Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thẻ Doanh Nghiệp

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi so sánh về phí chuyển đổi ngoại tệ (FX Rate) giữa thẻ MB Hi Biz và các dòng thẻ doanh nghiệp phổ biến của Techcombank và VPBank, nhận định nào sau đây là CHÍNH XÁC nhất dựa trên tài liệu đào tạo?

a)

MB Hi Biz (1.2%) < Techcombank (~2.39%) < VPBank (3%)

b)

MB Hi Biz (2.5%) = Techcombank (2.5%) < VPBank (3%)

c)

MB Hi Biz (1.2%) < VPBank (2.5%) < Techcombank (3%)

d)

MB Hi Biz miễn phí chuyển đổi ngoại tệ năm đầu, các năm sau 1.2%

2.

Điểm khác biệt CỐT LÕI về cấu trúc thẻ giữa MB Hi Biz và thẻ doanh nghiệp của đa số các TCTD khác là gì?

a)

MB Hi Biz là thẻ Credit 100%, trong khi đối thủ thường phát hành thẻ Debit.

b)

MB Hi Biz là thẻ Hybrid (tích hợp nguồn tiền Debit & Credit trên 1 chip), trong khi đối thủ thường tách rời 2 loại thẻ.

c)

MB Hi Biz cho phép rút tiền mặt miễn phí 100%, đối thủ thu phí 4%.

d)

MB Hi Biz không yêu cầu tài sản đảm bảo, trong khi đối thủ bắt buộc ký quỹ 100%.

3.

Một doanh nghiệp đang sử dụng thẻ tín dụng doanh nghiệp VPBank (lãi suất khoảng 32-34%/năm) muốn chuyển sang MB Hi Biz. Là RM, bạn sẽ nhấn mạnh mức lãi suất thẻ MB Hi Biz là bao nhiêu để thuyết phục khách hàng?

a)

15%/năm

b)

18%/năm

c)

20%/năm

d)

24%/năm

4.

Về chính sách phát hành thẻ phụ và số lượng thẻ, MB Hi Biz khác biệt như thế nào so với thông lệ thị trường?

a)

Cho phép mở không giới hạn thẻ phụ cho nhân viên.

b)

Tối đa 5 thẻ phụ cho mỗi thẻ chính.

c)

Không phát hành thẻ phụ, doanh nghiệp được phát hành tối đa 200 thẻ chính độc lập.

d)

Chỉ phát hành 1 thẻ chính duy nhất cho chủ doanh nghiệp, các nhân viên khác dùng thẻ ghi nợ.

5.

Doanh nghiệp A thắc mắc về phí thường niên. So sánh phí thường niên thẻ tín dụng doanh nghiệp thông thường của VPBank với MB Hi Biz, điều nào sau đây đúng?

a)

MB Hi Biz miễn phí thường niên trọn đời không điều kiện.

b)

MB Hi Biz thu phí 500.000 VNĐ/năm nhưng hoàn lại nếu chi tiêu đủ doanh số.

c)

MB Hi Biz miễn phí thường niên năm đầu, các năm sau miễn phí nếu đạt doanh số chi tiêu theo quy định.

d)

MB Hi Biz thu phí cao hơn nhưng miễn phí phát hành.

6.

Đối với khách hàng SME Upper và CIB được cấp hạn mức tín dụng thông thường, hạn mức thẻ tín dụng tối đa MB cấp là bao nhiêu?

a)

2 tỷ đồng.

b)

3 tỷ đồng.

c)

5 tỷ đồng.

d)

10 tỷ đồng.

7.

Nhóm ngành hàng nào sau đây KHÔNG nằm trong danh mục hoàn tiền lên đến 30 triệu/năm của thẻ MB Hi Biz?

a)

Chi tiêu Quảng cáo (Ads).

b)

Chi tiêu Ẩm thực, nhà hàng.

c)

Chi tiêu mua sắm trang thiết bị văn phòng (Siêu thị điện máy).

d)

Chi tiêu Công tác - Du lịch (Vé máy bay, Khách sạn).

8.

Tính năng nào sau đây có trên App BIZ MBBank dành cho thẻ Hi Biz mà nhiều ngân hàng khác thường yêu cầu phải thực hiện tại quầy hoặc qua hotline?

a)

Kích hoạt thẻ.

b)

Thay đổi hạn mức chi tiêu thẻ.

c)

Đóng/Mở tính năng chi tiêu Online.

d)

Tất cả các phương án trên.

9.

Về thời hạn ân hạn (miễn lãi), thẻ MB Hi Biz cung cấp thời gian miễn lãi tối đa bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày.

b)

45 ngày.

c)

55 ngày.

d)

60 ngày.

10.

