wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HKI – Toán 7 (NH 2025–2026) – Phần trắc nghiệm

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 1616 là …

a)

16

b)

-4

c)

4

d)

16-\sqrt{16}

2.

Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

a)

2\sqrt{2}

b)

37\dfrac{3}{7}

c)

0

d)

-9,5

3.

Trong các số sau, số nào biểu diễn số thập phân hữu hạn?

a)

27\dfrac{2}{7}

b)

29\dfrac{2}{9}

c)

176-\dfrac{17}{6}

d)

12\dfrac{1}{2}

4.

Số đối của số 11\sqrt{11} là …

a)

11

b)

11\sqrt{11}

c)

11-\sqrt{11}

d)

-11

5.

Hình lập phương có …

a)

8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh

b)

6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh

c)

12 đỉnh, 6 mặt, 8 cạnh

d)

8 đỉnh, 12 mặt, 6 cạnh

6.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 5cm là …

a)

12 cm312\text{ cm}^3

b)

60 cm360\text{ cm}^3

c)

32 cm332\text{ cm}^3

d)

35 cm335\text{ cm}^3

7.

Cho lăng trụ đứng tam giác (Hình 1). Mặt bên AACCAA'C'C là hình …

a)

tam giác

b)

vuông

c)

chữ nhật

d)

bình hành

8.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng … song song với đường thẳng đó”.

a)

có hai đường thẳng

b)

có ba đường thẳng

c)

có vô số đường thẳng

d)

chỉ có một đường thẳng

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

b)

Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh.

c)

Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm tạo thành hai cặp góc đối đỉnh.

d)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

10.

Một con xúc xắc hình lập phương có độ dài cạnh là 3 cm3\text{ cm} . Thể tích con xúc xắc bằng …

a)

9 cm39\text{ cm}^3

b)

18 cm318\text{ cm}^3

c)

27 cm327\text{ cm}^3

d)

36 cm336\text{ cm}^3

11.

Khi làm tròn số 35723572 với độ chính xác d=50d=50 , ta được kết quả …

a)

3500

b)

3600

c)

3570

d)

4000

12.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

3N\sqrt{3}\in \mathbb{N}

b)

37Q\dfrac{3}{7}\notin \mathbb{Q}

c)

2,31(45)I2{,}31(45)\in \mathbb{I}

d)

3,125R3{,}125\in \mathbb{R}

13.

Giá trị tuyệt đối của 2-\sqrt{2} là …

a)

2=2|{-\sqrt{2}}|=\sqrt{2}

b)

2=2|{-\sqrt{2}}|=-\sqrt{2}

c)

2=2|{-\sqrt{2}}|=2

d)

2=2|{-\sqrt{2}}|=-2

14.

Tập hợp số thực được kí hiệu là …

a)

Q\mathbb{Q}

b)

N\mathbb{N}

c)

R\mathbb{R}

d)

I\mathbb{I}

15.

Nếu x=3\sqrt{x}=3 thì xx bằng …

a)

9

b)

-9

c)

3

d)

-3

16.

Trong hình vẽ, các góc O1O_1O3O_3 là hai góc …

a)

kề nhau

b)

bù nhau

c)

đối đỉnh

d)

kề bù

17.

Mặt nào sau đây là mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác trong hình?

a)

Mặt ACFD

b)

Mặt ABED

c)

Mặt CFEB

d)

Mặt ABC

18.

Quan sát hình lập phương ABCD.MNHQ, biết MN=3 cmMN=3\text{ cm} . Câu nào đúng?

a)

AB=4 cmAB=4\text{ cm}

b)

DMDM là đường chéo của hình lập phương

c)

BN=3 cmBN=3\text{ cm}

d)

BM=3 cmBM=3\text{ cm}

19.

Tia nào sau đây là tia phân giác của AOC\angle AOC ?

a)

Tia OM

b)

Tia OC

c)

Tia ON

d)

Tia OB

20.

Góc kề bù của BAN\angle BAN là …

a)

BAQ\angle BAQ

b)

PAM\angle PAM

c)

MAQ\angle MAQ

d)

BAN\angle BAN

21.

