wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các thanh điệu có âm vực cao là

a)

A.            Không dấu, ngã, sắc     

b)

B.             Huyền, hỏi, nặng

c)

C. Không dấu, hỏi, nặng

d)

D. Huyền, ngã, sắc

2.

“Tiếng” là tên gọi của loại đơn vị nào trong tiếng Việt?

a)

Câu

b)

Phát ngôn

c)

các hiện tượng ngôn điệu

d)

âm tiết, hình vị, hình tiết

3.

Trong tiếng Việt, âm đệm không phân bố sau các phụ âm nào?

a)

phụ âm môi

b)

phụ âm đầu lưỡi

c)

phụ âm mặt lưỡi

d)

phụ âm vô thanh

4.

Kiểu chữ viết không có quan hệ về mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ về mặt ý nghĩa là:

a)

chữ viết ghi ý

b)

chữ viết ghi hình

c)

chư viết ghi âm

d)

chữ viết ghi kí hiệu

5.

Trong tiếng Việt có bao nhiêu âm vị đảm nhiệm vị trí âm cuối?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

6.

Chữ viết ghi âm là loại chữ:

a)

A.            Không có quan hệ với mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ với mặt ý nghĩa của ngôn ngữ

b)

A.            Không quan tâm đến mặt nội dung, ý nghĩa của từ mà chỉ ghi lại chuỗi âm thanh của từ đó

c)

Hỗ trợ đắc lực cho giao tiếp không sử dụng ngôn ngữ âm thanh

d)

A.            Có quan hệ với mặt ý nghĩa của ngôn ngữ 

7.

Chữ quốc ngữ thuộc về kiểu chữ

a)

Ghi ý

b)

Ghi âm tiết

c)

Tượng hình

d)

Ghi âm vị

8.

Trong hệ thống thanh điệu tiếng Việt, các thanh có đường nét vận động không bằng phẳng (trắc) là:

a)

Không dấu, ngã, sắc, nặng

b)

Không dấu, hỏi , sắc, nặng

c)

A.            Ngã, hỏi, sắc, nặng

d)

Huyền, sắc, nặng

9.

Theo truyền thống, mặt âm thanh của ngôn ngữ được nghiên cứu từ các góc độ

a)

Sinh vật học (cấu âm), vật lí học (âm học), chức năng xã hội

b)

A.            Ngữ âm học đại cương, ngữ âm học cục bộ

c)

A.            Ngữ âm học miêu tả, ngữ âm học lịch sử

d)

A.            Nguyên âm, phụ âm, âm tiết, âm vị, âm tố

10.

. Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết có tác dụng cấu tạo và khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị là:

a)

Thanh điệu

b)

Trọng âm

c)

Ngữ điệu

d)

Âm vị siêu đoạn tính

11.

Cách phân chia từ thành các lớp: thuật ngữ, từ ngữ địa phương, từ nghề nghiệp, tiếng lóng, lớp từ chung dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo phạm vi sử dụng

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo tính chất tích, tiêu cực

12.

Cách phân chia từ thành các lớp: từ tích cực, từ tiêu cực dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo phạm vi sử dụng

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo tần số sử dụng

13.

Những từ bị đẩy ra ngoài hệ thống từ vựng hiện tại và hiện nay đã bị các từ khác thay thế là một trong những đặc điểm của lớp từ nào dưới đây?

a)

từ cổ

b)

từ lịch sử

c)

từ tiêu cực

d)

từ cũ

14.

Từ mới có đặc điểm khác với từ cổ là:

a)

Từ mới là từ tích cực còn từ cổ là từ tiêu cực

b)

Từ mới là sáng tạo cá nhân và được xã hội chấp nhận còn từ cổ thì không

c)

Từ mới có khả năng trở thành từ tích cực nếu nó được chấp nhận và phổ biến rộng rãi trong xã hội.

d)

Từ mới thường dễ hiểu hơn nên được dùng phổ biến.

15.

Đặc điểm cơ bản của thuật ngữ là:

a)

Tính chính xác, tính đa nghĩa, tính hình tượng

b)

A.            Tính hệ thống, tính hình tượng, tính quốc tế

c)

A.            Tính quốc tế, tính chính xác, tính đa nghĩa

d)

A.            Tính chính xác, tính hệ thống, tính quốc tế

16.

