wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ tài liệu ảnh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng bảng quy định khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các xe theo dải tốc độ: dưới 60 km/h → 35 m; trên 60 đến 80 km/h → 55 m; trên 80 đến 100 km/h → 70 m; trên 100 đến 120 km/h → 100 m. Khoảng cách nào là khoảng cách an toàn tối thiểu đối với ô tô chạy với tốc độ 20m/s20\,\text{m/s} ?

a)

35 m

b)

55 m

c)

70 m

d)

100 m

2.

Theo bảng quy định khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các xe: dưới 60 km/h → 35 m; trên 60 đến 80 km/h → 55 m; trên 80 đến 100 km/h → 70 m; trên 100 đến 120 km/h → 100 m. Khoảng cách an toàn tối thiểu 100m100\,\text{m} được áp dụng khi xe lưu hành với tốc độ nào?

a)

80 km/h

b)

90 km/h

c)

95 km/h

d)

110 km/h

3.

Theo bảng quy định khoảng cách an toàn tối thiểu giữa các xe: dưới 60 km/h → 35 m; trên 60 đến 80 km/h → 55 m; trên 80 đến 100 km/h → 70 m; trên 100 đến 120 km/h → 100 m. Xe ô tô di chuyển với tốc độ 1km/min1\,\text{km/min} cần giữ khoảng cách tối thiểu với xe phía trước là bao nhiêu mét?

a)

35 m

b)

55 m

c)

70 m

d)

100 m

4.

Chọn phát biểu không đúng về ý nghĩa của việc giữ khoảng cách an toàn tối thiểu khi tham gia giao thông.

a)

Khoảng cách an toàn tối thiểu là không bắt buộc khi lưu thông trên quốc lộ.

b)

Việc giữ khoảng cách an toàn tối thiểu giúp người điều khiển phương tiện kịp thời xử lý những tình huống ngoài ý muốn.

c)

Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn giúp giảm thiểu các va chạm nếu xe xảy ra sự cố.

d)

Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn giúp người lái xe có tầm nhìn tốt hơn, dễ quan sát các biển báo, chướng ngại vật nếu có.

5.

Dựa vào hình H11.1 (bảng tốc độ tối đa cho các loại xe trên các loại đường, cột tốc độ tối đa lần lượt là 80–70–60–50 km/h), xe buýt chạy trên đường không có giải phân cách cứng có dải tốc độ nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa?

a)

50 km/h < v < 80 km/h

b)

70 km/h < v < 80 km/h

c)

60 km/h < v < 70 km/h

d)

50 km/h < v < 60 km/h

6.

Camera giao thông ghi ô tô tải chở 4taˆˊn4\,\text{tấn} chạy qua quãng đường 10m10\,\text{m} trong 0,5s0{,}5\,\text{s} . Theo hình H11.1 (bảng tốc độ tối đa, trong đó ô tô tải trên đường không có giải phân cách cứng có giới hạn thấp hơn xe con), xe có vi phạm quy định về tốc độ tối đa không?

a)

Không vi phạm vì tốc độ của xe là 72 km/h, nhỏ hơn tốc độ tối đa của xe tải là 80 km/h.

b)

Vi phạm vì tốc độ của xe là 72 km/h, lớn hơn tốc độ tối đa của xe tải là 70 km/h.

c)

Không vi phạm vì tốc độ của xe là 65 km/h, nhỏ hơn tốc độ tối đa của xe tải là 80 km/h.

d)

Vi phạm vì tốc độ của xe là 65 km/h, lớn hơn tốc độ tối đa của xe tải là 70 km/h.

7.

Cách tính khoảng cách an toàn theo quy tắc “3 giây” khi đi xe trên đường cao tốc là gì?

a)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) + 3 (s)

b)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) − 3 (s)

c)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) × 3 (s)

d)

Khoảng cách an toàn (m) = tốc độ (m/s) : 3 (s)

8.

Một xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc với tốc độ 65 km/h, xác định khoảng cách an toàn theo quy tắc "3 giây" (làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy).

a)

18,1 m

b)

60,5 m

c)

54,2 m

d)

75,2 m

9.

