wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 2: Địa lí dân cư — Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan

d)

Inđônêxia và Mianma

3.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi phía Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

4.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh

c)

Chính sách dân số phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế

d)

Chất lượng cuộc sống của nhân dân ngày càng được nâng cao

5.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

Sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp

d)

Điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội khó khăn

6.

Phát biểu nào sau đây đúng mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

7.

Dân cư ở ven biển nước ta hiện nay

a)

Tham gia nhiều vào phát triển kinh tế biển

b)

Có mật độ cao nhất ở các cồn cát ven biển

c)

Phân bố đều suốt chiều dài đường bờ biển

d)

Chỉ tham gia vào nông nghiệp, lâm nghiệp

8.

Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay

a)

Làm việc chủ yếu ở ngành lâm nghiệp

b)

Phân bố đông đúc ở các thành phố lớn

c)

Có chất lượng đồng đều ở nhiều vùng

d)

Tất cả sống trong các khu công nghiệp

9.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

Đông đều ở các vùng kinh tế phát triển

b)

Gắn liền với trình độ phát triển kinh tế

c)

Rất phù hợp với sự phân bố tài nguyên

d)

Tập trung đông đúc ở những đảo xa bờ

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần

c)

Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng

d)

Dân số hoạt động trong khu vực II lớn

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta hiện nay?

a)

Tăng dần tỉ trọng của dân số nhóm 0–14 tuổi

b)

Cơ cấu dân số có xu hướng trẻ hóa rất nhanh

c)

Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính

d)

Tỉ số giới tính khác nhau giữa các nhóm tuổi

12.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

Tham gia nhiều ngành công nghiệp

b)

Tỉ trọng tăng trong cơ cấu dân số

c)

Chất lượng đồng đều ở các độ tuổi

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở mức rất thấp

13.

Dân cư thành thị nước ta hiện nay

a)

Chưa tham gia hoạt động dịch vụ

b)

Hầu hết làm việc trong nông nghiệp

c)

Có chất lượng sống ngày càng cao

d)

Chủ yếu làm việc trong các hầm mỏ

14.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

Tham gia chủ yếu trong lâm nghiệp

b)

Có quy mô nhỏ hơn số dân thành thị

c)

Có cơ cấu sinh học luôn rất ổn định

d)

Đang giữ gìn nhiều nghề truyền thống

15.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

Bùng nổ dân số

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Già hóa dân cư

d)

Tăng trưởng kinh tế chậm

16.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

b)

Tăng nhanh, cơ cấu dân số già

c)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

d)

Cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào

17.

Dân cư nước ta chủ yếu sống ở nông thôn do

a)

Nông thôn có diện tích lớn hơn

b)

Quy mô các đô thị còn nhỏ

c)

Nông nghiệp vẫn là ngành chính

d)

Mức sống ở nông thôn cao hơn

18.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

Địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

b)

Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

Chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

d)

Diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

19.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

Việc sử dụng lao động

b)

Mức gia tăng dân số

c)

Tốc độ đô thị hóa

d)

Quy mô dân số của cả nước

20.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Tập trung chủ yếu ở đồng bằng

b)

Phân bố đều khắp giữa các vùng

c)

Quy mô dân số có xu hướng giảm

d)

Gia tăng dân số tự nhiên rất cao

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nông thôn nước ta hiện nay?

a)

Có mật độ dân số rất cao

b)

Có nhiều dân tộc khác nhau

c)

Chiếm phần lớn dân số cả nước

d)

Chỉ sản xuất nông nghiệp

22.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị

b)

Phân bố rất đều giữa các vùng

c)

Tập trung đông ở các vùng núi

d)

Phân bố thưa thớt ở vùng đồng bằng

23.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Có mật độ thấp ở khu vực đồi núi

b)

Gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn

c)

Có chất lượng cuộc sống rất cao

d)

Có cơ cấu theo tuổi luôn cố định

24.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Cơ cấu dân số già, tỉ lệ trên tuổi lao động cao

b)

Dân số trẻ, tỉ lệ dưới lao động tăng

c)

Kết thúc dân số trẻ và ở thời kì dân số vàng

d)

Cơ cấu dân số ổn định, ít biến động theo tuổi

25.