Đối với khách hàng sử dụng thẻ MB Hi Biz, phí rút tiền mặt tại ATM là bao nhiêu?

a)

3.000 VND/ giao dịch.

b)

2% số tiền giao dịch.

c)

3% số tiền giao dịch (tối thiểu 50.000 VND).

d)

4% số tiền giao dịch (tối thiểu 50.000 VND).

11.

Một Giám đốc doanh nghiệp (KHDN) rất bận rộn, am hiểu công nghệ (tech-savvy), muốn phát hành thẻ nhưng không thể ra quầy và ngại gặp RM. Kênh định danh nào phù hợp nhất theo hướng dẫn nội bộ?

a)

Kênh Quầy (Counter).

b)

Kênh Tablet (Smart RM).

c)

Kênh Email/iBIZ.

d)

Bắt buộc phải ra quầy để ký mẫu chữ ký mẫu.

12.

Khách hàng nhận được thẻ vật lý nhưng Lỗi "Kích hoạt" trên App BIZ MBBank. Nguyên nhân RỦI RO nhất về mặt vận hành nội bộ là gì?

a)

Khách hàng chưa cập nhật phiên bản App mới nhất.

b)

GDV chưa thực hiện "Xuất kho" hoặc KSV chưa duyệt "Xuất kho" trên hệ thống.

c)

Thẻ bị lỗi chip.

d)

Khách hàng nhập sai mã PIN 3 lần.

13.

Cú pháp tin nhắn SMS để kích hoạt thẻ MB Hi Biz gửi tới đầu số 8136 là gì?

a)

MB KICHOAATTHE [CMND/CCCD] [4 SỐ CUỐI THẺ]

b)

MB ACTIVATE [SODKKD] [ID THẺ]

c)

MB KICHOAATTHE [SODKKD] [ID THẺ] hoặc MB KICHOAATTHE [SODKKD] [4 SỐ ĐẦU] [4 SỐ CUỐI]

d)

MB KICHOAATTHE [SODKKD] [4 SỐ CUỐI THẺ]

14.

Trong quy trình cài đặt hạn mức thẻ tín dụng tại quầy, nếu muốn cài đặt thời gian hạn mức thẻ thì thời gian tối đa được phép cài là bao nhiêu?

a)

15 ngày.

b)

Theo thời gian TBPD HM thẻ

c)

30 ngày.

d)

45 ngày.

15.

Khách hàng doanh nghiệp có 50 nhân viên Sale sử dụng thẻ. Kế toán trưởng không phải là người đại diện pháp luật (Legal Rep) nhưng muốn xem thông tin chi tiết (số thẻ, CVV) của tất cả các thẻ này để book vé máy bay. RM cần tư vấn giải pháp gì trên BIZ MBBank?

a)

Yêu cầu Giám đốc chia sẻ màn hình điện thoại.

b)

Không thể thực hiện được vì lý do bảo mật.

c)

Tư vấn KH mở user BIZ cấp kiểm soát (Releaser) trở lên và phân quyền menu Thẻ.

d)

Xuất file Excel từ hệ thống nội bộ gửi cho Kế toán.

16.

Khi định danh thẻ qua kênh Email/iBIZ, thời gian (SLA) để khách hàng nhận được thẻ vật lý so với kênh Quầy là:

a)

Nhanh hơn.

b)

Bằng nhau.

c)

Chậm hơn (T+3 ngày).

d)

Nhận ngay lập tức.

17.

Một thẻ MB Hi Biz được định nghĩa là "Active chi tiêu" (Hoạt động) khi nào?

a)

Ngay khi GDV bàn giao thẻ trên hệ thống.

b)

Khi khách hàng kích hoạt trên App.

c)

Khi thẻ phát sinh chi tiêu.

d)

Khi thẻ được đóng phí thường niên.

18.

Lỗi "Ngày đóng hạn mức phải lớn hơn ngày banking date" thường xuất hiện trong quy trình nào và cách khắc phục là gì?

a)

Quy trình phát hành thẻ mới -> Nhập lại ngày sinh khách hàng.

b)

Quy trình Thay đổi hạn mức thẻ (Setup hạn mức) -> Nếu thay đổi vĩnh viễn, để trống cột "Ngày kết thúc HM".

c)

Quy trình Kích hoạt thẻ -> Chờ qua ngày hôm sau.

d)

Quy trình Định danh -> Nhập lại ngày cấp ĐKKD.

19.

Doanh nghiệp muốn thiết lập hạn mức chi tiêu cụ thể cho từng nhân viên (ví dụ: Nhân viên A chi được tiêu 10 triệu/ngày, nhân viên B 20 triệu/ngày). Việc này thực hiện ở đâu?

a)

Phải làm văn bản gửi ra quầy giao dịch.

b)

Thực hiện được ngay trên App BIZ MBBank bởi User có Giám đốc.

c)

Gọi điện lên tổng đài MB247.

d)

Thẻ doanh nghiệp dùng chung hạn mức tổng, không chia được cho từng thẻ.