Chuyển động như thế nào gọi là dao động?

a)

Chuyển động theo một đường tròn.

b)

Chuyển động của vật được ném lên cao.

c)

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.

d)

Chuyển động lặp đi lặp lại hình xoắn ốc.

10.

Phát biểu không đúng khi nói về sóng âm là

a)

Sóng âm là sự lan truyền dao động của nguồn âm trong môi trường.

b)

Sóng âm được phát ra bởi các vật đang dao động.

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

d)

Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường không khí.

11.

Vật nào sau đây không được gọi là nguồn âm?

a)

Mặt trống

b)

Âm thoa

c)

Quyển sách

d)

Dây đàn

12.

Sóng âm không truyền được trong môi trường nào dưới đây?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

13.

Đơn vị của tần số là

a)

s (giây)

b)

m/s (mét trên giây)

c)

m (mét)

d)

Hz (héc)

14.

Một thước thép mỏng, đàn hồi (dài khoảng 30 cm) một đầu cố định, đầu còn lại để tự do. Khi kéo đầu tự do xuống rồi buông ra, đầu thước dao động và phát ra âm. Biên độ dao động là

a)

30 cm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

60 cm

15.

Âm phát ra cao hơn khi

a)

tần số dao động lớn hơn

b)

tần số dao động không thay đổi

c)

tần số dao động nhỏ hơn

d)

quãng đường truyền âm lớn hơn

16.

Âm phát ra càng thấp khi

a)

tần số dao động nhỏ hơn

b)

tần số dao động không thay đổi

c)

tần số dao động lớn hơn

d)

quãng đường truyền âm nhỏ hơn

17.

Chọn câu không đúng.

a)

Tai người có thể nghe được âm có tần số trong một khoảng nhất định

b)

Đơn vị của tần số là Hz (héc)

c)

Các âm có độ cao khác nhau có tần số khác nhau

d)

Căn cứ vào tần số ta chưa thể so sánh được độ cao của âm

18.

Khi bay, muỗi thường phát ra âm “vo ve” (âm cao), còn ong thì phát ra tiếng “vù vù” (âm thấp). Cách giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Cánh của con muỗi dài hơn so với cánh con ong.

b)

Tần số dao động (vỗ cánh) của cánh con muỗi lớn hơn so với con ong.

c)

Tần số dao động (vỗ cánh) của cánh con muỗi nhỏ hơn so với con ong.

d)

Mũi có bộ phận phát âm tốt hơn ong.

19.

Tần số là

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

b)

Số dao động trong một giây

c)

Số dao động trong một phút

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

20.

Tai con người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng nào?

a)

2 Hz – 2000 Hz

b)

20 Hz – 20 000 Hz

c)

20 Hz – 2000 Hz

d)

2 Hz – 20 000 Hz

21.

Âm phát ra càng to khi

a)

Khi biên độ dao động càng lớn

b)

Khi biên độ dao động càng nhỏ

c)

Khi tần số dao động càng lớn

d)

Khi tần số dao động càng nhỏ

22.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

a)

Gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)

Gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

c)

Gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

d)

Gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

23.

Nguyên tố hóa học là

a)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.

c)

Tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số neutron trong hạt nhân.

d)

Tập hợp những nguyên tử khác loại, có số proton luôn nhiều hơn số neutron trong hạt nhân.

24.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố Helium?

a)

HE.

b)

He.

c)

he.

d)

H.E.

25.

Tên nguyên tố hóa học ứng với các kí hiệu O, Na, Ar lần lượt là

a)

oxygen, sodium, argon.

b)

oxygen, argon, sodium.

26.

Nguyên tố hóa học chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong cơ thể người là

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Carbon

d)

Nitrogen

27.

Đây là sơ đồ nguyên tử của nguyên tố nào? (Hạt nhân ghi +7; hai lớp electron với phân bố 2 và 5)

a)

Na

b)

N

c)

Mg

d)

Al

28.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số proton

b)

Số neutron

c)

Số electron

d)

Khối lượng nguyên tử

29.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học N là

a)

Sodium

b)

Nitrogen

c)

Nitor

d)

Nhôm

30.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố silicon có kí hiệu hóa học là Si

b)

Những nguyên tử có cùng số proton thuộc cùng một nguyên tố hóa học

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học P là Potassium

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hydrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người

31.