Những biểu hiện của già hóa dân số nước ta là

a)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao, tỉ lệ nhóm 0–14 tuổi tăng, tuổi thọ tăng, tỉ lệ 65+ tăng

b)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử cao, tỉ lệ nhóm 0–14 tuổi giảm, tuổi thọ tăng, tỉ lệ 65+ tăng

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, tỉ lệ nhóm 0–14 tuổi giảm, tuổi thọ tăng, tỉ lệ 65+ tăng

d)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm, tỉ lệ nhóm 0–14 tuổi giảm, tuổi thọ tăng, tỉ lệ tuổi từ 65 trở lên tăng

26.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

Nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm

b)

Cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao

c)

Dân cư phân bố không đều giữa các vùng

d)

Dân số thành thị thấp hơn so với nông thôn

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta hiện nay?

a)

Có truyền thống đoàn kết

b)

Mức sống đồng đều nhau

c)

Bao gồm nhiều thành phần

d)

Sinh sống ở khắp các vùng

28.

Đối với công tác dân tộc, vấn đề mà Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

b)

Mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế – xã hội

d)

Sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi

29.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú

d)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

30.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật

31.

Những thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán

d)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

32.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động

c)

Khó khăn trong tổ chức việc làm ở tất cả các vùng

d)

Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng

33.

Thế mạnh nổi bật trong điều kiện cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

Lao động dồi dào, tạo động lực phát triển

b)

Lao động đông, nguồn dự trữ lớn

c)

Lao động đông, trình độ ở mức cao

d)

Lao động trẻ, trình độ ở mức cao

34.

Dân số nước ta hiện nay

a)

Quy mô lớn, phân bố rất hợp lí

b)

Phân bố đồng đều, tăng chậm

c)

Đông, cơ cấu tuổi thay đổi nhanh

d)

Tăng nhanh, ít thành phần dân tộc

35.

Phân bố dân cư nước ta hiện nay

a)

Đông đều giữa các vùng với nhau

b)

Phù hợp với tính chất nền kinh tế

c)

Chưa gắn liền với công nghiệp hóa

d)

Toàn bộ gắn với vùng chuyên canh

36.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Tập trung chủ yếu ở thành thị

b)

Có mật độ cao ở các đồng bằng

c)

Có xu hướng giảm về quy mô

d)

Phân bố hợp lí giữa các vùng

37.

Các dân tộc ở nước ta hiện nay

a)

Phân bố đồng đều trên khắp cả nước

b)

Chưa chú trọng phát triển trồng trọt

c)

Có chất lượng sống được cải thiện

d)

Chỉ tập trung ở các khu vực đồi núi

38.

Dân cư nước ta hiện nay

a)

Có cơ cấu dân số trẻ, ít biến động theo nhóm tuổi

b)

Gia tăng dân số cao, phân bố đều giữa các vùng

c)

Phân bố không đều, tập trung chủ yếu ven biển

d)

Còn tăng nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn

39.

Dân số nước ta

a)

Gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ

b)

Chủ yếu tập trung sống ở đô thị

c)

Phân bố đều khắp cả nước

d)

Đông, nhiều thành phần dân tộc

40.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nhóm từ 60 tuổi trở lên trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng là gì?

a)

Quy mô dân số đông, đẩy mạnh đô thị hóa

b)

Mức sống được nâng lên, tỉ suất sinh giảm

c)

Đẩy mạnh đô thị hóa, dịch vụ y tế phát triển

d)

Dịch vụ y tế phát triển, quy mô dân số đông

41.

Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

Đô thị chưa tạo ra sức hút lao động

b)

Địa hình khá bằng phẳng, giáp biển

c)

Trình độ phát triển kinh tế còn thấp

d)

Sản xuất lúa gạo cần nhiều lao động

42.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn

b)

Nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, ít tài nguyên khoáng sản

c)

Nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật nghèo

d)

Khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, cư trú của nhiều dân tộc ít người

43.

Tỉ suất sinh ở nông thôn vẫn còn cao hơn ở thành thị là do đâu?

a)

Nhu cầu về lao động trong sản xuất nông nghiệp rất lớn

b)

Cuộc sống ở nông thôn không khó khăn như ở thành thị

c)

Dân cư nông thôn có xu hướng tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn

d)

Quan niệm về dân số và điều kiện kinh tế – xã hội phát triển chậm

44.

So với các vùng khác, Đồng bằng sông Cửu Long có số dân đông hơn chủ yếu do đâu?

a)

Có tài nguyên thiên nhiên phong phú hơn

b)

Có địa hình bằng phẳng, diện tích rộng hơn

c)

Có ngành công nghiệp sớm phát triển hơn

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn

45.

