wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk IB - LỚP 10

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau.

b)

trong đó cặp electron bị lệch về một nguyên tử.

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 hay nhiều nguyên tử khác nhau.

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

2.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, Cl2, H2, CO2.

c)

Br2, Cl2, CH4, HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

3.

Công thức electron của HF là?

a)
b)
4.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3 ?

a)
b)
c)
d)
5.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

6.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

7.

Phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

8.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0. Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết kim loại.

9.

Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7, Cl2, O2 là liên kết

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

10.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
11.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

12.

Số cặp electron liên kết trong phân tử NH3

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
14.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
15.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
16.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
17.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không cực.

18.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất ?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

19.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết:

  

a)

cộng hoá trị có cực.

 

b)

cộng hoá trị không cực.

  

c)

  hiđro.

  

d)

   ion

20.

Liên kết đơn là liên kết:

a)

Được biểu thị bằng 1 e dùng chung

b)

Được biểu thị bằng 2 cặp e dùng chung

c)

Được biểu diễn bằng 1 cặp e dùng chung

d)

Được biểu diễn bằng 3 cặp e dùng chung

21.

Cho biết độ âm điện của O là 3,44 và của Si là 1,9. Liên kết hình thành trong phân tử SiO2

là liên kết:

a)

Cộng hóa trị phân cực

b)

Cho nhận

c)

Cộng hóa trị không phân cực

d)

Ion

22.
Chọn câu đúng trong các câu sau:  
a)
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
b)
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
c)
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học. 
d)
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
23.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng  
a)
hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
b)
nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác. 
c)
tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
d)
nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
24.
Liên kết giữa hai nguyên tử trong phân tử thuộc loại liên kết cộng hoá trị không cực khi có hiệu độ âm điện:   
a)
từ 0,0 đến bằng 0,4.
b)
từ 0,0 đến nhỏ hơn 0,4. 
c)
từ bằng 0,4 đến bằng 1,7. 
d)
từ bằng 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
25.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
26.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
27.
Liên kết hóa học trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
28.
Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
29.
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?  
a)
CaF2 
b)
NaCl 
c)
CCl4 
d)
KBr
30.
Trong các chất sau đây: (1) H2; (2) SO2; (3) NaCl; (4) CaO; (5) NH3; (6) HBr; (7) H2SO4; (8) CO2; (9) K2S. Các chất có liên kết cộng hoá trị là:  
a)
1, 2, 3, 4, 8, 9. 
b)
1, 4, 5, 7, 8, 9. 
c)
1, 2, 5, 6, 7, 8.
d)
3, 5, 6, 7, 8, 9.
31.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

32.

Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổng số electron trên lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f.

c)

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

d)

Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng.

33.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

34.

Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp e, được sắp xếp như thế nào?

a)

Tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Tăng dần của khối lượng nguyên tử

c)

Giảm dần của điện tích hạt nhân

d)

Giảm dần của khối lượng nguyên tử

35.

Các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Có 2 loại nhóm là nhóm A, nhóm B

2. Chu kỳ 1 có 3 nguyên tố

3. Các nguyên tố trong một chu kì có cùng số lớp electron

4. Các nguyên tố trong một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau

a)

1 VÀ 3

b)

2 VÀ 3

c)

3 VÀ 4

d)

4 VÀ 1

36.

Mg có Z = 12

a)

a,Mg là nguyên tố kim loại

b)

b, oxider base cao nhất và hdroxider tương ứng là MgO và Mg(OH)2

c)

c,Mg thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA

d)

cấu hình e của Mg là: 1s22s22p63s1

37.

Cho cấu hình electron của Mn [Ar]3d54s2. Mn thuộc khối nguyên tố nào?

a)

Khối nguyên tố s

b)

Khối nguyên tố p

c)

Khối nguyên tố d

d)

Khối nguyên tố f

38.

Một nguyên tử R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 . Số electron hóa trị của nguyên tử R là

a)

4

b)

6

c)

12

d)

2

39.

Cho cấu hình electron của Iron (Fe) là [Ar]3d64s2 . Số electron hóa trị của Iron là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

4

40.

Cấu hình electron của một nguyên tử của một nguyên tố là: 1s22s22p63s23p4 . Nguyên tố này thuộc chu kì nào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho các nhận định sau:

(1) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ;

(2) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng ;

(3) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột ;

(4) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số neutron của nguyên tử của nguyên tố đó

(5) Số thứ tự của nhóm A bằng số electron ở lớp ngoài cùng

Số nhận định đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 thuộc chu kì

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

43.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 có số electron hóa trị là?

a)

A. 4.

b)

B. 7.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

44.

Nhóm A bao gồm các

a)

nguyên tố s và nguyên tố p

b)

nguyên tố kim loại và phi kim

c)

nguyên tố d và nguyên tố f

d)

nguyên tố khí hiếm

45.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

46.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

47.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn HIỆN NAY là SAI ?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

48.

                           Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo:

a)

Thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

Thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

Thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

Thứ tự tăng dần số hạt neutron.

49.

Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIB.

d)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIB.

