wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quốc phòng và an ninh (lớp 10)

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, an ninh là gì?

a)

Là trạng thái ổn định bình thường, không có dấu hiệu nguy hiểm

b)

Là trạng thái ổn định, an toàn, không có dấu hiệu nguy hiểm

c)

Là trạng thái nguy hiểm đe doạ sự phát triển của cá nhân, toàn xã hội

d)

Là dấu hiệu nguy hiểm khác thường của cá nhân, tổ chức, xã hội

2.

Hoạt động xây dựng nền quốc phòng, an ninh diễn ra ở đâu?

a)

Trên tất cả các lĩnh vực hoạt động của đất nước

b)

Chỉ tập trung trên lĩnh vực hoạt động quân sự

c)

Chỉ tập trung giữ gìn an ninh, trật tự an toàn xã hội

d)

Tập trung trên lĩnh vực hoạt động kinh tế – xã hội

3.

Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc đã giành được

b)

Bảo vệ vững chắc toàn vẹn lãnh thổ Việt Nam

c)

Bảo vệ vững chắc thành quả cách mạng đã xây dựng

d)

Tạo sức mạnh tổng hợp, đánh thắng chiến tranh xâm lược nếu xảy ra

4.

Giáo dục quốc phòng – an ninh cho học sinh, sinh viên là một nội dung trong lĩnh vực nào của xây dựng nền quốc phòng, an ninh?

a)

Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ cho quốc phòng

b)

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cho quốc phòng, an ninh

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ khoa học – kỹ thuật cho an ninh

d)

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh

5.

Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Nhằm xây dựng chủ nghĩa xã hội trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Đem lại hoà bình ổn định, trật tự an toàn được giữ vững

d)

Nền quốc phòng, an ninh toàn dân và tự vệ chính đáng

6.

Đặc trưng xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Đó là nền quốc phòng của các tổ chức chính trị, xã hội tiến hành

b)

Đó là nền quốc phòng do quân đội nhân dân tiến hành

c)

Đó là nền an ninh do lực lượng vũ trang nhân dân tiến hành

d)

Vì nhân dân, của nhân dân, do toàn thể nhân dân tiến hành

7.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Khả năng vật chất, tài chính huy động cho quốc phòng, an ninh

b)

Khả năng nhân lực, vật lực, tài chính huy động cho quốc phòng, an ninh

c)

Khả năng nhân lực, kinh tế có thể cho nhiệm vụ quốc phòng

d)

Con người, vật chất, tài chính trang bị quốc phòng, an ninh nhân dân

8.

Tiềm lực chính trị, tinh thần trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động cho quốc phòng, an ninh

b)

Khả năng về khoa học – công nghệ có thể huy động cho quốc phòng, an ninh

c)

Khả năng về tài chính có thể huy động cho quốc phòng, an ninh

d)

Khả năng về trang bị kỹ thuật có thể huy động cho quốc phòng, an ninh

9.

Về chiến lược quân sự, muốn mở đầu chiến tranh phải vào thời điểm lịch sử chín muồi có sức cuốn hút toàn dân tộc, được thế giới đồng tình và ta có đủ lực lượng để:

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Đè bẹp đội quân xâm lược

c)

Cầm cự, kháng chiến lâu dài

d)

Bảo toàn lực lượng

10.

Trong đánh Mỹ, ta tiến công địch bằng ba mũi giáp công, là:

a)

Quân sự, chính trị, binh vận

b)

Quân sự, kinh tế, hậu cần

c)

Chính trị, ngoại giao, kinh tế

d)

Chính trị, ngoại giao, binh vận

11.

Trong đánh Mỹ, ta tiến công địch trên cả ba vùng chiến lược, gồm:

a)

Rừng núi, trung du, đồng bằng

b)

Rừng núi, biên giới, biển đảo

c)

Rừng núi, nông thôn đồng bằng, đô thị

d)

Trên bộ, trên không và trên biển

12.

Chiến dịch quân sự Việt Nam, về địa bàn tác chiến quân ta phát triển theo hướng nào:

a)

Từ nông thôn đến trung du, từ đồng bằng đến thị xã

b)

Từ đồng bằng đến trung du, từ miền núi đến thành phố

c)

Từ rừng núi đến nông thôn, từ đồng bằng đến thành thị

d)

Từ đô thị đến đồng bằng, từ trung du đến rừng núi

13.

