NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLịch sử
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Máy tính nào được coi là cha đẻ của máy tính hiện đại.
a)
A. Apple.
b)
B. Samsung
c)
C.Eniac
d)
D. Lenovo
2.
Câu 2. Thành tựu nào trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người?
a)
A. Máy tự động và hệ thống máy tự động.
b)
B. Cách mạng xanh và công nghệ sinh học.
c)
C. Năng lượng mới và vật liệu mới.
d)
D. Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.
3.
Câu 3. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba khởi đầu từ nước nào?
a)
A. Anh.
b)
B. Pháp.
c)
C. Đức
d)
D. Mỹ
4.
Câu 4. Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?
a)
A. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.
b)
B. Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo.
c)
C. Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.
d)
D. Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.
5.
Câu 5. Ai là người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng?
a)
A. U Ga-ga-rin
b)
B. Phạm Tuân
c)
C. Bu A-đin
d)
D. Neo Am-strong.
6.
Câu 6. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là cuộc cách mạng kết hợp giữa các hệ thống ảo và thực thể, thông qua các công nghệ
a)
A. trí tuệ nhân tạo (AI), vạn vật kết nối – internet of things (IoT) và dữ liệu lớn (Big Data).
b)
B. điện tử và công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất nên được gọi là cuộc cách mạng số.
c)
C. máy tính, internet, tạo nên một thế giới kết nối, làm thay đổi tận gốc các lực lượng sản xuất.
d)
D. sinh học và thông tin, kết hợp chặt chẽ thành một thể thống nhất, tạo nên sức mạnh tổng hợp.
7.
Câu 7. Trí thông minh được thể hiện qua các máy móc (hoặc máy tính) bắt chước các chức năng “nhận
thức” của con người là?
a)
A. Trí tuệ nhân tạo
b)
C. Kỹ thuật số.
c)
B. Big Data.
d)
D. Công nghệ sinh học
8.
Câu 8. …… là các tập dữ liệu có khối lượng lớn và phức tạp.
a)
A. Trí tuệ nhân tạo.
b)
C. Kỹ thuật số
c)
B. Big Data.
d)
D. Vạn vật kết nối
9.
Câu 9. Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của Cách mạng
công nghiệp lần thứ tư?
a)
A. Trí tuệ nhân tạo
b)
C. Internet
c)
B. Big Data.
d)
D. Vạn vật kết nối
10.
Câu 10. Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?
a)
A. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.
b)
B. Trí tuệ nhân tạo, Big Data, internet vạn vật kết nối.
c)
C. Công nghệ 3D, trí tuệ nhân tạo, Big Data, vạn vật kết nối.
d)
D. Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.
11.
Câu 11. Sự ra đời của vũ khí hạt nhân đã chứng tỏ:
a)
A. khoa học - kĩ thuật phát triển là yếu tố duy nhất tạo nên sức mạnh quốc phòng của mỗi quốc gia.
b)
B. những thành tựu khoa học - kĩ thuật cũng có thể trở thành mối hiểm họa lớn đối với cuộc sống của con người
c)
C. con người đã đạt đến đỉnh cao mới về trình độ chinh phục tự nhiên.
d)
D. các loại vũ khí trước đó của con người đã không còn được sử dụng
12.
Câu 12. Hạn chế cơ bản nhất của các cuộc cách mạng công nghệ thời hiện đại là
a)
A. việc đổi mới về cơ cấu dân cư và chất lượng nguồn nhân lực.
b)
B. sự phân công lao động và chuyên môn hóa ngày càng sâu sắc.
c)
C. làm thay đổi lối sống và phương thức làm việc của con người.
d)
D. ô nhiễm môi trường, tai nạn lao động, dịch bệnh, vũ khí huỷ diệt.
13.
Câu 13. Tác động tích cực của toàn cầu hóa là
a)
A. tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ của các quốc gia
b)
B. nâng cao tính cạnh tranh và hiệu quả của nền kinh tế.
c)
C. làm trầm trọng thêm bất công xã hội và phân hóa giàu nghèo.
d)
D. làm cho mọi mặt của cuộc sống con người kém an toàn
14.
Câu 14. Nguồn năng lượng nào sau đây không phải là nguồn năng lượng mới được tìm ra trong cuộc
ách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?
a)
A. Năng lượng gió.
b)
C. Năng lượng mặt trời.
c)
B. Năng lượng dầu mỏ.
d)
D. Năng lượng nguyên tử
15.