Cho các nguyên tố hóa học: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

32.

Trong tự nhiên có hai loại nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học là neon (Z = 10). Một loại có khối lượng nguyên tử 20 amu, loại còn lại có khối lượng 22 amu. Số hạt neutron trong hạt nhân của nguyên tử neon có khối lượng 22 amu là

a)

10

b)

12

c)

20

d)

22

33.

Nguyên tử X có số proton là 17. Kí hiệu hóa học của X là

a)

C

b)

Ar

c)

O

d)

Cl

34.

Nguyên tử X nặng gấp đôi nguyên tử oxygen. X là

a)

S

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

35.

Cho các hạt: X (17p, 17e, 16n), Y (20p, 19n, 20e), Z (17p, 17e, 16n), T (19p, 19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là

a)

4 nguyên tử helium

b)

4 nguyên tố hydrogen

c)

4 nguyên tử hydrogen

d)

4 nguyên tố helium

37.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

khối lượng

b)

số proton

c)

tỉ trọng

d)

số neutron

39.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong nguyên tử

b)

số neutron trong nguyên tử

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và neutron trong hạt nhân

40.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì

b)

Nhóm

c)

Loại

d)

Họ

41.

Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có

a)

Cùng số electron lớp ngoài cùng và được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Cùng số electron lớp ngoài cùng và được xếp thành hàng theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân

c)

Cùng số lớp electron và được xếp thành hàng theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân

d)

Cùng số lớp electron và được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

42.

Nhóm gồm các nguyên tố

a)

Có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân

c)

Có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân

d)

Có tính chất hóa học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

43.

Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng giúp thực hiện cơ chế đóng mở hiệu quả?

a)

thành bên trong dày, thành bên ngoài mỏng

b)

thành bên trong mỏng, thành bên ngoài dày

c)

thành bên trong mỏng, thành bên ngoài mỏng

d)

thành bên trong dày, thành bên ngoài dày

44.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế chủ động

b)

Cơ chế thụ động

c)

Cơ chế khuếch tán

d)

Cơ chế thẩm thấu

45.

Ở người, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide giữa cơ thể với môi trường được thực hiện thông qua hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tiêu hóa

46.

Ở hầu hết thực vật, khí khổng mở khi nào?

a)

Khi cây được chiếu sáng và được cung cấp đủ nước

b)

Khi cây không được chiếu sáng

c)

Khi cây được chiếu sáng và không được cung cấp đủ nước

d)

Khi cây không được cung cấp đủ nước

47.

Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể?

a)

Thịt, trứng, sữa

b)

Dầu thực vật, nước ép hoa quả

c)

Hoa quả tươi, trứng gà, cá

d)

Rau, củ tươi, nước ép hoa quả

48.

Ngô, khoai chủ yếu cung cấp chất dinh dưỡng nào cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột)

b)

Protein (chất đạm)

c)

Lipid (chất béo)

d)

Vitamin

49.

Khi sưởi ấm bằng bếp than, có thể dẫn đến nguy cơ ngạt khí cho con người do khí than chứa nhiều khí nào?

a)

CO2 và CO

b)

CO2 và O3

c)

CO2 và O2

d)

O2 và CO

50.

Tại sao đặt quá nhiều hoa tươi và cây cảnh trong phòng ngủ vào ban đêm có thể gây nguy cơ thiếu hụt oxi, dẫn đến cảm giác khó thở cho con người?

a)

Vì cây và hoa ngừng trao đổi khí vào ban đêm

b)

Vì cây và hoa thải ra nhiều oxi vào ban đêm làm loãng không khí

c)

Vì cây và hoa hô hấp mạnh vào ban đêm, lấy O2 và thải CO2 làm giảm lượng O2 trong phòng

d)

Vì cây và hoa làm nhiệt độ trong phòng tăng cao gây khó thở

51.

Nước không thể hòa tan tốt các chất nào sau đây?

a)

Đường, mỡ

b)

Muối, dầu, CO2

c)

Mỡ, dầu

d)

Muối, đường, CO2

52.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra

b)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng yếu

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

53.

Bướu cổ là bệnh lí tuyến giáp phổ biến; hãy cho biết nguyên nhân chủ yếu gây bệnh bướu cổ ở người.

a)

Do thiếu sắt trong khẩu phần ăn hằng ngày

b)

Do thiếu iod trong khẩu phần ăn hằng ngày

c)

Do thiếu canxi trong khẩu phần ăn hằng ngày

d)

Do thiếu kẽm trong khẩu phần ăn hằng ngày

54.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần chọn cách nào sau đây?

a)

Ăn uống đầy đủ các nhóm chất, kết hợp vận động và nghỉ ngơi hợp lí

b)

Chỉ ăn thật no và ưu tiên các món giàu chất béo

c)

Bỏ bữa sáng để kiểm soát cân nặng tốt hơn

d)

Dùng thực phẩm chức năng thay cho bữa ăn hằng ngày

55.

Ý nghĩa của sự trao đổi khí ở tế bào là gì?

a)

Cung cấp CO2 cho tế bào và loại O2 khỏi tế bào

b)

Cung cấp O2 cho tế bào và loại CO2 khỏi tế bào

c)

Làm giảm nồng độ O2 của máu

d)

Làm tăng nồng độ CO2 của máu

56.

Xác định số lượng thực phẩm trong danh sách thuộc nhóm thực phẩm giàu protein: 1) Thịt bò; 2) Tôm; 3) Bánh mì; 4) Bắp cải tím; 5) Sữa bò; 6) Cá hồi; 7) Bơ lạc; 8) Giá đỗ; 9) Bún; 10) Khoai tây.

a)

6

b)

4

c)

8

d)

5

57.

Cơ thể người sẽ gặp nguy hiểm nếu không được bổ sung nước kịp thời trong những trường hợp nào dưới đây? (1) Đi dạo; (2) Sốt cao; (3) Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh; (4) Ngồi xem phim; (5) Nôn mửa và tiêu chảy.

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (3), (5)

c)

(1), (2), (4)

d)

(3), (4), (5)

58.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian của một xe ô tô chuyển động. Dựa vào đồ thị, khẳng định sau là đúng hay sai: Sau 1 giờ kể từ khi xuất phát, vật đi được quãng đường 60 m.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian của một xe ô tô chuyển động. Dựa vào đồ thị, khẳng định sau là đúng hay sai: Trong khoảng thời gian từ 1 h đến 1,5 h xe dừng lại để nghỉ ngơi.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian của một xe ô tô chuyển động. Dựa vào đồ thị, khẳng định sau là đúng hay sai: Trong 1 giờ đầu tiên, xe đi với tốc độ khoảng 60 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian của một xe ô tô chuyển động. Dựa vào đồ thị, khẳng định sau là đúng hay sai: Trong 1 giờ cuối cùng, xe đi được quãng đường 60 km.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian của một xe đạp chuyển động. Dựa vào đồ thị, khẳng định sau là đúng hay sai: Quãng đường của xe đạp sau thời gian 4 s kể từ lúc xuất phát là 12 m.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian của một xe đạp chuyển động. Dựa vào đồ thị, khẳng định sau là đúng hay sai: Xe đạp đi được quãng đường 6 m trong 3 s.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian của một xe đạp chuyển động. Dựa vào đồ thị, khẳng định sau là đúng hay sai: Tốc độ chuyển động của xe đạp là không đổi và bằng 4 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hình dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian của một xe đạp chuyển động. Dựa vào đồ thị, khẳng định sau là đúng hay sai: Cứ 3 giây xe sẽ đi được quãng đường 9 m.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian chuyển động của một con mèo trong 4 giai đoạn. Khẳng định sau là đúng hay sai: Con mèo dừng lại trong 4 giây.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian chuyển động của một con mèo trong 4 giai đoạn. Khẳng định sau là đúng hay sai: Tốc độ của con mèo trong giai đoạn 1 là 2 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian chuyển động của một con mèo trong 4 giai đoạn. Khẳng định sau là đúng hay sai: Tốc độ của con mèo trong cả 4 giai đoạn là không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dưới đây là đồ thị quãng đường–thời gian chuyển động của một con mèo trong 4 giai đoạn. Khẳng định sau là đúng hay sai: Sau 6 s kể từ lúc chuyển động, con mèo đi được quãng đường 8 m.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho bảng thông tin sau về nguyên tử: M, R, T, Q, V, X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 1,5,8,9,15,17,19,201, 5, 8, 9, 15, 17, 19, 20 . Dựa vào bảng, phát biểu sau là đúng hay sai: Nguyên tố M, R, T, Q thuộc chu kì 2.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho bảng thông tin sau về nguyên tử: M, R, T, Q, V, X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 1,5,8,9,15,17,19,201, 5, 8, 9, 15, 17, 19, 20 . Dựa vào bảng, phát biểu sau là đúng hay sai: Nguyên tố V, X, Y, Z thuộc cùng một chu kì.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi nói về cơ quan trao đổi khí ở động vật, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Ở động vật đơn bào, trao đổi khí diễn ra qua bề mặt cơ thể.

