Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 2- MÔ ĐUN 1 ĐỀ 1 (Phần 1)
Total questions: 110
Worksheet time: 58mins
Phần xương treo bao gồm
Chi trên, chi dưới
Hộp sọ, chi trên
Thân mình, chi trên
Thân mình, chi dưới
Đặc điểm xương ngắn:
Đệm
Tạo cử động tinh tế
Tạo cử động rộng và mạnh
Bảo vệ cấu trúc mềm
Xương nào sau đây thuộc loại xương dài:
Xương đòn
Xương đỉnh
Xương vai
Đốt xương sống
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:
Xương nguyệt
Xương thuyền
Xương thang
Xương tháp
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ nhai:
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Cơ thái dương
Cơ mút
Cơ thuộc thành ngoài hố nách là:
Cơ delta
Cơ ngực lớn
Cơ dưới vai
Cơ răng trước
Mô tả sau đây về sợi cơ vân là đúng
Do thần kinh tự chủ chi phối
Vận động không theo ý muốn
Có vân ngang khi nhìn trên kính hiển vi
Liên kết với các sợi khác bằng nhánh nối
Các cơ thành ngực được xếp thành bao nhiêu lớp
2
3
4
1
Mô tả đúng về mặt dưới của tim:
Nằm sau tấm ức sườn
Nằm giữa hai phổi
Nằm trên cơ hoành
Nằm dưới cơ hoành
Chức năng của tim:
Hút máu trong hệ tuần hoàn
Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Số lượng hạch của vòng bạch huyết quanh hầu:
5
6
7
8
Màng phổi có cấu tạo
Lá thành
Lá tạng
Ổ màng phổi
Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi
Ngăn cách 2 ổ mũi bởi thành phần
Sụn vách mũi
Xương mũi
Sụn cánh mũi lớn
Sụn cánh mũi nhỏ
Sụn lớn nhất ở thanh quản
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Sụn phễu
Sụn chêm
Hầu được chia thành
4 phần
6 phần
5 phần
3 phần
Số lượng đầy đủ răng sữa là:
32 chiếc
18 chiếc
20 chiếc
28 chiếc
Tuyến nước bọt lớn nhất cơ thể là:
Tuyến nước bọt nào nằm mang tai?
Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau
Tuyến nước bọt dưới lưỡi
Tuyến nước bọt dưới hàm
Tuyến nước bọt mang tai
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua cấu trúc nào?
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Thân vị
Hang vị
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận?
Điều hòa huyết áp
Tạo phản xạ tiểu tiện
Bài tiết nước tiểu
Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu
Số lượng xương sọ là bao nhiêu?
8
24
14
22
Đặc điểm nào phù hợp với xương dài?
Bảo vệ cấu trúc mềm
Tạo cử động tinh tế
Đệm trong gân cơ khớp
Tạo cử động rộng và mạnh
Phần xương trục bao gồm những gì?
Hộ sọ, Thân mình, chi dưới
Hộp sọ, chi trên, chi dưới
Hộ sọ, Thân mình, một xương móng, 6 xương nhỏ ở tai
Hộ sọ, Thân mình, chi trên
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng?
Cơ hàm móng
Cơ ức móng
Cơ ức giáp
Cơ vai móng
Cơ nào không thuộc cơ vùng cẳng tay trước?
Cơ gan tay dài
Cơ sấp tròn
Cơ sấp vuông
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Mô tả nào sau đây về các cơ bám da mặt là đúng?
Vận động cho khớp thái dương hàm dưới
Không có đầu bám vào xương
Được vận động bởi thần kinh V
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn?
Có nhánh nổi giữa các sợi cơ
Do thần kinh thực vật chi phối
Hoạt động không theo ý muốn
Có mặt ở thành các tạng rỗng
Các cơ ở vùng cánh tay trước, TRỪ cơ nào?
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ lớp nông vùng mông gồm cơ nào?
Cơ bịt trong
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Số lượng xương sọ nào?
14
8
24
22
Đặc điểm xương ngắn là gì?
Bảo vệ cấu trúc mềm
Tạo cử động tinh tế
Tạo cử động rộng và mạnh
Đệm trong gân cơ khớp
Đặc điểm xương vừng là gì?