Các hình thức chiến thuật vận dụng trong chiến đấu: Tiến công, phòng ngự, tập kích, phục kích...

a)

Vận động hành quân

b)

Tiến công đường không

c)

Vận động tiến công

d)

Tiến công tổng hợp

14.

Nghệ thuật “Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều,...”, trong thực tiễn chiến đấu phải được vận dụng:

a)

Mọi thời điểm

b)

Mọi hoàn cảnh

c)

Rất triệt để

d)

Rất linh hoạt

15.

Nội dung quan trọng trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là nghệ thuật kết hợp đấu tranh trên nhiều:

a)

Mặt trận

b)

Địa hình

c)

Địa bàn

d)

Địa phương

16.

Nội dung quan trọng trong chiến lược quân sự là đánh giá định hướng kẻ thù, đúng...

a)

Tình hình chiến sự

b)

Khả năng chiến tranh

c)

Số lượng quân địch

d)

Đối tượng tác chiến

17.

Chiến dịch quân sự là các trận chiến đấu, các đòn đột kích diễn ra trong một không gian, thời gian nhất định nhằm thực hiện:

a)

Ý đồ của chiến dịch đề ra

b)

Ý đồ của trận đánh đề ra

c)

Ý đồ tiêu diệt giặc đã đề ra

d)

Ý đồ của chiến lược đề ra

18.

Cách đánh chiến dịch của ta là cách đánh của chiến tranh nhân dân phát triển đến trình độ cao, vận dụng cách đánh của nhiều lực lượng, nhiều hình thức:

a)

Chiến tranh

b)

Chiến lược

c)

Chiến dịch

d)

Chiến thuật

19.

Khái niệm: Chiến thuật là lý luận và thực tiễn chuẩn bị và tiến hành...

a)

Chiến tranh

b)

Chiến dịch

c)

Trận chiến đấu

d)

Tiến công

20.

Sau cách mạng Tháng Tám năm 1945 Đảng ta xác định đối tượng tác chiến của quân và dân ta:

a)

Quân đội Anh, Quân đội Tưởng

b)

Quân đội Nhật, quân đội Pháp

c)

Quân đội Nhật, quân đội Tưởng

d)

Quân đội Pháp xâm lược

21.

Khi Mỹ xâm lược Việt Nam, Đảng ta nhận định:

a)

Mỹ rất giàu và cũng rất mạnh

b)

Mỹ giàu nhưng không mạnh

c)

Mỹ không mạnh chỉ giàu

d)

Mỹ tuy giàu nhưng rất yếu

22.

Về chiến lược quân sự chúng ta xác định thời điểm mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc là khi chúng ta:

a)

Có đủ lực lượng và vũ khí

b)

Được quốc tế ủng hộ và giúp đỡ

c)

Đã xây dựng được thế trận vững mạnh, lực lượng đầy đủ

d)

Đã đáp ứng được mọi điều kiện của hoàn cảnh lịch sử

23.

Trong phương châm tiến hành chiến tranh được Đảng ta chỉ đạo:

a)

Tự lực cánh sinh và dựa vào các nước để đánh lâu dài

b)

Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính

c)

Tự lực cánh sinh, đánh nhanh, thắng nhanh, dựa vào sức mình là chính

d)

Tự lực cánh sinh, đánh lâu dài, dựa vào sức mạnh thời tiết

24.

Một số loại hình chiến dịch trong nghệ thuật quân sự Việt Nam là:

a)

Chiến dịch phục kích, tập kích, đổ bộ đường không tổng hợp

b)

Chiến dịch tiến công, phản công, phòng ngự, phòng không, tiến công tổng hợp

c)

Chiến dịch tiến công, tập kích đường không chiến lược

d)

Chiến dịch tiến công đường không chiến lược bằng vũ khí công nghệ cao

25.

Trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954, quân ta đã thay đổi phương châm tác chiến đó là:

a)

Đánh lâu dài sang đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh lâu dài

c)

Đánh lâu dài sang đánh chắc, tiến chắc

d)

Đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc

26.

Chống Pháp và chống Mỹ:

a)

Phản công, phòng ngự, tập kích

b)

Tập kích, phục kích, vận động tiến công

c)

Phục kích, đánh úp, đánh công kiên

d)

Phòng ngự, phục kích, phản kích

27.

Bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự Việt Nam vận dụng hiện nay:

a)

Quán triệt tư tưởng tích cực tiến công và phòng ngự

b)

Quán triệt tư tưởng tích cực phòng ngự và chủ động phản công

c)

Quán triệt tư tưởng tích cực phòng ngự

d)

Quán triệt tư tưởng tích cực tiến công

28.

Bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự Việt Nam được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là: Tạo sức mạnh tổng hợp bằng…

a)

giáo dục truyền thống

b)

xây dựng phát triển kinh tế

c)

mưu kế, thế, thời, lực

d)

thiên thời, địa lợi, nhân hoà

29.

Truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam là dựng nước:

a)

Đi đôi với giữ nước

b)

Kháng chiến trường kỳ

c)

Xây dựng kinh tế

d)

Bảo vệ chính quyền

30.

Truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam là lòng yêu nước,

a)

Tính thần khắc phục khó khăn

b)

Tính thân bền bỉ dẻo dai

c)

Tính thân chịu đựng gian khổ

d)

Tính thần chiến đấu, hi sinh

31.

Truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam là:

a)

Đánh giặc giữ làng

b)

Đánh giặc toàn dân

c)

Đánh giặc giữ nước

d)

Tiêu diệt quân thù

32.

Đánh giặc ngoại xâm, dân tộc Việt Nam có truyền thống lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít…

a)

Địch nhiều, lấy yếu thắng mạnh

b)

Thắng đông, lấy yếu thắng mạnh

c)

Địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

d)

Tất cả a, b, c đều đúng

33.

Dân tộc Việt Nam có truyền thống thắng giặc bằng trí thông minh, sáng tạo bằng nghệ thuật…

a)

Quân sự độc đáo

b)

Quần chúng đội độc đáo

c)

Nghi binh độc đáo

d)

Ngụy trang độc đáo

34.

Trong nghệ thuật đánh giặc của dân tộc ta, tư tưởng “Tích cực chủ động tiến công giặc” là:

a)

Tư tưởng nhất thời

b)

Tư tưởng xuyên suốt

c)

Tư tưởng trong tiến công

d)

Tư tưởng trong phòng thủ

35.

Sách lược đánh giặc của dân tộc ta là:

a)

Cứng rắn, kiên quyết, dứt điểm

b)

Quyết tâm tiêu diệt quân giặc

c)

Khôn khéo, mềm dẻo, linh hoạt

d)

Khôn ngoan, kiên nhẫn, sáng tạo

36.

Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta thì nghệ thuật đánh giặc toàn dân là nét độc đáo, là nội dung:

a)

Xuyên suốt

b)

Duy nhất

c)

Sống còn

d)

Rộng lớn

37.

Nội dung quan trọng của nghệ thuật “Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít dịch nhiều,…” là thực hiện biến hóa, công, thủ nhuần nhuyễn, tránh chỗ:

a)

Thực, đánh chỗ hở

b)

Yếu, đánh chỗ mạnh

c)

Mạnh, đánh chỗ yếu

d)

Kín, đánh chỗ hở

38.

Chiến dịch “Điện Biên Phủ” trên không, 12 ngày đêm trên bầu trời Hà Nội (12.1972) là chiến dịch:

a)

Chiến dịch phòng không trong kháng chiến chống Pháp

b)

Chiến dịch không quân trong kháng chiến chống Mỹ

c)

Chiến dịch cuối cùng trong kháng chiến chống Pháp

d)

Chiến dịch phòng không trong kháng chiến chống Mỹ

39.

Quân ta đã mở hơn 40 chiến dịch…

a)

Trong kháng chiến chống Nhật, Pháp

b)

Trong kháng chiến chống Mỹ

c)

Trong kháng chiến chống Tưởng

d)

Trong kháng chiến chống Pháp

40.

Quân ta đã mở hơn 50 chiến dịch…

a)

Trong kháng chiến chống Nhật

b)

Trong kháng chiến chống Mỹ

c)

Trong kháng chiến chống Anh

d)

Trong kháng chiến chống Pháp

41.