Câu 15. Thành tựu nào của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại khiến cho tình hình an ninh
thế giới luôn tiềm ẩn dấu hiệu bất ổn?
a)
A. Chế tạo ra vũ khí hạt nhân.
b)
C. Chế tạo ra các loại tàu vũ trụ
c)
B. Tìm ra bản đồ gen người.
d)
D. Chế tạo ra máy tính điện tử.
16.
Câu 1. Ý nào không đúng về các nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh
trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
A. Nền nông nghiệp trồng lúa nước.
b)
B. Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.
c)
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.
d)
D. Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.
17.
Câu 2. Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông
Nam Á là gì?
a)
A. Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.
b)
B. Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo.
c)
C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp.
d)
D. Sự giao thoa mạnh mẽ của các nền văn hoá ngoài khu vực.
18.
Câu 3. Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ đâu?
a)
A. Ấn Độ.
b)
C. Ấn Độ và Trung Quốc
c)
B. Trung Quốc.
d)
D. Các nước Ả Rập
19.
Câu 4. Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Phật giáo, Hinđu, Hồi giáo.
b)
C. Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo
c)
B. Hinđu, Hồi giáo.
d)
D. Hinđu, Công giáo
20.
Câu 5. Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam
Á?
a)
A. Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới
b)
B. Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.
c)
C. Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo bên ngoài.
d)
D. Các tôn giáo phù hợp với đời sống tin thần, tâm linh của cư dân bản địa
21.
Câu 6. Các loại chữ viết như: Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở học tập loại
chữ viết nào?
a)
A. Chữ Phạn, chữ Pa-li của người Ấn Độ
b)
C. Chữ Nôm của người Việt
c)
D. Chữ tượng hình của người Ai Cập
d)
B. Chữ Hán của người Trung Quốc
22.
Câu 7. Truyện Kiều của Nguyễn Du là tác phẩm được sáng tác và ghi lại bằng loại chữ nào?
a)
A. Chữ Hán.
b)
B. Chữ Nôm
c)
C. Chữ Phạn.
d)
D. Chữ Quốc ngữ.
23.
Câu 8. Theo em, ý nào không phù hợp về ý nghĩa của việc cư dân các quốc gia Đông Nam Á sáng tạo
ra chữ viết của mình từ thời cổ - trung đại?
a)
A. Từ rất xa xưa, cư dân trong khu vực đã biết tiếp thu những thành tựu văn minh nhân loại để phát triển nền văn minh của mình.
b)
B. Thể hiện sức sáng tạo, ý thức tự chủ, tự cường của cư dân các dân tộc Đông Nam Á.
c)
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển rực rỡ của nền văn học dân tộc.
d)
D. Chữ viết sáng tạo trên cơ sở vay mượn từ bên ngoài nên tính dân tộc không cao
24.
Câu 9. Phần lớn các công trình kiến trúc nổi tiếng ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?
a)
A. Đều là công trình liên quan đến tôn giáo.
b)
B. Là sản phẩm của cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ và Trung Quốc.
c)
C. Đa số là các công trình Phật giáo.
d)
D. Đều được UNESCO ghi danh
25.
Câu 10. Ý nào không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua, Ăng-co Vát và Ăng-co Thom, chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam)?
a)
A. Đều là các công trình kiến trúc Phật giáo.
b)
B. Mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc.
c)
C. Đều được bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay.
d)
D. Đều được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới
26.
Câu 1. Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?
a)
A. Văn hoá Sa Huỳnh.
b)
C. Văn hoá Đông Sơn.
c)
B. Văn hoá Óc Eo.
d)
D. Văn hoá Đồng Nai
27.
Câu 2. Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Ngọc Lũ
b)
C. Tượng Phật Đồng Dương
c)
D. Tiền đồng Óc Eo
d)
B. Phù điêu Khương Mỹ.
28.
Câu 3. Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là
a)
A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.
b)
C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng
c)
B. Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính
29.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Đất đai màu mỡ, phì nhiêu
b)
C. Khoáng sản phong phú
c)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Hệ thống kênh rạch chằng chịt
30.
Câu 5. Đặc điểm của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là
a)
A. bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh đứng đầu là vua.
b)
B. bộ máy nhà nước khá phức tạp với nhiều bộ phận.
c)
C. nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
d)
D. nhà nước ra đời sớm nhất ở Đông Nam Á.
31.
