wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Tin học kì 1 - Lớp 3 (bản trích)

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Đến ngã tư thấy đèn tín hiệu dành cho người đi bộ màu xanh, Mai nhanh chóng qua đường. Thông tin mà Mai nhận được là

a)

Đèn tín hiệu dành cho người đi bộ màu xanh

b)

Đèn tín hiệu dành cho người đi bộ màu xanh, phải nhanh qua đường

c)

Phải nhanh chóng qua đường

2.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Chuẩn bị đi học, Bình nhìn thấy bầu trời nhiều mây đen như sắp có mưa. Bình nhanh chóng lấy ô và áo mưa để đi học. Quyết định của Bình là gì

a)

Nhìn thấy bầu trời nhiều mây đen như sắp có mưa

b)

Nhìn thấy bầu trời nhiều mây đen như sắp có mưa, nhanh chóng lấy ô và áo mưa để đi học

c)

Lấy ô và áo mưa để đi học

3.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Có mấy dạng thông tin cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Khi xem chương trình ca nhạc thiếu nhi trên tivi, Lan liền vỗ tay hoan hô. Thông tin mà Lan nhận được ở dạng nào

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

5.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Trong trang truyện tranh có những dạng thông tin nào

a)

Chỉ có dạng chữ

b)

Dạng hình vẽ và dạng âm thanh

c)

Dạng chữ và dạng hình ảnh

d)

Dạng chữ, dạng hình vẽ và dạng âm thanh

6.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Các thành phần cơ bản của máy tính để bàn là

a)

Bàn phím, màn hình, loa, thân máy

b)

Màn hình, chuột, thân máy, máy in

c)

Màn hình, thân máy, bàn phím, chuột

7.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Bộ phận nào đưa thông tin vào máy tính

a)

Chuột, bàn phím

b)

Màn hình

c)

Thân máy

8.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Tư thế nào đúng khi làm việc với máy tính

a)

Ngồi tùy ý

b)

Mắt cách màn hình 25cm

c)

Khom lưng

d)

Mắt cách màn hình từ 50-80cm

9.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Màn hình máy tính có chức năng gì

a)

Đưa tín hiệu vào máy tính

b)

Đưa tín hiệu ra

c)

Xử lý tín hiệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

10.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Phim, chương trình nào dưới đây trên Internet không phù hợp với lứa tuổi của các em

a)

Phương trình học Toán lớp 3

b)

Phim truyện cổ tích

c)

Phim ảnh bạo lực, phim kinh dị

d)

Chương trình học Tiếng Anh lớp 3

11.

Chọn các đồ vật là thành phần của máy tính để bàn (chọn nhiều) từ hình minh họa có các vật dụng đánh số: 1 bàn là, 2 bàn phím, 3 loa, 4 chuột, 5 thân máy, 6 quạt điện, 7 màn hình, 8 nồi cơm điện

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy

d)

Màn hình

e)

Quạt điện

12.

Điền số tương ứng cho hình: Thiết bị nào là máy tính để bàn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Điền số tương ứng cho hình: Thiết bị nào là máy tính xách tay

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Điền số tương ứng cho hình: Thiết bị nào là máy tính bảng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Điền số tương ứng cho hình: Thiết bị nào là điện thoại thông minh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Khi làm việc với máy tính, chỗ ngồi như thế nào là hợp lí

a)

Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

b)

Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

c)

Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

d)

Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt

17.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Những thông tin nào trên internet không phù hợp với em

a)

Trò chơi bạo lực

b)

Những video phim kinh dị

c)

Phim hoạt hình

d)

Cả A và B

18.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Để bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình, em nên làm gì khi sử dụng máy tính

a)

Đưa số thẻ cá nhân lên Internet

b)

Đăng ảnh gia đình lên Internet

c)

Đăng thông tin cá nhân lên Internet

d)

Cẩn cảnh giác khi khai báo thông tin trên những trò chơi điện tử

19.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Các phím xuất phát là

a)

A S D F và J K L ;

b)

A S D F

c)

J K L ;

d)

A S D F G H

20.

