Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về thông tin
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:
Byte
Bit
KB
MB
Trong các đơn vị đo thông tin sau, đơn vị nào là lớn nhất?
KB
MB
GB
TB
Thứ tự nào sau đây là giảm dần của đơn vị đo thông tin?
Bit → B → KB → MB → GB
GB → MB → KB → B → Bit
TB → GB → MB → KB → B → Bit
MB → KB → GB → B → Bit
Thứ tự đúng của các chức năng cơ bản của máy tính là:
Process → Input → Output
Input → Output → Process
Input → Process → Output
Output → Process → Input
Thứ tự tăng dần của đơn vị đo thông tin là:
B → Bit → KB → MB
Bit → B → KB → MB → GB
KB → B → Bit → MB
MB → KB → B → Bit
Trong Tin học, hệ đếm nào được sử dụng?
Thập phân
Nhị phân
Bát phân
Thập lục phân
Để biểu diễn thông tin trong máy tính, người ta sử dụng các hệ đếm:
Nhị phân
Nhị phân và thập phân
Thập phân, nhị phân, thập lục phân
Thập phân và bát phân
Để biểu diễn thông tin trong máy tính, người ta sử dụng các hệ đếm:
Nhị phân
Nhị phân và thập phân
Thập phân, nhị phân, thập lục phân
Thập phân và bát phân
Hệ thập phân sử dụng các ký tự nào?
0–1
0–7
0–9
A–F
Hệ nhị phân sử dụng các ký tự nào?
0–9
0–7
0 và 1
A và B
Hệ thập lục phân sử dụng các ký tự:
0–7
0–9
0–9 và A–F
1–16
Khi đổi phần nguyên từ hệ thập phân sang hệ nhị phân, ta chia liên tiếp cho:
10
8
16
2
1 Byte bằng bao nhiêu Bit?
4
6
8
16
1MB bằng bao nhiêu KB (chuẩn nhị phân)?
1000
1024
2048
512
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo thông tin?
Bit
Byte
Hertz
KB
Microsoft Word là:
Phần mềm bảng tính
Phần mềm trình chiếu
Phần mềm soạn thảo văn bản
Phần mềm đồ họa
Microsoft Word là sản phẩm của hãng:
Apple
Microsoft
IBM
Phím Caps Lock có tác dụng:
Gõ chữ thường
Gõ chữ hoa liên tục
Xóa chữ
Xuống dòng
Định dạng chỉ số dưới dùng tổ hợp phím:
Ctrl + Shift + =
Ctrl + =
Alt + =
Ctrl + Shift + +
Cách khởi động Microsoft Word:
Nháy đúp biểu tượng Word
Start → Word
Gõ Word trong Start
Tất cả đều đúng
Để thoát Word, chọn:
File → Save
File → Close
File → Exit
File → Print
Vùng soạn thảo văn bản là:
Ribbon
Status Bar
Trang giấy
Thanh công cụ
Thanh Ruler dùng để:
Soạn văn bản
Canh lề, thụt dòng
Chèn hình
Lưu file
Thanh Status Bar hiển thị:
Menu
Công cụ
Số trang, số từ
Nội dung văn bản
Menu File dùng để:
Định dạng
Chèn đối tượng
Lưu, mở, in
Kiểm tra chính tả
Menu Home chủ yếu dùng để:
In
Chèn hình
Định dạng văn bản
Soạn công thức
Menu Insert dùng để:
Định dạng chữ
Chèn đối tượng
Lưu file
Kiểm tra lỗi
Phím Ctrl + N dùng để:
Mở file
Lưu
tạo mới
Đóng file
Menu Insert dùng để:
Định dạng chữ
Chèn đối tượng
Lưu file
Kiểm tra lỗi
Phím Ctrl + N dùng để:
Mở file
Lưu file
Tạo file mới
Đóng file
Phím Ctrl + O dùng để:
Mở file
Lưu file
In file
Tạo file mới
Phím Ctrl + S dùng để:
Lưu file
Mở file
In file
Đóng file
Phím Ctrl + P dùng để:
Lưu
Mở
In
Tạo mới
Thanh Tab chứa:
Các menu
Các nhóm lệnh
Nội dung văn bản
Trạng thái
Menu Review dùng để:
Chèn hình
Kiểm tra chính tả
In ấn
Lưu file
Menu View dùng để:
Định dạng chữ
Thay đổi cách hiển thị
Chèn bảng
Kiểm tra lỗi
Muốn lưu file với tên khác, dùng:
Save
Save As
Open
Close
Định dạng chữ đậm dùng phím:
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + B
Ctrl + D
Định dạng chữ nghiêng dùng phím:
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + P
Định dạng gạch chân dùng phím:
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Ctrl + S
Muốn chọn toàn bộ văn bản dùng phím:
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + A
