wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm lịch sử Đông Nam Á và địa lí châu Á

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thế kỉ XV–XVII, vương quốc Lào

a)

Lâm vào suy thoái và khủng hoảng.

b)

Bước vào giai đoạn phát triển thịnh vượng.

c)

Thường xuyên đi xâm lược nước khác.

d)

Bị Trung Quốc xâm lược và cai trị.

2.

Về đối ngoại, Vương quốc Lan Xang luôn

a)

Giữ quan hệ hòa hiếu với các quốc gia láng giềng.

b)

Gây chiến tranh, xâm lấn lãnh thổ của Đại Việt.

c)

Gây chiến tranh xâm lược với các nước láng giềng.

d)

Thần phục và cống nạp sản vật quý cho Miến Điện.

3.

Vị vua nào đã thống nhất lãnh thổ, mở ra thời kì Ăng-co ở Cam-pu-chia?

a)

Giay-a-vác-man I

b)

Giay-a-vác-man II

c)

Giay-a-vác-man III

d)

Giay-a-vác-man IV

4.

Các vị vua thời kì Ăng-co không ngừng mở rộng quyền lực ra bên ngoài thông qua việc

a)

Giữ quan hệ hòa hiếu với các quốc gia láng giềng.

b)

Thần phục, cống nạp sản vật quý cho Lan Xang.

c)

Tấn công quân sự, gây chiến tranh xâm lược.

d)

Thần phục và cống nạp sản vật quý cho Phù Nam.

5.

Người thống nhất các mường Lào (1353), đặt tên nước là Lan Xang, mở ra thời kì phát triển thịnh vượng của vương quốc Lào là

a)

Pha Ngum

b)

Khún Bôrm

c)

Giay-a-vác-man II

d)

Giay-a-vác-man VII

6.

Thời kì Ăng-co, vương quốc Cam-pu-chia đã

a)

Bước vào thời kì phát triển rực rỡ nhất.

b)

Được hình thành và bước đầu phát triển.

c)

Lâm vào khủng hoảng trên nhiều lĩnh vực.

d)

Sụp đổ do sự xâm lược của quân Nguyên.

7.

Quần thể kiến trúc nào được liệt kê trên quốc kì của vương quốc Cam-pu-chia ngày nay?

a)

Thất Luông

b)

Ăng-co Vát

c)

Chùa Vàng

d)

Đền Bô-rô-bu-đua

8.

Ngoài chữ Phạn, người Cam-pu-chia còn sử dụng

a)

Chữ La-tinh

b)

Chữ Khơ-me

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Nôm

9.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Cam-pu-chia thời Ăng-co?

a)

Chuyển kinh đô về Phnôm Pênh.

b)

Kinh tế phát triển mạnh, xã hội ổn định.

c)

Lãnh thổ được mở rộng.

d)

Nhiều công trình kiến trúc đồ sộ, độc đáo được xây dựng.

10.

Thất Luông là công trình thể hiện nét rất riêng của nước

a)

Lào

b)

Mi-an-ma

c)

Thái Lan

d)

Cam-pu-chia

11.

Sự hình thành và phát triển của vương quốc Lào gắn liền với dòng sông

a)

Hồng

b)

Cửu Long

c)

Mê Nam

d)

Mê Công

12.

Giai đoạn phát triển thịnh trị nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc là thời

a)

Tống

b)

Đường

c)

Minh

d)

Thanh

13.

Văn hóa Đông Nam Á chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ nền văn hóa nào?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Ấn Độ

d)

Phương Tây

14.

Người Ấn Độ có chữ viết riêng của mình từ rất sớm, phổ biến nhất là chữ

a)

Nho

b)

Tượng hình

c)

Phạn

d)

Nôm

15.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ X đến thế kỉ XVI là

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Kinh tế biển

16.

Từ thế kỉ XIII, người Thái di cư từ phía bắc xuống phía nam đã dẫn tới sự hình thành của hai quốc gia nào?

a)

Cham-pa và Su-khố-thay

b)

Su-khố-thay và Lan Xang

c)

Pa-gan và Cham-pa

d)

Mô-giô-pa-hit và Gia-va

17.

Vương quốc Su-khố-thay là tiền thân của quốc gia nào hiện nay?

a)

Thái Lan

b)

Mi-an-ma

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a

18.

Vương quốc Pa-gan là tiền thân của quốc gia nào hiện nay?

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Phi-lip-pin

d)

Mi-an-ma

19.

Vương triều nào đã thống nhất đất nước In-đô-nê-xi-a?

a)

Xu-ma-tră

b)

Ku-la-ve-đi

c)

Gia-va (Mô-giô-pa-hit)

d)

Ca-li-man-tan

20.

Thời kì phát triển của vương quốc Cam-pu-chia kéo dài từ thế kỉ IX đến thế kỉ XV, còn gọi là thời kì

a)

Thời kì Ăng-co

b)

Thời kì hoàng kim

c)

Thời kì Bay-on

d)

Thời kì thịnh đạt

21.

