wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN 50 câu đầu SH

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

cơ quan.

2.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất cấu tạo nên các cấp bậc cao hơn là

a)

tế bào.

b)

nguyên tử.

c)

cơ thể.

d)

phân tử.

3.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh.

4.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

A. có khả năng thích nghi với môi trường

b)

B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

c)

C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

d)

D. phát triển và tiến hoá không ngừng.

5.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

6.

Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây?

a)

Tính liên kết.

b)

Tính điều hoà nhiệt.

c)

Tính phân cực.

d)

Tính cách nhiệt.

7.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong liên kết O – H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong liên kết O – H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng liên kết tự do của các phân tử nước với nhau.

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn phân tử của hydrogen.

8.

Nhóm thực phẩm cung cấp nhiều carbohydrate cho cơ thể là

a)

Các loại rau, quả Thanh long, quả gấc…

b)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai tây, ngô.

c)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ, vừng.

d)

Thịt bò, thịt gà, bắp cải, cà rốt.

9.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodiester.

b)

peptide.

c)

hydrogen.

d)

glycoside.

10.

Carbohydrate được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

11.

Đường đơn có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

12.

Đường đôi có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

13.

Đường đa có tên khoa học là

a)

Polysaccharide.

b)

Disaccharide.

c)

Monosaccharide.

d)

Glycosidic.

14.

Trong phân tử protein, số lượng và trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide thể hiện cấu trúc

a)

bậc 2

b)

bậc 1

c)

bậc 3

d)

bậc 4

15.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

c)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

16.

Đơn phân của protein là gì?

a)

Monosaccharide.

b)

Amino acid.

c)

Nucleotide.

d)

Glucose.

17.

Tính đa dạng của protein được quy bởi yếu tố nào?

a)

Sự sắp xếp của 20 loại amino acid khác nhau.

b)

Sự đa dạng của gốc R.

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các acid amin khác nhau và các bậc cấu trúc không gian khác nhau trong phân tử protein.

d)

Số lượng các amino acid khác nhau trong phân tử protein.

18.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

c)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Cấu trúc đa phân.

19.

Một phân tử mỡ đều được hình thành do

a)

1 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử acid béo.

b)

1 phân tử glycerol liên kết với 2 phân tử acid béo.

c)

1 phân tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo.

d)

3 phân tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo.

20.

Phospholipid có vai trò quan trọng là

a)

thành phần cấu tạo của màng tế bào.

b)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

c)

thành phần của máu ở động vật, cây.

d)

cấu tạo nên chất diệp lục ở lá.

21.

Đặc tính chung của lipid là

a)

ưa nước.

b)

kị nước.

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

cấu tạo đơn giản.

22.

Steroid là một loại lipid đặc biệt, các nguyên tử carbon của chúng liên kết với nhau tạo nên

a)

1 vòng.

b)

2 vòng.

c)

4 vòng.

d)

3 vòng.

23.

Chức năng của DNA là gì?

a)

 Dự trữ năng lượng cho tế bào.  

b)

 . Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. 

c)

. Vận chuyển amino acid đến ribosome.       

d)

Xúc tác cho các phản ứng hóa học. 

24.

RNA được cấu tạo từ

a)

Một chuỗi polynucleotide.

b)

Hai chuỗi polynucleotide song song cùng chiều.

c)

Hai chuỗi polynucleotide song song ngược chiều.

d)

Ba chuỗi polynucleotide.

25.

Chức năng của RNA thông tin?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.

26.

Làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã là chức năng của?

a)

DNA.

b)

mRAN.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

27.

Chức năng của RNA ribosome?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Làm khuôn tổng hợp protein ở ribosome.

28.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết bổ sung giữa các nucleotide trong phân tử DNA?

a)

A. A liên kết T bằng 2 liên kết hydrogen.

b)

B. T liên kết C bằng 2 liên kết hydrogen.

c)

C. C liên kết G bằng 2 liên kết hydrogen.

d)

D. G liên kết A bằng 3 liên kết hydrogen.

29.

Đơn phân cấu tạo của DNA là?

a)

A. Amino acid.

b)

B. Acid deoxyribonucleic.

c)

C. Acid ribonucleic.

d)

D. Nucleotide.

30.

Trong quá trình hình thành chuỗi polynucleotide, nhóm phosphate của nucleotide sau sẽ gắn vào nucleotide trước ở vị trí?

a)

A. Carbon số 3’ của đường.

b)

B. Bất kì vị trí nào của đường.

c)

C. Carbon số 5’ của đường.

d)

D. Carbon số 1’ của đường.

31.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là?

a)

đại phân tử, có cấu trúc đa phân.

b)

có liên kết hydrogen giữa các nucleotide.

c)

có một mạch polynucleotide.

d)

được cấu tạo từ nhiều đơn phân.

32.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

cellulose.

b)

peptidoglycan.

c)

chitin.

d)

polysaccharide.

33.

Cấu trúc nào sau đây quy định hình dạng tế bào vi khuẩn?

a)

Thành tế bào.

b)

Màng sinh chất.

c)

Vỏ nhầy

d)

Ribosome

34.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ thống nội màng.

b)

Ribosome và các hạt dự trữ.

c)

Các bào quan có màng bao bọc.

d)

Bộ khung xương tế bào.

35.

Thành phần nào dưới đây có ở tế bào vi khuẩn?

a)

Nhân.

b)

Plasmid.

c)

Ti thể.

d)

Lưới nội chất.

36.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào điều gì?

a)

Cấu trúc của nhân tế bào.

b)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.

c)

Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn.

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.

37.

Tế bào vi khuẩn di chuyển được là nhờ

a)

vỏ nhầy.

b)

roi.

c)

màng sinh chất.

d)

thành tế bào.

38.

Tỉ lệ S/V ở tế bào nhân sơ lớn giúp tế bào

a)

thoát hơi nước nhanh chóng.

b)

trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

c)

di chuyển nhanh hơn.

d)

hạn chế trao đổi chất với môi trường.

39.

Trong các cấu trúc sau đây, cấu trúc nào có chứa diệp lục?

a)

Màng trong lục lạp.

b)

Màng thylakoid.

c)

Màng ngoài lục lạp.

d)

Chất nền lục lạp.

40.

Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào vật chủ?

a)

Roi.

b)

Lông.

c)

Thành tế bào.

d)

Màng tế bào.

41.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

d)

Vận chuyển nội bào.

42.

Bào quan có chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào là

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể.

43.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

44.

Khi nói đến nhân tế bào của sinh vật nhân thực, phát biểu sau đây đúng?

a)

A. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

B. Tế bào chất, nấu chín không có nhân.

c)

C. Tế bào chết, trong nhân không có DNA. 

d)

D. Thông tin di truyền của sinh vật chỉ có trong nhân tế bào. 

45.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

d)

Vận chuyển nội bào.

46.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

Oxy hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào.

b)

Tổng hợp các chất bài tiết.

c)

Tổng hợp polysaccharide cho tế bào.

d)

Tổng hợp protein.

47.

Bào quan có chức năng tổng hợp protein là

a)

nhân tế bào.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

lysosome.

d)

bộ máy Golgi.

48.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không có nhân?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào biểu bì.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

49.

Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa

a)

RNA.

b)

Cholesterol.

c)

Lipid.

d)

Ribosome.

50.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.