wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chủ quyền lãnh thổ quốc gia

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có đường biên giới đất liền giáp với quốc gia nào có chiều dài lớn nhất?

a)

Lào

b)

Campuchia

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

2.

Vùng nước của quốc gia là?

a)

Vùng biển nằm bên ngoài và tiếp liền với vùng nước nội thủy của quốc gia.

b)

Vùng biển được xác định bởi một bên là bờ biển và một bên là đường cơ sở.

c)

Toàn bộ các phần nước nằm trong đường biên giới quốc gia.

d)

Vùng nước thuộc các sông, hồ, biển nội địa nằm trên khu vực biên giới quốc gia.

3.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng nội dung chủ quyền lãnh thổ quốc gia?

a)

Quốc gia có quyền tự do lựa chọn phương hướng phát triển đất nước.

b)

Quốc gia có quyền sở hữu tất cả tài nguyên thiên nhiên trong lãnh thổ của mình.

c)

Quốc gia có quyền lựa chọn chế độ kinh tế phù hợp nguyện vọng cộng đồng dân cư.

d)

Quốc gia không được quy định chế độ pháp lý đối với từng vùng lãnh thổ của mình.

4.

Quốc hội Việt Nam đã thông qua Luật Biển vào:

a)

2003

b)

2012

c)

2005

d)

2014

5.

Lãnh hải Việt Nam có chiều rộng:

a)

24 hải lý

b)

12 hải lý

c)

200 hải lý

d)

350 hải lý

6.

Tuyên ngôn độc lập năm 1945 khẳng định điều gì về chủ quyền quốc gia?

a)

Việt Nam có 3 vùng biển.

b)

Việt Nam có toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Việt Nam độc lập về chính trị.

d)

Việt Nam có biên giới mở.

7.

Biên giới quốc gia thể hiện điều gì?

a)

Ranh giới tạm thời.

b)

Biểu tượng chủ quyền, độc lập, toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia.

c)

Khu vực kinh tế.

d)

Địa giới hành chính.

8.

Lãnh thổ quốc gia bao gồm các yếu tố nào?

a)

Đất liền, vùng trời, vùng biển và lòng đất.

b)

Vùng biển và vùng trời.

c)

Đất liền và vùng biển.

d)

Vùng trời và lòng đất.

9.

Ranh giới ngoài thêm lục địa cách đường cơ sở không quá:

a)

10 hải lý

b)

350 hải lý

c)

200 hải lý

d)

12 hải lý

10.

Quốc gia có quyền gì trong vùng đặc quyền kinh tế?

a)

Quyền chủ quyền và quyền tài phán.

b)

Quyền tự do tuyệt đối.

c)

Không có quyền gì.

d)

Quyền sử dụng chung với quốc tế.

11.

Đường biên giới quốc gia trên đất liền được phân định bằng:

a)

Các tuyến đường bộ.

b)

Cột mốc và tọa độ địa lý được ghi trong hiệp định quốc tế.

c)

Đường ranh hành chính.

d)

Các con sông tự nhiên.

12.

Vùng lãnh hải có chiều rộng:

a)

20 hải lý

b)

10 hải lý

c)

15 hải lý

d)

12 hải lý

13.

Đường cơ sở của Việt Nam được dùng để tính:

a)

Vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Độ dài biên giới đất liền.

c)

Phạm vi thêm lục địa.

d)

Chiều rộng lãnh hải.

14.

“Phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội vùng biên giới” nhằm:

a)

Góp phần củng cố quốc phòng – an ninh, giữ vững chủ quyền.

b)

Tăng dân số.

c)

Tăng thu ngân sách.

d)

Thay đổi ranh giới.

15.

Mục tiêu bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là gì?

a)

Giữ vững ổn định chính trị.

b)

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ, an ninh biên giới, lợi ích quốc gia.

c)

Bảo đảm giao lưu kinh tế quốc tế.

d)

Phát triển khu vực biên giới.

