wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN CUỐI KÌ 1- LÝ 10

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

b)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

Vật chất và tương tác của vật chất.

d)

Các dạng năng lượng.

2.

Những ngành nào sau đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu Vật lí?

a)

Cơ học, nhiệt học, vật chất vô cơ.

b)

Nhiệt học, quang học, sinh vật học.

c)

Cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

d)

Điện học, quang học, vật chất hữu cơ.

3.

Quá trình phát triển của vật lí được chia thành

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

2 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

4.

Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm là

a)

đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thiết bị, các kí hiệu trên thiết bị

b)

không cần tắt nguồn điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị

c)

khi nơi có các thiết bị điện xảy ra cháy thì cần lấy nước để dập tắt đám cháy

d)

khi thử các hóa chất trên thiết bị và hóa chất gần nhau để lấy lấy

5.

Hoạt động không đảm bảo an toàn trong phòng thực hành là

a)

thử nếm và ngửi các loại hóa chất trong các hộp chứa.

b)

nhận biết các vật liệu nguy hiểm trước khi tiến hành thí nghiệm.

c)

thu gọn các loại chất thải sau khi tiến hành thí nghiệm để đúng nơi qui định.

d)

sắp xếp đồ thí nghiệm gọn gàng và đúng chỗ.

6.

Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm sai số

a)

hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

b)

tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

c)

tuyệt đối và sai số tỷ đối.

d)

tuyệt đối và sai số tỷ đối.

7.

Sai số hệ thống

a)

là những sai sót mắc phải khi đo.

b)

không có nguyên nhân rõ ràng gây ra.

c)

chịu tác động của các yếu tố bên ngoài.

d)

là do dụng cụ đo không chính xác.

8.

Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δ = ΔA/A .100%

b)

δ = ΔA/A .100%

c)

δ = ΔA/A .100%

d)

δ = ΔA/A .100%

9.

Đường kính của một sợi dây đo bởi thước panme trong 5 lần đo bằng 2,620cm; 2,625cm; 2,630cm; 2,628cm và 2,626cm. Bộ quả sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối bằng

a)

0,1%

b)

0,2%

c)

0,3%

d)

0,4%

10.

Phát biểu nào sau đây sai về khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường

a)

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.

b)

Khoảng cách mà vật di chuyển theo một hướng xác định là độ dịch chuyển

c)

Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị âm, dương hoặc bằng không.

d)

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau.

11.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quãng đường đi được.

a)

Quãng đường là độ dài của vật chuyển động được trong suốt quá trình chuyển động.

b)

Quãng đường là đại lượng vô hướng, không âm.

c)

Chỉ được đặc trưng bởi độ lớn.

d)

Quãng đường đi được thể hiện được chiều chuyển động của vật.

12.

Chọn phát biểu đúng khi nói về độ dịch chuyển. Độ dịch chuyển

a)

là đại lượng vô hướng

b)

luôn âm

c)

là một đại lượng vectơ

d)

luôn dương

13.

Chọn phát biểu đúng khi nói về quãng đường đi được. Quãng đường

a)

là đại lượng vô hướng

b)

luôn âm

c)

là một đại lượng vectơ

d)

luôn dương

14.

Khi độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều bằng 0, điều này có nghĩa là

a)

Vật đang chuyển động nhanh dần.

b)

Vật đang chuyển động chậm dần.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật đang chuyển động ngược chiều dương.

15.

Độ dịch chuyển của vật trong chuyển động thẳng đều là một hàm của yếu tố nào?

a)

Tốc độ.

b)

Thời gian.

c)

Quỹ đạo.

d)

Tốc độ và Quỹ đạo.

16.

Nếu đồ thị độ dịch chuyển – thời gian là một đường thẳng nằm ngang, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vật đang chuyển động đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật đang chuyển động với vận tốc không đổi.

17.

Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, để đo tốc độ chuyển động các vật trong phòng thí nghiệm ta cần

a)

A. đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

B. máy bắn tốc độ.

c)

C. đồng hồ đo thời gian.

d)

D. thước đo quãng đường.

18.

Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, thiết bị nào sau đây không cần sử dụng để đo thời gian?

a)

A. đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

B. công quang điện.

c)

C. máy ngang.

d)

D. nhiệt kế.

19.

Để đo tốc độ trung bình của vật trong phòng thí nghiệm, ta cần

a)

A. đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

B. đo thời gian.

c)

C. đo quãng đường.

d)

D. đo quãng đường và thời gian.

20.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. a > 0, v > 0.

b)

B. a < 0, v < 0.

c)

C. a > 0, v < 0.

d)

D. a < 0, v > 0.

21.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

22.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)

gia tốc a âm là chuyển động chậm dần.

b)

gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.

c)

a < 0 là chuyển động chậm dần.

d)

vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.

23.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

a)

thẳng có vận tốc tăng đều theo thời gian.

b)

cong có vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

thẳng có vận tốc tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

d)

cong có vận tốc tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

24.

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có giá trị

a)

không đổi và khác không.

b)

thay đổi theo thời gian.

c)

luôn luôn dương.

d)

luôn luôn âm.

25.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

a)

thẳng có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.

b)

cong có tốc độ tăng đều theo thời gian.

c)

thẳng có độ lớn vận tốc tăng dần đều theo thời gian.

d)

thẳng có tốc độ giảm đều theo thời gian.

26.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động

a)

thẳng có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.

b)

cong có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

thẳng có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian.

d)

cong có tốc độ giảm đều theo thời gian.

27.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vector gia tốc có

a)

hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

b)

hướng và độ lớn thay đổi.

c)

hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

d)

hướng và độ lớn không đổi.

28.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai.

b)

Gia tốc thay đổi theo thời gian.

c)

Gia tốc tăng đều theo thời gian.

d)

Vận tốc biến thiên những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

29.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn vải nhẹ.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một chiếc lá cây rụng.

d)

Một viên sỏi.

30.

Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương nằm ngang.

b)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương xiên góc.

c)

Chuyển động của một viên bi sắt được thả rơi.

d)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném lên cao.

31.

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do

a)

Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.

b)

Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực.

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

32.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc

a)

v = mgh.

b)

v = √2gh.

c)

v = √2gh.

d)

v = √gh.

33.

Câu 33. Chọn ý sai. Vật rơi tự do

a)

A. có phương chuyển động là phương thẳng đứng.

b)

B. có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới.

c)

C. chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

D. khi rơi trong không khí.

34.

Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

a)

Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian.

c)

Quãng đường vật rơi được là hàm số bậc hai theo thời gian.

d)

Vận tốc của vật rơi càng ngày càng nhanh.

35.

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v.

b)

M và h.

c)

v và h.

d)

M, v và h.

36.

Trong hình vẽ, gia tốc của vật tại đỉnh I có

a)

hướng ngang theo chiều từ I đến H.

b)

hướng ngang theo chiều từ I đến K.

c)

hướng thẳng đứng xuống dưới.

37.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường tròn.

b)

đường thẳng.

c)

đường xoáy ốc.

d)

nhánh parabol.

38.

Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 125 m, có tầm ném xa là 120 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc ban đầu và vận tốc của vật lúc chạm đất là

a)

v₀ = 44 m/s; v = 40 m/s.

b)

v₀ = 34 m/s; v = 46,5520 m/s.

c)

v₀ = 24 m/s; v = 55,462 m/s.

d)

v₀ = 24 m/s; v = 50,25 m/s.

39.

Một máy bay ném bom đang bay theo phương ngang ở độ cao 2 km với v = 504 km/h. Hỏi viên phi công phải thả bom từ xa cách mục tiêu bao nhiêu để bom rơi trúng mục tiêu? Biết quả bom được thả theo phương ngang, lấy g = 10 m/s². Coi sức cản không khí không đáng kể.

a)

2 km.

b)

3,44 km.

c)

3 km.

d)

3,8 km.