Tỉ lệ dân nông thôn ở nước ta còn lớn chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Lao động nhiều, dịch vụ phát triển yếu

b)

Ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế

c)

Gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông

d)

Công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm

46.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

b)

Lịch sử cư trú lâu đời, gia tăng dân số cao

c)

Kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú

47.

Vùng núi Tây Bắc nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do đâu?

a)

Có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ

b)

Nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế

c)

Địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển

d)

Nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn

48.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là gì?

a)

Các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quán

b)

Sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng

c)

Trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau

d)

Do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại

49.

Cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do đâu?

a)

Độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng

b)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng

c)

Kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số phù hợp

d)

Kinh tế phát triển, tỉ lệ người sinh con và chính sách dân số phù hợp

50.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nhiều khoáng sản ở dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn

b)

Cơ sở hạ tầng còn thấp, giao thông khó khăn

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với đồng bằng

d)

Quá trình đô thị hóa chậm, ít các thành phố lớn và đông dân

51.

Trong vùng Đồng bằng sông Hồng, dân cư phân bố không đều chủ yếu do khác nhau về yếu tố nào?

a)

Địa hình, nguồn nước và sự phân bố công nghiệp

b)

Nguồn nước, khí hậu và hệ thống cơ sở hạ tầng

c)

Điều kiện sản xuất, cư trú và mức độ đô thị hóa

d)

Sự phân hóa địa hình, nguồn nước và giao thông

52.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang biến đổi nhanh chủ yếu do đâu?

a)

Kinh tế phát triển, tâm lí xã hội và phong tục tập quán được duy trì

b)

Thành tựu trong văn hóa, giáo dục và y tế, tuổi thọ trung bình tăng

c)

Kết quả của chính sách dân số, đời sống ngày càng được nâng cao

d)

Tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu trong y tế và xóa đói giảm nghèo

53.

Tốc độ già hóa trong cơ cấu dân số nước ta hiện nay diễn ra khá nhanh chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu của y tế

b)

Gia tăng dân số chậm lại, mức sống tăng lên

c)

Kinh tế phát triển, mức sinh thay thế rất thấp

d)

Tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng

54.

Quy mô dân số lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào của nước ta hiện nay?

a)

Bảo đảm việc làm, cải thiện mức sống, khai thác tài nguyên đất

b)

Giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao thu nhập

c)

Đảm bảo an ninh lương thực, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

Phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng các tài nguyên

55.

Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Phần lớn ở khu vực nhà nước, gia tăng nhanh

b)

Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp

c)

Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị

d)

Chủ yếu chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều

56.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng nguồn lao động dồi dào

b)

Có nhiều kinh nghiệm sản xuất

c)

Chất lượng đang được nâng lên

d)

Phần lớn lao động đã qua đào tạo

57.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp

c)

Thương mại, dịch vụ tiêu dùng

d)

Ngoại thương, du lịch

58.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu là đã qua đào tạo

b)

Có chất lượng ngày càng tăng

c)

Phân bố đều giữa các vùng

d)

Có trình độ cao so với thế giới

59.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao

b)

Chất lượng tăng, phân bố không đều

c)

Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo

d)

Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi

60.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Phần lớn ở khu vực Nhà nước, gia tăng nhanh.

b)

Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp.

c)

Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị.

d)

Chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều.

61.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo và ham học hỏi.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Có tác phong công nghiệp, làm việc chuyên nghiệp.

d)

Chất lượng chuyên môn ngày càng được nâng cao.

62.

Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu nhờ

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

Những thành tựu trong phát triển giáo dục, đào tạo, y tế.

c)

Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề.

d)

Phát triển nhanh công nghiệp, dịch vụ ở các vùng nông thôn.

63.

Cơ cấu lao động nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

Tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

b)

Tăng nông nghiệp, giảm dịch vụ.

c)

Tăng nông thôn, giảm thành thị.

d)

Tăng Nhà nước, giảm ngoài Nhà nước.

64.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Tập trung nhiều nhất trong khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Tỉ trọng nhỏ nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài Nhà nước.

65.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta trong thời gian qua không phải là do

a)

Quá trình công nghiệp hoá được tăng cường.

b)

Sự phát triển của tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Đường lối chính sách Đổi mới của Nhà nước.

d)

Chất lượng cuộc sống dân cư được cải thiện.

66.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đã tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

Lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp.

b)

Tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước tăng.

c)

Tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng lên.

d)

Nhà nước lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.

