wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIN HỌC 8

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

2.

Các thế hệ máy tính gắn liền với các tiến bộ công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn, mạch tích hợp

c)

Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao

d)

Cả 3 đáp án trên.

3.

Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng.

b)

Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn.

c)

Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

4.

Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?

a)

hình thành, phát triển xã hội thông tin

b)

nông nghiệp, công nghiệp thông minh

c)

Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức

d)

Cả 3 đáp án trên.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.

b)

Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến độ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.

c)

Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

6.

Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ nhất là gì?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

7.

Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ hai là gì?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

8.

Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ ba là gì?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

9.

Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ tư là gì?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

10.

Thành phần điện tử chính của thế hệ máy tính thứ năm là gì?

a)

Vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao

b)

Bóng bán dẫn

c)

Ống chân không

d)

Mạch tích hợp mật độ thấp

11.

Thông tin kĩ thuật số là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

12.

Internet là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

13.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

14.

Học sinh ở cuối năm học lớp 9 thường cần tìm hiểu thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Giữa thông tin tìm được từ hai nguồn sau đây, thông tin nào đáng tin cậy hơn?

a)

Internet.

b)

Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.

c)

Thông tin từ các bạn học sinh trường khác.

d)

Thông tin từ bố mẹ.

15.

Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.

b)

Từ một cá nhân nào đó trên mạng.

c)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.

16.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

17.

Những hành vi nào biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim trong rạp chiếu phim.

b)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép.

c)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

d)

Cả 3 đáp án trên.

18.

Những lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng.

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên.

19.

Đâu là sản phẩm số?

a)

Truyện tự sáng tác.

b)

Trò chơi điện tử.

c)

Bài đăng trên mạng xã hội, diễn đàn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

20.

Đâu là hành vi không có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.

b)

Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.

c)

Chúng ta có thể tuỳ ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thanh nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông cho điện thoại của bản thân mình.

d)

Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.

21.

Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định pháp luật?

a)

Phong chụp ảnh Lan đang đùa nghịch với tư thế không đẹp mắt. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội làm Lan xấu hổ và không dám đến trường.

b)

Học sinh có thể thu âm lời giảng của thầy cô giáo trên lớp để nghe lại những phần chưa hiểu rõ.

c)

Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi các bạn cùng đọc.

d)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

22.

Phần mềm bảng tính Excel có mấy địa chỉ ô tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Phần mềm Excel có các loại địa chỉ ô tính nào?

a)

Địa chỉ tương đối.

b)

Địa chỉ tuyệt đối.

c)

Địa chỉ hỗn hợp.

d)

Cả 3 đáp án trên.

24.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Địa chỉ tương đối là địa chỉ không có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng.

b)

Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ ô tính có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng.

c)

Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ ô tính có dấu $ chỉ được thêm vào trước tên cột hoặc tên hàng.

d)

Chỉ có hai loại địa chỉ ô tính là địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối.

25.

Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là?

a)

Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô.

b)

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

c)

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

d)

Thực hiện được theo cả hai cách A và B.

26.

Địa chỉ tuyệt đối có thay đổi sau khi sao chép công thức không?

a)

Có.

b)

Không.

27.

Theo em, bảng tính bạn K tạo ra ở Hình 5.1 cần bổ sung thông tin gì?

a)

Sản phẩm.

b)

Đơn giá.

c)

Số lượt mua.

d)

Doanh thu.

28.

Dựa vào thông tin mà bạn Khoa đã lưu trữ trong bảng tính ở Hình 5.1, em hãy viết công thức để tính “Doanh thu” của phần mềm “Quản lí thời gian” dựa trên “Đơn giá” và “Số lượt mua”.

a)

A. C4*D4

b)

B. =C4*D4

c)

C. :=C4+D4

d)

D. =C4/D4

29.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến các ô E6, E7, E8 và E9 thì công thức trong các ô đó có thay đổi không?

a)

Thay đổi.

b)

Không thay đổi.

30.

Em hãy nhập công thức để tính Doanh thu của công ty cho phần mềm Quản lí thời gian vào ô F4, biết rằng Doanh thu công ty = Doanh thu * Tỉ lệ (được lưu ở ô F2)

a)

E4*F2

b)

=E4*$F2

c)

=E4*F2

d)

=F4*70%

31.

Trong Hình 5.3, công thức tại ô F5 là =E5*$F2. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là gì?

a)

E6*$F2

b)

=E6*$F2

c)

=E6*F3

d)

=E6*F2

32.

Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là?

a)

=C1*D2

b)

=C2*D1

c)

=C2*D2

d)

=B2*C2

33.

Sắp xếp một bảng dữ liệu nhằm ................ vị trí các hàng trong bảng dựa trên nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các bảng của cột đó được ................ theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Dữ liệu được sắp xếp có thể ở dạng văn bản, ................ hoặc dạng thời gian.

a)

hoán đổi / sắp xếp / dạng số.

b)

hoán đổi / dạng số / sắp xếp.

c)

dạng số / hoán đổi / sắp xếp.

d)

sắp xếp / hoán đổi / dạng số.

34.

Cho các thao tác sau: 1 – Chọn thẻ Data. 2 – Chọn để sắp xếp theo thứ tự giá trị giảm dần (chọn để sắp xếp theo thứ tự giá trị tăng dần). 3 – Nháy chuột chọn ô tính trong cột cần sắp xếp dữ liệu. Các bước sắp xếp theo dữ liệu ở một cột là?

a)

2 – 1 – 3.

b)

1 – 2 – 3.

c)

3 – 2 – 1.

d)

3 – 1 – 2.