b)

Ở châu chấu, trao đổi khí được thực hiện qua hệ thống ống khí.

c)

Ở cá, trao đổi khí hiệu quả nhờ dòng nước liên tục đi qua mang.

d)

Con người có thể trao đổi khí qua da giống như giun đất.

73.

Khi nói về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với thực vật, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Đạm (N) giúp cây tổng hợp protein và diệp lục.

b)

Kali (K) giúp điều hòa hoạt động trao đổi nước của cây.

c)

Cây chỉ cần chất dinh dưỡng ở giai đoạn ra hoa, tạo quả.

d)

Khi đất nghèo dinh dưỡng, cây sinh trưởng chậm và dễ bị sâu bệnh hơn.

74.

Khi nói về vai trò chính của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể động vật, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Gluxit là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể động vật.

b)

Lipid giúp dự trữ năng lượng cho cơ thể.

c)

Protein có vai trò chủ yếu trong điều hòa thân nhiệt cho động vật.

d)

Ở động vật sống trong môi trường lạnh, lớp mỡ dày dưới da giúp giữ ấm cơ thể.

75.

Một lá thép thực hiện 6000 dao động trong 20 giây. Tần số dao động của lá thép là bao nhiêu?

a)

30 Hz

b)

300 Hz

c)

3000 Hz

d)

3 Hz

76.

Với tần số tính được của lá thép ở câu trên và dải nghe của tai người là từ 20 Hz đến 20 000 Hz, nhận định nào đúng?

a)

Tai người nghe được vì tần số nằm trong khoảng nghe được.

b)

Tai người không nghe được vì tần số nhỏ hơn 20 Hz.

c)

Tai người không nghe được vì tần số lớn hơn 20 000 Hz.

d)

Tai người chỉ nghe được nếu tăng biên độ dao động.

77.

Dựa vào bảng số liệu Số dao động và Thời gian của 4 vật, hãy sắp xếp âm phát ra theo thứ tự từ trầm (thấp) đến bổng (cao).

a)

2 → 1 → 4 → 3

b)

1 → 2 → 3 → 4

c)

4 → 3 → 1 → 2

d)

3 → 4 → 1 → 2

78.

Từ bảng số liệu Số dao động và Thời gian của 4 vật, tai người có thể nghe được âm do vật nào phát ra? (Khoảng nghe được: 20 Hz đến 20 000 Hz)

a)

Chỉ vật 3 và 4

b)

Chỉ vật 1 và 2

c)

Tất cả các vật 1, 2, 3, 4

d)

Chỉ vật 2, 3 và 4

79.

Vật A thực hiện 5400 dao động trong 2 phút; vật B thực hiện 8640 dao động trong 3 phút. Vật nào phát ra âm cao hơn?

a)

Vật A

b)

Vật B

c)

Hai vật phát ra âm cao như nhau

d)

Không đủ dữ kiện để xác định

80.