Từ thế kỉ IX, vương quốc nào đã trở thành một trong những vương quốc mạnh và hùng chiến trận nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Pa-gan

b)

Cam-pu-chia

c)

Cham-pa

d)

Phù Nam

22.

Thời kì thịnh vượng của Lào thời phong kiến là

a)

Vương triều Mô-giô-pa-hit

b)

Vương quốc Pa-gan

c)

Vương quốc Lan Xang

d)

Thời kì Ăng-co

23.

Nhận định nào dưới đây không đúng với vị trí địa lí, hình dạng và kích thước châu Á?

a)

Là một châu lục rộng lớn thứ 2 thế giới.

b)

Châu Á có dạng hình khối rõ rệt.

c)

Tiếp giáp với 3 đại dương rộng lớn.

d)

Đường bờ biển bị cắt xẻ mạnh.

24.

Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là

a)

Núi và sơn nguyên cao, đồ sộ.

b)

Vùng cao nguyên, đồi núi thấp.

c)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

Đồng bằng bằng phẳng, nhỏ hẹp.

25.

Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên khoáng sản châu Á?

a)

Châu Á có nguồn khoáng sản rất phong phú và trữ lượng lớn.

b)

Đóng vai trò cùng quan trọng với nhiều quốc gia châu Á.

c)

Phân bố tương đối đồng đều ở khắp các vùng lãnh thổ.

d)

Dầu mỏ, than đá là khoáng sản có trữ lượng lớn nhất tại châu Á.

26.

Một trong những khó khăn của thiên nhiên châu Á đối với đời sống và sản xuất là

a)

Chịu nhiều tác động của thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Khí hậu lục địa khắc nghiệt chiếm phần lớn diện tích.

c)

Có rất ít đồng bằng để định cư, sản xuất nông nghiệp.

d)

Tài nguyên đất, nước, rừng, khoáng sản,... nghèo nàn.

27.

Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số châu Á đã đạt được thành tựu

a)

Kinh tế phát triển mạnh.

b)

An ninh xã hội được đảm bảo.

c)

Đời sống nhân dân được nâng cao.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm.

28.

Khu vực nào dưới đây thường xuyên xảy ra các hiện tượng mâu thuẫn, xung đột sắc tộc và tôn giáo?

a)

Tây Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Nam Á.

d)

Đông Á.

29.

Những khu vực đông dân ở châu Á gồm

a)

Đông Nam Á, Bắc Á

b)

Đông Á, Nam Á.

c)

Tây Á, Đông Nam Á.

d)

Tây Á, Bắc Á.

30.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về dân cư – xã hội châu Á?

a)

Dân số đứng thứ 2 thế giới.

b)

Thành phần chủng tộc không đa dạng.

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.

31.

Dân cư châu Á chủ yếu thuộc chủng tộc nào dưới đây?

a)

Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it.

b)

Ô-xtra-lô-it, người lai.

c)

Nê-grô-it, người lai.

d)

Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it.

32.

Phật giáo và Ấn Độ giáo ra đời ở quốc gia nào dưới đây?

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

Thái Lan.

d)

Lào.

33.

Trên bản đồ chính trị châu Á được chia thành mấy khu vực chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Phần lớn các nước châu Á là các nước

a)

Rất phát triển.

b)

Đang phát triển.

c)

Có GDP/người cao.

d)

Công nghiệp hiện đại.

35.

Việt Nam thuộc khu vực nào của châu Á?

a)

Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

36.

Khí hậu khu vực Bắc Á có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Khô hạn và nóng.

b)

Điều hòa, mát mẻ.

c)

Lạnh giá khắc nghiệt.

d)

Hơi lạnh và khô.

37.

Khu vực Bắc Á, Tây Á có mật độ dân cư thưa thớt do

a)

Khí hậu khắc nghiệt.

b)

Diện tích hoang mạc lớn.

c)

Khoáng sản nghèo nàn.

d)

Tài nguyên kém đa dạng.

38.

Châu lục nào có đại bộ phận lãnh thổ nằm tương đối cân xứng hai bên đường xích đạo?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ

39.

Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là

a)

Sơn nguyên và núi cao.

b)

Bồn địa và sơn nguyên.

c)

Núi cao và đồng bằng.

d)

Đồng bằng và bồn địa.

40.

Châu Phi tiếp giáp với châu lục nào qua kênh đào Xuy-ê?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Mĩ

41.

Châu Phi có khí hậu

a)

Nóng và ẩm bậc nhất thế giới.

b)

Nóng và khô bậc nhất thế giới.

c)

Khô và lạnh bậc nhất thế giới.

d)

Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới.

42.

Khoáng sản chính của châu Phi gồm

a)

Vàng, kim cương.

b)

Chì, đồng.

c)

Dầu mỏ, mangan.

d)

Apatit và sắt.