Cách đánh chiến dịch thường được vận dụng

a)

Đánh điểm diệt gọn, kéo địch ra đồng bằng để tiêu diệt

b)

Đánh điểm vây viện, kéo địch ra quanh công sự để tiêu diệt

c)

Đánh điểm diệt viện, kéo địch ra ngoài công sự để tiêu diệt

d)

Đánh điểm diệt viện, kéo địch lên rừng để tiêu diệt

42.

Trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954:

a)

Có ý nghĩa chiến lược trong kháng chiến chống Pháp

b)

Mang ý nghĩa chiến lược trong kháng chiến chống Mỹ

c)

Tạo nên chiến thắng trong kháng chiến chống Pháp

d)

Thắng lợi bởi Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông 1947

43.

Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên mà sử sách ghi lại:

a)

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên, từ 212 (Trước Công nguyên)

b)

Cuộc kháng chiến chống quân Tần, từ 214 (Trước Công nguyên)

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà, từ 213 (Trước Công nguyên)

d)

Cuộc kháng chiến chống quân Tề, từ 211 (Trước Công nguyên)

44.

Tại sao một dân tộc nhỏ có thể đánh thắng quân xâm lược hùng mạnh:

a)

Tính thần độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường

b)

Tính thần làm chủ, tự lực, tự cường

c)

Tính độc lập, tự cường, tài thao lược

d)

Tính thần dân tộc ngoan cường, đoàn kết

45.

Thời kỳ Bắc thuộc ở nước ta được xác định gần một ngàn năm:

a)

Từ năm 170 trước Công nguyên đến năm 938

b)

Từ năm 169 trước Công nguyên đến năm 938

c)

Từ năm 179 trước Công nguyên đến năm 938

d)

Từ năm 214 trước Công nguyên đến năm 184

46.

Quy luật của chiến tranh là:

a)

Đông quân thì thắng, ít quân thì thua

b)

Vũ khí hiện đại thì thắng, thô sơ thì thua

c)

Mạnh được yếu thua

d)

Đáp án a và b đúng

47.

Một trong những nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là: Kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự,…

a)

chính trị, ngoại giao, binh vận

b)

chính trị, ngoại giao, dân vận

c)

chính trị, ngoại thương, dân vận

d)

kinh tế, ngoại giao, binh vận

48.

Trong nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận thì chính trị được xác định là:

a)

Mặt trận quan trọng nhất, chủ yếu nhất

b)

Mặt trận quyết định thắng lợi của chiến tranh

c)

Cơ sở để tạo ra sức mạnh về quân sự

d)

Cơ sở chủ yếu để có lập kế thủ

49.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo:

a)

Từ tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

b)

Từ nghệ thuật quân sự của các nước

c)

Từ quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về đấu tranh giai cấp

d)

Từ quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin về đấu tranh dân tộc

50.

Trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, bộ phận nào là quan trọng nhất:

a)

Chiến thuật

b)

Nghệ thuật chiến dịch

c)

Chiến lược quân sự

d)

Nghệ thuật xác định cách đánh

51.

Trong nghệ thuật chiến lược quân sự của Đảng, nội dung nào là quan trọng:

a)

Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến

b)

Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tác

c)

Xác định đúng đối tượng, đúng đối tác

d)

Xác định đúng lực lượng và đối tác của ta

52.

Kéo địch đến địa bàn có lợi cho ta, bất lợi cho địch mà đánh là:

a)

Kế “Điệu hổ ly sơn” trong quân sự

b)

Kế “Dương đông, kích tây” trong lừa địch

c)

Kế “Thanh dã” trong chiến trường

d)

Kế “Dụ hổ ly sơn” trong quân sự

53.

Về chiến lược quân sự: ta chọn … để kết thúc chiến tranh, giành thắng lợi:

a)

Thời điểm có đủ quân số

b)

Thời điểm ta mạnh hơn

c)

Thời điểm có đủ sức mạnh

d)

Thời điểm địch đầu hàng

54.

Anh hùng lịch sử dân tộc Lý Thường Kiệt đã chỉ đạo tư tưởng đánh dịch là:

a)

“Tiên phát chế nhân”

b)

“Tiến phát chế nhân”

c)

“Tiên phát chế thủ”

d)

“Tiên phát chế quân”

55.

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong tiến hành chiến tranh của ông cha ta là:

a)

Tích cực chủ động phòng thủ

b)

Tích cực chủ động tiến công

c)

Kết hợp giữa tiến công và phòng ngự

d)

Kết hợp giữa phòng ngự và tiến công

56.