Làm tròn số 183,(1)183,(1) đến hàng đơn vị được số …

a)

183,1

b)

183,11

c)

183

d)

184

22.

Làm tròn số 4,5682-4{,}5682 với độ chính xác d=0,008d=0{,}008 được số …

a)

4,57

b)

-4,568

c)

-4,56

d)

-4,57

23.

Diện tích của nước Việt Nam là km2\text{km}^2 . Làm tròn số này với độ chính xác d=500d=500 được …

a)

331 600

b)

332 000

c)

331 700

d)

331 000

24.

Cho biểu đồ hình quạt tròn về hoạt động của học sinh khối 7 trong thời gian rảnh rỗi. Hoạt động nào được nhiều lựa chọn nhất?

a)

Nghe nhạc

b)

Chơi thể thao

c)

Đọc sách

d)

Xem tivi

25.

Cho xOy^=70\widehat{xOy}=70^\circ . Góc đối đỉnh của xOy^\widehat{xOy} có số đo là …

a)

7070^\circ

b)

110110^\circ

c)

180180^\circ

d)

2020^\circ

26.

Cho hình vẽ. Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

H1^,K1^\widehat{H_1},\widehat{K_1} là hai góc so le trong

b)

H4^,K4^\widehat{H_4},\widehat{K_4} là hai góc đồng vị

c)

H3^,K4^\widehat{H_3},\widehat{K_4} là hai góc đồng vị

d)

H1^,K2^\widehat{H_1},\widehat{K_2} là hai góc so le trong

27.

Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc?

a)

a+(bc)=ab+ca+(b-c)=a-b+c

b)

a+(bc)=a+b+ca+(b-c)=a+b+c

c)

a(b+c)=abca-(b+c)=a-b-c

d)

a(b+c)=a+bca-(b+c)=a+b-c

28.

81\sqrt{81} bằng?

a)

9

b)

18

c)

81

d)

929^2

29.

Khẳng định nào đúng

a)

Số 0 là số hữu tỉ âm

b)

Số 0 là số hữu tỉ dương

c)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

d)

Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm, nó chỉ được gọi là số hữu tỉ

30.

Quan sát hình và chọn câu khẳng định đúng nhất về vị trí của hai góc A1A_1B2B_2 trong Hình 10 (hai đường thẳng x, y bị một đường thẳng cắt tạo các góc 1, 2 tại A và B).

a)

Hai góc A1A_1B2B_2 đối đỉnh

b)

Hai góc A1A_1B2B_2 ở vị trí kề bù

c)

Hai góc A1A_1B2B_2 ở vị trí so le trong

d)

Hai góc A1A_1B2B_2 ở vị trí đồng vị

31.

Cho hai góc xÔy và zÔy kề bù như hình bên, khẳng định đúng là gì về số đo góc zÔy?

a)

7575^\circ

b)

105105^\circ

c)

180180^\circ

d)

150150^\circ

32.

Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình d

d)

Hình c

33.

Cho biểu đồ tròn thể hiện “Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của khối 7”. Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia môn Bơi lội là bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

34.

Căn bậc hai số học của 6464

a)

8

b)

16

c)

-8

d)

-32

35.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 3cm là

a)

60cm 2^2

b)

60cm 3^3

c)

35cm 2^2

d)

35cm 3^3

36.

Số nào là số vô tỉ trong các số sau

a)

13\dfrac{1}{3}

b)

5\sqrt{5}

c)

3,5

d)

0

37.

Cho biết a=7=2,6457a=\sqrt{7}=2{,}6457\ldots Làm tròn aa đến chữ số hàng phần trăm ta được

a)

2,64

b)

2,6

c)

2,65

d)

2,646

38.

Cho xO^y\angle xÔyyO^z\angle yÔz là 2 góc kề bù. Biết xO^y=45\angle xÔy=45^\circ , số đo yO^z\angle yÔz bằng

a)

4545^\circ

b)

5555^\circ

c)

105105^\circ

d)

135135^\circ

39.

