NEW
Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là
Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
Thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.
Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là
Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.
Các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.
Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.
Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là
Các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.
Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.
Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.
Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?
Tô-ky-ô (Nhật Bản).
Bắc Kinh (Trung Quốc).
Pa-ri (Pháp).
Niu Óoc (Hoa Kỳ).
Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).
Luân đôn (Anh).
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Xin-ga-po (Xin-ga-po).
Trụ sở của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?
Béc-lin (Đức).
Bắc Kinh (Trung Quốc).
Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).
Niu Óoc (Hoa Kỳ).
Tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?
Qui mô GDP lớn, chiếm khoảng 20% của thế giới.
Qui mô GDP của các nước trong khu vực ít chênh lệch.
Tốc độ tăng GDP nhìn chung còn chậm và không ổn định.
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp.
Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
Tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
Thị trường thế giới thường xuyên biến động.
Nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.
Nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế của nhiều quốc gia Mỹ La-tinh là
Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm.
Tỉ lệ nợ nước ngoài cao.
Nguồn tài nguyên hạn chế.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chưa rõ rệt.
Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do
Phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
Tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
Điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
Mục tiêu của EU trong khu vực là
Duy trì và phát huy các giá trị và lợi ích của EU.
Thiết lập một thị trường nội bộ, một liên minh kinh tế và tiền tệ.
Thương mại tự do và công bằng, xóa đói giảm nghèo.
Đóng góp cho hòa bình, an ninh và phát triển bền vững của Trái Đất.
Cơ quan nào của EU là nơi các bộ trưởng EU họp để thảo luận về các dự thảo luật?
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Cơ quan nào của EU có quyền lực cao nhất?
Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
Ủy ban châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?
EU có qui mô nền kinh tế lớn.
Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.
Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.
Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.
Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?
Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên.
Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ.
Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
Trồng trọt.
Chăn nuôi.
Dịch vụ.
Thủy sản.
Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?
Giao thông vận tải.
Tài chính ngân hàng.
Ngoại thương.
Du lịch.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là
Cung cấp nguyên liệu công nghiệp.
Phá thế độc canh trong nông nghiệp.
Cung cấp hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
Quá trình công nghiệp hóa.
Quá trình đô thị hóa.
Bối cảnh toàn cầu hóa.
Xu hướng khu vực hóa.
Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
Dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
Kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
Kinh tế công nghiệp chuyển sang nền kinh tế tri thức.
Kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
Quá trình công nghiệp hóa.
Quá trình đô thị hóa.
Xu hướng toàn cầu hóa.
Xu hướng khu vực hóa.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
Công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
Công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do
Có nhiều mặt nước ao, hồ.
Có nhiều bãi triều, đầm phá.
Thị trường thế giới mở rộng.
Nhu cầu dân cư tăng cao.
Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích
Khai thác tiềm năng du lịch.
Khai thác lợi thế về vị trí địa lí.
Tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.
Thúc đẩy các ngành kinh tế khác.
Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt
chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.
giáo dục và chiến lược phát triển con người.
công tác y tế chăm sóc sức khỏe người dân.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?
Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.
Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.
Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.
Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao.
Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.
Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.
Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
dầu khí.
trồng trọt.
chăn nuôi.
thủy sản.
Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.
Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.
Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 - 2020.
Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.
Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là
xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.
nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.
nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.
xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.
Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.
Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.
Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do
thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.
sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.
khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.
công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do
sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.
sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.
sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.
đầu tư khoa học – công nghệ, thiếu lao động có trình độ.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về đặc điểm các ngành kinh tế khu vực Tây Nam Á
Các cây trồng phổ biến của khu vực Tây Nam Á là bông, chà là, ô-liu.
Nhiều nước trong khu vực đã phát triển ngành công nghiệp hóa dầu.
Đu-ba-i được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực.
Giao thông đường ống trong khu vực không được chú trọng phát triển.
Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á?
Sự bất ổn về tình hình chính trị, xã hội trong khu vực.
Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.
Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.
Tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á ...
có nhiều biến động, thiếu ổn định.
ổn định.
ít biến động.
tăng liên tục.
Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?
Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.
Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.
Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.
Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.
Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu
xích đạo.
nhiệt đới.
ôn đới.
hàn đới.
Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về
muối mỏ, hải sản.
hải sản, du lịch.
kim cương, đồng.
du lịch, than đá.
Ở phía Đông Bắc Hoa Kỳ có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?
Kim loại đen.
Kim loại màu.
Năng lượng.
Phi kim loại.
Ha-oai là nơi có nhiều
hoang mạc.
đầm lầy.
núi lửa.
cao nguyên.
Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là
có khí hậu tương đối đồng nhất.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.
phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khác nhau.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.
Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Địa hình phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng là
vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.
vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.
vùng Côốc-đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi A-pa-lat.
vùng Côốc-đi-e, vùng Apalat, ven Đại Tây Dương.
Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn.
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
Vùng phía Tây Hoa Kỳ có đặc điểm nào sau đây?
Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.
Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.
Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?
Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kỳ?
Ôn đới lục địa và hàn đới.
Hoang mạc và ôn đới lục địa.
Cận nhiệt đới và ôn đới.
Cận nhiệt đới và xích đạo.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở
ven Thái Bình Dương
ven Đại Tây Dương
ven vịnh Mê-hi-cô
khu vực trung tâm
Dân cư Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở
vùng nội địa và ven biển
vùng Đông Bắc và ven biển
vùng phía bắc và ven biển
vùng ven biển phía tây và phía đông
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Có quy mô đứng thứ ba thế giới
Dân số tăng nhanh là do nhập cư
Người nhập cư đa số từ châu Âu
Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng giảm
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới
Tỉ lệ gia tăng dân số thuộc loại thấp
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á
Người dân Mỹ La-tinh nhập cư nhiều
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
Gia tăng tự nhiên thấp
Tuổi thọ trung bình cao
Nhóm tuổi trên 65 tăng
Có cơ cấu dân số trẻ
