wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi 1 Bộ phận nào của hệ thống pháp luật là lớn nhất
a)
a. Quy phạm pháp luật.
b)
b. Chế định pháp luật.
c)
c. Ngành luật.
d)
d. Cả ba phương án đều đúng
2.
Câu hỏi 2 Bộ phận nào của hệ thống pháp luật là nhỏ nhất
a)
a. Ngành luật.
b)
b. Quy phạm pháp luật.
c)
c. Chế định pháp luật.
d)
d. Cả ba phương án đều đúng
3.
Câu hỏi 3 Bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang bộ được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào
a)
a. Nghị quyết.
b)
b. Thông tư.
c)
c. Quyết định.
d)
d. Chỉ thị
4.
Câu hỏi 4 Chánh án tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào
a)
a. Thông tư.
b)
b. Quyết định.
c)
c. Công văn.
d)
d. Công lệnh
5.
Câu hỏi 5 Chính phủ được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào
a)
a. Nghị quyết.
b)
b. Nghị định.
c)
c. Quyết định.
d)
d. Cáo trạng
6.
Câu hỏi 6 Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật
a)
a. Quốc hội.
b)
b. Cả ba phương án đều đúng.
c)
c. Chính phủ.
d)
d. Nhà nước
7.
Câu hỏi 7 Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật
a)
a. Thủ tướng chính phủ.
b)
b. Bộ trưởng.
c)
c. Cả ba phương án đều đúng.
d)
d. Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
8.
Câu hỏi 8 Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật
a)
a. Cả ba phương án đều đúng.
b)
b. Chánh án tòa án nhân dân tối cao.
c)
c. Thủ tướng chính phủ.
d)
d. Tổng kiểm toán nhà nước
9.
Câu hỏi 9 Chủ thể nào có quyền ban hành quy phạm pháp luật
a)
a. Chủ tịch nước.
b)
b. Cả ba phương án đều đúng.
c)
c. Ủy ban nhân dân các cấp.
d)
d. Hội đồng nhân dân các cấp
10.
Câu hỏi 10 Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là
a)
a. Tổ chức xã hội.
b)
b. Cơ quan Nhà nước.
c)
c. Cá nhân.
d)
d. Pháp nhân
11.
Câu hỏi 11 Chủ tịch nước có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào
a)
a. Lệnh.
b)
b. Nghị định.
c)
c. Thông tư.
d)
d. Nghị định thư
12.
Câu hỏi 12 Đâu là bộ phận cấu thành của quan hệ pháp luật
a)
a. Cấu trúc của quan hệ pháp luật.
b)
b. Khách thể của quan hệ pháp luật.
c)
c. Phân loại quan hệ pháp luật.
d)
d. Vai trò của quan hệ pháp luật
13.
Câu hỏi 13 Đâu là bộ phận cấu thành của quan hệ pháp luật
a)
a. Cả ba phương án đều đúng.
b)
b. Khách thể của quan hệ pháp luật.
c)
c. Nội dung của quan hệ pháp luật.
d)
d. Chủ thể của quan hệ pháp luật
14.
Câu hỏi 14 Đâu là bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật
a)
a. Thiết chế.
b)
b. Chế tài.
c)
c. Thể chế.
d)
d. Chế độ
15.
Câu hỏi 15 Đâu là bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật
a)
a. Quyết định.
b)
b. Nghị định.
c)
c. Nghị quyết.
d)
d. Giả định
16.
Câu hỏi 16 Đâu là bộ phận cấu thành của quy phạm pháp luật
a)
a. Quy định.
b)
b. Hiệp định.
c)
c. Nghị định pháp luật ủy quyền.
d)
d. Chế định
17.
Câu hỏi 17 Đâu là đặc điểm của quan hệ pháp luật
a)
a. Tất cả các quan hệ xã hội đều là quan hệ pháp luật.
b)
b. Quan hệ xã hội nào quan trọng mới là quan hệ pháp luật.
c)
c. Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh.
d)
d. Quan hệ pháp luật không bền vững
18.
Câu hỏi 18 Đâu là đặc điểm của quan hệ pháp luật
a)
a. Quan hệ pháp luật là quan hệ giữa con người với con người trong xã hội.
b)
b. Quan hệ pháp luật rất phức tạp.
c)
c. Mọi quan hệ xã hội đều có thể trở thành quan hệ pháp luật.
d)
d. Quan hệ pháp luật mang tính xác định
19.