Một chiếc loa phát nhạc có màng loa rung với tần số 12 Hz và hoạt động liên tục trong 20 phút. Màng loa thực hiện được bao nhiêu dao động trong khoảng thời gian đó?

a)

720

b)

1440

c)

14400

d)

24000

81.

Một vật thực hiện 15 dao động trong 1 giây. Âm do vật này phát ra có nghe được bằng tai người không? Muốn nghe được âm thanh của nó thì vật cần thực hiện ít nhất bao nhiêu dao động trong một giây?

a)

Có; ít nhất 15 dao động mỗi giây

b)

Không; ít nhất 20 dao động mỗi giây

c)

Có; ít nhất 20 dao động mỗi giây

d)

Không; ít nhất 15 dao động mỗi giây

82.

Dựa vào bảng cho thông tin về 10 nguyên tử (các cột: Số proton, Số electron, Điện tích hạt nhân, Sự sắp xếp electron vào các lớp vỏ, KHHH, Tên nguyên tố), chọn tất cả các khẳng định đúng để hoàn thành chính xác bảng:

a)

Nguyên tử 1 có KHHH P và sắp xếp electron 2e/8e/5e

b)

Nguyên tử 4 có điện tích hạt nhân +17 nên là nguyên tố Na

c)

Nguyên tử 5 có 3 proton nên có cấu hình 2e/1e và là Li

d)

Nguyên tử 8 có điện tích hạt nhân +7 nên là nguyên tố O

e)

Nguyên tử 10 có 9 electron nên là F

83.

Trong các nguyên tử ở bảng đã cho, cặp nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

(Nguyên tử 1, Nguyên tử 3)

b)

(Nguyên tử 2, Nguyên tử 4)

c)

(Nguyên tử 4, Nguyên tử 8)

d)

(Nguyên tử 6, Nguyên tử 8)

84.

So sánh khối lượng nguyên tử sodium (natri) với nguyên tử hydrogen: natri nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với hydrogen?

a)

Nặng hơn 23 lần

b)

Nhẹ hơn khoảng 23 lần

c)

Nặng hơn khoảng 1,39 lần

d)

Nhẹ hơn khoảng 1,17 lần

85.

So sánh khối lượng nguyên tử sodium (natri) với nguyên tử sulfur (lưu huỳnh): natri nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với lưu huỳnh?

a)

Nặng hơn khoảng 1,39 lần

b)

Nhẹ hơn khoảng 1,39 lần

c)

Nặng hơn khoảng 0,72 lần

d)

Nhẹ hơn khoảng 0,72 lần

86.

So sánh khối lượng nguyên tử sodium (natri) với nguyên tử aluminium (nhôm): natri nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với nhôm?

a)

Nhẹ hơn khoảng 1,17 lần

b)

Nặng hơn khoảng 1,17 lần

c)

Nhẹ hơn khoảng 1,39 lần

d)

Nặng hơn 23 lần

87.

Nguyên tử X nặng gấp 2,5 lần nguyên tử oxygen. Hãy xác định khối lượng nguyên tử của X và nguyên tố của X; chọn phương án đúng.

a)

40 u; canxi (Ca)

b)

32 u; lưu huỳnh (S)

c)

40 u; argon (Ar)

d)

24 u; magiê (Mg)

88.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử carbon. Hãy xác định khối lượng nguyên tử của X và nguyên tố của X; chọn phương án đúng.

a)

24 u; magiê (Mg)

b)

12 u; cacbon (C)

c)

40 u; canxi (Ca)

d)

28 u; silic (Si)

89.

Nguyên tử của nguyên tố X có 16 proton trong hạt nhân. Hãy xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm).

a)

Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA

b)

Ô 16, chu kì 2, nhóm IIA

c)

Ô 8, chu kì 2, nhóm VIIA

d)

Ô 32, chu kì 4, nhóm IVA

90.

