wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về thông tin

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

2.

Trong các đơn vị đo thông tin sau, đơn vị nào là lớn nhất?

a)

KB

b)

MB

c)

GB

d)

TB

3.

Thứ tự nào sau đây là giảm dần của đơn vị đo thông tin?

a)

Bit → B → KB → MB → GB

b)

GB → MB → KB → B → Bit

c)

TB → GB → MB → KB → B → Bit

d)

MB → KB → GB → B → Bit

4.

Thứ tự đúng của các chức năng cơ bản của máy tính là:

a)

Process → Input → Output

b)

Input → Output → Process

c)

Input → Process → Output

d)

Output → Process → Input

5.

Thứ tự tăng dần của đơn vị đo thông tin là:

a)

B → Bit → KB → MB

b)

Bit → B → KB → MB → GB

c)

KB → B → Bit → MB

d)

MB → KB → B → Bit

6.

Trong Tin học, hệ đếm nào được sử dụng?

a)

Thập phân

b)

Nhị phân

c)

Bát phân

d)

Thập lục phân

7.

Để biểu diễn thông tin trong máy tính, người ta sử dụng các hệ đếm:

a)

Nhị phân

b)

Nhị phân và thập phân

c)

Thập phân, nhị phân, thập lục phân

d)

Thập phân và bát phân

8.

Để biểu diễn thông tin trong máy tính, người ta sử dụng các hệ đếm:

a)

Nhị phân

b)

Nhị phân và thập phân

c)

Thập phân, nhị phân, thập lục phân

d)

Thập phân và bát phân

9.

Hệ thập phân sử dụng các ký tự nào?

a)

0–1

b)

0–7

c)

0–9

d)

A–F

10.

Hệ nhị phân sử dụng các ký tự nào?

a)

0–9

b)

0–7

c)

0 và 1

d)

A và B

11.

Hệ thập lục phân sử dụng các ký tự:

a)

0–7

b)

0–9

c)

0–9 và A–F

d)

1–16

12.

Khi đổi phần nguyên từ hệ thập phân sang hệ nhị phân, ta chia liên tiếp cho:

a)

10

b)

8

c)

16

d)

2

13.

1 Byte bằng bao nhiêu Bit?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

14.

1MB bằng bao nhiêu KB (chuẩn nhị phân)?

a)

1000

b)

1024

c)

2048

d)

512

15.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị đo thông tin?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Hertz

d)

KB

16.

Microsoft Word là:

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Phần mềm đồ họa

17.

Microsoft Word là sản phẩm của hãng:

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

IBM

18.

Phím Caps Lock có tác dụng:

a)

Gõ chữ thường

b)

Gõ chữ hoa liên tục

c)

Xóa chữ

d)

Xuống dòng

19.

Định dạng chỉ số dưới dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Alt + =

d)

Ctrl + Shift + +

20.

Cách khởi động Microsoft Word:

a)

Nháy đúp biểu tượng Word

b)

Start → Word

c)

Gõ Word trong Start

d)

Tất cả đều đúng

21.

Để thoát Word, chọn:

a)

File → Save

b)

File → Close

c)

File → Exit

d)

File → Print

22.

Vùng soạn thảo văn bản là:

a)

Ribbon

b)

Status Bar

c)

Trang giấy

d)

Thanh công cụ

23.

Thanh Ruler dùng để:

a)

Soạn văn bản

b)

Canh lề, thụt dòng

c)

Chèn hình

d)

Lưu file

24.

Thanh Status Bar hiển thị:

a)

Menu

b)

Công cụ

c)

Số trang, số từ

d)

Nội dung văn bản

25.

Menu File dùng để:

a)

Định dạng

b)

Chèn đối tượng

c)

Lưu, mở, in

d)

Kiểm tra chính tả

26.

Menu Home chủ yếu dùng để:

a)

In

b)

Chèn hình

c)

Định dạng văn bản

d)

Soạn công thức

27.