50.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

Số lớp electron

b)

Số electron hóa trị

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số khối

51.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

52.

Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3. Đâu là hiđroxit có tính bazơ mạnh nhât?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

H2SiO3

53.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

54.

Quy luật biến đổi tính bazơ của dãy hiđroxit NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

55.

Trong 1 chu kì từ trái qua phải giá trị độ âm điện

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

không biến đổi tuần hoàn.

56.
3 nguyên tố : X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19)  có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 . Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượtlà
a)
T1- X1- Y1.
b)
Y1- X1- T1 .
c)
X1- Y1- T1 . 
d)
T1- Y1- X1 .
57.
Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: 
a)
7N- 15P- 8O- 9F. 
b)
7N- 15P- 9F- 8O. 
c)
15P- 7N- 8O- 9F.
d)
15P- 7N- 9F- 8O. 
58.
Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA. Vậy tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
a)
8
b)
11
c)
18
d)
19
59.
Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA. Oxit cao nhất của M, X, Y có công thức  
a)
M2O3, X2O5,  YO3
b)
MO, XO3,  YO3
c)
M2O3, XO5,  YO6
d)
MO3, X5O2,  YO2.
60.
Cho các nguyên tố: Al (Z=13); Si (Z=14); P (Z=15); S (Z=16). Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
a)
H2SiO; Al(OH); H2SO4 ; H2SO4 
b)
H2SO4; H3PO4; H2SiO3; Al(OH)3.
c)
H2SiO; Al(OH); H3PO4 ; H2SO4
d)
H2SO4; Al(OH); H2SO; H2SiO3.
61.
Cation X2+ có số proton là 26. Vậy vị trí X trong bảng tuần hoàn là ở
a)
chu kì 4, nhóm IVB. 
b)
chu kì 4, nhóm VB 
c)
chu kì 4, nhóm VIIIB.  
d)
chu kì 4, nhóm VIIB.
62.
Các nguyên tố sau đây : Na( Z= 11) , Ca (Z = 20) , Cl ( Z = 17) , Fe (Z = 26) , Al (Z = 13), những nguyên tố s là 
a)
Na, Ca, Fe. 
b)
Na, Ca. 
c)
Cl, Al 
d)
Fe, Na, Al.
63.
Nguyên tố M ở chu kì 6 nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nguyên tố M? 
a)
Nguyên tố Te (ở chu kì 6 nhóm VIA) . 
b)
Nguyên tố Al (ở chu kì 3 nhóm IIIA) . 
c)
Nguyên tố Oxi (ở chu kì 2 nhóm VIA) . 
d)
Nguyên tố Ca (ở chu kì 4 nhóm IIA ).
64.

kIM LOẠI MẠNH NHẤT LÀ

a)
Nguyên tố Se (ở chu kì 4 nhóm VIA) .
b)
Nguyên tố Na (ở chu kì 3 nhóm IA) .
c)
Nguyên tố He (ở chu kì 1 nhóm VIIA) .
d)
Nguyên tố Cs (ở chu kì 6 nhóm IA) .
65.
Cho cấu hình electron của các nguyên tố X1, X2, X3, X4 như sau  
X1 : 1s22s22p63s1 
X2 :1s22s22p63s23p1 
 
X3 :1s22s22p63s23p64s2 
X4 :1s22s22p63s2

Các nguyên tố kim loại cùng nhóm gồm có 
a)
X2, X4
b)
X1, X4
c)
X1, X2.
d)
X4, X3.
66.
Các nguyên tố 12X, 19Y, 20Z, 13T xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần là
a)
X- Y- Z- T. 
b)
T- X- Y- Z 
c)
T- X- Z- Y . 
d)
X- Z- Y- T .
67.
Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2, trong đó tỉ lệ khối lượng của X và O là 3/8. Công thức của XO2 là
a)
CO2  .
b)
NO2
c)
SiO2.
d)
SO2.
68.
Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết  
a)
số proton trong hạt nhân. 
b)
số nơtron trong hạt nhân. 
c)
số electron ở lớp vỏ. 
d)
số hiệu nguyên tử.
69.
Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hoá trị là  
a)

4s24p5 

b)
3d54s
c)
4s24p4 
d)
3d44s2.
70.
Oxit cao nhất của một ntố R thuộc nhóm A có dạng R2O5. Từ đó suy ra  
A.
B.   C.   D. 
a)
R có hoá trị cao nhất với oxi là 5. 
b)
công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3
c)
R là một phi kim. 
d)
cả 3 đáp án đều đúng.
71.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 7. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:  
a)
STT 12; CK 3; nhóm IIA
b)
STT 13; CK 3; nhóm IIIA 
c)
STT 20; CK 4; nhóm IIA 
d)
STT 19; CK 4; nhóm IA
72.
M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d34s2. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:  
a)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIA.
b)
Ô 23, chu kì 4, nhóm IIIB. 
c)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VB. 
d)
Ô 23, chu kì 4, nhóm VA.
73.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, thì:

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần

b)

Tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần.

c)

Tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần

d)

Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần

74.

