wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quá trình Quang hợp

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H₂

b)

CO₂

c)

H₂O

d)

O₂

2.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm nào?

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein

3.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

4.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp, là một khí rất cần thiết cho việc hô hấp của tế bào. Khí đó là

a)

Khí oxi

b)

khí hidro

c)

khí cacbonic

d)

khí nitrogen

5.

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học

b)

năng lượng hóa học

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng

d)

năng lượng hạt nhân

6.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

lá cây

b)

rễ cây

c)

thân cây

d)

quả

7.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím

8.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

9.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO₂ khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

10.

Diệp lục có màu lục vì

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

d)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

11.

Phản sáng có vai trò

a)

cố định CO₂

b)

tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

12.

Năng lượng hóa học trong pha sáng được tích lũy ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

13.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm những gì?

a)

Khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

Khí cacbonic, năng lượng ánh sáng.

c)

Khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng.

d)

Khí oxi, năng lượng ánh sáng.

14.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm nào?

a)

Khí cacbonic

b)

Khí hidro

c)

Khí nito

d)

Khí oxi

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình quang hợp?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

16.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng như thế nào?

a)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP và NADPH.

b)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

c)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH.

d)

Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP.

17.

Sản phẩm của pha sáng gồm những gì?

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, NADP+ và O2

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2

18.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

Quá trình khử CO2.

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

19.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại vị trí nào?

a)

Chất nền

b)

Màng trong

c)

Màng ngoài

d)

Thylakoid

20.

Khẳng định nào sau đây không đúng về pha sáng?

a)

Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng.

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ.

c)

Ở pha sáng, năng lượng hóa học được tích lũy ở NADPH và ATP.

d)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid.

21.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

a)

Diễn ra ở các thylakoid, diễn ra trong chất nền của lục lạp, lá quỳnh oxi hóa nước, nhất thiết phải có ánh sáng.

b)

Diễn ra ở các thylakoid, là quá oxi hóa nước, nhất thiết phải có ánh sáng.

c)

Diễn ra trong chất nền của lục lạp, lá quỳnh oxi hóa nước, nhất thiết phải có ánh sáng.

d)

Diễn ra ở các thylakoid, diễn ra trong chất nền của lục lạp, nhất thiết phải có ánh sáng.

22.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cabohidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

23.

Thực vật C3 cố định CO₂ theo chu trình nào?

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

24.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở đâu nhiều nhất trên Trái Đất?

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

ở vùng hàn đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

25.

Thực vật C4 được phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

26.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là nhóm nào sau đây?

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, có lòng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

27.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là nhóm nào sau đây?

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, có lòng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

28.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là gì?

a)

3- Phosphoglycerate.

b)

Glycéraldehyde 3-phosphate.

c)

Malate.

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (Oxaloacetate).

29.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng

30.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ đâu?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

31.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng là gì?

a)

Hô hấp

b)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

c)

Điều hòa không khí

d)

Quang hợp

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm bão hòa ánh sáng là gì?

a)

cực đại

b)

cực tiểu

c)

mức trung bình

d)

trên mức trung bình

33.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt mức nào?

a)

tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

d)

tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

34.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

Xanh lục và vàng

b)

Vàng và xanh tím

c)

Xanh lá và đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

35.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Quả

36.

Hô hấp là quá trình:

a)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

37.

Nơi diễn ra quá trình đường phân:

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy golgi

d)

Nhân tế bào

38.

Nơi diễn ra chu trình Krebs:

a)

Ti thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Bộ máy Golgi

39.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

40.

Muốn tăng cường độ hô hấp, thì:

a)

Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

b)

Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

c)

Giảm oxy trong hô hấp

d)

Tăng cacbonic trong hô hấp

41.

Điền vào chỗ trống: Hô hấp là quá trình ... các hợp chất hữu cơ thành CO₂ và H₂O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Hợp nhất

b)

Chuyển hóa

c)

Nhiệt hóa

d)

Oxy hóa

42.

Quá trình hô hấp được chia thành 3 giai đoạn gồm có đường phân, ..., chuỗi truyền electron hô hấp. Giai đoạn còn thiếu là gì?

a)

Phản ứng oxy hóa pyruvic acid thành acetyl-CoA và chu trình Krebs

b)

Phản ứng hợp hóa pyruvic acid thành ATP

c)

Chu trình Krebs

d)

Phân mảnh thủy phân glucose

43.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

44.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào:

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

45.

Dinh dưỡng là quá trình:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã

46.

Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để làm gì?

a)

Tạo nên mong dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

47.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

48.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

b)

Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

d)

Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

49.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào?

a)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

50.

Nhu cầu năng lượng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

Tình thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi

51.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng như thế nào?

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

52.

Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa là gì?

a)

Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều

b)

Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

53.

Có thể phòng bệnh giun sán bằng cách nào?

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần

54.

Điền vào chỗ trống: Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, ..., hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã.

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Hô hấp

c)

Vận chuyển máu

d)

Bài tiết nước tiểu

55.

Hô hấp ở động vật gồm:

a)

Trao đổi khí và hô hấp tế bào.

b)

Trao đổi khí và thải khí độc.

c)

Hô hấp ngoài và thải khí độc.

d)

Trao đổi khí và hô hấp nội bào.

56.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi.

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

57.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

58.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều.

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.

d)

có nhiều túi khí.

59.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

a)

Ruột khoang, Giun tròn

b)

Cá, Lưỡng cư

c)

Lưỡng cư, Giun tròn

d)

Cá, Ruồi

60.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

61.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim.

62.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

tim → động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.

b)

tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

63.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

64.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất.

b)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

c)

Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

d)

Tâm thất → động mạch mang → mao mạch các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

65.

Bệnh là sự ……… của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể. Cụm từ còn thiếu là gì?

a)

sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng

b)

thay đổi cấu trúc và chức năng

c)

biến đổi về cấu trúc và hình dạng

d)

suy yếu

66.

Bệnh được chia thành mấy loại?

a)

bệnh di truyền và bệnh không di truyền

b)

bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm

c)

bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài

d)

bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng

67.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Rối loạn di truyền

68.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học

b)

Tác nhân hóa học

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Tác nhân vật lý

69.

Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là gì?

a)

nấm da

b)

lở mồm long móng

c)

ung thư

d)

sốt rét

70.

Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ các yếu tố nào?

a)

3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn

b)

2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao

c)

3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ lớn

d)

2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn

71.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là:

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

miễn dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

72.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch thu được.

d)

miễn dịch tế bào.

73.

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là:

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch tự nhiên.

d)

miễn dịch tế bào.

74.

Đâu là phát biểu đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng khác nhau chống lại các tác nhân gây bệnh giống nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

b)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh giống nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng khác nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

75.

Đâu là phát biểu sai khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

b)

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu có thể tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát và đáp ứng miễn dịch thứ phát.

76.

Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa?

a)

pH thấp trong nước tiểu.

b)

Lysozyme trong nước bọt.

c)

Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.

d)

Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.