wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa cuối kì 1

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đông Nam Á là cầu nối lục địa

a)

A. Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

B. Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Phi với lục địa Á - Âu.

2.

Dân số Đông Nam Á có cơ cấu giới tính

a)

A. cân bằng nam, nữ

b)

B. tương đối cân bằng.

c)

C. nam nhiều hơn nữ.

d)

D. nữ nhiều hơn nam.

3.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

A. 7 triệu km2

b)

B. 6 triệu km2.​

c)

C. 9 triệu km2.​

d)

​D. 8 triệu km2

4.

Câu 4. Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

A. Châu Á.​

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Úc.​

d)

D. Châu Phi.

5.

Câu 5. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

​A. cận xích đạo​

b)

​B. cận nhiệt đới​

c)

​C. ôn đới lục địa.​

d)

​D. nhiệt đới

6.

Câu 6. Các cây trồng chính ngành trồng trọt ở Đông Nam Á là

a)

​A. lúa mì, cây công nghiệp và cây ăn quả​

b)

​B. lúa gạo, cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

​C. cây công nghiệp, cây ăn quả và cây ngô.​

d)

​D. sắn, ngô, cây công nghiệp và cây ăn quả.

7.

Câu 7. Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

D. A-rập Xê-út.

b)

​C. Ba-ranh.

c)

B. Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

​A. Cô-oét.​

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

B. Quy mô GDP giảm dần.

b)

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế rất thấp.​

c)

D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế đồng đều.

d)

​A. Quy mô GDP tăng dần.​B. Quy mô GDP giảm dần.

9.

Câu 9. Khu vực Đông Nam Á có điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế nhưng chủ yếu đổi núi thấp, nhiều sông lớn.

b)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh, khí hậu phân hóa đa dạng.

c)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng, tài nguyên biển giàu có khoáng sản.

d)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

10.

Câu 10. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

A. Phía nam Việt Nam, phía nam Lào​

b)

​B. Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.

c)

​C. Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.​

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.

11.

Câu 11. Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

B. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

​C. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

​D. Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

12.

Câu 12. Kinh tế Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng tích cực biểu hiện ở

a)

​A. kinh tế nông nghiệp và công nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng.

b)

​B. từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp, lâm nghiệp.

c)

​C. từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ.

d)

​D. đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ và ngành nông nghiệp.

13.

Câu 13. Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do?

a)

​A. Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

​B. Tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

C. Phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.​

d)

​D. Nâng cao trình độ người lao động.

14.

Câu 14. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á là?

a)

​A. Tạo nhiều việc làm, sử dụng hợp lí các tài nguyên.

b)

​B. Phát huy tiềm năng, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

​C. Đa dạng hóa sản phẩm, tạo nhiều hàng hóa xuất khẩu.

d)

​D. Giải quyết các vấn đề xã hội, bảo vệ môi trường.

15.

Câu 15. Dân cư Tây Nam Á

a)

A. có mật độ khá thấp.

b)

B. tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

C. phân bố đồng đều.​

d)

​D. quy mô dân số đồng đều.

16.

Câu 16. Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

​A. Do Thái giáo.​

b)

​C. Phật giáo.​

c)

​D. Hồi giáo.

d)

B. Thiên chúa giáo.​

17.

Câu 17. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

​A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

​B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.

c)

​C. Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, …của khu vực.

d)

​D. Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam

18.

Câu 18. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ASEAN không sử dụng đồng tiền chung giống như EU?

a)

​A. Khác biệt lớn về trình độ, cơ cấu kinh tế đa dạng và mục tiêu hội nhập.

b)

​B. Kinh tế ASEAN phát triển không đồng đều có sự phân hoá giàu nghèo lớn.

c)

​C. Mục tiêu hội nhập ASEAN thiên về hợp tác duy trì linh hoạt khác với EU.

d)

​D. Biến động kinh tế và chủ quyền quốc gia trong bối cảnh thế giới bất ổn.

19.

Câu 19. Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

​A. Ven biển Đỏ​.

b)

​B. Ven biển Ca-xpi.

c)

​C. Ven vịnh Péc-xich.​

d)

​D. Ven Địa Trung Hải.

20.