16.

Vùng lãnh hải của Việt Nam có chiều rộng:

a)

12 hải lý.

b)

10 hải lý.

c)

20 hải lý.

d)

15 hải lý.

17.

Phân loại các loại biên giới quốc gia:

a)

Trên không, đất liền, biển, lòng đất.

b)

Trên không, đất liền, biển.

c)

Trên không, vũ trụ, biển.

d)

Trên không, lòng đất, biển, hải đảo.

18.

Quốc gia ven biển có quyền tài phán trong vùng đặc quyền kinh tế đối với hoạt động nào?

a)

Hàng hải quốc tế.

b)

Tự do đánh bắt quốc tế.

c)

Nghiên cứu khoa học biển.

d)

Vận tải xuyên quốc gia.

19.

Biên giới quốc gia là đường thể hiện trên:

a)

Bản đồ và thực địa.

b)

Văn bản chính trị.

c)

Hồ sơ hành chính.

d)

Tư liệu địa lý.

20.

Luật Biên giới Việt Nam năm 2012 bao gồm:

a)

36 điều và 8 phụ lục.

b)

7 chương với 55 điều.

c)

320 điều và 9 phụ lục.

d)

9 chương với 62 điều.

21.

Lực lượng nào có nhiệm vụ thực thi pháp luật trên các vùng biển, đảo?

a)

Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Hải quan.

c)

Ngư dân.

d)

Bộ đội Biên phòng.

22.

Biên giới quốc gia là ranh giới của:

a)

Lãnh thổ, vùng trời, vùng biển của quốc gia đó.

b)

Vùng hành chính.

c)

Các khu kinh tế.

d)

Các địa phương.

23.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh giáp biên giới đất liền?

a)

22.

b)

25.

c)

19.

d)

28.

24.

“Chủ quyền” và “toàn vẹn lãnh thổ” là những yếu tố:

a)

Không liên quan.

b)

Độc lập tương đối.

c)

Tách rời nhau.

d)

Gắn bó mật thiết.

25.

Vùng đất liền của Việt Nam có chung biên giới với mấy quốc gia?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

26.

Cơ quan quản lý nhà nước cao nhất về biên giới quốc gia là:

a)

Quốc hội.

b)

Bộ Ngoại giao.

c)

Bộ Công an.

d)

Bộ Quốc phòng.

27.

Công dân Việt Nam có trách nhiệm gì trong việc bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

b)

Tôn trọng pháp luật.

c)

Tham gia phát triển kinh tế.

d)

Hỗ trợ lực lượng biên phòng.

28.

Công dân khi tham gia khu vực biên giới phải:

a)

Tuân thủ các quy định của pháp luật.

b)

Tự do đi lại, sinh hoạt.

c)

Không cần khai báo.

d)

Có quyền vượt biên tự do.

29.

Vùng trời của Việt Nam là không gian nằm trên:

a)

Đường cơ sở ra phía ngoài 12 hải lí.

b)

Toàn bộ khu vực Đông Nam Á.

c)

Biển Đông.

d)

Lãnh thổ đất liền và biển của Việt Nam.

30.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc quản lí, xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Chấp hành các quy định của pháp luật về biên giới quốc gia.

b)

Tham gia phong trào tự quản đường biên, mốc quốc giới.

c)

Vận chuyển qua biên giới những văn hóa phẩm độc hại.

d)

Xây dựng, giữ gìn trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

31.

Học sinh thể hiện lòng yêu nước bằng cách:

a)

Học tập, tìm hiểu và tuyên truyền về chủ quyền biển đảo.

b)

Đăng thông tin sai lệch.

c)

Không quan tâm thời sự.

d)

Cố ý vi phạm pháp luật.

32.

Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi là?

a)

Thềm lục địa.

b)

Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

Nội thủy.

33.

