wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2-HSK4

Total questions: 31

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
a)
tǐng_/_(Khá, rất)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
紧张
a)
jǐnzhāng_/_(Căng thẳng)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
信心
a)
xìnxīn_/_(Sự tự tin)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
能力
a)
nénglì_/_(Năng lực)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
招聘
a)
zhāopìn_/_(Tuyển dụng)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
提供
a)
tígōng_/_(Cung cấp)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
负责
a)
fùzé_/_(Phụ trách)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
本来
a)
běnlái_/_(Vốn dĩ)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
应聘
a)
yìngpìn_/_(Ứng tuyển)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
材料
a)
cáiliào_/_(Tài liệu)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
符合
a)
fúhé_/_(Phù hợp)
b)
tā_/_(Nó)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
通知
a)
tōngzhī_/_(Thông báo)
b)
yǎnjīng_/_(Mắt)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
律师
a)
lǜshī_/_(Luật sư)
b)
A: Wǒ yào qù běijīng lǚyóu nǐ juédé shénme shíhòu qù zuì hǎo?_/_(A: Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh. Bạn nghĩ khi nào là thời điểm tốt nhất để đi?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
14.
专业
a)
zhuānyè_/_(Chuyên ngành)
b)
B: Jiǔ yuè qù běijīng lǚyóu zuì hǎo._/_(B: Tháng 9 là thời điểm tốt nhất để du lịch Bắc Kinh.)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
15.
另外
a)
lìngwài_/_(Ngoài ra)
b)
A: Wèishéme?_/_(Đ: Tại sao vậy?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
16.
收入
a)
shōurù_/_(Thu nhập)
b)
B: Jiǔ yuè de běijīng tiānqì bù lěng yě bù rè?_/_(B: Vì thời tiết ở Bắc Kinh vào tháng 9 không lạnh cũng không nóng?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
17.
咱们
a)
zánmen_/_(Chúng ta)
b)
A: Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?_/_(A: Bạn thích môn thể thao nào?)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
18.
安排
a)
ānpái_/_(Sắp xếp)
b)
B: Wǒ zuì xǐhuān tī zúqiú._/_(B: Tôi thích chơi bóng đá nhất.)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
19.
首先
a)
shǒuxiān_/_(Trước tiên)
b)
A: Xiàwǔ wǒmen yīqǐ qù tī zúqiú ba?_/_(A: Chúng ta cùng nhau đi chơi bóng đá vào buổi chiều nhé.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
20.
正式
a)
zhèngshì_/_(Chính thức)
b)
B: Hǎo a!_/_(B: Được đấy!)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
21.
a)
liú_/_(Giữ lại, ở lại)
b)
A: Wǒmen yào bù yāo mǎi jǐ gè xīn de yǐzǐ?_/_(A: Chúng ta có cần mua vài chiếc ghế dựa mới không?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
22.
其次
a)
qícì_/_(Thứ hai (tiếp theo))
b)
B: Hǎo a, shénme shíhòu qù mǎi._/_(B: Được rồi, Khi nào đi mua?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
23.
诚实
a)
chéngshí_/_(Thành thật)
b)
A: Míngtiān xiàwǔ zěnme yàng? Nǐ míngtiān jǐ diǎn néng huílái?_/_(A: Chiều mai được không?ngày mai bạn có thể về lúc mấy giờ?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
24.
改变
a)
gǎibiàn_/_(Thay đổi)
b)
A: Zhuōzǐ xiàmiàn yǒuyī zhǐ māo._/_(A: Ờ dưới bàn có con mèo kìa)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
25.
感觉
a)
gǎnjué_/_(Cảm giác)
b)
B: Nà shì wǒ de māo, tā jiào huāhuā._/_(B: Đó là con mèo của mình, tên nó là Hoa Hoa.)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
26.
判断
a)
pànduàn_/_(Phán đoán)
b)
A: Tā hěn piàoliang?_/_(A: Con mèo này đẹp quá.)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
27.
顾客
a)
gùkè_/_(Khách hàng)
b)
B: Shì a, wǒ juédé tā de yǎnjīng zuì piàoliang?_/_(B: Đúng vậy, Mình nghĩ đôi mắt của nó đẹp nhất?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
28.
准时
a)
zhǔnshí_/_(Đúng giờ)
b)
A: Tā duōdàle?_/_(A: Nó bao nhiêu tuổi?)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
29.
不管
a)
bùguǎn_/_(Cho dù)
b)
B: Liù gè duō yuèle._/_(B: Hơn sáu tháng tuổi.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
30.
a)
yǔ_/_(Với, và)
b)
B: Liù gè duō yuèle._/_(B: Hơn sáu tháng tuổi.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)
31.
约会
a)
yuēhuì_/_(Hẹn hò)
b)
B: Liù gè duō yuèle._/_(B: Hơn sáu tháng tuổi.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)