wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THAM KHẢO 01

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn khi thử độ đồng đều khối lượng của viên nang Paracetamol 500 mg là bao nhiêu?

a)

± 7.5 % so với khối lượng trung bình viên thuốc

b)

± 7.5 % so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong viên thuốc

c)

± 5 % so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong viên thuốc

d)

± 5 % so với khối lượng trung bình viên thuốc

2.

Mức chất lượng của chỉ tiêu mất khối lượng do làm khô của thuốc bột Aspartam là bao nhiêu?

a)

4.0%

b)

9.0%

c)

3.0

d)

5.0%

3.

Độ mịn của thuốc bột được kiểm bằng phương pháp nào?

a)

Mất khối lượng do làm khô

b)

SKLM.

c)

Rây và cân.

d)

UV Vis

4.

Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng áp dụng đối với chế phẩm nào?

a)

Chế phẩm rắn, đơn liều, hàm lượng hoạt chất dưới 2mg hoặc 2%(kl/kl)

b)

Chế phẩm rắn, đơn liều

c)

Chế phẩm rắn, đơn liều. hàm lượng hoạt chất dưới 2mg hoặc 2%(kl/kl) không quy định thử độ đồng đều khối lượng

d)

Chế phẩm rắn

5.

Kích cỡ rây dùng cho xác định độ mịn rất mịn khi dùng 2 rây là?

a)

125/75

b)

254/90

c)

257/254

d)

125/90

6.

Phương pháp kiểm giới hạn acid saliestic khi hiệm nghiệm viên nén Aspirin PH8 500 mg là gì?

a)

Phương pháp so màu với ống mẫu

b)

Phương pháp sắc ký lớp mỏng.

c)

Phương pháp chuẩn độ acid - base

d)

Phương pháp đo độ hấp thu UV Vis

7.

Trong phần định tính Paracetamol hiện tượng đúng là gì?

a)

Dung dịch màu tím

b)

Dung dịch màu đỏ không chuyển tím

c)

Có tủa xám đen xuất hiện

d)

Dung dịch màu tím không chuyển đỏ

8.

Bước sóng tiến hành định lượng Paracetamol là?

a)

257 nm.

b)

275nm

c)

258nm

d)

254nm

9.

Bước sóng tiến hành định lượng Aspartam là?

a)

275 nm.

b)

254nm

c)

257nm

d)

258nm

10.

Giới hạn khi thử độ đồng đều khối lượng của viên bột Aspartam 35mg/1g trong bài thực tập là:

a)

± 5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong gói

b)

± 5% so với khối lượng trung bình gói

c)

± 7.5 % so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong gói

d)

± 7.5% so với khối lượng trung bình gói

11.

Bước sóng tiến hành chỉ tiêu màu sắc trong bài thực tập thuốc tiêm Vit C là:

a)

254 nm

b)

257nm

c)

258nm

d)

420nm

12.

Điểm kết thúc chuẩn độ trong bài định lượng Vit C là gì?

a)

dd có màu hồng nhạt bền

b)

dd chuyển từ màu đỏ sang vàng

c)

dd mất màu hồng

d)

dd chuyển sang màu xanh đen bền vững

13.

Để xác định độ đồng đều khối lượng của viên nang Para, thì phải sử dụng ít nhất bao nhiêu viên?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

14.

Chế độ của máy quang phổ khi định lượng là:

a)

Chế độ spectrum

b)

Chế độ photometry

c)

Chế độ kinetic

d)

Chế độ soi UV

15.

Cốc đo có thể sử dụng trong phần định lượng paracetamol là loại cốc đo nào?

a)

Cốc thạch anh

b)

cốc đo thủy tinh

c)

Cốc đo nhựa

d)

thủy tinh

16.

Bước sóng tiến hành định lượng Paracetamol là?

a)

257 nm

b)

275nm

c)

258nm

d)

254nm

17.

Bước sóng tiến hành định lượng Aspartam là?

a)

275 nm

b)

254nm

c)

257nm

d)

258nm

18.

Giới hạn khối lượng đồng đều của bột aspartame 35mg/1g trong bài thực tập là:

a)

+5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong gói

b)

-5% so với khối lượng trung bình gói

c)

+7,5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong gói

d)

-7,5% so với khối lượng trung bình gói.

19.

Sai số cho phép khi cân thuốc bột aspartame là bao nhiêu? Độ đồng đều khối lượng.

a)

±5%

b)

±10%

c)

±2%

d)

±15%

20.

Trong định lượng Paracetamol, hiện tượng đúng là gì?

a)

dd màu tím

b)

dd màu đỏ không chuyển tím

c)

có tủa xám đen xuất hiện

d)

dd màu tím không chuyển đỏ.

21.

Bước sóng tiến hành định lượng paracetamol là:

a)

257nm

b)

275nm

c)

258nm

d)

254nm

22.

Bước sóng tiến hành định lượng aspartame là:

a)

275nm

b)

254nm

c)

257nm

d)

258nm

23.

Giới hạn khối lượng đồng đều của viên nang Paracetamol 500mg là bao nhiêu?

a)

+7,5% so với khối lượng trung bình viên thuốc.

b)

+7,5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong viên thuốc

c)

+5% so với khối lượng trung bình của bột thuốc trong viên thuốc

d)

+5% so với khối lượng trung bình viên thuốc

24.

Mức chất lượng của chỉ tiêu mất khối lượng do làm khô của thuốc bột Aspartam là bao nhiêu?

a)

40%

b)

9,0%

c)

3,0%

d)

5,0%

25.

Độ mịn của thuốc bột được tiến hành bằng phương pháp nào?

a)

Mất khối lượng do làm khô

b)

SKLM

c)

Rây và cân

d)

UV-Vis

26.

Chỉ tiêu độ đồng đều hàm lượng áp dụng với chế phẩm nào?

a)

Chế phẩm rắn, đơn liều, hàm lượng hoạt chất dưới 2mg hoặc 2%(kl/kl)

b)

Chế phẩm rắn, đơn liều

c)

Chế phẩm rắn, đơn liều, hàm lượng hoạt chất dưới 2mg hoặc 2%(kl/kl), không quy định thử độ đồng đều khối lượng.

d)

Chế phẩm rắn.

27.

Kích cỡ xày dùng cho xác định độ mịn của bột rất mịn khi dùng 2 cây là:

a)

125/75

b)

254/90

c)

257/254

d)

125/90

28.

Phương pháp kiểm giới hạn acid salicylic khi kiểm nghiệm viên nhé Aspirin pH8 500mg là gì?

a)

PP so màu với ống mẫu

b)

PP chuẩn độ acid-base

c)

PP sắc kí lớp mỏng

d)

PP đo độ hấp thụ UV-Vis