Nguyên tử của nguyên tố X có 15 proton trong hạt nhân. Hãy chọn cấu tạo và vị trí đúng của X trong bảng tuần hoàn.

a)

7e ở lớp ngoài cùng; ô 15, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

5e ở lớp ngoài cùng; ô 15, chu kì 3, nhóm VA

c)

3e ở lớp ngoài cùng; ô 15, chu kì 2, nhóm IIIA

d)

6e ở lớp ngoài cùng; ô 16, chu kì 3, nhóm VIA

91.

Cho biết hạt nhân A có điện tích +17, có 3 lớp electron và có 7 electron lớp ngoài cùng. Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn.

a)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

Ô 17, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 35, chu kì 4, nhóm VIIA

d)

Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

92.

Cho biết hạt nhân A có điện tích +13, có 3 lớp electron và có 3 electron lớp ngoài cùng. Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn.

a)

Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Ô 13, chu kì 2, nhóm IIIA

c)

Ô 27, chu kì 3, nhóm VIIIA

d)

Ô 19, chu kì 4, nhóm IA

93.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử 7, thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Cấu tạo nguyên tử đúng của X là gì?

a)

7 proton, 7 electron; phân bố 2,52,5

b)

7 proton, 7 electron; phân bố 2,3,22,3,2

c)

5 proton, 5 electron; phân bố 2,32,3

d)

7 proton, 7 electron; phân bố 3,43,4

94.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử 19, thuộc chu kì 4, nhóm IA trong bảng tuần hoàn. Cấu tạo nguyên tử đúng của X là gì?

a)

19 proton, 19 electron; phân bố 2,8,8,12,8,8,1

b)

19 proton, 19 electron; phân bố 2,8,92,8,9

c)

20 proton, 20 electron; phân bố 2,8,8,22,8,8,2

d)

19 proton, 19 electron; phân bố 2,7,102,7,10

95.

Phân biệt sự vận chuyển các chất trong mạch rây và mạch gỗ. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Mạch gỗ chủ yếu vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

b)

Mạch rây chủ yếu vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác

c)

Dòng mạch gỗ có thể diễn ra theo hai chiều như nhau

d)

Mạch rây chỉ vận chuyển theo một chiều từ rễ lên lá

96.

Ý nghĩa chính của sự thoát hơi nước ở lá là gì?

a)

Tạo lực hút giúp vận chuyển nước trong mạch gỗ và góp phần làm mát lá

b)

Tăng nồng độ muối khoáng trong đất quanh rễ

c)

Làm giảm quá trình quang hợp ở lá

d)

Ngăn cản sự hấp thu nước của rễ

97.

Vì sao khi di chuyển cây trồng đến nơi khác, người ta thường cắt bớt một phần cành lá?

a)

Giảm thoát hơi nước để hạn chế mất nước do rễ bị tổn thương

b)

Kích thích cây thoát hơi nước nhiều hơn

c)

Tăng diện tích lá để quang hợp mạnh ngay sau khi trồng

d)

Tránh cây hấp thụ quá nhiều nước trong đất

98.

Vì sao vào những ngày khô hanh, độ ẩm không khí thấp hoặc những ngày nắng nóng cần tưới nhiều nước cho cây?

a)

Thoát hơi nước mạnh làm cây mất nước nhanh

b)

Rễ ngừng hút nước hoàn toàn

c)

Quang hợp dừng lại nên cần thêm nước

d)

Đất nhiều nước sẽ làm giảm hấp thu khoáng

99.

Khi thấy nhiều cây bị vàng lá trong vườn cây ăn quả, có ý kiến cho rằng cây có thể thiếu nitrogen. Đánh giá ý kiến này.

a)

Đúng, vì thiếu nitrogen làm lá vàng và cây sinh trưởng kém

b)

Sai, vì thiếu nitrogen làm lá tím và rễ phình to

c)

Sai, vì thiếu nitrogen chỉ làm hoa rụng, không ảnh hưởng màu lá

d)

Đúng, vì thừa nitrogen mới gây vàng lá

100.

Nếu nhận định cây thiếu nitrogen là đúng, nên bón loại phân nào để cung cấp nitrogen cho cây?

a)

Phân đạm (như urê, amoni)

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Vôi nông nghiệp