Câu hỏi 19 Đâu là nghĩa vụ pháp lý của chủ thể quan hệ pháp luật
a)
a. Không được ủy quyền cho người khác thực hiện nghĩa vụ của mình.
b)
b. Phải tiến hành một số hành vi nhất định do pháp luật quy định.
c)
c. Không phải thực hiện một số công việc nhất định.
d)
d. Chủ thể tự mình lựa chọn cách ứng xử
20.
Câu hỏi 20 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Chủ thể của quan hệ pháp luật là cá nhân, tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật.
b)
b. Chủ thể của quan hệ pháp luật phải là người có chứng chỉ hành nghề pháp luật.
c)
c. Chủ thể của quan hệ pháp luật phải là người đạt độ tuổi nhất định.
d)
d. Chủ thể của quan hệ pháp luật phải là người có chức vụ
21.
Câu hỏi 21 Chọn ngành luật cơ bản
a)
a. Ngành luật tố tụng hành chính.
b)
b. Ngành luật nhà ở.
c)
c. Ngành luật lao động.
d)
d. Ngành luật xây dựng
22.
Câu hỏi 22 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Ngành luật tổ chức Viện kiểm sát.
b)
b. Ngành luật hình sự.
c)
c. Ngành luật tổ chức Chính phủ.
d)
d. Ngành luật tố tụng hôn nhân và gia đình
23.
Câu hỏi 23 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Ngành luật Hôn nhân và gia đình.
b)
b. Ngành luật tổ chức Quốc hội.
c)
c. Ngành luật tố tụng tài chính.
d)
d. Ngành luật bảo hiểm
24.
Câu hỏi 24 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Ngành luật Hiến pháp.
b)
b. Ngành luật dân quân tự vệ.
c)
c. Ngành luật Nghĩa vụ quân sự.
d)
d. Ngành luật tổ chức Chính quyền địa phương
25.
Câu hỏi 25 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Ngành luật hành chính.
b)
b. Ngành luật y tế.
c)
c. Ngành luật công an nhân dân.
d)
d. Ngành luật bảo hiểm xã hội
26.
Câu hỏi 26 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Cả ba phương án đều đúng.
b)
b. Ngành luật Quốc tế.
c)
c. Ngành luật tố tụng dân sự.
d)
d. Ngành luật tố tụng hình sự
27.
Câu hỏi 27 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Ngành luật đất đai.
b)
b. Ngành luật tổ chức tòa án.
c)
c. Ngành luật ngân sách.
d)
d. Ngành luật tư pháp
28.
Câu hỏi 28 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Ngành luật dân sự.
b)
b. Ngành luật kinh tế.
c)
c. Cả ba phương án đều đúng.
d)
d. Ngành luật tài chính
29.
Câu hỏi 29 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Quan hệ pháp luật xuất hiện cùng với quan hệ xã hội.
b)
b. Quan hệ pháp luật là quan hệ giữa cá nhân với tổ chức.
c)
c. Quan hệ pháp luật tồn tại trên tất cả mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
d)
d. Quan hệ pháp luật xuất hiện trên cơ sở quy phạm pháp luật
30.
Câu hỏi 30 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Năng lực chủ thể là hiểu biết pháp luật của chủ thể.
b)
b. Năng lực chủ thể là khả năng hoàn thành nhiệm vụ của cá nhân.
c)
c. Năng lực pháp luật của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền và nghĩa vụ.
d)
d. Năng lực chủ thể là khả năng sử dụng pháp luật để bảo vệ mình của cá nhân
31.
Câu hỏi 31 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Năng lực pháp luật của cá nhân là khả năng của cá nhân tham gia các quan hệ pháp luật.
b)
b. Năng lực pháp luật của cá nhân do cá nhân tự quyết định.
c)
c. Năng lực pháp luật của cá nhân không có giới hạn.
d)
d. Năng lực pháp luật của cá nhân do pháp luật quy định
32.
Câu hỏi 32 Hãy chọn đáp án đúng
a)
a. Nội dung của quan hệ pháp luật phụ thuộc vào địa vị pháp lý của chủ thể.
b)
b. Nội dung của quan hệ pháp luật là toàn bộ nghĩa vụ của các bên.
c)
c. Nội dung của quan hệ pháp luật là tất cả các quyền của chủ thể.
d)
d. Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm quyền và nghĩa vụ pháp lý của chủ thể
33.
Câu hỏi 33 Hội đồng nhân dân các cấp được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào
a)
a. Quyết định.
b)
b. Thông báo.
c)
c. Nghị quyết.
d)
d. Công điện
34.