Công dân có nghĩa vụ:

a)

Tự ý qua lại biên giới.

b)

Không cần quan tâm đến biên giới.

c)

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ, tôn trọng và chấp hành luật biên giới.

d)

Ủng hộ hành vi xâm phạm chủ quyền.

34.

Cột mốc quốc giới có vai trò:

a)

Chỉ mang tính tượng trưng.

b)

Xác định đường biên giới quốc gia.

c)

Là địa danh du lịch.

d)

Giới hạn tỉnh, huyện.

35.

Luật Biên giới quốc gia được Quốc hội ban hành năm:

a)

2003.

b)

2005.

c)

2007.

d)

2001.

36.

Hành vi thể hiện tinh thần yêu nước và bảo vệ biên giới là:

a)

Tìm hiểu về Hoàng Sa – Trường Sa, tuyên truyền về chủ quyền biển đảo.

b)

Không quan tâm thông tin về biển đảo.

c)

Tuyên truyền sai sự thật.

d)

Cố ý xâm phạm chủ quyền.

37.

Vùng lãnh hải của Việt Nam rộng:

a)

200 hải lý.

b)

50 hải lý.

c)

12 hải lý.

d)

24 hải lý.

38.

Biên giới quốc gia trên biển được xác định bằng:

a)

Đường cơ sở.

b)

Xác định đường biên giới quốc gia.

c)

Đường biên giới trên đất liền.

d)

Đường biên giới trên không.

39.

Hoàng Sa thuộc:

a)

Tỉnh Khánh Hòa.

b)

Tỉnh Quảng Ngãi.

c)

Thành phố Đà Nẵng.

d)

Tỉnh Bình Định.

40.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp với biên giới đất liền?

a)

24.

b)

25.

c)

23.

d)

22.

41.

Công ước Luật Biển 1982 được Việt Nam phê chuẩn vào năm:

a)

2003.

b)

2012.

c)

1994.

d)

1982.

42.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ:

a)

Vùng nội thủy ra phía biển.

b)

Ranh giới ngoài của lãnh hải.

c)

Ranh giới ngoài thềm lục địa.

d)

Đường cơ sở ra phía biển.

43.

Mục tiêu của việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ là:

a)

Đổi mới quản lý lãnh thổ.

b)

Mở rộng biên giới quốc gia.

c)

Giữ vững độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Tăng cường ảnh hưởng chính trị.

44.

Biên giới quốc gia trên đất liền được xác định bằng:

a)

Cột mốc, sông suối, đường núi hoặc vật thể tự nhiên, nhân tạo.

b)

Mốc định vị tạm thời.

c)

Đường song song.

d)

Vạch kẻ hành chính.

45.

Hoàng Sa và Trường Sa thuộc:

a)

Chủ quyền không xác định.

b)

Quản lý của nhiều quốc gia.

c)

Lãnh thổ Việt Nam.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế quốc tế.

46.

“Bộ đội Biên phòng” là lực lượng thuộc:

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ Công an.

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới.

d)

Bộ Ngoại giao.

47.

Trong quá trình xây dựng biên giới hòa bình, Việt Nam chủ trương:

a)

Giải quyết bằng đàm phán hòa bình.

b)

Đóng cửa biên giới.

c)

Sử dụng vũ lực để khẳng định chủ quyền.

d)

Tăng cường quân sự hóa khu vực.

48.

Tổ chức nào có thẩm quyền hoạch định, ký kết hiệp định biên giới với nước láng giềng?

a)

Quốc hội.

b)

Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ Ngoại giao.

d)

Chính phủ.

49.

Trong khu vực biên giới, mọi hoạt động phải:

a)

Không cần phép.

b)

Phụ thuộc ý kiến cá nhân.

c)

Tuân thủ quy định pháp luật về biên giới.

d)

Tự do đi lại.

50.

Trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ là:

a)

Tham gia tuyên truyền, tìm hiểu và chấp hành pháp luật về biên giới.

b)

Không quan tâm vấn đề chủ quyền.

c)

Phát tán tin sai về biển đảo.

d)

Tự ý đến khu vực biên giới quay phim.

51.

Trong quản lý biên giới, lực lượng chủ lực là:

a)

Bộ đội Biên phòng.

b)

Công an nhân dân.

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Cảnh sát biển.

52.

Khu vực biên giới trên không gồm:

a)

Phần không gian dọc BGQG, có chiều rộng 10 km tính từ BGQG trở vào.

b)

Phần không gian dọc BGQG, có chiều rộng 10 km tính từ BGQG trở ra.

c)

Phần không gian dọc BGQG, có chiều rộng 11 km tính từ BGQG trở ra.

d)

Phần không gian dọc BGQG, có chiều rộng 11 km tính từ BGQG trở vào.

53.

Biên giới quốc gia trên không bao gồm:

a)

Toàn bộ không gian phía trên lãnh thổ đất liền, hải đảo và vùng biển.

b)

Vùng trời quân sự.

c)

Độ cao bay dân dụng.

d)

Chỉ vùng trời đô thị.

54.

Vùng trời của Việt Nam bao gồm:

a)

Phần không gian nằm trên đất liền, hải đảo và vùng biển Việt Nam.

b)

Phần không gian thuộc các tỉnh.

c)

Khu vực quân sự.

d)

Khu vực bay dân dụng.

55.

Việt Nam có đường biên giới trên đất liền dài bao nhiêu km?

a)

2500 km.

b)

4639 km.

c)

3260 km.

d)

1360 km.

56.

Tuyến biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và Campuchia dài bao nhiêu km?

a)

2067 km.

b)

1400 km.

c)

1137 km.

d)

1306 km.

57.

Cột mốc biên giới được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Trang trí cảnh quan.

b)

Làm nơi dừng chân cho khách qua lại.

c)

Phân định và khẳng định chủ quyền quốc gia.

d)

Dựng làm biểu tượng du lịch.

58.

Ngày 28/4/2011, Việt Nam và Trung Quốc ký kết văn kiện gì liên quan đến biên giới?

a)

Hiệp định phân định Vịnh Bắc Bộ.

b)

Hiệp ước hữu nghị và hợp tác.

c)

Hiệp định quản lý biên giới trên đất liền.

d)

Thỏa thuận tuần tra chung.

59.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm:

a)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

Vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

c)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

d)

Thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.

60.

Giải quyết tranh chấp biên giới cần tuân theo nguyên tắc:

a)

Cạnh tranh.

b)

Tuyên truyền tiêu cực.

c)

Hòa bình, tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Dùng vũ lực.

61.

Cơ quan quản lý cao nhất về biên giới quốc gia là:

a)

Bộ Công an.

b)

Bộ Ngoại giao.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

Quốc hội.

62.

Biên giới quốc gia trên biển được xác định bằng:

a)

Đường cơ sở và tọa độ địa lý.

b)

Các hòn đảo ven bờ.

c)

Các luồng hàng hải.

d)

Phán định quốc tế tạm thời.

63.

Biên giới quốc gia trên đất liền là?

a)

Biên giới phân chia chủ quyền lãnh thổ đất liền của một quốc gia với quốc gia khác.

b)

Đường phân định nội thủy, lãnh hải giữa các nước có bờ biển tiếp liền/ đối diện nhau.

c)

Đường ranh giới phía ngoài của lãnh hải để phân cách với thềm lục địa.

d)

Đường biên giới trên cao để phân định vùng trời và khoảng không gian vũ trụ.

64.

Hành vi nào thể hiện ý thức bảo vệ chủ quyền quốc gia?

a)

Không tung tin sai về biển đảo.

b)

Vô cảm trước xâm phạm chủ quyền.

c)

Cố vi phạm biên giới.

d)

Xuyên tạc lịch sử.

65.