Lớp từ tiêu cực bao gồm

a)

Tiếng lóng, thuật ngữ, từ cổ

b)

Từ nghề nghiệp, tiếng lóng, từ mới

c)

Tiếng lóng, từ mới, từ cổ

d)

   Từ lịch sử, từ cổ, từ mới

17.

Nếu sắp xếp theo tiêu chí thành ngữ từ thấp đến cao, trật tự nào sau đây là đúng?

a)

    Ngữ cố định định danh, thành ngữ, quán ngữ

b)

      Quán ngữ, ngữ cố định định danh, thành ngữ

c)

       Thành ngữ, ngữ cố định định danh, quán ngữ

d)

     Quán ngữ, thành ngữ, ngữ cố định định danh

18.

Cách tạo dựng ngữ cố định định danh giống với cách tạo dựng kiểu kết cấu nào sau đây?

a)

từ ngẫu hợp

b)

từ ghép chính phụ

c)

từ ghép đẳng lập

d)

từ láy

19.

Cụm từ cố định hoàn chỉnh về cấu trúc và ý nghĩa, nghĩa của chúng có tính hình tượng hoặc/và gợi cảm được gọi là gì?

a)

Ngữ cố định định danh

b)

thành ngữ

c)

quán ngữ

d)

thành ngữ và quán ngữ

20.

Chức năng của quán ngữ là:

a)

A.            Liên kết và nhấn mạnh

b)

A.            Rào đón và đưa đẩy, liên kết và nhấn mạnh

c)

A.            Liên kết và rào đón

d)

A.            Nhấn mạnh và rào đón

21.

Điểm khác nhau giữa cụm từ cố định và cụm từ tự do là?

a)

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi

b)

    Cụm từ cố định là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn.

c)

  Cụm từ cố định có tính thành ngữ cao.

d)

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi, là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn, có tính thành ngữ cao.

22.

Từ trong tiếng Việt là

a)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng thông báo, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

b)

Đơn vị phát âm nhỏ nhất, có tính hình thái cao, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

c)

A.            Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

d)

A.            Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, có khả năng biến đổi hình thức ngữ pháp để tạo câu.

23.

Thành phần nghĩa thể hiện sự quy chiếu của từ vào sự vật (hoặc hiện tượng, thuộc tính, hành động …) mà nó làm tên được gọi là:

a)

nghĩa biểu vật

b)

nghĩa biểu niệm

c)

nghĩa ngữ dụng

d)

nghĩa cấu trúc

24.

Thành phần nghĩa thể hiện sự phản ánh các đặc trưng, thuộc tính được coi là bản chất nhất của sự vật vào trong ý thức con người được gọi là

a)

nghĩa biểu vật

b)

nghĩa biểu niệm

c)

nghĩa ngữ dụng

d)

nghĩa cấu trúc

25.

Thành phần nghĩa thể hiện mối quan hệ giữa từ với các từ khác trong hệ thống từ vựng được gọi là:

a)

nghĩa biểu vật

b)

nghĩa biểu niệm

c)

nghĩa ngữ dụng

d)

nghĩa cấu trúc

26.

Thành phần nghĩa thể hiện mối liên hệ giữa từ với thái độ chủ quan, cảm xúc của người nói được gọi là:

a)

A.            Nghĩa biểu vật   

b)

Nghĩa biểu niệm 

c)

C. Nghĩa ngữ dụng

d)

 D. Nghĩa cấu trúc

27.

Câu 58. Hai thành tố nghĩa không thể thiếu trong cơ cấu nghĩa của một từ là:

a)

A.            Nghĩa biểu vật và nghĩa biểu niệm     

b)

Nghĩa biểu vật và nghĩa cấu trúc

c)

C. Nghĩa biểu niệm và nghĩa ngữ dụng

d)

D. Nghĩa cấu trúc và nghĩa ngữ dụng

28.

Nghĩa gốc và nghĩa phái sinh của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (chân tay – có chân trong ban lãnh đạo)

a)

A.            Nguồn gốc

b)

B.             Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

C.             Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

D.            Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

29.

Nghĩa thường trực và nghĩa không thường trực của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (áo trắng)

a)

A.            Nguồn gốc

b)

B.             Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

C.             Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

D.            Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

30.

Nghĩa trực tiếp và nghĩa chuyển tiếp của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (bụng dạ - tốt bụng) 

a)

A.            Nguồn gốc

b)

B.             Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

C.             Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

D.            Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

31.

Nghĩa tự do và nghĩa hạn chế của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (bát sắt – kỉ luật sắt)

a)

A.            Nguồn gốc

b)

B.             Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

C.             Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

D.            Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

32.

