wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Ma sát – Trích xuất câu hỏi bài tập

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Con trượt có trọng lượng Q chịu lực kéo P như hình; hệ số ma sát giữa con trượt và mặt nghiêng là f. Lực ma sát trượt lớn nhất trên con trượt hình nêm có trị số bằng bao nhiêu?

a)

Fms=Fmax=fPF_{ms}=F_{max}=f\,P

b)

Fms=Fmax=fPsinφF_{ms}=F_{max}=\dfrac{f\,P}{\sin\varphi}

c)

Fms=Fmax=fP2sinφF_{ms}=F_{max}=\dfrac{f\,P}{2\sin\varphi}

d)

Fms=Fmax=fP2cosφF_{ms}=F_{max}=\dfrac{f\,P}{2\cos\varphi}

2.

Tính chất của hệ số ma sát phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ nhẵn của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tính chất vật liệu của hai vật.

c)

Không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

3.

Ma sát ở con trượt phẳng có cùng trọng lượng Q và lực kéo P so với ma sát ở con trượt hình nêm (hình) thì như thế nào?

a)

Ma sát ở con trượt hình nêm lớn hơn ma sát ở con trượt phẳng.

b)

Ma sát ở con trượt hình nêm nhỏ hơn ma sát ở con trượt phẳng.

c)

Ma sát ở con trượt hình nêm bằng ma sát ở con trượt phẳng.

d)

Ma sát ở con trượt phẳng lớn hơn ma sát ở con trượt hình nêm.

4.

Để vật không trượt thì điều kiện giữa lực ma sát và phản lực pháp tuyến là gì?

a)

FmsfNF_{ms}\le f\,N

b)

FmsfNF_{ms}\ge f\,N

c)

Fms=fNF_{ms}=f\,N

d)

Fms>fNF_{ms}>f\,N

5.

Để vật có sơ đồ lực như hình bắt đầu di chuyển thì lực kéo P phải thỏa điều kiện nào?

a)

PfQcosα+fsinαP\ge\dfrac{f\,Q}{\cos\alpha+f\sin\alpha}

b)

P>fQcosα+fsinαP>\dfrac{f\,Q}{\cos\alpha+f\sin\alpha}

c)

PfQcosαfsinαP\le\dfrac{f\,Q}{\cos\alpha-f\sin\alpha}

d)

P>fQcosαfsinαP>\dfrac{f\,Q}{\cos\alpha-f\sin\alpha}

6.

Bánh xe có trọng lượng Q chịu tác dụng lực P; khi xét đến ma sát, sơ đồ lực tác dụng đúng là hình nào trong các hình a, b, c, d?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

7.

Vật có trọng lượng Q trượt trên mặt phẳng ngang với lực kéo P như hình; lực ma sát trượt lớn nhất có biểu thức nào?

a)

Fms=Fmax=fQF_{ms}=F_{max}=f\,Q

b)

Fms=Fmax=f(QPcosα)F_{ms}=F_{max}=f\,(Q-P\cos\alpha)

c)

Fms=Fmax=fPcosαF_{ms}=F_{max}=f\,P\cos\alpha

d)

Fms=Fmax=f(QPsinα)F_{ms}=F_{max}=f\,(Q-P\sin\alpha)

8.

Vật có trọng lượng Q được kéo lên mặt phẳng nghiêng bằng lực kéo P; khi xét đến ma sát, sơ đồ lực tác dụng đúng là hình nào trong các hình a, b, c, d?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

9.

Dựa vào góc ma sát φ\varphi (hình) hãy xác định hình nào cho thấy vật có thể trượt được.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

10.

Để vật không lăn thì điều kiện giữa mô men cản lăn M1M_1 và lực pháp tuyến N là gì?

a)

M1>kNM_1>k\,N

b)

M1kNM_1\ge k\,N

c)

M1=kNM_1=k\,N

d)

M1kNM_1\le k\,N

11.

Để vật có trọng lượng Q trượt trên mặt phẳng ngang với lực kéo P như hình, điều kiện đối với P là gì?

a)

PfQP\ge f\,Q

b)

PfQP\le f\,Q

c)

P>fQP>f\,Q

d)

P=fQP=f\,Q

12.

Để vật lăn không trượt thì điều kiện giữa mô men cản lăn và lực ma sát là gì?

a)

M1>kN, FmsfNM_1>k\,N,\ F_{ms}\ge f\,N

b)

M1>kN, 0FmsfNM_1>k\,N,\ 0\le F_{ms}\le f\,N

c)

M1>0, 0FmsfNM_1>0,\ 0\le F_{ms}\le f\,N

d)

M1>0, FmsfNM_1>0,\ F_{ms}\le f\,N

13.