Công dân vi phạm quy định về biên giới, lãnh thổ có thể bị:

a)

Miễn trách nhiệm.

b)

Khen thưởng.

c)

Xử lý hành chính hoặc hình sự.

d)

Cảnh cáo nhẹ.

66.

Hành vi nào sau đây là đúng quy định khi ở khu vực biên giới?

a)

Quay phim, chụp ảnh tùy ý.

b)

Mang vũ khí tùy tiện.

c)

Tự do qua lại không cần giấy tờ.

d)

Tuân thủ quy định của cơ quan chức năng.

67.

Lãnh thổ quốc gia Việt Nam được xác định bao gồm những bộ phận nào?

a)

Đất liền, biển, lòng đất.

b)

Vùng biển và đất liền.

c)

Đất liền, vùng trời, thềm lục địa.

d)

Đất liền, vùng biển, vùng trời và hải đảo.

68.

Ai có trách nhiệm tham gia bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Chỉ công an nhân dân.

b)

Lực lượng vũ trang.

c)

Toàn thể nhân dân.

d)

Chi bộ đội biên phòng.

69.

Ngày thành lập Bộ đội Biên phòng Việt Nam là:

a)

3/3/1959

b)

7/5/1594

c)

19/8/1945

d)

22/12/1944

70.

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?

a)

Hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ quốc gia đó.

b)

Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia.

c)

Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó.

d)

Tối cao tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia với lãnh thổ và trên lãnh thổ quốc gia đó.

71.

1 hải lý bằng bao nhiêu km?

a)

1.856km

b)

1.825km

c)

1,852km

d)

1.854km

72.

Biên giới quốc gia trong lòng đất kéo dài đến đâu?

a)

Tới độ sâu được quốc gia xác định.

b)

Không có giới hạn cụ thể.

c)

Tới giới hạn đáy đại dương.

d)

Đến độ sâu 100 m.

73.

Theo Luật Biên giới Việt Nam, ai có quyền tuần tra, kiểm soát trên biển?

a)

Hải quân nhân dân.

b)

Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Lực lượng dân quân tự vệ.

d)

Bộ đội biên phòng.

74.

Đường biên giới quốc gia có chức năng:

a)

Phân chia hành chính.

b)

Phân loại dân cư.

c)

Phân định lãnh thổ.

d)

Phân chia tài nguyên.

75.

Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng?

a)

Hệ tọa độ trên đất liền.

b)

Các tọa độ trên hải đồ.

c)

Cột mốc quốc giới duy nhất.

d)

Hệ thống mốc quốc giới.

76.

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là nhiệm vụ của:

a)

Chính phủ.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Toàn dân và cả hệ thống chính trị.

d)

Công an nhân dân.

77.

Bờ biển lục địa của Việt Nam dài bao nhiêu km?

a)

3260 km.

b)

2500 km.

c)

1360 km.

d)

4510 km.

78.

4 cực điểm (đông-tây-nam-bắc) của Việt Nam được phân bố ở những tỉnh thành nào?

a)

Hà Giang, Khánh Hòa, Điện Biên, Cà Mau.

b)

Hà Giang, Bình Định, Khánh Hòa, Long Biên.

c)

Tây Ninh, Khánh Hòa, Điện Biên, Hà Giang.

d)

Cà Mau, Bình Định, Điện Biên, Khánh Hòa.

79.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh giáp biển?

a)

30.

b)

25.

c)

28.

d)

26.

80.

Chủ quyền quốc gia là quyền:

a)

Của Đảng và Nhà nước.

b)

Do quốc tế quy định.

c)

Tối cao, toàn vẹn, độc lập trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.

d)

Của các tổ chức chính trị – xã hội.

81.

Luật biển Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày mấy?

a)

8/2/2012.

b)

21/6/2020.

c)

21/6/2012.

d)

7/5/2012.

82.

