người không tiếp xúc 2.3 lần

b)

Cứ 10 người tiếp xúc thì 2.3 người mắc bệnh

c)

Cứ 2.3 người tiếp xúc mắc bệnh thì có 1 người tiếp xúc không mắc bệnh

d)

Số người tiếp xúc mắc bệnh nhiều hơn số người không tiếp xúc 2.3 lần

72.

Yếu tố phổ biến làm tăng nguy cơ ung thư gan

a)

Tia xạ

b)

Virus viêm gan B

c)

Bụi gỗ

d)

Di truyền

73.

Điều trị đái đường là dự phòng

a)

Cấp 0

b)

Cấp 1

c)

Cấp 3

d)

Cấp 2

74.

Bệnh tim mạch là mô hình bệnh tật của

a)

Các nước phát triển giàu có

b)

Các nước kém, nghèo đói

c)

Các nước đang phát triển, thu nhập tăng

d)

Các nước đang trong giai đoạn chuyển đổi nền kinh tế sang kinh tế thị trường

75.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư cổ tử cung

a)

Tia CIV

b)

Virus gây u nhú ở người

c)

Hoàn cảnh kinh tế xã hội cao

d)

Điện trường và từ trường

76.

Các yếu tố làm tăng nguy cơ ung thư vú

a)

Vitamin A

b)

Thức ăn giàu mỡ

c)

Thức ăn nhiều đạm động vật

d)

Thức ăn nhiều rau

77.

Các yếu tố không làm tăng nguy cơ ung thư phổi

a)

Thuốc lá

b)

Bụi amiang

c)

Khí radon

d)

Các loại rau và hoa quả

78.

Các tác nhân bên trong của nguyên nhân gây ung thư là

a)

Yếu tố di truyền

b)

Yếu tố nội tiết

c)

Tác nhân vật lý

d)

Tất cả đều đúng

79.

Các tác nhân bên ngoài của nguyên nhân ung thư là

a)

Yếu tố di truyền

b)

Yếu tố nội tiết

c)

Yếu tố giới tính

d)

Tác nhân vật lý

80.

Tác nhân hóa học gây nên ung thư là

a)

Thuốc lá

b)

Bức xạ cực tím

c)

Bức xạ ion hóa

d)

Tất cả đều đúng

81.

Tác nhân vật lý gây nên ung thư là

a)

Bức xạ cực tím

b)

Thuốc lá

c)

Chế độ ăn uống

d)

Ung thư nghề nghiệp

82.

Tác nhân hóa học gây nên ung thư, ngoại trừ

a)

Ung thư nghề nghiệp

b)

Thuốc lá

c)

Chế độ ăn uống

d)

Bức xạ cực tím

83.

Các tác nhân sinh học gây nên bệnh ung thư là

a)

Virus sinh ung thư

b)

Ký sinh trùng có liên quan đến ung thư

c)

Bức xạ ion hóa

d)

Cả a và b đều đúng

84.

Có mấy cấp độ dự phòng ung thư

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Dự phòng ung thư cấp 1

a)

Không hút thuốc lá, không uống rượu

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Đào tạo và xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn

86.

Dự phòng ung thư cấp 2

a)

Không hút thuốc lá, không uống rượu

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Đào tạo và xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn

87.

Dự phòng ung thư cấp 3

a)

Không hút thuốc lá, không uống rượu

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Tiêm ngừa viêm gan B cho trẻ em

88.

Dự phòng ung thư cấp 3, ngoại trừ

a)

Tìm kiếm và nghiên cứu các biện pháp chống đau cho bệnh nhân ung thư

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Đào tạo và xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn

89.

Dự phòng ung thư cấp 1, ngoại trừ

a)

Không hút thuốc lá, không uống rượu

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Ngăn ngừa ung thư vú xảy ra

d)

Duy trì chế độ ăn giảm béo, tăng cường rau, hoa quả

90.

Dự phòng ung thư cấp 2, ngoại trừ

a)

Tăng tỷ lệ chữa khỏi bệnh ung thư thông qua phát hiện bệnh sớm

b)

Sàng tuyển phát hiện ung thư vú sớm

c)

Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư

d)

Sàng tuyển phát hiện ung thư cổ tử cung sớm và phát hiện