Nguyên tố hoá học  X thuộc chu kỳ 3 nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p2

d)

1s22s22p63s23p3

75.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì, có tổng số proton trong hai hạt nhân là 23, X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây?

a)

Chu kì 2 và nhóm IIA và IIIA

b)

Chu kì 3 và nhóm IA và IIA

c)

Chu kì 2 và nhóm IIIA và IVA

d)

Chu kì 3 và nhóm IIA và IIIA

76.

Nguyên tố R trong hợp chất với hidro có dạng RH2 thì công thức ôxit cao nhất của R là:

   

a)

RO3.

b)

R2O3.  

c)

RO.

d)

RO2.

77.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

78.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium lần lượt là

a)

13 và 14.

b)

13 và 15.

c)

12 và 14.

d)

13 và 13.

79.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

80.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.

d)

1s22s22p5.

81.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

83.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Chọn các phát biểu đúng.

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

c)

Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

d)

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

e)

Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

85.

Cho nguyên tử Fe có kí hiệu nguyên tử như hình bên. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron ở trong hạt nhân.

c)

Fe là một kim loại chuyển tiếp.

d)

Fe là nguyên tố d.

e)

Nguyên tử Fe có 8 electron hoá trị.

86.

Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s1.                                    

(2) 1s22s22p63s23p1                                          

(3) 1s2.

(4) 1s22s22p4.                               

(5) 1s22s22p63s23p63d54s1      

(6) 1s22s22p63s23p5.

(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5   

(8) 1s22s22p63s23p2                 

(9) 1s22s22p3.

Có bao nhiêu cấu hình electron của nguyên tố phi kim?

(a)  

87.

Nguyên tử nguyên tố X có 2 lớp electron và lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X.

(a)  

88.

Chu kì 3 của bảng tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

10 nguyên tố.

d)

18 nguyên tố.

89.

Chọn các phát biểu đúng về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

a)

Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm đó.

b)

Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn.

c)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.

d)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị.

90.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA, được sử dụng để khử trùng nước nuôi trồng thủy sản, xử lý nước thải sinh hoạt, nước bể bơi, tẩy trắng giấy, vải vóc,…. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Nguyên tử X có 4 electron hóa trị.

b)

Nguyên tố X là nguyên tố p.

c)

Ở trạng thái cơ bản, X có 3 electron độc thân.

d)

Tổng số electron trên phân lớp s là 6 electron.

e)

X có 5 electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất.

91.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).

b)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.

c)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.

92.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Chlorine.  

b)

Sulfur.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

93.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium (Z=12) đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 electron.

b)

nhận vào 1 electron.

c)

cho đi 3 electron.   

d)

nhận vào 2 electron.

94.

Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.

c)

Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể.

d)

Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.

95.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z=19) phải

a)

nhường đi 1 electron.

b)

nhận thêm 1 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

96.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố chlorine (Z=17) phải

a)

nhường đi 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

97.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium chloride (NaCl)?

a)

Trong phân tử NaCl, các ion sodium Na+ và ion oxide Cl- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm .

b)

Phân tử NaCl tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion Cl-.

c)

Là chất rắn trong điều kiện thường.

d)

Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride, ...

98.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

99.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

100.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các chất ion luôn ở thể rắn. 

b)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều bền với nhiệt.

c)

Hợp chất ion và chất cộng hóa trị đều tan tốt trong nước.

d)

Khi các chất ion và chất cộng hóa trị tan trong nước đều tạo dung dịch có khả năng dẫn điện được.

101.

Câu 8: Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây đúng nhất ?

a)

A. Liên kết trong phân tử NH3 là LKCHT không phân cực.

b)

B. Liên kết trong phân tử là NH3 liên kết ion.

c)

C. Trong phân tử NH3 có LKCHT phân cực.

d)

D. Trong phân tử có 3 liên kết đôi.

102.

Công thức cấu tạo của nước là

a)

b)

c)

H2O

d)

103.

Công thức Lewis của amonia là

a)

b)

c)

NH3

d)

104.

Cho các phát biểu sau:

a) Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

b) Trong liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện trong khoảng từ 0,4 đến nhỏ hơn 0,1.

c) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d) Trong liên kết cộng hóa trị không cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

Phát biểu nào đúng?

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

105.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Liên kết được tạo nên từ xen phủ trục của hai AO gọi là liên kết σ

b)

Liên kết được tạo nên từ xen phủ bên của hai AO gọi là liên kết π

c)

Liên kết đơn còn gọi là liên kết π

d)

Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết ba gồm một liên kết σ và hai liên kết π

106.

. Liên kết trong phân tử hydrogen chloride (HCl) được hình thành


a)

a) Do sự xen phủ giữa orbital p của nguyên tử H và orbital s của nguyên tử Cl

b)

b) giữa Cl và H có 1 cặp e dùng chung

c)

c) Do phân tử HCl tạo liên kết cộng hóa trị phân cực nên ở điều kiện thường hydrogen chloride là chất khí không màu và tan tốt trong nước.

d)

d) HCl là phân tử Phân cực.