Câu 20. Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo

a)

​A. Hồi giáo.

b)

​B. Ki-tô giáo​.

c)

​C. Phật giáo.​

d)

D. Ấn Độ giáo.

21.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

A. Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

B. Quy mô GDP giảm dần qua các năm.

c)

​C. Phát triển không đều giữa các nước.​

d)

D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định

22.

Câu 22. Ngành kinh tế đóng góp lớn trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

​A. dầu khí.​

b)

​B. trồng trọt.​

c)

​C. chăn nuôi.​

d)

​D. thủy sản.

23.

Câu 23. Tình trạng đói nghèo xảy ra ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

​A. Thiếu hụt nguồn lao động​.

b)

​B. Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

C. Sự khắc nghiệt của tự nhiên.​

d)

​D. Thiên tai xảy tai thường xuyên.

24.

Câu 24. Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do

a)

​A. dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.

b)

​B. tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.

c)

C. xung đột dai dẳng các tộc người, tôn giáo.

d)

​D. sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.

25.

Câu 25. Tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động chủ yếu là do

a)

A. sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định, dịch bệnh,…

b)

B. tình hình chính trị không ổn định và nhiều thiên tai.

c)

​C. nhiều thiên tai, dịch bệnh và sự bất ổn xã hội.

d)

D. chênh lệch trình độ giữa các quốc gia và chính sách.

26.

Câu 26. Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp với đại dương nào sau đây ?

a)

A. Nam Đại Dương.​

b)

​B. Thái Bình Dương​.

c)

C. Bắc Băng Dương.

d)

D. Đại Tây Dương.

27.

Câu 27. Đông Nam Á có

a)

​A. dân số đông, mật độ dân số cao.​

b)

​B. mật độ dân số thấp, nhập cư đông.

c)

C. nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

D. xuất cư nhiều và tuổi thọ rất thấp.

28.

Câu 28. Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. hồ tiêu​.

b)

​B. lúa nước​.

c)

C. cà phê.​

d)

D. cao su.

29.

Câu 29. Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

​A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

b)

B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.

c)

C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

30.

Câu 30. Thuận lợi của dân số đông đối với các nước Đông Nam Á là

a)

A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

​B. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

​C. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

D. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

31.

Câu 31. Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. dệt, may.

b)

B. khai thác và chế biến dầu khí.

c)

C. thực phẩm.

d)

D. sản xuất điện.

32.

Câu 32. Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

A. trồng cây lương thực.

b)

B. chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. khai thác dầu khí.

d)

D. trồng cây công nghiệp.

33.

Câu 33. Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

A. sơn nguyên Iran.

b)

B. bán đảo A-ráp.

c)

C. đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

D. vịnh Pec-xich.

34.

Câu 34. Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi, quy mô dân số đông.

b)

B. điều kiện thuận lợi và có cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

C. nhu cầu xuất khẩu lớn và có giao thông hiện đại.

d)

D. để cung cấp nguyên liệu và có giá trị kinh tế cao.

35.

Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

B. Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

c)

D. Vùng có số lượng đàn gia súc lớn

d)

C. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

36.

Câu 36. Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là

a)

A. tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề tôn giáo.

b)

B. trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên.

c)

C. sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới hiện nay.

d)

D. sự tương đồng về văn hóa, xã hội giữa các quốc gia thành viên.

37.

Câu 37. Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

A. Á - Âu và Phi.

b)

B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

D. Á - Âu và Bắc Mỹ

38.

Câu 38. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. phát triển thủy điện.

b)

B. phát triển lâm nghiệp.

c)

C. phát triển kinh tế biển.

d)

D. phát triển chăn nuôi

39.

Câu 39. Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

C. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

D. nâng cao trình độ người lao động

40.

Câu 40. Tây Nam Á đứng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản nào sau đây?

a)

A. Dầu mỏ.

b)

B. Đá vôi.

c)

C. Quặng sắt.

d)

D. Than đá

41.

Câu 41. Dân cư khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo đạo

a)

A. Cơ đốc giáo

b)

​B. Ấn Độ giáo

c)

​C. Do Thái giáo.

d)

​D. Hồi giáo.

42.

Câu 42. Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

​A. sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công.

b)

​B. phát triển ngành công nghiệp dầu khí.

c)

​C. phát triển nền kinh tế dựa vào tri thức.

d)

​D. tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

43.

Câu 43. Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

​A. bão.​

b)

​B. động đất.​

c)

​C. núi lửa.​

d)

D. sóng thần

44.