Tạo cử động tinh tế
Đệm trong gân cơ khớp
Bảo vệ cấu trúc mềm
Tạo cử động rộng và mạnh
Mô tả nào về xương hàm dưới là đúng?
Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới
Tiếp khớp với xương thái dương tại mõm vẹt
Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai
Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới
Mô tả nào đúng nhất về xương chậu?
có hình thể giống nhau giữa nam và nữ
tiếp khớp với xương cúng bằng một khớp sợi
do xương mu và xương ngồi hợp lại tạo nên
là xương duy nhất tiếp khớp với cột sống
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ trên móng:
Cơ ức móng
Cơ ức giáp
Cơ vai móng
Cơ hàm móng
Cơ thuộc thành ngoài hố nách là:
Cơ răng trước
Cơ ngực lớn
Cơ dưới vai
Cơ delta
Cơ không thuộc cơ vùng cẳng tay trước là:
Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ sấp tròn
Cơ gan tay dài
Cơ sấp vuông
Thành trước của ống bẹn được tạo chủ yếu bởi:
Mạc ngang
Dây chằng bẹn
Cơ ngang bụng
Cơ chéo bụng ngoài
Mô tả sau đây về sợi cơ vân là đúng
Do thần kinh tự chủ chi phối
Vận động không theo ý muốn
Có vân ngang khi nhìn trên kính hiển vi
Liên kết với các sợi khác bằng nhánh nối
Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:
Có 1 đầu bám vào xương chậu
Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co
Do thần kinh đùi chi phối
Là cơ gấp cẳng chân
Các cơ thành ngực được xếp thành bao nhiêu lớp
3
4
2
1
Các cơ ở vùng cẳng tay trước, TRỪ:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay
Phần xương trục bao gồm
Hộ sọ, Thân mình, chi dưới
Hộp sọ, Thân mình, một xương móng, 6 xương nhỏ ở tai
Hộp sọ, chi trên, chi dưới
Hộ sọ, Thân mình, chi trên
Đặc điểm xương dẹt:
Mỏng và phẳng
Có cấu trúc xốp
Chủ yếu tạo thành hộp sọ
Có khả năng chịu lực tốt
Các cơ ở vùng cánh tay trước, TRỪ:
Cơ quạ cánh tay
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Phần xương trục bao gồm
Hộ sọ, Thân mình, chi trên
Hộ sọ, Thân mình, chi dưới
Hộp sọ, chi trên, chi dưới
Hộp sọ, Thân mình, một xương móng, 6 xương nhỏ ở tai
Đặc điểm xương dẹt:
Tạo cử động rộng và mạnh
Tạo cử động tinh tế
Bảo vệ cấu trúc mềm
Đệm trong gân cơ khớp
Mấu chuyển lớn là mốc giải phẫu của xương:
Xương chày
Xương chậu
Xương đùi
Xương cánh tay
Mô tả đúng về đỉnh tim:
Đỉnh tim ở ngang khoang gian sườn 5 trên đường giữa đòn trái
Mặt dưới nằm sau tấm ức sườn
Đáy tim hướng lên trên, ra sau và sang trái
Mặt trước đè lên cơ hoành
Mô tả về cấu tạo của hầu, TRỪ:
Hầu mũi có phần thông với vòi tai qua lỗ hầu vòi tai
Hầu gồm 3 phần: Hầu mũi, hầu miệng, hầu thanh quản
Hầu miệng thông phía trước với ổ miệng qua eo họng
Hầu miệng thông phía dưới với hầu mũi, phía trên với thanh hầu
Hạnh nhân nào khi viêm bị sưng lên gọi là sưng VA:
Hạnh nhân khẩu cái
Hạnh nhân hầu
Hạnh nhân lưỡi
Hạnh nhân vòi
Chức năng của động mạch:
Dẫn máu từ các cơ quan về tim
Làm nhiệm vụ trao đổi chất
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan trở về tim
Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:
Gan
Tụy
Thận trái
Lách
Ruột non được chia thành
2 đoạn
5 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ tâm vị
Hang vị
Van tâm vị
Lỗ môn vị
Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể
Tuyến nước bọt mang tai
Tuyến nước bọt dưới lưỡi
Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau
Tuyến nước bọt dưới hàm
Liên quan phía trước của thận trái:
Gan, tụy, lách, tiêu tràng, đại tràng
Gan, dạ dày, tụy, lách, đại tràng
Dạ dày, tụy, lách, tiêu tràng, đại tràng
Gan, tá tràng, đại tràng
Mô tả về một đốt sống điển hình:
Có một cung nằm trước lỗ đốt sống.