Những từ đồng âm cùng từ loại được gọi là:

a)

A.            Đồng âm từ vựng  

b)

B.             Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

C. Đồng âm từ với tiếng

d)

D. Đồng âm tiếng với tiếng

33.

Các từ trong nhóm đồng âm khác nhau về từ loại được gọi là:

a)

A.            Đồng âm từ vựng   

b)

B.             Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

C. Đồng âm từ với tiếng

d)

D. Đồng âm tiếng với tiếng

34.

Trong tiếng Việt, những từ nào đã đồng âm với nhau thì sẽ đồng âm trong mọi bối cảnh được sử dụng là do:

a)

A.            Tiếng Việt chỉ có đồng âm từ với từ.

b)

B.             Nghĩa đồng âm trong tiếng Việt không bao giờ thay đổi.

c)

C.             Tiếng Việt là loại hình ngôn ngữ đơn lập, không biến hình.

d)

Tiếng Việt có sự đối lập giữa gốc từ và phụ tố.

35.

Con đường hình thành hiện tượng đồng âm trong tiếng Việt là:

a)

A.            Do chuyển đổi từ loại, do vay mượn của các ngôn ngữ khác, do tách biệt nghĩa của các từ đa nghĩa.

b)

B.             Do vay mượn từ, tách nghĩa của các từ đa nghĩa, sự biến đổi ngữ âm của từ do kết quả của một quá trình biến đổi ngữ âm lịch sử nào đó

c)

C.             Không giải thích được nguyên nhân, do chuyển đổi từ loại, do vay mượn từ các ngôn ngữ khác

d)

Không lý giải được nguyên nhân, do chuyển đổi từ loại, do vay mượn từ các ngôn ngữ khác, do cấu tạo phái sinh bằng các phụ tố, do sự tác

36.

Nguyên nhân bên trong làm cho từ bị rơi rụng đi là nguyên nhân nào?

a)

A.            Do sự tranh chấp về vị trí và giá trị sử dụng

b)

B.             Do sự biến đổi về ngữ âm và rút gọn từ

c)

C.             Do sự rút gọn từ và tranh chấp về vị trí

d)

D.            Do sự tranh chấp về vị trí, giá trị sử dụng, sự biến đổi ngữ âm và rút gọn từ

37.

“Những cụm từ được dùng lặp đi lặp lại trong các diễn từ thuộc các phong cách khác nhau. Chức năng của chúng là để đưa đẩy, rào đón, để nhấn mạnh hoặc để liên kết trong từ.” là khái niệm của đơn vị nào?

a)

cụm từ tự do

b)

quán ngữ

c)

thành ngữ

d)

ngữ cố định định danh

38.

Đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

a)

Âm tiết

b)

âm vị

c)

hình vị

39.

Miêu tả nào đúng với nguyên âm /e/ trong từ “lê thê”?

a)

A.            Nguyên âm dòng sau, độ mở nhỏ, không tròn môi

b)

B.             Nguyên âm dòng giữa, độ mở lớn, không tròn môi

c)

C.             Nguyên âm dòng trước, độ mở lớn vừa, không tròn môi

d)

D.            Nguyên âm dòng trước, độ mở nhỏ, không tròn môi

40.

Câu 13. Phụ âm đầu của các âm tiết trong các từ: “muôn năm”, “nhí nhảnh”, “nghịch ngợm” được xếp vào nhóm phụ âm nào?

a)

Phụ âm ồn

b)

Phụ âm xát

c)

Phụ âm vang

d)

Phụ âm vô thanh

41.

Miêu tả nào đúng với nguyên âm /v/ trong từ “vừa vặn”?

a)

Môi, xát, ồn, hữu thanh

b)

Môi, xát, ồn, vô thanh

c)

Môi, tắc, ồn, hữu thanh

d)

Môi, xát, vang, hữu thanh

42.

Các yếu tố bỏng (bé), chèo (kéo), han (hỏi), (ngơi) nghỉ… hiện nay đã bị mờ nghĩa hoặc không được dùng trong tiếng Việt là do tác động của hiện tượng nào trong ngôn ngữ?

a)

Rơi rụng bớt từ ngữ

b)

Thu hẹp nghĩa

c)

Sự xuất hiện các từ mới

d)

Mở rộng nghĩa

43.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là nhóm từ lịch sử?

a)

Thái thú, thượng thư, thám hoa

b)

Thượng thư, thám hoa, đăm chiêu

c)

Thái thú, thượng thư, đổi chác

d)

Âu (lo), cốc (biết), phen (so bì)

44.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là nhóm từ cổ ?

a)

Thái thú, thượng thư, thám hoa

b)

Thượng thư, thám hoa, đăm chiêu

c)

Thái thú, thượng thư, đổi chác

d)

Âu (lo), cốc (biết), phen (so bì)

45.