40.

Một vật được ném ngang với vận tốc v₀ = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m. Lấy g = 10 m/s², coi sức cản không khí không đáng kể. Tầm bay xa và vận tốc của vật khi chạm đất là

a)

120 m, 50 m/s.

b)

50 m, 120 m/s.

c)

120 m, 70 m/s.

d)

120 m, 10 m/s.

41.

Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Tốc độ của đạn lúc vừa rời khỏi nòng súng là 300 m/s. Lấy g = 10 m/s². Coi sức cản không khí không đáng kể. Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là

a)

600 m.

b)

360 m.

c)

480 m.

d)

180 m.

42.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v₀ và rơi xuống đất sau t. Lấy g = 10 m/s². Coi sức cản không khí không đáng kể. Vật được ném từ độ cao

a)

125 m.

b)

100 m.

c)

200 m.

d)

400 m.

43.

Một vật được ném theo phương ngang với v₀ = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Tầm xa của vật là

a)

300 m.

b)

700 m.

c)

500 m.

d)

400 m.

44.

Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v₀ = 15 m/s và rơi chạm đất sau 2 s. Lấy g = 10 m/s². Coi sức cản không khí không đáng kể. Khi chạm đất vật đạt tốc độ

a)

25 m/s.

b)

10 m/s.

c)

30 m/s.

d)

40 m/s.

45.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v₀ từ độ cao 2000 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Coi sức cản không khí không đáng kể. Vật chạm đất sau thời gian

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

5 s.

d)

14 s.

46.

Hợp lực F\vec{F} của hai lực F1,F2\vec{F}_1, \vec{F}_2 đồng thời tác dụng lên một chất điểm có độ lớn thỏa mãn

a)

A. F=F1+F2F = F_1 + F_2 .

b)

B. F2=F12+F22F^2 = F_1^2 + F_2^2 .

c)

C. F=F1F2F = F_1 - F_2 .

d)

D. F1F2FF1+F2|F_1 - F_2| \leq F \leq F_1 + F_2 .

47.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực được biểu diễn như hình vẽ. Biết độ lớn của hai lực là và Hợp lực của hai lực đó

a)

ngược chiều với lực F1\vec{F}_1 , có độ lớn là 2 N.

b)

cùng chiều với lực F1\vec{F}_1 , có độ lớn là 14 N.

c)

ngược chiều với lực F2\vec{F}_2 , có độ lớn là 14 N.

d)

cùng chiều với lực F2\vec{F}_2 , có độ lớn là 2 N.

48.

Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực được biểu diễn như hình vẽ. Biết độ lớn của hai lực là 12 N và 8 N. Hợp lực của hai lực đó

a)

cùng chiều với lực F2\vec{F}_2 , có độ lớn là 20 N.

b)

cùng chiều với lực F1\vec{F}_1 , có độ lớn là 20 N.

c)

cùng chiều với lực F2\vec{F}_2 , có độ lớn là 14 N.

d)

cùng chiều với lực F1\vec{F}_1 , có độ lớn là 4 N.

49.

Khi một vật đứng yên và không có lực tác dụng, vật sẽ

a)

Vật sẽ tiếp tục đứng yên.

b)

Vật sẽ bắt đầu chuyển động nhanh dần.

c)

Vật sẽ chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

d)

Vật sẽ thay đổi hướng chuyển động.

50.

Nếu một vật đang chuyển động theo một đường thẳng với vận tốc không đổi và không có lực tác dụng lên nó, điều này chứng tỏ

a)

vật sẽ dừng lại ngay lập tức.

b)

vật sẽ tiếp tục chuyển động với vận tốc không đổi.

c)

vật sẽ chuyển động theo quỹ đạo cong.

d)

vật sẽ chuyển động nhanh dần đều.