Khi sắp xảy ra chuyển động trượt và lăn tương đối của vật trên mặt tựa thì các điều kiện biên về ma sát là gì?

a)

Fms<fN ; M1kNF_{ms}<f\,N\ ;\ M_1\le k\,N

b)

Fms=fN ; M1kNF_{ms}=f\,N\ ;\ M_1\le k\,N

c)

Fms=fN ; M1=kNF_{ms}=f\,N\ ;\ M_1=k\,N

d)

FmsfN ; M1=kNF_{ms}\le f\,N\ ;\ M_1=k\,N

14.

Ma sát được định nghĩa là gì?

a)

Là hiện tượng xuất hiện lực ma sát trượt cản lại chuyển động hoặc xu hướng chuyển động của hai vật trên bề mặt của nhau.

b)

Là hiện tượng xuất hiện những lực và ngẫu lực có tác dụng cản trở các chuyển động hoặc xu hướng chuyển động của hai vật trên bề mặt của nhau.

c)

Là hiện tượng xuất hiện những ngẫu lực có tác dụng cản trở các chuyển động hoặc xu hướng chuyển động của hai vật trên bề mặt của nhau.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

15.

Một vật rắn nằm trên mặt phẳng không nhẵn có hệ số ma sát trượt tĩnh f; mặt phẳng nghiêng với phương ngang một góc α\alpha . Xác định điều kiện về α\alpha để vật cân bằng dưới tác dụng của trọng lực.

a)

tanαf\tan\alpha\le f

b)

tanαf\tan\alpha\ge f

c)

tanf=α\tan f=\alpha

d)

tanα>f\tan\alpha>f

16.

Ma sát lăn là gì?

a)

Ma sát chịu vật thể này trên vật thể khác.

b)

Ma sát có lực cản chuyển động lăn của vật thể này trên vật thể khác.

c)

Ma sát do mô men cản chuyển động lăn của vật thể này trên vật thể khác.

d)

Ma sát có lực cản chuyển động lăn của vật thể này trên vật thể khác theo mọi hướng.

17.

Ma sát lăn sinh ra do đâu?

a)

Khi không cần lực tác dụng

b)

Do sự biến dạng đàn hồi giữa vật rắn và nền

c)

Do sự biến dạng tự do

d)

Khi có lực tác dụng

18.

Với biểu thức Fn=NtanφF_n = N\tan\varphi thì φ\varphi là gì?

a)

Góc pháp tuyến

b)

Góc lực tác dụng

c)

Góc trượt

d)

Góc ma sát

19.

Với biểu thức Fn=NtanφF_n = N\tan\varphi thì tanφ\tan\varphi là đại lượng nào?

a)

Hệ số ma sát trượt

b)

Hệ số góc

c)

Hệ số lực tác dụng

d)

Hệ số tiếp tuyến

20.

Trong ký hiệu, tanφ\tan\varphi bằng đại lượng nào?

a)

ff

b)

mm

c)

tt

d)

hh

21.

Hệ số ma sát phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Vật liệu

b)

Tính chất bề mặt tiếp xúc

c)

Vật liệu và tính chất bề mặt tiếp xúc

d)

Chuyển động của vật

22.

Gỗ trượt trên gỗ có hệ số ma sát ff xấp xỉ bằng giá trị nào?

a)

0,75

b)

0,62

c)

0,80

d)

0,32

23.

Đồng trượt trên gang có hệ số ma sát xấp xỉ bằng giá trị nào?

a)

0,12

b)

0,21

c)

0,18

d)

0,16

24.

Thép trượt trên thép có hệ số ma sát xấp xỉ bằng giá trị nào?

a)

0,15

b)

0,13

c)

0,14

d)

0,12

25.

Đá trượt trên gỗ có hệ số ma sát xấp xỉ thuộc dải nào?

a)

0,23 ÷ 0,6

b)

0,56 ÷ 0,6

c)

0,46 ÷ 0,6

d)

0,46 ÷ 0,7

26.

Với công thức Mms=kNM_{ms} = kN , hãy cho biết MmsM_{ms} là đại lượng nào?

a)

Mômen ma sát trượt

b)

Mômen ma sát lăn

c)

Mômen đàn hồi

d)

Mômen nén

27.

Với công thức Mms=kNM_{ms} = kN , hãy cho biết kk là đại lượng nào?

a)

Hệ số ma sát trượt

b)

Hệ số ma sát

c)

Hệ số ma sát lăn

d)

Hệ số

28.

Hệ số ma sát lăn khi gỗ lăn trên gỗ xấp xỉ thuộc dải nào?

a)

0,05 ÷ 0,08

b)

0,025 ÷ 0,08

c)

0,05 ÷ 0,088

d)

0,03 ÷ 0,07

29.

Hệ số ma sát lăn khi thép lăn trên thép xấp xỉ bằng giá trị nào?

a)

0,045

b)

0,055

c)

0,025

d)

0,005

30.