Lý Thường Kiệt sử dụng biện pháp “Tiên phát chế nhân” nghĩa là:

a)

Chuẩn bị chu đáo, chặn đánh địch từ khi mới xâm lược

b)

Chuẩn bị thế trận phòng thủ, chống địch làm địch bị động

c)

Chuẩn bị đầy đủ vũ khí trang bị để giành thế chủ động đánh địch

d)

Chủ động tiến công trước để đẩy kẻ thù vào thế bị động

57.

Một trong những nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là:

a)

Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít dịch nhiều, lấy yếu thắng mạnh

b)

Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh

c)

Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít dịch nhiều, lấy yếu chống mạnh

d)

Lấy hợp thắng lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu chống mạnh

58.

Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít dịch nhiều, lấy yếu chống mạnh là sản phẩm của:

a)

Lấy kế thắng lực

b)

Lấy “thế” thắng “lực”

c)

Lấy mưu thắng lực

d)

Lấy ý chí thắng lực

59.

Trong chiến lược quân sự, vấn đề rất quan trọng là… đúng đối tượng tác chiến:

a)

Dự đoán đúng hướng tấn công

b)

Xác định đúng kẻ thù

c)

Xác định đúng thủ đoạn

d)

Dự đoán đúng số lượng

60.

Về chiến dịch quân sự, ta vận dụng nhiều loại hình chiến dịch, trong đó:

a)

Chiến dịch tiến công là vận dụng phổ biến

b)

Chiến dịch phòng ngự là phổ biến thường xuyên

c)

Chiến thuật phản công là kinh nghiệm phổ biến

d)

Chiến dịch phòng không là phổ biến thắng lợi

61.

Trong đánh giặc giữ nước, ông cha ta luôn … mềm dẻo, linh hoạt:

a)

Nhất quán, quyết đánh

b)

Sáng tạo, khôn khéo

c)

Trung thành tuyệt đối

d)

Dứt khoát, mạnh mẽ

62.

Chủ động tiến công, bám thắt lưng địch…, là nội dung chính trong cách đánh của các hình thức chiến thuật

a)

Chia địch ra mà đánh, vây diệt

b)

Cắt đôi hình địch ra mà đánh

c)

Vận động tiến công đánh hết địch

d)

Chia địch ra mà đánh, trói địch lại mà diệt

63.

Bí mật, bất ngờ, thọc sâu, bao vây, chia cắt, chính là:

a)

Các thủ đoạn chiến đấu thường vận dụng trong các hình thức chiến thuật

b)

Các giai đoạn chiến đấu thường vận dụng trong các hình thức chiến thuật

c)

Kinh nghiệm chiến đấu thường vận dụng trong chia cắt, đơn lồng

d)

Nội dung tư tưởng chính trong cách đánh của các hình thức tấn công

64.

Ta xác định phương châm … kết hợp kháng chiến với xây dựng, để tiến hành chiến tranh thắng lợi:

a)

Đánh nhanh, kết thúc chiến trường nhanh

b)

Đánh mạnh, dựa vào LLVT ba thứ quân

c)

Đánh lâu dài, dựa vào sức mình là chính

d)

Đánh lâu dài, dựa vào nhân dân là chính

65.

Nội dung Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, gồm: Chiến dịch qui mô nhỏ …:

a)

Chiến dịch qui mô đều, chiến dịch qui mô lớn

b)

Chiến dịch qui mô trung bình, chiến dịch qui mô rộng lớn

c)

Chiến dịch qui mô vừa, chiến dịch qui mô đánh lớn

d)

Chiến dịch qui mô vừa, chiến dịch qui mô lớn

66.

Trong từng trận đánh: tình hình địch, ta, địa hình, thời tiết, khí hậu, thủy văn là:

a)

Những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới thắng lợi của trận đánh

b)

Những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới mục tiêu của trận đánh

c)

Những yếu tố ảnh hưởng chất lượng của các trận đánh

d)

Quân số tham chiến của địch, ta, địa hình đảm bảo đánh thắng

67.