Sắp xếp đúng thứ tự các thao tác tắt máy tính theo danh sách [1] Nháy chuột vào nút lệnh Power; [2] Nháy chuột vào nút lệnh Start; [3] Nhấn công tắc màn hình (với máy tính để bàn); [4] Nháy chuột vào nút lệnh Shut down

a)

[2] -> [4] -> [3] -> [1]

b)

[1] -> [2] -> [4] -> [3]

c)

[2] -> [1] -> [4] -> [3]

d)

[4] -> [2] -> [3] -> [1]

21.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Nháy đúp chuột là

a)

Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút chuột trái rồi thả ngón tay

b)

Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay

c)

Nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay

d)

Di chuyển chuột trên mặt phẳng

22.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Tư thế nào đúng khi làm việc với máy tính

a)

Ngồi tùy ý, mắt cách màn hình từ 30cm đến 50cm

b)

Ngồi thẳng lưng, mắt cách màn hình từ 25cm đến 80cm

c)

Ngồi khom lưng, mắt cách màn hình từ 50cm đến 70cm

d)

Ngồi thẳng lưng, mắt cách màn hình từ 50cm đến 80cm

23.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Để khởi động máy tính để bàn, em thực hiện thao tác nào sau đây

a)

Nhấn nút khởi động trên thân máy -> Nhấn nút nguồn màn hình

b)

Nhấn nút nguồn trên màn hình -> Nhấn nút khởi động trên thân máy

c)

Nhấn nút khởi động trên thân máy -> Nhấn nút khởi động trên màn hình -> Nhấn nút nguồn thân máy

d)

Nhấn nút nguồn màn hình rồi tắt nguồn thân máy

24.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Để tắt máy tính đúng cách, em thực hiện thao tác nào sau đây

a)

Nháy chuột vào nút Power -> Nháy chuột vào nút Start -> Nháy chuột vào nút Shutdown -> Nháy nút nguồn màn hình (với máy tính để bàn)

b)

Nháy chuột vào nút Shutdown -> Nháy chuột vào nút Power -> Nháy chuột vào nút Start -> Nháy nút nguồn màn hình (với máy tính để bàn)

c)

Nháy chuột vào nút Start -> Nháy chuột vào nút Power -> Nháy chuột vào nút Shutdown -> Nháy nút nguồn màn hình (với máy tính để bàn)

d)

Nháy chuột vào nút Start -> Nháy chuột vào nút Power ->Nháy chuột vào nút Shutdown -> Nháy nút nguồn màn hình (với máy tính để bàn)

25.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Sử dụng phần mềm Notepad giúp em làm quen với việc gì

a)

Gõ văn bản nhanh và đúng quy định

b)

Học toán

c)

Học vẽ

d)

Chơi trò chơi

26.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Trong khi soạn thảo muốn xóa kí tự, em nhấn phím

a)

Phím Delete

b)

Phím Backspace

c)

Đáp án A và B

d)

Phím cách

27.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Muốn viết chữ hoa, em giữ phím..., và gõ phím muốn viết hoa

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Enter

28.

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Khi gõ phím, hai ngón cái đặt trên phím nào

a)

Phím Shift

b)

Phím cách

c)

Phím Enter

d)

Ctrl

29.

Điền đúng tên hàng phím: Các phím A, F, J, K, L thuộc hàng phím nào

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

30.

Điền đúng tên hàng phím: Các phím =, -, 7, 4, 1, 9 thuộc hàng phím nào

a)

Hàng phím số và kí hiệu

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

31.

Điền đúng tên hàng phím: Các phím Q, E, T, U, P thuộc hàng phím nào

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

32.

Điền đúng tên hàng phím: Các phím Z, C, B, M, ? thuộc hàng phím nào

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới