wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSDL CHKI 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX, Trung Quốc đã trải qua các triều đại

a)
Hán, Đinh, Lý, Trần
b)
Ngô, Tống, Lê, Nguyễn
c)

Đường, Ngũ Đại, Tống, Nguyên, Minh, Thanh

d)
Mạc, Lý, Trần, Đinh
2.

Hai triều đại "ngoại tộc" ở Trung Quốc là

a)
Tống, Minh, Lý, Hán
b)
Ngô, Tống, Đinh, Lê
c)

Nguyên, Thanh

d)
Hán, Đường, Tống, Minh
3.

Chế độ phong kiến chuyên chế ở Trung Quốc phát triển đến đỉnh cao dưới thời kì cai trị của triều đại nào?

a)
Triều đại Minh
b)
Triều đại Đường
c)
Triều đại Nguyên
d)
Triều đại Tống
4.

Triều đại phong kiến cuối cùng ở Trung Quốc là

a)
Nhà Thanh
b)
Nhà Đường
c)
Nhà Hán
d)
Nhà Minh
5.

Kinh tế Truong Quốc dưới thời Minh-Thanh có đặc điểm gì nổi bật

a)
Kinh tế Trương Quốc dưới thời Minh-Thanh phát triển chậm chạp với ít hoạt động thương mại.
b)

Kinh tế Trương Quốc dưới thời Minh-Thanh phát triển công thương nghiệp, xuất hiện mầm móng kinh tế tư bản chủ .

c)
Kinh tế Trương Quốc dưới thời Minh-Thanh tập trung vào khai thác khoáng sản.
d)
Kinh tế Trương Quốc dưới thời Minh-Thanh chủ yếu dựa vào công nghiệp nặng.
6.

Trong thời phong kiến, Nho giáo trở thành hệ tư tưởng và đạo đức của giai cấp phong kiến bởi vì

a)

Nho giáo tạo ra hệ thống tôn ti trật tự, lễ giáo phục vụ cho sự thống trị của giai cấp phong kiến.

b)
Nho giáo không có ảnh hưởng đến xã hội phong kiến.
c)
Nho giáo khuyến khích sự nổi loạn của nông dân.
d)
Nho giáo làm suy yếu quyền lực của giai cấp phong kiến.
7.

Tứ đại phát minh của Trung Quốc gồm những phát minh nào sau đây?

a)
Bản đồ, đồng hồ, máy bay, điện thoại
b)
Giấy, la bàn, thuốc súng, in ấn
c)
Bánh mì, sữa, nước ngọt, trái cây
d)
Thuyền, xe đạp, máy tính, tivi
8.

Tứ đại danh tác của nền văn học Trung Quốc thời Minh, Thanh là

a)
Bạch Cốt Tinh, Đường Tăng, Lưu Bị, Tôn Ngộ Không
b)
Tây Du Ký, Hồng Lâu Mộng, Đoạn Trường Tân Thanh, Truyện Kiều
c)
Hồng Lâu Mộng, Tam Quốc Diễn Nghĩa, Thủy Hử, Tây Du Ký
d)
Tam Quốc Diễn Nghĩa, Thủy Hử, Tiếu Ngạo Giang Hồ, Phong Thần Diễn Nghĩa
9.

Người đặt nền móng cho nền sử học Trung Quốc là

a)
Tư Mã Thiên
b)
Tôn Tử
c)
Đổng Trọng Thư
d)
Lý Bạch
10.

Tôn giáo chính ở Ấn Độ thời kì Gúp-ta là

a)

Hin-đu giáo

b)
Phật giáo
c)
Hồi giáo
d)

Thiên chúa giáo

11.

Trung tâm giáo dục bậc cao trong suốt thời kì Gúp-ta là

a)

Trường đại học Hin-đu giáo Nalanda

b)

Trường đại học hật giáo Vikramshila

c)

Trường đại học Ujjain

d)

Trường đại học Phật giáo Nalanda

12.

Một thành tựu y học thời Gúp-ta liên quan đến y tế cộng đồng ngày nay là biết

a)

Chế tạo vắc-xin.

b)
Tăng cường sử dụng thuốc kháng sinh.
c)
Phát triển công nghệ phẫu thuật hiện đại.
d)
Cải thiện dinh dưỡng cho bệnh nhân.
13.

Thực quyền trong xã hội vương triều Hồi giáo Đê-li là

a)
Các nhà lãnh đạo quân sự kiểm soát nền kinh tế và văn hóa.
b)

Người Ấn bản địa theo đạo Hồi

c)

Các nhà lãnh đạo Hồi giáo

d)

Người Hồi giáo gốc Thổ Nhĩ Kỳ.

14.

Một trong những chính sách phát triển giáo dục được Akbar thi hành là

a)
Giảm học phí cho sinh viên.
b)

Xây thư viện

c)
Tăng cường kiểm tra và giám sát.
d)
Đóng cửa các trường học không đạt yêu cầu.
15.

Công trình nào được mệnh danh là "nấm mộ, lăng mộ đẹp nhất thế gian"?

a)
Eiffel Tower
b)
Great Wall of China
c)
Colosseum
d)
Taj Mahal
16.

Bên cạnh kiến trúc, hình thức nghệ thuật nào được khuyến khích trong hoàng tộc Mô-gôn?

a)
Văn học
b)
Hội họa
c)
Điêu khắc
d)
Âm nhạc
17.

Nét nổi bật của văn hóa các dân tộc Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?

a)
Sự tách biệt giữa các nền văn hóa khác nhau.
b)
Sự đơn giản và hạn chế trong nghệ thuật.
c)

Tiếp thu có chọn lọc những ảnh hưởng văn hóa bên ngoài, kết hợp với nền văn hóa bản

d)
Sự đồng nhất trong phong tục và ngôn ngữ.
18.

Lãnh thổ Cam-pu-chia được mở rộng nhất là dưới thời vua

a)
Norodom Sihanouk
b)
Ang Duong
c)
Suryavarman II
d)
Jayavarman VII
19.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Cam-pu-chia thời Ăng-co?

a)

Kinh tế phát triển mạnh, xã hội ổn định

b)

Nhiều công trình kiến trúc đồ sộ dược xây dựng

c)

Chuyển kinh đô về Phnôm Pênh

d)

Lãnh thổ được mở

20.

Chủ nhân đầu tiên sinh sống trên lãnh thổ Lào là

a)

Người Lào Thơng

b)

Người Khơ-me

c)

Người Lào Lùm

d)

Người Thái

21.

Văn hóa truyền thống Lào nổi tiếng với điệu múa nào sau đây?

a)
Múa Sư Tử
b)
Múa Lân
c)

Múa Lăm-Vông

d)
Múa Cồng Chiêng
22.

Tính đến năm 2020, số thành viên của Liên minh Châu Âu là

a)
30
b)
25
c)
22
d)
27
23.

Các quốc gia nào sau đây là thành viên của Liên minh Châu Âu đến năm 2020

a)

Anh, Pháp, Mỹ

b)

Đức, Italia, Hà Lan

c)

Pháp, Tây Ban Nha, Bê-la-rút

d)

Anh, Đức, Trung Quốc

24.

Số dân của Liên minh châu Âu vào năm 2020 là

a)

47,74 million

b)

447,7 million

c)

74,44 million

d)

74,47 million

25.

Viết tắt của Liên minh châu Âu là

a)
EUA
b)
EU
c)
EUC
d)
EUO
26.

Phía tây của châu Á tiếp giáp

a)

Châu Phi

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Âu

d)

Châu Úc

27.

Diện tích phần lãnh thổ đất liền của châu Á là

a)

30, triệu km²

b)

50,1 triệu km²

c)

44,4 triệu km²

d)

41,5 triệu km²

28.