Tổng thể phương châm, chính sách, mưu lược được hoạch định để ngăn ngừa và tiến hành chiến tranh thắng lợi, bộ phận chỉ đạo trong nghệ thuật quân sự, chính là:

a)

Chiến lược Quân sự Việt Nam

b)

Nghệ thuật quân sự chiến tranh

c)

Binh thư yếu lược của Việt Nam

d)

Tổng thể nghệ thuật chiến trường

68.

Trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, Nghệ thuật chiến dịch là:

a)

Khâu liên kết giữa chiến lược và chiến thuật

b)

Khâu nối liền giữa chiến lược quân sự và chiến thuật

c)

Khâu quan trọng giữa chiến lược quân sự và chiến thuật

d)

Khâu nối tiếp giữa chiến lược quân sự và chiến thuật

69.

Sự tiếp thu, kế thừa truyền thống của tổ tiên, vận dụng lý luận Mác – Lê nin về quân sự, kinh nghiệm của các nước vào thực tiễn cách mạng Việt Nam chính là:

a)

Tư tưởng kinh điển của Hồ Chí Minh

b)

Kinh nghiệm của chiến tranh thế giới mới

c)

Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh

d)

Tài thao lược quân sự của Hồ Chí Minh

70.

Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh về các yếu tố tác động đến thắng lợi trong chiến tranh: Biết giữ, biết ta…:

a)

Thực hiện toàn dân cùng nhau đánh giặc

b)

Thực hiện toàn quân tham gia đánh giặc

c)

Luôn luôn thực hiện toàn quân đánh giặc

d)

Luôn luôn thực hiện toàn dân đánh giặc

71.

Nét đặc sắc và tất yếu trong nghệ thuật quân sự của ông cha ta là: Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn…:

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh, lấy yếu chống mạnh

b)

Lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

c)

Lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống dịch

d)

Lấy ít tiến công, lấy yếu chống mạnh

72.

Trong từng trận đánh, nội dung quan trọng trong cách đánh của quân và dân ta là: …, chia cắt, bao vây địch

a)

Đánh địch từ xa

b)

Bám sát đánh gần

c)

Dồn địch lại mà đánh

d)

Tập trung đánh từ trong đánh ra

73.

Tư tưởng chỉ đạo trong đánh giặc, giữ nước của ông cha ta là: Tích cực…:

a)

Chủ động phòng thủ

b)

Chủ động tiến công địch

c)

Chủ động phản công toàn diện

d)

Chủ động rút lui chiến lược

74.

Đương đầu với quân giặc mạnh hơn, ông cha ta luôn biết:

a)

Tập trung lực lượng đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Phân tán binh lực để bảo toàn lực lượng

c)

Chia nhỏ lực lượng địch để đánh

d)

Tạo thời, tạo thế, đúng thế, đúng lực

75.

Nội dung cơ bản trong chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo

a)

Xác định trúng kẻ thù, đánh giá vũ khí xâm lược

b)

Xác định đúng kẻ địch, đánh giá đúng số quân địch

c)

Xác định kẻ thù, đánh giá kẻ thù luôn rất mạnh

d)

Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến

76.

Trong chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo:

a)

Mở đầu và chuẩn bị kết thúc chiến tranh đúng lúc hội quân

b)

Mở đầu nhanh và kết thúc chiến tranh đúng lúc địch rệu rã

c)

Mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc để giành thắng lợi

d)

Mở đầu nhanh và kết thúc chiến tranh đảm bảo thời cơ đến

77.

Bộ phận chủ đạo trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam

a)

Chiến lược quân sự

b)

Nghệ thuật chiến dịch

c)

Chiến thuật

d)

Chiến lược quân sự, Nghệ thuật chiến dịch

78.

Một nội dung về cơ sở hình thành Nghệ thuật Quân sự Việt Nam

a)

Tư tưởng chính trị của Hồ Chí Minh

b)

Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh

c)

Kinh nghiệm quân sự của Hồ Chí Minh

d)

Kinh nghiệm bôn ba của Hồ Chí Minh

79.

Nghệ thuật đánh giặc giữ nước của ông cha ta tiến công liên tục:

a)

Tiến công mọi lúc mọi nơi, từ rừng núi đến biên ải

b)

Tiến liên tục, mọi lúc, từ cực bộ đến toàn bộ

c)

Mọi lúc mọi nơi, từ cực bộ đến toàn bộ

d)

Thực hiện tiến công toàn diện, khắp nơi

80.