67.

Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta ngày càng giảm chủ yếu do

a)

Thúc đẩy đô thị hoá, sản xuất hàng hoá tập trung.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, gia tăng nhanh di cư.

c)

Sản xuất hàng hoá, thúc đẩy công nghiệp chế biến.

d)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá.

68.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?

a)

Đô thị hoá phát triển, sản xuất hàng hoá.

b)

Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư.

c)

Đa dạng các thành phần kinh tế, tăng vốn.

d)

Sự phát triển kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.

69.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?

a)

Đẩy mạnh đô thị hoá, đầu tư sản xuất hàng hoá.

b)

Thu hút đầu tư, phân bố hợp lí nguồn lao động.

c)

Đa dạng hoá hoạt động dịch vụ, tăng thêm vốn.

d)

Phát triển kinh tế, tăng cường đào tạo lao động.

70.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay ở nông thôn là

a)

Phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.

b)

Đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.

d)

Đào tạo lao động kĩ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.

71.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất.

b)

Phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.

c)

Tăng cường mối liên hệ quốc tế về lao động.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

72.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do

a)

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh.

b)

Khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên.

c)

Chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.

d)

Sự đa dạng hoá sản xuất, đô thị hoá ngày càng phát triển.

73.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Có sự thích nghi với xu thế hội nhập.

b)

Hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học.

c)

Phần lớn làm việc trong lâm nghiệp.

d)

Chủ yếu phân bố ở trung du, núi cao.

74.

Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chưa áp dụng cơ giới hoá nông nghiệp.

b)

Áp dụng nhiều kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

Hầu hết làm việc trong những trang trại.

d)

Phần lớn có trình độ đại học, cao đẳng.

75.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Làm việc ngày càng đông trong dịch vụ.

b)

Chủ yếu tham gia các nghề truyền thống.

c)

Có trình độ tay nghề tương đương nhau.

d)

Chưa được nâng cao trình độ ngoại ngữ.

76.

Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay

a)

Đa dạng cơ sở thay đổi tỉ trọng các ngành.

b)

Có quan hệ với quá trình hiện đại hoá.

c)

Không phù hợp với xu hướng hội nhập.

d)

Giảm dần lao động có trình độ đại học.

77.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Không thay đổi trước xu thế hội nhập.

b)

Hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học.

c)

Được đào tạo trong nhiều ngành nghề.

d)

Không được tiếp cận công nghệ mới.

78.

Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

Không áp dụng khoa học vào trong sản xuất.

b)

Có khả năng sử dụng nhiều máy nông nghiệp.

c)

Tất cả đều có trình độ đại học và sau đại học.

d)

Phần lớn không nhiều kinh nghiệm trồng trọt.

79.

Lao động ngành dịch vụ nước ta hiện nay

a)

Không được đào tạo để nâng cao trình độ.

b)

Có khả năng giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ.

c)

Chưa có khả năng sử dụng công nghệ mới.

d)

Không làm việc trong du lịch và khách sạn.

80.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Chưa làm việc trong lĩnh vực tin học.

b)

Phần lớn làm việc trong ngư nghiệp.

c)

Hầu hết tập trung ở các miền núi cao.

d)

Có kinh nghiệm trong nhiều lĩnh vực.

81.

Nước ta có lao động đông đảo có ý nghĩa đối với

a)

Đa dạng hàng hoá, tăng trưởng dịch vụ.

b)

Tăng thu hút đầu tư, nâng cao tay nghề.

c)

Phát triển sản xuất, mở rộng thị trường.

d)

Sản xuất hàng hoá, phát triển chăn nuôi.

82.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu sống tập trung ở vùng đồi núi.

b)

Phân bố nhiều ở các trung tâm kinh tế.

c)

Chưa làm việc trong ngành công nghệ.

d)

Có chất lượng đồng đều giữa các vùng.

83.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Không thích nghi với xu thế hội nhập.

b)

Có trình độ chuyên môn giống nhau.

c)

Chưa làm việc trong lĩnh vực dịch vụ.

d)

Ngày càng có tác phong công nghiệp.

84.

Lực lượng lao động nước ta đông đảo thuận lợi để

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài, xây dựng hạ tầng.

b)

Tăng trưởng công nghiệp, hoàn thiện dịch vụ.

c)

Đẩy mạnh tiêu dùng, phát triển nhiều ngành.

d)

Thúc đẩy đô thị hoá, phát triển nông nghiệp.