Menu Insert dùng để:

a)

Định dạng chữ

b)

Chèn đối tượng

c)

Lưu file

d)

Kiểm tra lỗi

28.

Phím Ctrl + N dùng để:

a)

Mở file

b)

Lưu

c)

tạo mới

d)

Đóng file

29.

Menu Insert dùng để:

a)

Định dạng chữ

b)

Chèn đối tượng

c)

Lưu file

d)

Kiểm tra lỗi

30.

Phím Ctrl + N dùng để:

a)

Mở file

b)

Lưu file

c)

Tạo file mới

d)

Đóng file

31.

Phím Ctrl + O dùng để:

a)

Mở file

b)

Lưu file

c)

In file

d)

Tạo file mới

32.

Phím Ctrl + S dùng để:

a)

Lưu file

b)

Mở file

c)

In file

d)

Đóng file

33.

Phím Ctrl + P dùng để:

a)

Lưu

b)

Mở

c)

In

d)

Tạo mới

34.

Thanh Tab chứa:

a)

Các menu

b)

Các nhóm lệnh

c)

Nội dung văn bản

d)

Trạng thái

35.

Menu Review dùng để:

a)

Chèn hình

b)

Kiểm tra chính tả

c)

In ấn

d)

Lưu file

36.

Menu View dùng để:

a)

Định dạng chữ

b)

Thay đổi cách hiển thị

c)

Chèn bảng

d)

Kiểm tra lỗi

37.

Muốn lưu file với tên khác, dùng:

a)

Save

b)

Save As

c)

Open

d)

Close

38.

Định dạng chữ đậm dùng phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

39.

Định dạng chữ nghiêng dùng phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + P

40.

Định dạng gạch chân dùng phím:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + S

41.

Muốn chọn toàn bộ văn bản dùng phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + X

42.

Muốn sao chép văn bản dùng phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

43.

Excel là phần mềm dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Trình chiếu

c)

Xử lý bảng tính

d)

Đồ họa

44.

Địa chỉ A1 là địa chỉ:

a)

Tuyệt đối

b)

Hỗn hợp

c)

Tương đối

d)

Sai

45.

Địa chỉ $A$1 là địa chỉ:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Sai

46.

Địa chỉ A$1 là địa chỉ:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Hỗn hợp

d)

Sai

47.

Để bắt đầu công thức trong Excel, gõ:

a)

+

b)

=

c)

-

d)

*

48.

Lỗi #DIV/0! xuất hiện khi:

a)

Sai tên hàm

b)

Chia cho 0

c)

Sai địa chỉ

d)

Dữ liệu sai

49.

Lỗi #NAME? xuất hiện khi:

a)

Sai tên hàm

b)

Chia cho 0

c)

Sai kiểu dữ liệu

d)

Sai tham chiếu

50.

Lỗi #REF! xuất hiện khi:

a)

Sai tên hàm

b)

Sai địa chỉ tham chiếu

c)

Chia cho 0

d)

Sai dữ liệu

51.

Phím F4 dùng để:

a)

Lưu file

b)

In file

c)

Chuyển loại địa chỉ

d)

Thoát

52.

Phím Ctrl + S dùng để:

a)

Mở

b)

Lưu

c)

In

d)

Tạo mới

53.

Phím Ctrl + O dùng để:

a)

Lưu

b)

Mở

c)

In

d)

Tạo mới

54.

Phím Ctrl + P dùng để:

a)

Lưu

b)

Mở

c)

In

d)

Tạo mới

55.

Phím Enter dùng để:

a)

Hủy

b)

Nhập dữ liệu

c)

Xóa

d)

Sao chép

56.

Địa chỉ A1:B5 là:

a)

Địa chỉ ô

b)

Địa chỉ miền

c)

Địa chỉ sai

d)

Địa chỉ tuyệt đối

57.

Thanh Formula Bar dùng để:

a)

Nhập dữ liệu

b)

Nhập công thức

c)

Chỉnh sửa công thức

d)

Cả B và C

58.

Excel hiển thị công thức ở đâu?