Câu hỏi 34 Khả năng của chủ thể bằng hành vi của mình xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý gọi là
a)
a. Năng lực thực thi công vụ.
b)
b. Năng lực hành vi.
c)
c. Khả năng thực hiện hành vi.
d)
d. Năng lực nhận thức
35.
Câu hỏi 35 Loại quy phạm nào sau đây quan trọng nhất ở Việt Nam hiện nay
a)
a. Quy phạm đạo đức.
b)
b. Quy phạm tập quán.
c)
c. Quy phạm tôn giáo.
d)
d. Quy phạm pháp luật
36.
Câu hỏi 36 Năng lực chủ thể bao gồm
a)
a. Có kiến thức pháp luật và có năng lực hành vi.
b)
b. Năng lực hành vi và năng lực thực tiến.
c)
c. Năng lực nhận thức và năng hiểu biết pháp luật.
d)
d. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi
37.
Câu hỏi 37 Năng lực hành vi của cá nhân xuất hiện khi
a)
a. Cá nhân đủ 16 tuổi, không bị hạn chế khả năng nhận thức.
b)
b. Cá nhân đủ 18 tuổi, không bị hạn chế khả năng nhận thức.
c)
c. Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định.
d)
d. Cá nhân đủ 21 tuổi, không bị hạn chế khả năng nhận thức
38.
Câu hỏi 38 Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi
a)
a. Cá nhân đủ 15 tuổi.
b)
b. Cá nhân sinh ra.
c)
c. Cá nhân đủ 18 tuổi.
d)
d. Cá nhân có hiểu biết về pháp luật
39.
Câu hỏi 39 Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật
a)
a. Quan hệ láng giềng.
b)
b. Quan hệ vợ chồng.
c)
c. Quan hệ bạn bè.
d)
d. Quan hệ đồng nghiệp
40.
Câu hỏi 40 Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của
a)
a. Quy phạm pháp luật.
b)
b. Cả ba phương án đều đúng.
c)
c. Năng lực chủ thể.
d)
d. Sự kiện pháp lý
41.
Câu hỏi 41 Quốc Hội được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào
a)
a. Bộ luật.
b)
b. Luật và nghị quyết.
c)
c. Cả ba phương án đều đúng.
d)
d. Hiến pháp
42.
Câu hỏi 42 Quy phạm pháp luật chỉ có thể làm nảy sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể khi gắn liền với
a)
a. Có sự tham gia của người có chức vụ quyền hạn.
b)
b. Sự tham gia của Nhà nước.
c)
c. Nghĩa vụ pháp lý.
d)
d. Sự kiện pháp lý
43.
Câu hỏi 43 Quy phạm pháp luật được áp dụng
a)
a. Trong một thời gian nhất định.
b)
b. Một lần.
c)
c. Áp dụng nhiều lần và chỉ hết hiệu lực khi bị bãi bỏ.
d)
d. Trong phạm vi hẹp
44.
Câu hỏi 44 Quy phạm pháp luật thể hiện dưới dạng
a)
a. Có thể thành văn hoặc bằng lời nói.
b)
b. Thành văn.
c)
c. Mệnh lệnh.
d)
d. Lời nói
45.
Câu hỏi 45 Quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của
a)
a. Tổ chức xã hội.
b)
b. Nhà nước.
c)
c. Tổ chức chính trị xã hội.
d)
d. Đảng Cộng sản Việt Nam
46.
Câu hỏi 46 Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào
a)
a. Xã hội cộng sản nguyên thủy.
b)
b. Xã hội có nhà nước.
c)
c. Cả A và B đều đúng.
d)
d. Cả A và B đều sai
47.
Câu hỏi 47 Quy phạm pháp luật tồn tại trong xã hội nào
a)
a. Xã hội phát triển.
b)
b. Tất cả đều đúng.
c)
c. Xã hội phân chia thành giai cấp.
d)
d. Xã hội tiến bộ
48.
Câu hỏi 48 Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, phổ biến là đặc điểm của
a)
a. Đạo đức.
b)
b. Quy phạm tôn giáo.
c)
c. Quy pháp luật.
d)
d. Điều lệ Đảng
49.
Câu hỏi 49 Thủ Tướng Chính phủ được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào
a)
a. Quyết định.
b)
b. Chỉ thị.
c)
c. Công lệnh.
d)
d. Thông báo
50.
Câu hỏi 50 Tổng kiểm toán Nhà nước được ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào
a)
a. Quyết định.
b)
b. Công văn.
c)
c. Chỉ thị.
d)
d. Thông tư