35.

Phát biểu nào dưới đây sai về sắp xếp và lọc dữ liệu?

a)

Chỉ sắp xếp được dữ liệu kiểu số.

b)

Có thể sắp xếp được dữ liệu kiểu kí tự (text).

c)

Trong mục Number Filter, ta có thể chọn, chỉnh sửa điều kiện để lọc dữ liệu kiểu số.

d)

Trong mục Text Filter, ta có thể chọn, chỉnh sửa điều kiện để lọc dữ liệu kiểu kí tự (text).

36.

Câu 40: Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Nước là hợp chất hóa học.

b)

Nước có công thức hóa học là H2O.

c)

Nước không dẫn điện khi tinh khiết.

d)

Nước có thể tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí.

37.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về lọc dữ liệu?

a)

Khi lọc dữ liệu, các hàng thỏa mãn điều kiện được giữ lại và các hàng không thỏa mãn điều kiện bị xóa.

b)

Khi lọc dữ liệu, các hàng thỏa mãn điều kiện được hiển thị và các hàng không thỏa mãn điều kiện được ẩn đi.

c)

Khi bỏ chế độ lọc, bảng dữ liệu sẽ trở về trạng thái trước khi đặt chế độ lọc.

38.

Mục đích sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu một cách trực quan.

b)

So sánh hoặc dự đoán xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu.

c)

Cả A và B.

39.

Các dạng biểu đồ hay gặp là?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ quạt.

c)

Biểu đồ đoạn thẳng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

40.

Cách tạo biểu đồ?

a)

Chọn khối ô tính chứa dữ liệu, chọn thẻ Insert, chọn dạng biểu đồ, kiểu biểu đồ trong nhóm lệnh Charts.

b)

Chọn khối ô tính chứa dữ liệu, chọn dạng biểu đồ, chọn thẻ Insert, kiểu biểu đồ trong nhóm lệnh Charts.

c)

Chọn thẻ Insert, chọn dạng biểu đồ, kiểu biểu đồ trong nhóm lệnh Charts.

41.

Câu 45: Điền vào chỗ (...) Biểu đồ là cách minh họa dữ liệu trực quan. Nhờ biểu đồ, em dễ dàng ..., nhận định xu hướng thay đổi của ... Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với mục đích của việc ... và thể hiện dữ liệu.

a)

A. So sánh / dữ liệu / biểu diễn.

b)

B. Phân tích / thông tin / xử lý.

c)

C. Đánh giá / số liệu / kiểm tra.

d)

D. Tính toán / kết quả / sử dụng.

42.

Biểu đồ cột sử dụng khi nào?

a)

Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó.

b)

So sánh dữ liệu.

c)

So sánh các phần với tổng thể.

43.

Biểu đồ quạt sử dụng khi nào?

a)

Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó.

b)

So sánh dữ liệu.

c)

So sánh các phần với tổng thể.

44.

Biểu đồ đoạn thẳng sử dụng khi nào?

a)

A. Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó.

b)

B. So sánh dữ liệu.

c)

C. So sánh các phần với tổng thể.

45.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Biểu đồ hình cột thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

b)

Biểu đồ hình tròn phù hợp để mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể.

c)

Biểu đồ đường gấp khúc thường dùng để so sánh dữ liệu, thể hiện xu hướng tăng, giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó.

46.

Nhóm lệnh Chart Title tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ?

a)

Tiêu đề các trục.

b)

Tiêu đề biểu đồ.

c)

Chú giải.

d)

Nhãn dữ liệu.

47.

Nhóm lệnh Axis Titles tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ?

a)

Tiêu đề các trục.

b)

Tiêu đề biểu đồ.

c)

Chú giải.

d)

Nhãn dữ liệu.

48.

Nhóm lệnh Data Labels tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ?

a)

Tiêu đề các trục.

b)

Tiêu đề biểu đồ.

c)

Chú giải.

d)

Nhãn dữ liệu.

49.

Nhóm lệnh Legend tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ?

a)

Tiêu đề các trục.

b)

Tiêu đề biểu đồ.

c)

Chú giải.

d)

Nhãn dữ liệu.

50.

Quan sát biểu đồ và cho biết diện tích trồng loại cây nào chiếm tỉ lệ cao nhất, ít nhất?

a)

Cây lương thực chiếm tỉ lệ cao nhất; cây thực phẩm chiếm tỉ lệ ít nhất.

b)

Cây công nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất; cây thực phẩm chiếm tỉ lệ ít nhất.

c)

Cây lương thực chiếm tỉ lệ cao nhất; cây công nghiệp chiếm tỉ lệ ít nhất.

d)

Cây công nghiệp chiếm tỉ lệ cao nhất; cây lương thực chiếm tỉ lệ ít nhất.

51.

Từ biểu đồ, em có nhận xét gì về doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020?

a)

Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 không ổn định.

b)

Doanh thu công nghiệp phần mềm tăng đều qua các năm.

c)

Doanh thu công nghiệp phần mềm giảm qua các năm.

d)

Doanh thu công nghiệp phần mềm không thay đổi qua các năm.

52.

Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 có xu hướng như thế nào?

a)

Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 không có thay đổi nhiều.

b)

Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 có xu hướng giảm mạnh.

c)

Doanh thu công nghiệp phần mềm giai đoạn 2016 – 2020 có xu hướng tăng trưởng.