Font size
WorksheetsCâu hỏi Kinh tế và Thị trường
Total questions: 53
Worksheet time: 34mins
Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò làm trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?
Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng
Hoạt động phân phối - trao đổi
Hoạt động sản xuất - vận chuyển
Hoạt động sản xuất - tiêu thụ
Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường là giá bán thực tế của hàng hóa trên thị trường hay giá cả được thỏa thuận giữa
các đối tượng lừa đảo trực tuyến.
những doanh nghiệp nước ngoài.
người mua và người bán.
nội bộ doanh nghiệp Nhà nước.
Hoạt động nào sau đây là hoạt động sản xuất?
Môi giới bất động sản.
Chuyển hàng hóa ra nước ngoài.
Trồng rau sạch để bán.
Tiêu dùng sản phẩm sạch.
Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm là
trao đổi trong sản xuất.
tiêu dùng cho sản xuất.
sản xuất của cải vật chất.
phân phối cho sản xuất.
Cơ chế thị trường có nhược điểm nào dưới đây?
Thúc đẩy phát triển kinh tế.
Kích thích đổi mới công nghệ.
Làm cho môi trường bị suy thoái.
Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Trong nền kinh tế, chủ thể tiêu dùng thể hiện vai trò của mình khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Môi giới bất động sản.
Chuyển hàng hóa ra nước ngoài.
Trồng rau sạch để bán.
Sử dụng sản phẩm sạch.
Thị trường không có chức năng nào dưới đây?
Chức năng thông tin.
Chức năng quản lí.
Chức năng thừa nhận.
Chức năng điều tiết.
Thị trường không có chức năng nào dưới đây?
Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.
Kích thích hoặc hạn chế sản
Thị trường không có chức năng nào dưới đây?
Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.
Kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
Cung cấp thông tin cho người tiêu dùng.
Thừa nhận giá trị sử dụng của hàng hoá.
Ngân sách Nhà nước là các khoản thu, chi ngân sách của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian, quyết định bởi
cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
các doanh nghiệp nước ngoài.
doanh nghiệp kinh doanh có lãi.
ngân hàng thương mại cổ phần.
Ngân sách Nhà nước ta có vai trò nào sau đây?
Điều tiết thị trường.
Duy trì lạm phát.
Thao túng tiền tệ.
Bóc lột nhân dân.
Nhà nước bắt buộc các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá nộp thuế tiêu thụ đặc biệt là thể hiện vai trò nào sau đây?
Hướng dẫn tiêu dùng tích cực.
Ngăn chặn kinh doanh hợp pháp.
Cản trở kinh doanh đa ngành nghề.
Dịch chuyển sản xuất ra nước ngoài.
Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu?
Thuế thu nhập cá nhân.
Thuế giá trị gia tăng.
Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Thuế bảo vệ môi trường.
Bắt buộc mọi cá nhân tham gia kinh doanh đều phải nộp thuế là Nhà nước đã dùng thuế làm công cụ để thực hiện vai trò nào sau đây?
Điều tiết thu nhập.
Đầu cơ tích trữ.
Kiềm chế tăng trưởng.
Gia tăng thất nghiệp.
Mọi doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?
tự do kinh doanh trong các ngành nghề.
lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.
tìm đối tác khách hàng phù hợp.
nộp thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.
Công dân tham gia sản xuất, kinh doanh gian lận thuế khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Công dân tham gia sản xuất, kinh doanh gian lận thuế khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Bảo vệ môi trường trong sản xuất.
Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
Che giấu tài sản, thu nhập.
Thuế gián thu không bao gồm loại nào sau đây?
Thuế thu nhập doanh nghiệp.
Thuế giá trị gia tăng.
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
Mô hình hộ kinh doanh có đặc điểm nào sau đây?
có nguồn vốn lớn.
dễ tạo việc làm.
không phải nộp thuế.
sử dụng nhiều lao động.
Mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không có đặc điểm nào sau đây?
Ít rủi ro hơn doanh nghiệp tư nhân.
Cơ cấu tổ chức đơn giản.
Có tư cách pháp nhân.
Được miễn toàn bộ thuế.
Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là khái niệm của mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây?
Doanh nghiệp tư nhân.
Công ty hợp danh.
Liên minh hợp tác xã.
Công ty cổ phần.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
tổ chức.
phi lợi nhuận.
nhân đạo.
tự phát.
Công ty cổ phần là doanh nghiệp được hình thành bằng vốn đóng góp của nhiều người, vốn điều lệ được
chia nhiều phần bằng nhau.
chia thành nhiều phần khác nhau.
dùng để mua hàng hóa.
nộp ngân sách nhà nước.
Tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, các thành viên có vai trò bình đẳng là đặc điểm của mô hình kinh doanh nào dưới đây?
hợp tác xã.
Công ty hợp danh.
công ty tư nhân.
Công ty cổ phần.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
hợp pháp.
phi lợi nhuận.
nhân đạo.
nh nào dưới đây?
hợp tác xã.
Công ty hợp danh.
công ty tư nhân.
Công ty cổ phần.
Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính
hợp pháp.
phi lợi nhuận.
nhân đạo.
tự phát.
Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần
giải quyết việc làm.
tàn phá môi trường.
duy trì thất nghiệp.
thúc đẩy khủng hoảng.
Mô hình hộ kinh doanh không có đặc điểm nào sau đây?
khó huy động vốn.
dễ tạo việc làm.
dễ huy động vốn.
khó tăng quy mô.
Mô hình hợp tác xã không có đặc điểm nào dưới đây?
Lợi nhuận thuộc về cá nhân.
Có hình thức sở hữu tập thể.
Chung nhu cầu trong sản xuất.
Bình đẳng, dân chủ trong quản lý.
Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào
cá độ bóng đá.
chiếm đoạt tài sản.
sản xuất kinh doanh.
bán hàng đa cấp.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính
một phía.
tạm thời.
cưỡng chế.
bắt buộc.
Quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả gốc và lãi là thể hiện khái niệm nào dưới đây?
Tín nhiệm.
Tín dụng.
Tín ngưỡng.
Tín chỉ.
Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có
bạn bè thân thiết.
tài sản đảm bảo.
địa vị chính trị.
quan hệ họ hàng.
Hình thức tín dụng nào mà trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa?
tư nhân.
thương mại.
nhà nước.
tiêu dùng.
Tín dụng ngân hàng có đặc điểm nào sau đây?
tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa?
tư nhân.
thương mại.
nhà nước.
tiêu dùng.
Tín dụng ngân hàng có đặc điểm nào sau đây?
dựa trên cơ sở lòng tin và có tính thời hạn.
dựa trên mối quan hệ thân thiết với khách hàng.
trả gốc và lãi không có thời hạn cố định.
cho vay không cần tài sản thế chấp.
Ngân hàng chính sách xã hội là tổ chức tín dụng thuộc hình thức
Tín dụng nhà nước.
Tín dụng nước ngoài.
Tín dụng thương mại.
Tín dụng tiêu dùng.
Các dịch vụ tín dụng hợp pháp đều không thể hiện vai trò nào sau đây?
Điều tiết kinh tế xã hội.
Hạn chế hoạt động tiêu dùng.
Sử dụng nguồn vốn hiệu quả.
Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.
Trong hình thức tín dụng ngân hàng, cho vay tín chấp có đặc điểm nào sau đây?
Thời hạn cho vay dài.
Thủ tục vay phức tạp.
Số tiền vay lớn.
Số tiền vay ít.
Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ thể hiện tại hình thức tín dụng nào sau đây?
Tín dụng nhà nước.
Tín dụng ngân hàng.
Tín dụng thương mại.
Tín dụng tiêu dùng.
Chủ thể vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc khi tham gia hình thức tín dụng nào dưới đây?
Vay thấu chi.
Vay tín chấp.
Vay thế chấp.
Vay trả góp.
Trong đời sống xã hội, tín dụng có vai trò nào sau đây?
triệt tiêu các hình thức cá cược.
phát động các loại hình chiến tranh.
thúc đẩy sản xuất, tiêu dùng hàng hóa.
Góp phần hạn chế bán hàng đa cấp.
Một trong những đặc điểm của tín dụng là khi đến thời hạn, người vay
có nghĩa vụ phải hoàn trả cả gốc và lãi.
trả bằng hàng hóa giá trị tương đương.
có quyền gia hạn thời hạn tín dụng.
phải chịu trách nhiệm hình sự.
Quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kì
Quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kì hạn cả gốc và lãi là thể hiện khái niệm nào dưới đây?
Tín nhiệm.
Chứng khoán.
Tín dụng.
Trái phiếu.
Tín dụng có vai trò nào sau đây?
bần cùng hóa người đi vay nợ.
tăng lượng vốn đầu tư sản xuất.
kiềm chế việc làm trái pháp luật.
tư bản hóa chủ thể cho vay nợ.
Trong nền kinh tế, quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp thực hiện dưới hình thức cho mua bán chịu, mua bán trả chậm hàng hóa là dịch vụ tín dụng
tư nhân.
thương mại.
nhà nước.
tiêu dùng.
Tín dụng tiêu dùng có đặc điểm người đi vay có mục đích là để
đầu tư.
sản xuất.
chiếm đoạt.
tiêu dùng.
Việc ngân hàng chính sách xã hội cho người dân có hoàn cảnh khó khăn vay tiền để sản xuất kinh doanh với lãi suất thấp thể hiện hoạt động tín dụng có vai trò
thúc đẩy gian lận thương mại.
điều tiết kinh tế-xã hội.
hạn chế hoạt động tiêu dùng.
ràng buộc nghĩa vụ công dân.
Công dân tham gia dịch vụ tín dụng tiêu dùng khi thực hiện hành vi
vay tiền để mua sắm hàng hóa.
mua trái phiếu chính phủ.
sử dụng vốn để sản xuất.
thế chấp nhà vay tiền ngân hàng.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng thương mại?
Trả nợ khoản vay bằng hàng hoá.
Chủ thể cho vay là doanh nghiệp.
Chủ thể đi vay là doanh nghiệp.
Đối tượng cho vay là hàng hoá.