Các cơ sau thuộc lớp sâu vùng cẳng tay trước, TRỪ:
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ sấp tròn
Cơ sấp vuông
Vị trí của đại tràng Sigma là:
Hố chậu trái và chậu hông
Sát thành bụng trước
Hố chậu phải
Sát thành bụng sau trái
Vị trí ruột thừa:
Góc đại tràng phải
Góc manh tràng
Góc hồi tràng
Góc đại tràng trái
Các tuyến tiêu hóa bao gồm:
Gan, tụy, tuyến nước bọt
Gan, mật, tuyến nước bọt
Tuyến tụy, tuyến ức, tuyến nước bọt
Tuyến tụy, tuyến yên, gan
Những mô tả sau về thận phải đều đúng, ngoại trừ:
Liên quan bờ trong với tĩnh mạch chủ dưới
Liên quan mặt trước với gan, góc đại tràng phải và tá tràng
Thường nằm cao hơn thận trái
Liên quan ở mặt sau giống thận trái
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:
Bài tiết nước tiểu
Điều hòa huyết áp
Tạo phản xạ tiêu tiện
Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu
Vòng tuần hoàn hệ thống:
Đưa máu đến đi chuyển hóa
Đưa máu đi nuôi cơ thể
Đưa máu đi lọc
Đưa máu đi trao đổi khí
Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên thành ngực:
Khoang gian sườn V trên đường giữa đòn phải
Khoang gian sườn VI đường giữa đòn trái
Khoang gian sườn V đường nách trước trái
Khoang gian sườn V đường giữa đòn trái
Tĩnh mạch chủ trên và chủ dưới dẫn máu về:
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Mô tả đúng nhất về xương vai:
Được kéo lên nhờ cơ ngực bé
Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi
Có một ổ chảo ở góc dưới
Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn
Phân chia bộ xương
26. Cực trên của thận liên quan đến:
Tuyến thượng thận
Phổi và màng phổi
Xương sườn XI và XII
Cơ hoành
27. Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng dưới xương cổ tay:
Xương thuyền
Xương móc
Xương thang
Xương thê
28. Cơ có tác dụng xoay bàn chân ra ngoài là:
Cơ chày trước
Cơ mác dài
Cơ khoeo
Cơ mác ba
29. Cơ có tác dụng duỗi cẳng chân là:
Cơ nhị đầu đùi
Cơ may
Cơ thon
Cơ tứ đầu đùi
30. Cơ nằm ở thành sau của nách là:
Cơ răng sau trên
Cơ ngực bé
Cơ ngực lớn
Cơ tròn lớn
31. Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng
Có các đầu gân có khả năng co rút
Có nhiều bó sợi cơ
Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
32. Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn
Có nhánh nối giữa các sợi cơ
Do thần kinh thực vật chi phối
Hoạt động không theo ý muốn
Có mặt ở thành các tạng rỗng
33. Cơ thuộc vùng cánh tay sau
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ nang vai
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay
34. Các chức năng của mũi, trừ:
Làm sạch không khí
Làm ấm không khí
Làm giàu Oxy khí thở
Làm ẩm không khí
35. Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:
Dốc hơn
Ngắn hơn
To hơn
Chia ít nhánh hơn
36. Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:
Hầu mũi
Hầu miệng
Hầu thanh quản
Hầu khí quản
37. Eo họng chính là:
Ranh giới giữa ổ miệng và phần hầu miệng
Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hóa
38. Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang với:
Đốt sống cổ 2 và 3
Đốt sống ngực 6 và 7
Đốt sống ngực 8 và 9
Đốt sống ngực 4 và 5
39. Cơ quan nằm sau, liên quan khí quản.
Động mạch chủ
Thực quản
Tim
Phổi
40. Theo hình thể ngoài, mặt tạng của gan được chia thành:
2 thùy
5 thùy
3 thùy
4 thùy
Mô tả nào sau đây đúng về các cơ bám da mặt là:
Không có đầu bám vào xương
Được vận động bởi dây thần kinh V
Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
Vận động cho khớp thái dương - hàm dưới
Các cơ thuộc vùng đùi trong, TRỪ:
Cơ lược
Cơ thon
Các cơ khép
Cơ nhị bám gân
Niệu quản có các vị trí hẹp:
Có 5 vị trí hẹp
Có 4 vị trí hẹp
Có 3 vị trí hẹp
Có 2 vị trí hẹp
Các loại tuỷ xương bao gồm:
Tuỷ vàng, tuỷ xương xốp
Tuỷ vàng, tuỷ xương
Tuỷ đỏ, tuỷ vàng
Tuỷ đỏ, tuỷ xương
Đặc điểm xương dẹt:
Tạo cử động rộng và mạnh
Tạo cử động tinh tế
Bảo vệ cấu trúc mềm
Đệm trong gân cơ khớp
Mô tả đúng nhất về xương cánh tay:
Thân xương hình trụ
Đầu dưới có củ lớn và củ bé
Đầu trên có một chỏm
Đầu trên thu hẹp dần và liên tiếp với thân xương tại cổ phẫu thuật
Mô tả về xương hàm dưới:
Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới
Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới
Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai
Tiếp mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới
Cơ nằm ở thành sau của nách là:
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ tròn lớn
Cơ răng sau trên
Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:
Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỏ
Là cơ to nhất của vùng mông
Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu
Là cơ nông nhất của vùng mông
Mô tả đúng về mặt dưới của tim:
Nằm giữa hai phổi
Nằm sau tấm ức sườn
Nằm dưới cơ hoành
Nằm trên cơ hoành
Chức năng của động mạch:
Dẫn máu từ các cơ quan về tim
Làm nhiệm vụ trao đổi chất
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan trở về tim
Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua:
Van tâm vị
Lỗ môn vị
Hang vị
Thân vị
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:
Xương tháp
Xương nguyệt
Xương thuyền
Xương thang
Xương nào sau đây KHÔNG thuộc xương cổ chân:
Xương sên
Xương gót
Xương thuyền
Xương chêm
Số lượng răng vĩnh viễn là:
18 chiếc
20 chiếc
26 chiếc
28 đến 32 chiếc
Hình thể ngoài của răng có cấu tạo như sau:
Thân răng, tủy răng, chân răng
Thân răng, cổ răng, chân răng
Men răng, ngà răng, tủy răng
Thân răng, men răng, chân răng
Lỗ hồi manh tràng:
Nằm giữa manh tràng
Chỗ thông giữa ruột non và ruột già
Không có van
Nằm dưới manh tràng
Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang với:
Đốt sống cổ 2 và 3
Đốt sống ngực 4 và 5
Đốt sống ngực 6 và 7
Đốt sống ngực 8 và 9
Các cơ ở vùng cánh tay trước, TRỪ:
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ lớp nông vùng mông
Cơ mông nhỏ
Cơ mông lớn
Cơ mông bé
Cơ bịt trong
Mô tả đáy tim:
Nằm đè lên cơ hoành
Hướng ra sau, lên trên và sang phải
Liên quan đến phổi trái
Liên quan đến động mạch chủ bụng
Nếu lấy tim là điểm bắt đầu thì máu ở tuần hoàn hệ thống có đường đi như sau:
Từ tim vào động mạch chủ, đến các mao mạch và theo các tĩnh mạch chủ để trở về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch và theo các tĩnh mạch chủ để trở về tim
Từ tim vào động mạch chủ, đến các mao mạch và theo các tĩnh mạch phổi để trở về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch và theo các tĩnh mạch phổi để trở về tim
Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là:
Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi
Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi
Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi
Màng phổi có cấu tạo
Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi
Ổ màng phổi
Lá tạng
Lá thành
Ngăn cách 2 ổ mũi bởi thành phần
Sụn cánh mũi nhỏ
Sụn vách mũi
Sụn cánh mũi lớn
Xương mũi
Hầu được chia thành
2 phần
3 phần
5 phần
4 phần