85.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

Đẩy mạnh đào tạo nghề.

b)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá.

c)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

Chuyển cư tới các vùng khác.

86.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

Năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.

b)

Cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.

c)

Chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.

d)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.

87.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

Khôi phục các nghề thủ công.

b)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

88.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Phân bổ đồng đều giữa nông thôn và thành thị.

b)

Tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.

c)

Có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.

d)

Có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.

89.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất.

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.

90.

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

a)

Người lao động thiếu cần cù, sáng tạo.

b)

Tuổi trung bình của người lao động cao.

c)

Phần lớn là lao động trẻ.

d)

Hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.

91.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Có số lượng đông, tăng chậm.

b)

Hầu hết đều hoạt động dịch vụ.

c)

Tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

Tăng rất nhanh, có trình độ cao.

92.

Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

Tăng dịch vụ, giảm nông nghiệp.

b)

Tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

Tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.

d)

Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.

93.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

Có việc làm đầy đủ, ổn định.

b)

Sử dụng nhiều trong dịch vụ.

c)

Chủ yếu làm trong nông nghiệp.

d)

Giảm hàng năm do di cư ra ngoại thành.

94.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn.

b)

tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị.

c)

tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh.

d)

là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

95.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

phát triển mạnh ngành chăn nuôi.

b)

tập trung vào phát triển công nghiệp.

c)

phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.

d)

đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

96.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.

b)

gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.

c)

giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn.

d)

có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ.

97.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

phân bố đồng đều giữa các thành phần kinh tế.

c)

số lượng ít, chất lượng ngày càng được nâng cao.

d)

tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

98.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

thực hiện công nghiệp hóa nông thôn.

b)

thanh niên nông thôn đi ra thành thị tìm việc làm.

c)

chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

d)

việc đa dạng hóa cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

99.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.

b)

giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.

c)

giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

d)

tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

100.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao.

b)

Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.

c)

Tỉ lệ lao động trẻ cao, thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật.

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.

101.

Lao động nước ta hiện nay

a)

lao động nhiều ngành nghề, phân bố đều khắp.

b)

phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

c)

phần lớn ở khu vực thành thị.

d)

lao động chủ yếu là lao động phổ thông.

102.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.

b)

tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.

c)

phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.

d)

khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.

103.

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động nước ta góp phần

a)

thúc đẩy sản xuất nông nghiệp phát triển.

b)

giảm tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

phân bổ lại dân cư và nguồn lao động.

d)

làm giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

104.

Nguồn lao động của nước ta hiện nay

a)

chỉ có kinh nghiệm làm ruộng.

b)

có chất lượng đang tăng lên.

c)

phần lớn ở khu vực thành thị.

d)

toàn bộ đã được qua đào tạo.

105.

Năng suất lao động xã hội của nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu do

a)

cơ cấu kinh tế chậm đổi mới.

b)

cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

c)

phân bố lao động chưa đều.

d)

trình độ lao động chưa cao.

106.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng.

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.

107.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

c)

phân bổ lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

108.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng.

b)

có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.

c)

thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.

d)

rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.

109.

Tỉ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

chất lượng lao động tăng.

b)

trình độ thâm canh cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa.

d)

phát triển nhiều ngành nghề.

110.

Lao động của nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

hầu hết đều qua đào tạo nghề nghiệp.

c)

hoạt động đa dạng các ngành nghề.

d)

chỉ tập trung phát triển nông nghiệp.

111.

Vấn đề giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay

a)

chưa được thực hiện với các biện pháp cụ thể.

b)

có mối quan hệ với chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

chỉ được tiến hành ở các nơi kinh tế phát triển.

d)

không được xem là vấn đề mang tính cấp thiết.

112.

Lao động phổ thông ở thành thị nước ta hiện nay

a)

là lực lượng sản xuất lớn nhất.

b)

tạo hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

c)

khó đáp ứng yêu cầu việc làm.

d)

tạo động lực cho sự phát triển.

113.

Lao động nước ta hiện nay

a)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.

b)

có số lượng đông, tăng nhanh.

c)

có tác phong công nghiệp cao.

d)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

114.

Lao động trong nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tập trung nhiều nhất ở vùng núi.

b)

hầu hết đều gia nhập hợp tác xã.

c)

trình độ đang dần được nâng lên.

d)

phần lớn làm ở ngành chăn nuôi.