Ông cha ta đã …, chủ động đề ra kế sách đánh, phòng, khẩn trương chuẩn bị lực lượng kháng chiến, tạo thế và thời cơ có lợi để tiến công:

a)

Đánh giá được kẻ thù

b)

Đánh giá đúng kẻ thù

c)

Đánh giá biết kẻ thù

d)

Chuẩn bị tập trung kháng chiến

81.

Mưu là để lừa địch, đánh vào…, làm cho chúng bị động, lúng túng đối phó:

a)

Chỗ hiểm, chỗ hở, chỗ mỏng

b)

Chỗ yếu, chỗ ưu tiên, chỗ ít phòng bị

c)

Chỗ thủ yếu, chỗ sơ hở, ít phòng bị

d)

Chỗ yếu, chỗ sơ hở, chỗ ít phòng bị

82.

Kế trong nghệ thuật đánh giặc giữ nước: Là để điều địch theo ý định của ta, giành quyền chủ động…:

a)

Buộc chúng phải bỏ chạy theo cách đánh của ta

b)

Buộc chúng phải bám theo cách đánh của ta

c)

Buộc chúng phải đánh theo cách đánh của ta

d)

Buộc chúng phải phụ thuộc lối đánh của ta

83.

Nét độc đáo trong nghệ thuật quân sự của tổ tiên ta lần thứ hai:

a)

Năm 981 – 983

b)

Năm 1070 – 1075

c)

Năm 1075 – 1077

d)

Năm 1076 – 1077

84.

Nghiên cứu Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, ba lần kháng chiến chống xâm lược của nhà Trần vào các năm:

a)

1258, 1285 và 1287 đến 1289

b)

1258, 1284 và 1287 đến 1288

c)

1258, 1286 và 1287 đến 1288

d)

1258, 1285 và 1287 đến 1288

85.

Nguyên nhân kháng chiến chống quân Minh của nhà Hồ thất bại:

a)

Nhà Hồ tích cực chủ động tiến công quá mức trong chỉ đạo chiến lược

b)

Nhà Hồ đã tích cực tiến công nhưng quân Minh quá mạnh, hung tàn

c)

Nhà Hồ đã quá thiên về phòng thủ, dẫn đến sai lầm trong chỉ đạo chiến lược

d)

Nhà Hồ không để phòng, phòng thủ, không phản công, dẫn đến sai lầm

86.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam gồm 3 bộ phận: Chiến lược Quân sự…:

a)

Nghệ thuật chiến dịch tiến công và chiến thuật

b)

Nghệ thuật chiến dịch tổng lực và chiến thuật

c)

Nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật

d)

Nghệ thuật chiến dịch phòng ngự và chiến thuật

87.

Mối quan hệ giữa các bộ phận trong nghệ thuật quân sự Việt Nam

a)

Là một thể thống nhất có quan hệ biện chứng, chặt chẽ

b)

Là một thể thống nhất có quan hệ kế thừa đẩy phát triển

c)

Là cố quan hệ phát triển, trong đó chiến lược quan trọng

d)

Là một thể thống nhất biện chứng chặt chẽ, phối thuộc

88.

Trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta, vấn đề xuyên suốt là:

a)

Toàn quân đánh giặc

b)

Quân dân đánh giặc

c)

Toàn dân đánh giặc

d)

Đánh giặc toàn dân

89.

Để kết thúc chiến trường, giành thắng lợi, ta chọn thời điểm lịch sử chín muồi:

a)

Khi kẻ thù đặt chân vào biên giới lãnh thổ nước ta

b)

Địch tiến công bộ binh tiến tinh lãnh thổ nước ta

c)

Có sức cuốn hút toàn dân tộc, được thế giới đồng tình

d)

Ta có đủ sức mạnh để kết thúc chiến trường

90.

Trên chiến trường, các hình thức chiến thuật ta thường vận dụng:

a)

Tiến công, tập kích, mai phục, vận động tiến công tổng lực

b)

Tiến công, phòng ngự, tập kích đồng loạt, vận động tiến công

c)

Tiến công, phòng ngự, tập kích, phục kích, vận động tiến công

d)

Vận động tiến công, đánh để địch phải đổ bộ đường không

91.