Câu 44. Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

​A. Gia-va.​

b)

B. Lu-xôn.​

c)

C. Xu-ma-tra.​

d)

D. Ca-li-man-ta

45.

Câu 45. Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

​A. rừng thưa rụng lá và rừng rậm.​

b)

B. hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

​C. đồng cỏ và các xavan cây bụi.​

d)

D. cây bụi lá cứng và thảo nguyên

46.

Câu 46. Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

​A. dầu khí.

b)

​B. bôxit.

c)

C. than đá.​

d)

D. quặng sắt

47.

Câu 47. Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

​A. công nghiệp.

b)

​B. bán công nghiệp​.

c)

​C. chăn thả.

d)

​D. chuồng trại

48.

Câu 48. Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

​A. In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo.

b)

​B. Bru-nây, Phi-lip-pin.

c)

C. Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a.

d)

D. Cam-pu-chia, Việt Nam.

49.

Câu 49. Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

​A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

​D. bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

50.

Câu 50. Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

​A. Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

B. Dân cư phân bố đồng đều.

c)

​C. Quy mô dân số đồng đều.​

d)

D. Nhiều lao động nước ngoài.

51.

Câu 51. Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

A. ôn đới.

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. nhiệt đới.

d)

D. xích đạo.

52.

Câu 52. Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

A. lợn.

b)

B. trâu.

c)

C. bò.

d)

D. dê.

53.

Câu 53. Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

D. Các vùng núi cao.

b)

C. Vùng đất đỏ badan.

c)

B. Các vùng ven biển.

d)

A. Đồng bằng châu thổ.

54.

Câu 54. Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

A. sự tranh giành về đất đai và tài nguyên nước.

b)

B. sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

c)

C. nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị.

d)

D. vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời.

55.

Câu 55. Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới ở khu vực Đông Nam Á là

a)

A. thiếc.

b)

B. sắt.

c)

C. bô-xít.

d)

D. dầu mỏ.

56.

Câu 56. Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. Thái Lan

c)

C. Phi-lip-pin.

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

57.

Câu 57. Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

B. Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

C. Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

D. Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ

58.

Câu 58. Cho thông tin sau:

Khu vực Tây Nam Á có nguồn tài nguyên dầu mỏ khí tự nhiên hàng đầu thế giới, sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên toàn thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra, Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,… Đây là tiền đề để các nước khu vực này phát triển kinh tế.

a)

a) Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực Tây Nam Á phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

b) Tây Nam Á là khu vực giàu tài nguyên, kinh tế phát triển nhanh, xã hội ổn định.

c)

c)Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

d) Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

59.

Câu 59. Cho thông sau:

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao. 

a)

a) Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

b) Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c)

c) Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển.

d)

d) Kinh tế phát triển nhanh đã giúp cho khu vực Tây Nam Á duy trì được một xã hội ổn định.

trong giai đoạn 2019 - 2023.

60.

Câu 60. cho thông tin sau:

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa lục địa Á- Âu với lục địa Ô-xtrây- li-a, nơi giao thoa giữa các luồng sinh vật và các vành đai sinh khoáng tạo nên một khu vực giàu taì nguyên khoáng sản và sinh vật và nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

a)

a) Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

b) Là khu vực có nhiều tài nguyên phong phú đa dạng thuận lợi để phát triển ngành ngành dịch vụ.

c)

c) Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao; mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

d) Đông Nam Á hội tụ đầy đủ các nguồn lực thuận lợi để phát triển một nền kinh tế năng động bật nhất thế giới.

61.

Câu 61. Cho đoạn thông tin sau:

Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số Đông Nam Á đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5 %. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia.

a)

b) Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.

b)

c) Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số các nước Đông Nam Á tăng nhanh.

c)

d) Điều kiện tự nhiên, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, là nhân tố chủ yếu có tác động đến sự gia tăng dân số của một quốc gia.

d)

a) Hiện nay dân số các nước Đông Nam Á tăng nhanh.

62.

Câu 62. Cho thông tin sau:

Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

a)

a) Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

b) Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

c)

c) Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

d)

d) Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

63.

Câu 63. Đọc đoạn thông tin sau.

Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,…

a)

c) Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

b)

d) Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

c)

b) Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do nằm án ngữ trên tuyến đường biển nối Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

a) Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực phụ thuộc vào ngành nông nghiệp và công nghiệp.