115.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng.

b)

có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.

c)

thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.

d)

rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn.

116.

Lao động trong công nghiệp nước ta hiện nay

a)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.

b)

có số lượng đông, trình độ nâng cao.

c)

có tác phong công nghiệp rất cao.

d)

tập trung chủ yếu ở nông thôn.

117.

Lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp.

b)

chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt.

c)

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị.

d)

phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao.

118.

Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp ở nông thôn nước ta tăng nhanh chủ yếu là do

a)

công nghiệp hóa, thực thi chính sách dân số.

b)

công nghiệp hóa, xây dựng nông thôn mới.

c)

thu hút vốn đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng.

d)

di dân ra thành thị, phát triển nghề thủ công.

119.

Giải pháp chủ yếu giải quyết tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta hiện nay là

a)

phát triển hoạt động phi nông nghiệp.

b)

hình thành nhiều vùng chuyên canh.

c)

thực hiện tốt các chính sách dân số.

d)

đa dạng nghề thủ công truyền thống.

120.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

tăng nhanh tỉ trọng cả nông thôn và thành thị.

b)

có tỉ trọng cao nhất trong khu vực dịch vụ.

c)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.

d)

thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.

121.

Lao động trong ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay có

a)

giá lao động tương đối rẻ, thể lực vượt trội.

b)

chất lượng cao, phân bố nhiều ở nông thôn.

c)

tập trung toàn bộ ở đô thị, tỉ trọng tăng lên.

d)

lực lượng đông đảo, trình độ được nâng cao.

122.

Cơ cấu lao động nước ta hiện nay có khả năng tham gia vào nhiều hoạt động kinh tế chủ yếu do

a)

mở rộng công nghiệp, dịch vụ tăng trưởng.

b)

thông hiểu các ngôn ngữ, khả năng tin học.

c)

trình độ ngày càng cao, kinh tế phát triển.

d)

tập trung ở thành thị, hội nhập quốc tế sâu.

123.

Lao động ở nước ta hiện nay thiếu việc làm do

a)

người nước ngoài nhập cư đông.

b)

đô thị hóa phát triển quá nhanh.

c)

chỉ hoạt động trong nông nghiệp.

d)

cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.

124.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

mở rộng sản xuất, tăng trưởng kinh tế cao.

b)

kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

tập trung vào công nghiệp, mở rộng thị trường.

125.

Cơ cấu lao động của nước ta phân lớn tập trung ở khu vực I chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sản xuất vùng nông thôn phát triển mạnh, giao thông hiện đại.

b)

Tính chất của nền kinh tế, dân cư tập trung ở vùng nông thôn.

c)

Nông thôn đã đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và nhiều.

d)

Tài nguyên thiên nhiên vùng nông thôn nhiều, đô thị hóa mạnh.

126.

Năng suất lao động trong nông nghiệp nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

tăng cường cơ giới hóa và hiện đại hóa tư liệu sản xuất.

b)

tăng cường cơ giới hóa và đa dạng hóa ngành sản xuất.

c)

có nhiều kinh nghiệm và truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

đa dạng hoạt động sản xuất và lao động làm việc cần cù.

127.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

b)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

c)

cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

d)

trình độ lao động thấp, lao động chưa qua đào tạo chiếm tỉ lệ lớn.

128.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta có sự thay đổi chủ yếu là do

a)

chính sách hội nhập toàn cầu, liên kết kinh tế.

b)

toàn cầu hóa, chuyển sang kinh tế thị trường.

c)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

đô thị hóa, phát triển nhiều hoạt động dịch vụ.

129.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

tăng cường quá trình hiện đại hóa.

b)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.

c)

phát triển mạnh kinh tế thị trường.

d)

hội nhập kinh tế toàn cầu sâu rộng.

130.

Lao động trong ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay có

a)

giá lao động tương đối rẻ, thể lực vượt trội.

b)

chất lượng cao, phân bố nhiều ở nông thôn.

c)

tập trung toàn bộ ở đô thị, tỉ trọng tăng lên.

d)

lực lượng đông đảo, trình độ được nâng cao.

131.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.

c)

không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.

d)

tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.

132.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

133.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

b)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm.

d)

tập trung thâm canh tăng vụ.

134.

Việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay, là do

a)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.

b)

số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.

c)

nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế còn chậm phát triển.

d)

người lao động đông đảo trong khi chất lượng lao động chưa cao.

135.