Diện tích phần lãnh thổ của châu Á là

a)

44,4 triệu km²

b)

50,1 triệu km²

c)

31,5 triệu km²

d)

41,5 triệu km²

29.

Địa hình chiếm ưu thế ở châu Á là

a)
Địa hình sa mạc và rừng chiếm ưu thế.
b)
Địa hình đồi và hồ chiếm ưu thế.
c)
Địa hình biển và đảo chiếm ưu thế.
d)

Địa hình núi và cao nguyên ưu thế.

30.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là

a)
Dãy Andes
b)
Dãy Rocky
c)
Dãy Alps
d)
Dãy Himalaya
31.

Khoáng sản nổi bật của châu Á là

a)

than và sắt

b)

dầu mỏ và than

c)

vàng và kim cương

d)

dầu mỏ và khí đốt

32.

Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở châu Á là

a)
Khí hậu ôn đới
b)
Khí hậu khô hạn
c)

Khí hậu lục địa

d)
Khí hậu đại dương
33.

Kiểu khí hậu gió mùa phân bố chủ yếu ở

a)

Phía Bắc và Đông Nam châu Á

b)

Phía Tây và Tây Nam châu Á

c)

Phía Nam, Đông và Đông Nam châu Á

d)

Phía Nam, Tây Nam và Đông Nam châu Á

34.

Kiều khí hậu lục địa phân bố ở

a)

Trung tâm châu Á

b)

Phía châu Á

c)

Phía Đông Nam châu Á

d)

Phía Nam châu Á

35.

Sông ngòi châu Á có đặc điểm là

a)
Sông ngòi châu Á ngắn, ít nhánh, và có lưu lượng nước nhỏ.
b)
Sông ngòi châu Á sâu, nhiều nhánh, và có lưu lượng nước thấp.
c)
Sông ngòi châu Á hẹp, không có nhánh, và có lưu lượng nước trung bình.
d)

Mạng lưới sông phân bố không đều, có nhiều con sông lớn.

36.

Năm 2020, so với thế giới dân số Châu Á chiếm khoảng

a)
70%
b)
40%
c)
60%
d)
50%
37.

Đâu là đặc điểm cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở châu Á?

a)
Cơ cấu dân số châu Á đồng đều giữa các nhóm tuổi, không có sự khác biệt rõ rệt.
b)
Tỷ lệ người già cao ở tất cả các nước châu Á, không phân biệt phát triển hay đang phát triển.
c)
Người trẻ chiếm ưu thế ở mọi quốc gia châu Á, không có sự phân bố khác nhau.
d)

Cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng già hóa.

38.

Cơ cấu dân số theo giới của châu Á có đặc điểm là

a)
Dân số châu Á chủ yếu là người già.
b)
Tỷ lệ nam cao hơn nữ ở nhiều quốc gia.
c)
Tỷ lệ nam và nữ tương đương ở tất cả các quốc gia.
d)
Tỷ lệ nữ cao hơn nam ở nhiều quốc gia.
39.

Dân số của châu Á (không tính Liên Bang Nga) năm 2020 là

a)

4.64 billion

b)

6.64 billion

c)

4.46 billion

d)

6.46 billion

40.

Dân cư châu Á tập trung chủ yếu ở các khu vực

a)

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á

b)

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Á

c)

Trung Á, Đông Nam Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Á, Nam Á

41.

Dựa vào Tập bản đồ LSDL 7 trang 11, phần lớn lãnh thổ Bắc Á có kiểu thảm thực vật là

a)

rừng ngập mặn

b)
rừng nhiệt đới
c)

đài nguyên

d)

rừng taiga (lá kim)

42.

Dựa vào Tập bản đồ LSDL 7 trang 11, kiểu thảm thực vật chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

rừng ngập mặn

b)

rừng nhiệt đới ẩm

c)

đài nguyên

d)

rừng taiga (lá kim)