Câu 6. Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.
b)
B. Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.
c)
C. Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại,…
d)
D. Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á
32.
Câu 7. Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm - pa?
a)
A. Thành Cổ Loa
b)
B. Tháp Bà Pô Na-ga.
c)
C. Cảng thị Óc Eo
d)
D. Tháp Phổ Minh.
33.
Câu 8. Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?
a)
A. Chữ Phạn
b)
B. Chữ Hán.
c)
C. Chữ La - tinh
d)
D. Chữ Nôm
34.
Câu 9. Văn minh Chăm - pa có đặc điểm gì?
a)
A. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.
b)
B. Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.
c)
C. Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.
d)
D. Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.
35.
Câu 10. Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm - pa?
a)
A. Lễ hội Ka-tê.
b)
C. Lễ hội Cơm mớ
c)
B. Lễ hội Óoc Om Bóc.
d)
D. Lễ hội Lồng tồng
36.
Câu 11. Văn minh Chăm - pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.
b)
B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa
c)
C. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.
d)
D. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam
37.
Câu 12. Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?
a)
A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.
b)
B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
c)
C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam.
d)
D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.
38.
Câu 13. Óc Eo là tên gọi của
a)
A. một tỉnh thuộc Nam Bộ.
b)
B. một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.
c)
C. một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
d)
D. một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ
39.
Câu 14. Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
a)
A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.
b)
B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.
c)
C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.
d)
D. Kinh tế vườn – ao – chuồng
40.
Câu 15. Loại hình tôn giáo nào xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
a)
A. Hồi giáo
b)
B. Công giáo
c)
C. Nho giáo
d)
D. Hin-đu giáo và Phật giáo.
41.
Câu 16. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?
a)
A. Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
b)
B. Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.
c)
C. Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung Bộ và Nam Bộ của Việt Nam.
d)
D. Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh
42.
Câu 17. Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung gì?
a)
A. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.
b)
C. Hình thành ở khu vực các con sông.
c)
B. Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
d)
D. Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.
43.
Câu 18. Đứng đầu nhà nước là Vua, giúp Vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào sau đây?
a)
A. Chăm - pa và Phù Nam.
b)
C. Văn Lang và Chăm - pa.
c)
B. Văn Lang và Phù Nam. D. Văn Lang và Âu Lạc.
d)
D. Văn Lang và Âu Lạc.
44.
Câu 19. Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn
b)
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
c)
B. Phật viện Đồng Dương.
d)
D. Đồng tiền cổ Óc Eo
45.
Câu 1. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
A. Thời kì Bắc thuộc.
b)
B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).
c)
C. Từ đầu công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
d)
D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX
46.
Câu 2. Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là
a)
A. kinh tế hướng ngoại.
b)
C. độc tôn Nho giáo.
c)
B. kinh tế hướng nội.
d)
D. tính thống nhất
47.
Câu 3. Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?
a)
A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.
b)
B. Không tiếp thu văn minh phương Tây.
c)
C. Tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.
d)
D. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây
48.
Câu 4. “Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.
b)
C. Phật giáo – Ấn Độ giáo - Công giáo.
c)
B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.
d)
D. Phật giáo – Bà La Môn giáo - Nho giáo.
49.
Câu 5. Thể chế chính trị quân chủ trung ương tâp quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao thời nào sau đây?
a)
A. Đinh – Tiền Lê
b)
B. Lý
c)
C. Trần
d)
D. Lê sơ
50.
Câu 6. Điền vào chỗ …. để hoàn thiện câu sau:
“Thời Lê Trung Hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng …. và bước đầu tiếp xúc với văn minh ….”
a)
A. dân gian hoá/Ấn Độ.
b)
C. dân gian hoá/phương Đông
c)
B. cung đình hoá/phương Tây.
d)
D. dân gian hoá/phương Tâ
51.
Câu 7. Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tính đa dạng.
b)
B. Tính thống nhất.
c)
C. Tính bản địa
d)
D. Tính vùng miền.
52.
Câu 8. Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tập quyền thân dân.
b)
C. Chuyên chế
c)
B. Quan liêu.
d)
D. Phân quyền
53.
Câu 9. Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian
a)
A. Cải cách của Hồ Quý Ly – Minh Mạng – Lê Thánh Tông.
b)
B. Cải cách của Hồ Quý Ly – Lê Thánh Tông - Minh Mạng.
c)
C. Cải cách của Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly- Minh Mạng.
d)
D. Cải cách của Minh Mạng - Lê Thánh Tông - Hồ Quý Ly
54.