Cho xO^y=110\angle xÔy=110^\circ , Ot là tia phân giác của xO^y\angle xÔy . Số đo tO^y\angle tÔy bằng

a)

5555^\circ

b)

5050^\circ

c)

7070^\circ

d)

6565^\circ

40.

Trên hình vẽ, góc kề bù với QA^N\angle QÂN

a)

PA^QPÂQ

b)

PA^MPÂM

c)

MA^QMÂQ

d)

PA^NPÂN

41.

Cho hình vẽ sau. Nếu Oz là tia phân giác của xÔy thì khẳng định đúng là

a)

xÔz = zÔy = xÔy : 2

b)

xÔz : zÔy = 2

c)

xÔz = xÔy : 4

d)

xÔz = zÔy = 2.xÔy

42.

Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số

a)

183,1

b)

183,11

c)

183

d)

184

43.

Kết quả của phép tính 35:353^5:3^5

a)

303^0

b)

606^0

c)

3203^{20}

d)

1201^{20}

44.

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng?

a)

Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 4 000; 2 500; 5 000; …

b)

Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế: Việt Nam, Lào, Campuchia, …

c)

Chiều cao trung bình của một số loài thân cây gỗ (đơn vị tính là mét): 7; 8; 9,3; …

d)

Số học sinh theo từng một số lớp học (đơn vị tính là học sinh): 20; 10; 15; …

45.

Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được

a)

10,237

b)

10,238

c)

10,24

d)

10,23

46.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

23Z\frac{2}{3}\in \mathbb{Z}

b)

52Q-\frac{5}{2}\notin \mathbb{Q}

c)

9Q-9\notin \mathbb{Q}

d)

1,2Q1{,}2\in \mathbb{Q}

47.

Hai góc đối đỉnh thì

a)

Bằng nhau.

b)

Có tổng bằng 90 độ.

c)

Có tổng bằng 180 độ.

d)

Kề bù.

48.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương

a)

34-\frac{3}{4}

b)

43\frac{-4}{-3}

c)

106\frac{10}{-6}

d)

37-\frac{3}{7}

49.

Khẳng định nào dưới đây là đúng? Hình hộp chữ nhật có

a)

12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo.

b)

8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.

c)

8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.

d)

8 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.

50.

Giá trị của (35)2\left(-\frac{3}{5}\right)^2 bằng:

a)

95\frac{9}{5}

b)

925\frac{9}{25}

c)

925-\frac{9}{25}

d)

325\frac{3}{25}

51.

Cho x=5|x|=5 thì giá trị của x là:

a)

x = 5.

b)

x = -5.

c)

x = 5 hoặc x = -5.

d)

x = 10 hoặc x = -10.

52.

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

40%

b)

65%

c)

45%

d)

55%

53.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là SS , chiều cao là hh . Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là:

a)

V=ShV=S\cdot h

b)

V=13ShV=\frac{1}{3}S\cdot h

c)

V=12ShV=\frac{1}{2}S\cdot h

d)

V=3ShV=3S\cdot h

54.

Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' ở hình bên dưới. Cho biết mặt bên ADDAADDA' là hình gì

a)

Hình thoi.

b)

Hình thang cân.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành.

55.

Tìm giá trị tuyệt đối của số 5.

a)

55

b)

5-5

c)

00

d)

11

56.

Tìm giá trị tuyệt đối của số 57-\dfrac{5}{7} .

a)

57\dfrac{5}{7}

b)

57-\dfrac{5}{7}

c)

75\dfrac{7}{5}

d)

107\dfrac{10}{7}

57.

Tìm giá trị tuyệt đối của số 2,5-2{,}5 .

a)

2,52{,}5

b)

2,5-2{,}5

c)

0,250{,}25

d)

1,251{,}25

58.

Tìm giá trị tuyệt đối của số 17-\sqrt{17} .

a)

17\sqrt{17}

b)

17-\sqrt{17}

c)

1717

d)

7\sqrt{7}

59.

Tìm số đối của số 5-5 .

a)

55

b)

5-5

c)

00

d)

51-\dfrac{5}{1}

60.