51.

Định luật 1 Newton thường được gọi là

a)

định luật quán tính.

b)

định luật bảo toàn năng lượng.

c)

định luật lực và gia tốc.

d)

định luật vạn vật hấp dẫn.

52.

Khi một người ngồi trên xe ô tô và xe đột ngột dừng lại, cơ thể của người đó sẽ

a)

ngả về phía trước.

b)

ngả về phía sau.

c)

nghiêng sang trái.

d)

nghiêng sang phải.

53.

Một vật có khối lượng lớn hơn sẽ có quán tính như thế nào so với vật có khối lượng nhỏ hơn?

a)

Quán tính lớn hơn.

b)

Quán tính nhỏ hơn.

c)

Quán tính bằng nhau.

d)

Không có quán tính.

54.

Khi một xe buýt đang di chuyển với vận tốc không đổi và tài xế phanh gấp, hành khách trên xe sẽ

a)

ngả người về phía trước.

b)

ngả người về phía sau.

c)

ngả người sang trái.

d)

ngả người sang phải.

55.

Khi một quả bóng đang lăn trên mặt đất và dừng lại, điều này chứng tỏ

a)

không có lực nào tác dụng lên quả bóng.

b)

có lực cản tác dụng lên quả bóng.

c)

quả bóng mất quán tính.

d)

quả bóng thay đổi hướng chuyển động.

56.

Định luật 1 Newton khẳng định điều gì về một vật ở trạng thái cân bằng?

a)

Vật sẽ dừng lại.

b)

Vật sẽ chuyển động nhanh dần đều.

c)

Vật sẽ chuyển động thẳng đều.

d)

Vật sẽ chuyển động tròn đều.

57.

Quán tính có ảnh hưởng gì đến chuyển động của một vật?

a)

Làm vật chuyển động chậm hơn.

b)

Làm vật chuyển động nhanh hơn.

c)

Làm vật thay đổi hướng chuyển động.

d)

Làm vật duy trì trạng thái chuyển động hoặc đứng yên.

58.

Khi một xe đạp đang di chuyển và người lái đột ngột phanh lại, điều gì xảy ra với cơ thể của người lái?

a)

Cơ thể sẽ ngả về phía trước.

b)

Cơ thể sẽ ngả về phía sau.

c)

Cơ thể sẽ ngả sang bên trái.

d)

Cơ thể sẽ ngả sang bên phải.

59.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Nếu thôi không tác động lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.

c)

Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Nếu chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

60.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

62.

Về mặt động lực học chất điểm, gia tốc của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Lực tác dụng lên vật và khối lượng của vật.

b)

Kích thước và khối lượng của vật.

c)

Lực tác dụng lên vật và kích thước của vật.

d)

Kích thước và trọng lượng của vật.

63.

Chọn câu sai? Trong tương tác giữa hai vật

a)

gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng.

b)

hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau.

c)

các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.

d)

lực và phản lực có độ lớn bằng nhau.

64.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

65.

Lực và phản lực luôn

a)

khác nhau về bản chất.

b)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

cùng hướng với nhau.

d)

cân bằng nhau.

66.

Câu 66. Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

có phương khác nhau.

d)

cùng chiều nhau.

67.

Câu 67. Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

A. là hai lực cân bằng.

b)

B. luôn xuất hiện đồng thời.

c)

C. cùng phương.

d)

D. cùng bản chất.

68.

Một vật chuyển động thẳng đều, sau 10 s với tốc độ 36 km/h. Gia tốc của vật là

a)

0,5 m/s².

b)

1 m/s².

c)

1,5 m/s².

d)

2 m/s².

69.

Lúc t₁ = 0 s một ô tô hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều để dừng lại với phương trình vận tốc v = 20 - 2t , trong đó v tính bằng mét/giây (m/s) và t tính bằng giây (s). Quãng đường ô tô đi được từ lúc t₁ = 0 s đến lúc t₂ = 5 s là

a)

150 m.

b)

125 m.

c)

100 m.

d)

75 m.