Các hình thức chiến thuật cơ bản được vận dụng trong chiến đấu là:

a)

Tiến công, phòng ngự

b)

Tiến công, vận động tiến công

c)

Tiến công, tập kích

d)

Tiến công, phục kích

92.

Các hình thức chiến thuật thường vận dụng đạt hiệu suất tiêu diệt địch cao, ta ít bị thương vong là:

a)

Tập kích, phục kích, tiến công địch đổ bộ đường không

b)

Tập kích, phục kích, vận động tiến công

c)

Tập kích hỏa lực, phục kích, vận động tiến công

d)

Tập kích, phục kích hành quân, vận động tiến công

93.

Vì sao Việt Nam thường bị ngoại bang nhòm ngó, đe dọa, xâm lược:

a)

Có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực Đông Nam Á và biển Đông

b)

Việt Nam có dân số ít và có rất nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

Việt Nam có rừng vàng, biển bạc, đồng bằng phì nhiêu

d)

Việt Nam là một thị trường tiềm năng, án ngữ cửa ngõ Đông Á

94.

Sử sách xác định thời kỳ Bắc thuộc hơn 1.000 năm ở nước ta:

a)

Năm 179 trước Công nguyên đến năm 983

b)

Năm 184 trước Công nguyên đến năm 938

c)

Năm 197 trước Công nguyên đến năm 893

d)

Năm 179 trước Công nguyên đến năm 938

95.

Tìm hiểu Nghệ thuật Quân sự Việt Nam, khởi nghĩa giành độc lập của Hai Bà Trưng vào năm:

a)

Năm 214 trước Công nguyên

b)

Năm 179 sau Công nguyên

c)

Năm 42 sau Công nguyên

d)

Năm 40 sau Công nguyên

96.

Lý Thường Kiệt lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược nước ta:

a)

Đánh điểm diệt viện, kéo địch ra ngoài công sự để tiêu diệt

b)

Đánh điểm diệt viện, kéo địch lên rừng để tiêu diệt

97.

Chiến dịch mang ý nghĩa chiến lược trong kháng chiến chống Pháp là:

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

b)

Chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954

c)

Chiến dịch Biên giới phía Bắc 1950

d)

Chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông 1947

98.

Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên mà sử sách ghi lại là:

a)

Cuộc kháng chiến chống quân Tần, năm 214 trước Công nguyên, dưới sự lãnh đạo của vua Hùng và Thục Phán

b)

Cuộc kháng chiến chống quân Triệu Đà, năm 214 trước Công nguyên, dưới sự lãnh đạo của Thục Phán

c)

Cuộc kháng chiến chống quân Ngụy, năm 214 trước Công nguyên, dưới sự lãnh đạo của vua Hùng và Thục Phán

99.

Tại sao một dân tộc nhỏ bé đã nhiều lần chiến thắng kẻ thù xâm lược hùng mạnh:

a)

Tinh thần độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường, truyền thống đoàn kết, tài thao lược

b)

Tinh thần tự chủ, tự lực, tự cường, truyền thống đoàn kết, tài thao lược

c)

Tinh thần ngoan cường, tự lực, tự cường, truyền thống đoàn kết, tài thao lược

d)

Tinh thần độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường, truyền thống đoàn kết, tài thao lược

100.

Sau thất bại của An Dương Vương nước ta rơi vào thời kỳ Bắc thuộc:

a)

Hơn một nghìn năm, từ 170 (Trước Công nguyên) đến 938

b)

Hơn một nghìn năm, từ 170 (Trước Công nguyên) đến 930

c)

Gần một nghìn năm, từ 179 (Trước Công nguyên) đến 893

d)

Gần một nghìn năm, từ 179 (Trước Công nguyên) đến 938

101.

Nội dung kế “Thanh dã” trong Nghệ thuật Quân sự Việt Nam:

a)

Thực hiện ruộng không nhà trống, địch chiếm được thì “người không có lương ăn, ngựa không có cỏ ăn”

b)

Thực hiện vườn không nhà trống, địch chiếm được thì “người không có lương ăn, ngựa không có cỏ uống”

c)

Thực hiện đồng không nhà trống, vào được thì “người không có lương ăn, ngựa không có cỏ ăn”

d)

Thực hiện nhà trống, vườn không, địch chiếm được thì “người không có lương ăn, ngựa không có nước uống”