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh Ribbon

c)

Thanh công thức

d)

Ô tính

59.

Để lưu file mới trong Excel dùng:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + P

60.

Muốn tạo file Excel mới dùng:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + P

61.

Địa chỉ $A1 là:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

d)

Sai

62.

Lỗi #VALUE! xuất hiện khi:

a)

Sai tên hàm

b)

Sai kiểu dữ liệu

c)

Chia cho 0

d)

Sai địa chỉ

63.

Lỗi #### xuất hiện khi:

a)

Ô quá hẹp

b)

Sai công thức

c)

Sai tên hàm

d)

Chia cho 0

64.

Muốn chỉnh độ rộng cột, ta:

a)

Kéo mép cột

b)

Nhấn Enter

c)

Nhấn Delete

d)

Nhấn Esc

65.

Muốn sao chép ô, dùng phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

66.

Muốn dán ô, dùng phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

67.

Excel sử dụng đơn vị dòng – cột để tạo:

a)

Trang

b)

Slide

c)

Ô tính

d)

Bảng

68.

PowerPoint là phần mềm dùng để:

a)

Soạn thảo

b)

Bảng tính

c)

Trình chiếu

d)

Đồ họa

69.

Công cụ chỉnh toàn bộ bố cục slide là:

a)

Notes

b)

Slide Master

c)

Handout

d)

Animation

70.

Để mở Slide Master, vào tab:

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

71.

Handout Master dùng để:

a)

Chỉnh slide

b)

In phát tay

c)

Trình chiếu

d)

Ghi chú

72.

Notes Master dùng để:

a)

Soạn slide

b)

Ghi chú thuyết trình

c)

In slide

d)

Xuất video

73.

Để thay đổi kích thước slide, vào tab:

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

74.

Phím tắt in bài trình chiếu là:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + N

75.

Custom Slide Show dùng để:

a)

Trình chiếu tùy chọn

b)

In slide

c)

Ghi chú

d)

Xuất video

76.

Rehearse Timings dùng để:

a)

Canh thời gian trình chiếu

b)

In slide

c)

Soạn nội dung

d)

Chèn hiệu ứng

77.

Presenter View dùng để:

a)

Xem ghi chú khi trình chiếu

b)

In slide

c)

Chỉnh layout

d)

Xuất file

78.

Để ghi trình chiếu từ đầu, chọn:

a)

Record from Beginning

b)

Slide Show

c)

Animation

d)

Design

79.

Để đánh dấu bản cuối cùng, chọn:

a)

Protect Presentation

b)

Mark as Final

c)

Save As

d)

Export

80.

Để đặt mật khẩu cho file PowerPoint, chọn:

a)

Protect Presentation

b)

Save

c)

Print

d)

Share

81.

Phím tắt kiểm tra chính tả là:

a)

F2

b)

F4

c)

F7

d)

F12

82.

Để lưu PowerPoint thành video, chọn:

a)

Save

b)

Export

c)

Print

d)

Share

83.

Để nhập nội dung từ Word thành slide, chọn:

a)

Reuse Slides

b)

Slides from Outline

c)

New Slide

d)

Layout

84.

Heading 1 trong Word sẽ trở thành:

a)

Tiêu đề slide

b)

Nội dung slide

c)

Ghi chú

d)

Footer

85.

Để sử dụng lại slide, dùng:

a)

Duplicate

b)

Reuse Slides

c)

Copy

d)

Layout

86.

Phím Ctrl + M dùng để:

a)

Slide mới

b)

Nhân bản

c)

Lưu

d)

In

87.

Phím Ctrl + D dùng để:

a)

Slide mới

b)

Nhân bản slide

c)

Lưu

d)

In

88.

Các chế độ xem KHÔNG bao gồm:

a)

Normal

b)

Slide Sorter

c)

Outline

d)

Formula

89.

Set Up Slide Show cho phép:

a)

Cài đặt trình chiếu

b)

Soạn nội dung

c)

In slide

d)

Lưu file