70.

Thả rơi tự do một vật từ đỉnh tháp thì thời gian vật chạm đất được xác định bằng (2,0 ±0,1) s. Nếu lấy gia tốc rơi tự do tại nơi thả vật là 9,8 m/s² thì chiều cao của tháp là

a)

(19,6 ±0,1) m.

b)

(19,6 ±2,0) m.

c)

(20,0 ±2,0) m.

d)

(20,0 ±0,1) m.

71.

Giá trị trung bình của thời gian rơi là bao nhiêu giây? (kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)

a)

2,2

b)

1,8

c)

2,6

d)

3,0

72.

Câu 77. Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm để đo chiều dài chiếc bút máy. Nếu chiếc bút có độ dài cỡ 15 cm thì phép đo này sai số tỷ đối là bao nhiêu %?

a)

1,67%

b)

0,5%

c)

3,33%

d)

2%

73.

Một vật rơi tự do tại nơi có g = 9,8m/s². Tính quãng đường một vật rơi tự do rơi được trong giây thứ 3 theo đơn vị m? (kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)

a)

24,5

b)

19,6

c)

29,4

d)

14,7

74.

Câu 79. Để đo gia tốc rơi tự do, dụng cụ thí nghiệm được bố trí như hình bên. Cho biết ĐCNN của thước đo là 0,0005. Kết thu được được bảng số liệu sau:
Lần đo | 1 | 2 | 3
Thời gian rơi (s) | 0,405 | 0,407 | 0,404
Quãng đường S = 0,5 m
Giá trị trung bình gia tốc rơi tự do là bao nhiêu m/s²? (kết quả lấy đến 2 chữ số thập phân)

a)

0,41

b)

9,81

c)

1,23

d)

4,90

75.

Một vật được ném lên từ mặt đất theo phương xiên góc. Tại điểm cao nhất của quỹ đạo vật có vận tốc bằng nửa vận tốc ban đầu và độ cao h=15m. g=10m/s². Có sức cản không khí không đáng kể. Tính tầm ném xa của vật theo m/s? (kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)

a)

34,6

b)

28,7

c)

41,2

d)

19,5

76.

Một vật được treo dưới một sợi dây theo phương thẳng đứng thì bị một cơn gió thổi theo phương nằm ngang làm dây treo lệch đi so với phương thẳng đứng một góc 30°. Biết trọng lượng của vật là 6 N. Độ lớn của lực căng dây ở vị trí cân bằng là bao nhiêu? (kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)

a)

6,9

b)

5,2

c)

8,0

d)

7,5

77.

Một toa tàu đang chuyển động thẳng với tốc độ không đổi. Lực cản tác dụng lên toa tàu có độ lớn 2000 N. Lực kéo toa tàu để có độ lớn bằng bao nhiêu Niutơn?

a)

2000

b)

1000

c)

4000

d)

0

78.

Câu 83. Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng là 6 tấn, khởi hành với gia tốc 0,4 m/s². Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6 m/s². Biết rằng lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của hàng là bao nhiêu kilogam?

a)

2000

b)

1000

c)

1500

d)

2500

79.

Một xe ô tô khối lượng 600 kg đang chạy với vận tốc 10 m/s thì tài xế cho xe tăng tốc. Sau 20s xe đạt vận tốc 20 m/s. Biết lực cản là 1500N. Lấy g = 10m/s². Lực kéo của động cơ trong quá trình ô tô tăng tốc bằng bao nhiêu Niutơn?

a)

1800

b)

1500

c)

2100

d)

1200

80.

Lần lượt tác dụng các lực có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m1 và m2, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 3m1 = 2m2, F1 = 3F2. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a1/a2 bằng bao nhiêu? (kết quả lấy đến 1 chữ số thập phân)

a)

4,5

b)

2,0

c)

1,5

d)

3,0