Câu 10. Để khuyến khích nghề nông phát triển, các Hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
A. Lễ cúng cơm mới
b)
B. Lễ cầu mùa.
c)
C. Lễ Tịch điền
d)
D. Lễ đâm trâu
55.
Câu 11. Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?
a)
A. Trọng nông.
b)
B. Trọng thương.
c)
C. Bế quan toả cảng.
d)
D. Ức thương
56.
Câu 12. Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?
a)
A. Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác.
c)
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
D. Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực
57.
Câu 13. “Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con” (Trích chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử kí toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?
a)
A. Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.
b)
B. Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.
c)
C. Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.
d)
D. Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.
58.
Câu 14. Cục Bách tác là tên gọi của
a)
A. Các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp
c)
B. cơ quan quản lí việc đắp đê.
d)
D. cơ quan biên soạn lịch sử
59.
Câu 15. Thương nghiệp Việt Nam thời Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
a)
A. Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
b)
B. Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.
c)
C. Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
D. Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình phải mở cử
60.
Câu 16. Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?
a)
D. Công giáo.
b)
C. Đạo giáo.
c)
B. Nho giáo.
d)
A. Phật giáo.
61.
Câu 17. Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
A. Truyền đạo
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Sáng tác văn học.
d)
D. Sử dụng trong cung đình
62.
Câu 18. Các bia đá dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?
a)
A. Coi trọng nghề thủ công chạm khắc
b)
C. Phát triển văn hoá dân gian
c)
B. Quan tâm đến biên soạn sử.
d)
D. Đề cao giáo dục, khoa cử
63.
Câu 19. Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
A. Đúc đồng.
b)
B. Điêu khắc gỗ.
c)
C. Gốm sứ
d)
D. Tranh dân gian.
64.
Câu 20. Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
A. Múa rối
b)
B. Ca trù.
c)
C. Kịch nói
d)
D. Chèo.
65.
Câu 21. Sự ra đời của văn học Nôm là biểu hiện
a)
A. sáng tạo tiếp biến văn hoá của người Việt.
b)
B. ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
c)
C. phát triển của văn minh thời Lý – Trần.
d)
D. ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
66.
Câu 22. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh …… và văn hoá làng xã.
a)
A. thủ công nghiệp
b)
B. hướng biển.
c)
C. thương nghiệp.
d)
D. nông nghiệp lúa nước.
67.
Câu 1. Khái niệm “dân tộc Việt Nam” thuộc nghĩa khái niệm nào?
a)
A. Dân tộc – tộc người.
b)
C. Dân tộc đa số
c)
B. Dân tộc – quốc gia.
d)
D. Dân tộc thiểu số
68.
Câu 2. Những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hoá và ý thức tự giác dân tộc được gọi là
a)
A. Dân tộc – tộc người.
b)
C. Dân tộc đa số
c)
B. Dân tộc – quốc gia.
d)
D. Dân tộc thiểu số.
69.
Câu 3. Các dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước được coi là
a)
A. Dân tộc – tộc người.
b)
C. Dân tộc đa số
c)
B. Dân tộc – quốc gia.
d)
D. Dân tộc thiểu số
70.
Câu 4. Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các dân tộc – tộc người ở Việt Nam?
a)
A. Theo dân số và địa bàn phân bố.
b)
C. Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố
c)
B. Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.
d)
D. Theo dân số và ngữ hệ.
71.
Câu 5. Các dân tộc Việt Nam được chia thành mấy nhóm?
a)
A. 2 nhóm.
b)
B. 3 nhóm.
c)
C. 4 nhóm
d)
D. 5 nhóm
72.
Câu 6. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng về các dân tộc trên đất nước Việt Nam?
a)
A. Nước ta bao gồm nhiều dân tộc thiểu số.
b)
B. Dân tộc Kinh chiếm phần lớn số dân Việt Nam.
c)
C. Các dân tộc thiểu số còn lại chiếm phần nhỏ trong số dân Việt Nam
d)
D. Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà hợp.
73.
Câu 7. Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?
a)
A. Mường
b)
B. Tày.
c)
C. Thái
d)
D. Kinh
74.
Câu 8. 54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?
a)
A. 54 ngữ hệ
b)
B. 5 ngữ hệ.
c)
C. 8 ngữ hệ.
d)
D. 10 ngữ hệ
Reset