. Nhóm từ nào sau đây được hình thành do một yếu tố Hán kết hợp với một yếu tố thuần Việt:

a)

A.            Thượng đế, khoa cử, anh hùng, bệnh nhân

b)

B.             Cướp đoạt, súng trường, đói khổ, kẻ địch

c)

C.             Chiến trường, câu lạc bộ, an tri, thiếu tá

d)

D.            Tàu thuỷ, bệnh viện, ân xá, xuất khẩu

46.

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, trong câu: “Những giọt sương lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời như những viên pha lê trong suốt.” bao gồm các kiểu từ là:

a)

A.            Từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

b)

B.             Từ ghép, từ đơn, từ ngẫu hợp

c)

C.             Từ ghép, từ láy, từ đơn

d)

D.            Từ ghép, từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

47.

Thành ngữ “Nói có sách mách có chứng” thuộc loại:

a)

A.            Thành ngữ so sánh

b)

B.             Thành ngữ miêu tả ẩn dụ một sự kiện

c)

C.             Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng

d)

D.            Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản

48.

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, trong câu “Các chú thợ xây nhanh nhẹn xách từng xô xi - măng từ đất lên rồi miệt mài tiếp tục công việc của mình.”, bao gồm các kiểu từ sau:

a)

A.            Từ ghép, từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

b)

B.             Từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

c)

C.             Từ ghép, từ láy, từ ngẫu hợp

d)

D.            Từ ghép, từ láy, từ đơn

49.

Thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

A.             Một vốn bốn lời 

b)

B.             Nước đổ đầu vịt 

c)

C. Mẹ tròn con vuông

d)

D. Bán bò tậu ễnh ương

50.

Thành ngữ “Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng” thuộc loại thành ngữ nào?

a)

A.            Thành ngữ so sánh

b)

B.             Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 1 sự kiện

c)

C. Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương đồng

d)

D. Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương phản

51.

Thành ngữ nào dưới đây là thành ngữ so sánh?

a)

A.             Bán bò tậu ễnh ương 

b)

B.             Nói có sách, mách có chứng 

c)

C. Gương tày liếp

d)

D. Ngã vào võng đào

52.

Cụm từ nào dưới đây thuộc kiểu ngữ cố định định danh?

a)

A.             Một vốn bốn lời 

b)

B.             Lông mày lá liễu

c)

  C. Nói dại đổ đi

d)

D. Bán bò tậu ễnh ương

53.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

A.            Một vốn bốn lời; Mẹ tròn con vuông

b)

B.             Múa rìu qua mắt thợ; Ngã vào võng đào

c)

C.             Mẹ tròn con vuông; Múa rìu qua mắt thợ

d)

D.            Bán bò tậu ễnh ương; Ngã vào võng đào

54.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng?

a)

A.             Ba đầu sáu tay; Nói có sách, mách có chứng

b)

B.             Múa rìu qua mắt thợ; Ngã vào võng đào

c)

C.             Mẹ tròn con vuông; Múa rìu qua mắt thợ

d)

D.            Bán bò tậu ễnh ương; Ngã vào võng đào

55.

Tổ hợp nào dưới đây thuộc kiểu quán ngữ?

a)

Nói trộm bóng vía

b)

Cắn rơm cắn cỏ

56.

Từ “sắt” trong “kỉ luật sắt” thuộc loại nghĩa nào sau đây?

a)

A.            Nghĩa tự do                                             

b)

Nghĩa hạn chế    

57.

Nghĩa của từ “mặt trời” trong hai câu thơ:

“Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ”. (Viễn Phương)

thuộc kiểu lưỡng phân nghĩa nào của từ đa nghĩa?

a)

A.            Nghĩa gốc – nghĩa phái sinh

b)

B.             Nghĩa thường trực – nghĩa không thường trực

c)

C.             Nghĩa tự do -  nghĩa hạn chế

d)

D.            Nghĩa trực tiếp – nghĩa chuyển tiếp