Hệ số ma sát lăn khi gỗ lăn trên thép xấp xỉ thuộc dải nào?

a)

0,3 ÷ 0,5

b)

0,03 ÷ 0,04

c)

0,23 ÷ 0,34

d)

0,01 ÷ 0,7

31.

Cho công thức Fnjf0NjF_{nj} \le f_0N_j . Hãy cho biết FnjF_{nj} là đại lượng nào?

a)

Lực tác dụng

b)

Lực ma sát

c)

Lực đẩy tổng hợp

d)

Hệ số ma sát

32.

Dựa trên hình vẽ khối trượt trên mặt phẳng ngang nghiêng, hãy cho biết NN là gì.

a)

Lực tiếp tuyến

b)

Phản lực pháp tuyến

c)

Lực tác dụng

d)

Lực hướng tâm

33.

Dựa trên hình vẽ, lực PP được phân tích thành mấy thành phần?

a)

4 thành phần

b)

3 thành phần

c)

2 thành phần

d)

1 thành phần

34.

Dựa trên hình vẽ, lực P2P_2 trên hình là đại lượng nào?

a)

Lực cản để đẩy vật trên bề mặt

b)

Lực cản để hãm vật trên bề mặt

c)

Lực kéo vật trên bề mặt

d)

Lực kéo

35.

Cho công thức Fmsd=fdNF_{msd} = f_dN . Hãy cho biết fdf_d là đại lượng nào?

a)

Hệ số ma sát trượt

b)

Hệ số ma sát tĩnh

c)

Hệ số ma sát động

d)

Hệ số ma sát

36.

Phương trình tổng các lực tác dụng theo phương OXOX lên vật trên mặt phẳng nghiêng. Biết Q=500NQ=500\,\mathrm{N} , f=0,2f=0{,}2 , α=45\alpha=45^\circ . Chọn phương trình đúng.

a)

PFmscos45+Nsin45=0P - F_{ms}\cos45^\circ + N\sin45^\circ = 0

b)

PFmscos45Nsin45=0P - F_{ms}\cos45^\circ - N\sin45^\circ = 0

c)

P+Fmscos45Nsin45=0P + F_{ms}\cos45^\circ - N\sin45^\circ = 0

d)

P+Fmscos45+Nsin45=0P + F_{ms}\cos45^\circ + N\sin45^\circ = 0

37.

Phương trình tổng các lực tác dụng theo phương OYOY lên vật trên mặt phẳng nghiêng. Biết Q=500NQ=500\,\mathrm{N} , f=0,2f=0{,}2 , α=45\alpha=45^\circ . Chọn phương trình đúng.

a)

QFmssin45+Ncos45=0-Q - F_{ms}\sin45^\circ + N\cos45^\circ = 0

b)

QFmssin45+Ncos45=0Q - F_{ms}\sin45^\circ + N\cos45^\circ = 0

c)

Q+Fmssin45+Ncos45=0-Q + F_{ms}\sin45^\circ + N\cos45^\circ = 0

d)

QFmssin45Ncos45=0-Q - F_{ms}\sin45^\circ - N\cos45^\circ = 0

38.

Một vật có trọng lượng P=500NP=500\,\mathrm{N} nằm trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là f=0,6f=0{,}6 . Vật được kéo bởi lực QQ . Hãy chọn phương trình lực theo phương OXOX ứng với trị số nhỏ nhất của QQ để vật bắt đầu trượt.

a)

QfP=0Q - fP = 0

b)

Q+fP=0Q + fP = 0

c)

QP=0Q - P = 0

d)

QPf=0Q - \dfrac{P}{f} = 0

39.

Một vật có trọng lượng P=500 NP=500\text{ N} được đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là f=0.6f=0{.}6 . Người ta kéo vật bởi lực QQ . Hãy chọn phương trình lực theo phương OYOY ứng với trị số nhỏ nhất của lực QQ để vật bắt đầu trượt.

a)

N + P = 0

b)

-N + P = 0

c)

N - P = 0

d)

-P - N = 0

40.

Một vật có trọng lượng P=500 NP=500\text{ N} được đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là f=0.6f=0{.}6 . Người ta kéo vật bởi lực QQ . Hãy chọn trị số nhỏ nhất của lực QQ để vật bắt đầu trượt.

a)

Q=200 NQ=200\text{ N}

b)

Q=500 NQ=500\text{ N}

c)

Q=400 NQ=400\text{ N}

d)

Q=300 NQ=300\text{ N}

41.

Một vật có trọng lượng P=500 NP=500\text{ N} được đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là f=0.5f=0{.}5 . Người ta kéo vật bởi lực QQ . Hãy chọn trị số nhỏ nhất của lực QQ để vật bắt đầu trượt.

a)

Q=180 NQ=180\text{ N}

b)

Q=250 NQ=250\text{ N}

c)

Q=200 NQ=200\text{ N}

d)

Q=100 NQ=100\text{ N}