20.

Trong trường hợp KH định danh thẻ và tăng hạn mức thẻ tín dụng tại cùng 1 thời điểm, RM cần sử dụng mẫu biểu nào?

a)

Mẫu BM02 - Đề nghị thay đổi thông tin thẻ đa năng.

b)

Mẫu BM01 - Đề nghị kiêm hợp đồng phát hành thẻ đa năng.

c)

Mẫu Đề nghị cấp hạn mức tín dụng kiêm khế ước nhận nợ.

d)

Chỉ cần Giấy phép đăng ký kinh doanh.

21.

Để nhận được 01 lượt sử dụng Phòng chờ sân bay nội địa, Doanh nghiệp cần đạt doanh số chỉ tiêu tích lũy trong tháng là bao nhiêu?

a)

10 triệu đồng.

b)

20 triệu đồng.

c)

50 triệu đồng.

d)

100 triệu đồng.

22.

Tỷ lệ quy đổi giữa dịch vụ Fast Track (Ưu tiên làm thủ tục) và Phòng chờ sân bay của thẻ MB Hi Biz là gì?

a)

1 Fast Track = 1 Phòng chờ.

b)

1 Fast Track = 2 Phòng chờ.

c)

2 Fast Track = 1 Phòng chờ.

d)

Không hỗ trợ quy đổi.

23.

Doanh nghiệp X chi tiêu quảng cáo Facebook 1 tỷ VND/năm. Nếu dùng thẻ Techcombank (phí chuyển đổi ngoại tệ ~2.39%) so với dùng thẻ MB Hi Biz (1.2%), số tiền phí chênh lệch họ tiết kiệm được khi dùng MB xấp xỉ là bao nhiêu?

a)

~ 5.000.000 VND.

b)

~ 11.900.000 VND.

c)

~ 20.000.000 VND.

d)

~ 23.900.000 VND.

24.

Ưu đãi phòng chờ sân bay của thẻ MB Hi Biz áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Chỉ chủ thẻ chính (người đứng tên trên thẻ).

b)

Chủ thẻ chính và tối đa 01 người đi cùng (nếu đủ lượt quy đổi).

c)

Bất kỳ ai cầm thẻ ra sân bay.

d)

Chỉ áp dụng cho Giám đốc doanh nghiệp.

25.

Nếu khách hàng đạt điều kiện doanh số tháng T để nhận ưu đãi phòng chờ, khi nào khách hàng sẽ bắt đầu sử dụng được ưu đãi này?

a)

Ngay lập tức trong tháng T.

b)

Từ ngày mùng 1 tháng T+1.

c)

Từ ngày mùng 10 tháng T+1.

d)

Sau khi kết thúc quý.

26.

Khách hàng muốn tra cứu số lượt ưu đãi Phòng chờ/Fast Track còn lại của mình thì xem ở đâu?

a)

Gọi điện cho RM.

b)

Thông báo mã qua Zalo OA

c)

Xem trên App BIZ MBBank -> Mục Thẻ

d)

Nhắn tin SMS đến 8136

27.

Đối tác Agoda giảm giá bao nhiêu % cho chủ thẻ MB Hi Biz khi đặt phòng khách sạn?

a)

5%

b)

7%

c)

10%

d)

Lên đến 15% (hoặc theo CTKM từng thời kỳ)

28.

Một thẻ MB Hi Biz có hạn mức tín dụng 0 đồng (chỉ dùng nguồn Debit) có được hưởng ưu đãi Phòng chờ sân bay không?

a)

Không, chỉ thẻ có hạn mức tín dụng mới được.

b)

Có, miễn là thẻ Visa doanh nghiệp Hi Biz và đạt đủ doanh số chi tiêu.

c)

Có, nhưng phải đóng thêm phí tham gia.

d)

Không, thẻ Debit không tích điểm.

29.

Doanh nghiệp chi tiêu 100 triệu cho dịch vụ Ẩm thực (Mcc code thuộc nhóm ẩm thực) trong 1 năm. Số tiền hoàn tối đa họ nhận được cho nhóm ngành này là bao nhiêu?

a)

10 triệu (theo tỷ lệ hoàn tiền quy định)

b)

30 triệu (theo tỷ lệ hoàn tiền quy định)

c)

100 triệu

d)

500.000 VNĐ.

30.

Điều kiện để được Miễn phí thường niên năm tiếp theo cho thẻ MB Hi Biz là gì?

a)

Luôn luôn miễn phí.

b)

Đạt doanh số chi tiêu tích lũy theo quy định của MB từng thời kỳ.

c)

Phải có số dư bình quân tài khoản thanh toán trên 100 triệu.

d)

Phải giới thiệu thêm 1 khách hàng mới.