Ctrl + X
Muốn sao chép văn bản dùng phím:
Ctrl + X
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + Z
Excel là phần mềm dùng để:
Soạn thảo văn bản
Trình chiếu
Xử lý bảng tính
Đồ họa
Địa chỉ A1 là địa chỉ:
Tuyệt đối
Hỗn hợp
Tương đối
Sai
Địa chỉ $A$1 là địa chỉ:
Tương đối
Tuyệt đối
Hỗn hợp
Sai
Địa chỉ A$1 là địa chỉ:
Tuyệt đối
Tương đối
Hỗn hợp
Sai
Để bắt đầu công thức trong Excel, gõ:
+
=
-
*
Lỗi #DIV/0! xuất hiện khi:
Sai tên hàm
Chia cho 0
Sai địa chỉ
Dữ liệu sai
Lỗi #NAME? xuất hiện khi:
Sai tên hàm
Chia cho 0
Sai kiểu dữ liệu
Sai tham chiếu
Lỗi #REF! xuất hiện khi:
Sai tên hàm
Sai địa chỉ tham chiếu
Chia cho 0
Sai dữ liệu
Phím F4 dùng để:
Lưu file
In file
Chuyển loại địa chỉ
Thoát
Phím Ctrl + S dùng để:
Mở
Lưu
In
Tạo mới
Phím Ctrl + O dùng để:
Lưu
Mở
In
Tạo mới
Phím Ctrl + P dùng để:
Lưu
Mở
In
Tạo mới
Phím Enter dùng để:
Hủy
Nhập dữ liệu
Xóa
Sao chép
Địa chỉ A1:B5 là:
Địa chỉ ô
Địa chỉ miền
Địa chỉ sai
Địa chỉ tuyệt đối
Thanh Formula Bar dùng để:
Nhập dữ liệu
Nhập công thức
Chỉnh sửa công thức
Cả B và C
Excel hiển thị công thức ở đâu?
Thanh trạng thái
Thanh Ribbon
Thanh công thức
Ô tính
Để lưu file mới trong Excel dùng:
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + P
Muốn tạo file Excel mới dùng:
Ctrl + O
Ctrl + S
Ctrl + N
Ctrl + P
Địa chỉ $A1 là:
Tương đối
Tuyệt đối
Hỗn hợp
Sai
Lỗi #VALUE! xuất hiện khi:
Sai tên hàm
Sai kiểu dữ liệu
Chia cho 0
Sai địa chỉ
Lỗi #### xuất hiện khi:
Ô quá hẹp
Sai công thức
Sai tên hàm
Chia cho 0
Muốn chỉnh độ rộng cột, ta:
Kéo mép cột
Nhấn Enter
Nhấn Delete
Nhấn Esc
Muốn sao chép ô, dùng phím:
Ctrl + X
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + Z
Muốn dán ô, dùng phím:
Ctrl + X
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + Z
Excel sử dụng đơn vị dòng – cột để tạo:
Trang
Slide
Ô tính
Bảng
PowerPoint là phần mềm dùng để:
Soạn thảo
Bảng tính
Trình chiếu
Đồ họa
Công cụ chỉnh toàn bộ bố cục slide là:
Notes
Slide Master
Handout
Animation
Để mở Slide Master, vào tab:
Home
Insert
Design
View
Handout Master dùng để:
Chỉnh slide
In phát tay
Trình chiếu
Ghi chú
Notes Master dùng để:
Soạn slide
Ghi chú thuyết trình
In slide
Xuất video
Để thay đổi kích thước slide, vào tab:
Home
Insert
Design
View
Phím tắt in bài trình chiếu là:
Ctrl + S
Ctrl + O
Ctrl + P
Ctrl + N
Custom Slide Show dùng để:
Trình chiếu tùy chọn
In slide
Ghi chú
Xuất video
Rehearse Timings dùng để:
Canh thời gian trình chiếu
In slide
Soạn nội dung
Chèn hiệu ứng
Presenter View dùng để:
Xem ghi chú khi trình chiếu
In slide
Chỉnh layout
Xuất file
Để ghi trình chiếu từ đầu, chọn:
Record from Beginning
Slide Show
Animation
Design
Để đánh dấu bản cuối cùng, chọn:
Protect Presentation
Mark as Final
Save As
Export
Để đặt mật khẩu cho file PowerPoint, chọn:
Protect Presentation
Save
Share
Phím tắt kiểm tra chính tả là:
F2
F4
F7
F12
Để lưu PowerPoint thành video, chọn:
Save
Export
Share
Để nhập nội dung từ Word thành slide, chọn:
Reuse Slides
Slides from Outline
New Slide
Layout
Heading 1 trong Word sẽ trở thành:
Tiêu đề slide
Nội dung slide
Ghi chú
Footer
Để sử dụng lại slide, dùng:
Duplicate
Reuse Slides
Copy
Layout
Phím Ctrl + M dùng để:
Slide mới
Nhân bản
Lưu
In
Phím Ctrl + D dùng để:
Slide mới
Nhân bản slide
Lưu
In
Các chế độ xem KHÔNG bao gồm:
Normal
Slide Sorter
Outline
Formula
Set Up Slide Show cho phép:
Cài đặt trình chiếu
Soạn nội dung
In slide
Lưu file