Ở nước ta, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do

a)

kinh tế chậm phát triển, tăng dân số tự nhiên cao.

b)

quy mô dân số lớn, trình độ phát triển kinh tế thấp.

c)

cơ cấu kinh tế còn chậm chuyển dịch, năng suất lao động còn thấp.

d)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

136.

Biện pháp quan trọng nhất nhằm nâng cao chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm.

b)

thúc đẩy sự phân bố lao động giữa các vùng cho hợp lí.

c)

có kế hoạch giáo dục và đào tạo nguồn lao động hợp lí.

d)

đẩy mạnh y tế nhằm nâng cao thể trạng người lao động.

137.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

b)

phân bổ lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

đẩy mạnh phát triển hoạt động công nghiệp, dịch vụ.

d)

đẩy mạnh phát triển các làng nghề truyền thống.

138.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.

b)

công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

hiện đại hóa, thu hút nguồn đầu tư từ nước ngoài.

d)

đô thị hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ.

139.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.

b)

cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.

c)

trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển.

d)

dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển.

140.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta cao hơn thành thị chủ yếu do

a)

nông nghiệp là ngành chính, cơ cấu kinh tế chưa đa dạng.

b)

cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.

c)

trình độ lao động thấp, công nghiệp chế biến kém phát triển.

d)

diện tích đất nông nghiệp giảm, chăn nuôi đang khó khăn.

141.

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta chủ yếu là do

a)

chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.

b)

chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.

c)

các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động.

d)

không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.

142.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu lao động đang làm việc theo thành phần kinh tế nước ta là do

a)

các hoạt động kinh tế chỉ diễn ra ở các thành phố lớn, cần lao động có chuyên môn cao.

b)

các hoạt động kinh tế đa dạng, cần lao động có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao.

c)

các hoạt động kinh tế tập trung chủ yếu công nghiệp - xây dựng, mới được khuyến khích.

d)

mới được Nhà nước khuyến khích phát triển, đối tượng lao động hạn chế, vốn đầu tư.

143.

Nước ta có tỉ lệ dân số nông thôn còn cao chủ yếu do

a)

lao động nông nghiệp nhiều, dịch vụ đa dạng, công nghiệp hóa muộn.

b)

nông nghiệp chiếm ưu thế, ít ngành nghề, lao động thủ công còn nhiều.

c)

năng suất lao động thấp, kinh tế chậm phát triển, mức sống chưa cao.

d)

đô thị hóa chậm, công nghiệp hạn chế, số lao động nông nghiệp lớn.

144.

Năng suất lao động ở khu vực thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

trình độ lao động, trình độ văn hóa, nền kinh tế, ứng dụng công nghệ.

b)

chất lượng lao động, trình độ phát triển kinh tế, dân số đông.

c)

công nghiệp và dịch vụ là hai ngành chính, trình độ lao động.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng tốt, thu hút nhiều vốn đầu tư.

145.

Biện pháp chủ yếu nhằm giải quyết tình trạng thất nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh liên kết đào tạo và tăng cường xuất khẩu lao động.

b)

phân bố lại dân cư và kiểm soát việc gia tăng nguồn lao động.

c)

thực hiện tốt chính sách dân số và phân bổ lại nguồn lao động.

d)

phát triển các loại hình đào tạo và đa dạng hóa ngành sản xuất.

146.

Cơ cấu lao động ở nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch tích cực, do tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?

a)

Thu hút đầu tư, chất lượng lao động cao, thị trường lớn, đô thị hóa.

b)

Công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển, năng suất lao động, nhu cầu.

c)

Tâm lí xã hội, ý thức người lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường.

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa, nền kinh tế thị trường, đô thị hóa.

147.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

c)

đô thị đều có quy mô lớn.

d)

có nhiều loại đô thị khác nhau.

148.

Các đô thị của nước ta hiện nay

a)

Đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng

b)

Quy hoạch tốt cả là đô thị loại 1 và tổng hợp

c)

Phân bố đồng đều giữa vùng núi và đồng bằng

d)

Có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên

149.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 13\tfrac{1}{3} dân số cho thấy

a)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

b)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

c)

Điều kiện sống ở thành thị khá cao

d)

Đô thị hoá chưa phát triển mạnh

150.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

Có lực lượng lao động dồi dào

b)

Đều có cùng một cấp phân loại

c)

Chất lượng cuộc sống thấp

d)

Tập trung chủ yếu ở miền núi