Tìm số đối của số 3,783{,}78 .

a)

3,78-3{,}78

b)

3,783{,}78

c)

3,87-3{,}87

d)

3,873{,}87

61.

Tìm số đối của số 57-\dfrac{5}{7} .

a)

57\dfrac{5}{7}

b)

57-\dfrac{5}{7}

c)

75\dfrac{7}{5}

d)

75-\dfrac{7}{5}

62.

Tìm số đối của số 2,5-2{,}5 .

a)

2,52{,}5

b)

2,5-2{,}5

c)

0,250{,}25

d)

0,25-0{,}25

63.

Tìm số đối của số 17-\sqrt{17} .

a)

17\sqrt{17}

b)

17-\sqrt{17}

c)

1717

d)

17-17

64.

Thực hiện phép tính: 45+45(920)\dfrac{4}{5}+\dfrac{4}{5}\cdot\left(-\dfrac{9}{20}\right) .

a)

1125\dfrac{11}{25}

b)

725\dfrac{7}{25}

c)

45\dfrac{4}{5}

d)

925-\dfrac{9}{25}

65.

Thực hiện phép tính: 5+20165+20\cdot\sqrt{16} .

a)

8585

b)

4545

c)

2525

d)

8080

66.

Thực hiện phép tính: 91656+32\sqrt{\dfrac{9}{16}}-\dfrac{5}{6}+\dfrac{3}{2} .

a)

1712\dfrac{17}{12}

b)

712\dfrac{7}{12}

c)

54\dfrac{5}{4}

d)

1112\dfrac{11}{12}

67.

Thực hiện phép tính: 34+14:45\dfrac{3}{4}+\dfrac{1}{4}:\dfrac{4}{5} .

a)

1716\dfrac{17}{16}

b)

78\dfrac{7}{8}

c)

916\dfrac{9}{16}

d)

54\dfrac{5}{4}

68.

Thực hiện phép tính: (19+23)253:25\left(\dfrac{1}{9}+\dfrac{2}{3}\right)^{2}-\dfrac{5}{3}:\sqrt{25} .

a)

2281\dfrac{22}{81}

b)

4981\dfrac{49}{81}

c)

13\dfrac{1}{3}

d)

781\dfrac{7}{81}

69.

Thực hiện phép tính: 56:55+(419)05^{6}:5^{5}+\left(\dfrac{4}{19}\right)^{0} .

a)

66

b)

55

c)

11

d)

1010

70.

Thực hiện phép tính: 2025(12)242025-\left(\dfrac{1}{2}\right)^{2}\cdot 4 .

a)

20242024

b)

20252025

c)

20232023

d)

20202020

71.

Thực hiện phép tính: 521+317521+147+12\dfrac{5}{21}+\dfrac{3}{17}-\dfrac{5}{21}+\dfrac{14}{7}+\dfrac{1}{2} .

a)

9134\dfrac{91}{34}

b)

2334\dfrac{23}{34}

c)

12534\dfrac{125}{34}

d)

5934\dfrac{59}{34}

72.

Thực hiện phép tính: 8125\sqrt{81}-\sqrt{25} .

a)

44

b)

1414

c)

22

d)

99

73.

Quan sát biểu đồ hình tròn “Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của học sinh lớp 7A1”, cho biết biểu đồ thể hiện vấn đề gì và có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn.

a)

Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của học sinh lớp 7A1; 4 đối tượng

b)

Số lượng học sinh lớp 7A1 theo từng môn; 5 đối tượng

c)

Tỉ lệ chuyên cần của lớp 7A1; 3 đối tượng

d)

Điểm trung bình học kì lớp 7A1; 6 đối tượng

74.

Trong biểu đồ “Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của học sinh lớp 7A1”, giá trị của a% là bao nhiêu?

a)

15%15\%

b)

20%20\%

c)

35%35\%

d)

5%5\%

75.

Theo biểu đồ “Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của học sinh lớp 7A1”, mức học lực nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

a)

Đạt

b)

Tốt

c)

Khá

d)

Chưa đạt

76.

Theo biểu đồ “Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của học sinh lớp 7A1”, mức học lực nào chiếm tỉ lệ thấp nhất?

a)

Chưa đạt

b)

Tốt

c)

Khá

d)

Đạt

77.

Quan sát biểu đồ tròn “Tỉ lệ phần trăm loại nước ngọt yêu thích của học sinh lớp 7A”, biểu đồ thể hiện vấn đề gì?

a)

Tỉ lệ phần trăm loại nước ngọt yêu thích của học sinh lớp 7A

b)

Số lon nước ngọt bán ra trong tuần

c)

Lượng đường trong các loại nước ngọt

d)

Giá bán của từng loại nước ngọt

78.

Trong biểu đồ “Tỉ lệ phần trăm loại nước ngọt yêu thích của học sinh lớp 7A”, có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

79.

Theo biểu đồ “Tỉ lệ phần trăm loại nước ngọt yêu thích của học sinh lớp 7A”, chọn phương án liệt kê đúng tỉ lệ phần trăm của từng loại.

a)

Coca Cola 14%; Pepsi 14%; Sting 22%; 7 Up 50%

b)

Coca Cola 22%; Pepsi 50%; Sting 14%; 7 Up 14%

c)

Coca Cola 50%; Pepsi 22%; Sting 14%; 7 Up 14%

d)

Coca Cola 14%; Pepsi 22%; Sting 50%; 7 Up 14%

80.

Chọn khẳng định đúng: “Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.”

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Chọn khẳng định đúng: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Chọn khẳng định đúng: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Một cửa hàng bán hoa có giá niêm yết mỗi bó là 100 000 đồng. Ngày 20/10 cửa hàng giảm 15% cho mỗi bó. Nếu khách mua từ 10 bó trở lên thì từ bó thứ 10 trở đi, mỗi bó chỉ phải trả 80% của giá sau khi đã giảm 15%. Một công ty đặt mua 59 bó hoa. Hỏi công ty phải trả tổng cộng bao nhiêu tiền?

a)

3 965 000 đồng

b)

4 165 000 đồng

c)

4 315 000 đồng

d)

4 515 000 đồng

84.

Một cửa hàng thời trang nhập 100 áo với giá vốn 200 000 đồng/áo. Đã bán 60 áo, mỗi áo lãi 25% so với giá mua; 40 áo còn lại bán lỗ 5% so với giá mua. Sau khi bán hết, cửa hàng lãi (hoặc lỗ) bao nhiêu tiền?

a)

Lãi 2 000 000 đồng

b)

Lãi 2 600 000 đồng

c)

Lỗ 400 000 đồng

d)

Lãi 3 000 000 đồng

85.

Một siêu thị bán máy giặt giá 9 000 000 đồng. Tháng 11 giảm giá 10% cho mỗi máy. Sang tháng 12 tiếp tục giảm 15% tính trên giá gốc ban đầu (không phải trên giá đã giảm). Tổng số tiền được giảm cho mỗi máy là bao nhiêu?

a)

1 350 000 đồng

b)

2 250 000 đồng

c)

2 000 000 đồng

d)

2 700 000 đồng

86.

Một cửa hàng nhập 200 chiếc bánh trung thu với tổng giá vốn 5 000 000 đồng. Cửa hàng bán 50 chiếc đầu với giá 50 000 đồng/chiếc, số còn lại giảm 20% so với giá 50 000 đồng/chiếc. Sau khi bán hết, cửa hàng lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?

a)

Lãi 3 000 000 đồng

b)

Lỗ 1 500 000 đồng

c)

Lãi 3 500 000 đồng

d)

Lãi 2 500 000 đồng

87.

Một cửa hàng quần áo giảm 15% tổng hóa đơn cho khách có thẻ thành viên. Bình có thẻ thành viên, mua 2 áo sơ mi giá 200 000 đồng/áo và 1 quần jeans giá 350 000 đồng, đưa cho thu ngân 1 000 000 đồng. Bình được trả lại bao nhiêu tiền?

a)

312 500 đồng

b)

337 500 đồng

c)

362 500 đồng

d)

387 500 đồng