Nguyên tắc cơ bản trong giải quyết tranh chấp biên giới là:

a)

Đối đầu vũ trang.

b)

Đấu tranh hòa bình, tôn trọng độc lập, chủ quyền của các bên.

c)

Cạnh tranh kinh tế.

d)

Sử dụng sức mạnh quân sự.

83.

Đường biên giới quốc gia trên biển được xác định dựa trên:

a)

Đường cơ sở và tọa độ địa lý.

b)

Quyết định quốc tế.

c)

Quyết định Liên hợp quốc.

d)

Các tuyến hàng hải.

84.

Vùng nội thủy là:

a)

Vùng nước ven bờ.

b)

Vùng nước nằm trong đường cơ sở.

c)

Vùng nước ngoài lãnh hải.

d)

Vùng nước quốc tế.

85.

Việt Nam có bao nhiêu quốc gia láng giềng có chung biên giới đất liền?

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

86.

Ai là người có trách nhiệm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia?

a)

Mọi công dân Việt Nam.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Công an nhân dân.

d)

Chính phủ.

87.

Khi thấy người khác có hành vi vượt biên trái phép, công dân nên:

a)

Báo cho chính quyền hoặc bộ đội biên phòng.

b)

Làm ngơ.

c)

Quay clip đăng mạng.

d)

Giúp họ qua biên giới.

88.

“Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đảo.

b)

Đất liền.

c)

Vùng nước.

d)

Đường cơ sở.

89.

Quần đảo là gì?

a)

Quần đảo

b)

Đảo

c)

Nội thủy

d)

Lãnh hải

90.

Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm?

a)

Thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.

b)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

d)

Vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.

91.

Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng cùng có lợi với Việt Nam, là?

a)

Đối tượng

b)

Đối tác hợp tác chiến lược

c)

Đối tượng hợp tác chiến lược

d)

Đối tác

92.

“Đường biên giới quốc gia” trên đất liền được thể hiện bằng?

a)

Hệ thống kênh mương.

b)

Tên địa danh.

c)

Biên báo hành chính.

d)

Hệ thống cột mốc quốc giới.

93.

Biên giới quốc gia thể hiện?

a)

Biểu tượng thiêng liêng của Tổ quốc.

b)

Yếu tố tạm thời.

c)

Vấn đề địa lý tự nhiên.

d)

Sự phân chia hành chính.

94.

Biên giới quốc gia trên không là mặt phẳng đứng từ đâu lên vùng trời?

a)

Biên giới quốc gia trên trời và biên giới quốc gia trên biển.

b)

Biên giới quốc gia dưới lòng đất liền và biên giới quốc gia trên biển.

c)

Biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển.

d)

Biên giới quốc gia trên không và biên giới quốc gia trên biển.

95.

“Toàn dân tham gia bảo vệ chủ quyền biên giới” là nội dung thuộc?

a)

Phong trào quần chúng tự quản.

b)

Chiến lược quốc phòng toàn dân.

c)

Ngày Biên phòng toàn dân.

d)

Chương trình giáo lưu văn hóa.

96.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thống nhất quản lý nhà nước về biên giới quốc gia?

a)

Bộ Công an.

b)

Bộ Nội vụ.

c)

Bộ Quốc phòng.

d)

Bộ Ngoại giao.

97.

Tình huống: Một nhóm học sinh chụp ảnh ngồi trên cột mốc biên giới. Hành vi này là?

a)

Vi phạm quy định bảo vệ mốc quốc giới.

b)

Đúng quy định.

c)

Không ảnh hưởng gì.

d)

Được phép nếu có người giám sát.

98.

Khu vực nào được coi là “phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền ra dưới biển”?

a)

Lãnh hải.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Thềm lục địa.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

99.

Biên giới quốc gia trên không được xác định theo?

a)

Quyền của nhân dân trong phạm vi lãnh thổ quốc gia.

b)

Quyền tối cao của Nhà nước trong phạm vi lãnh thổ của mình.

c)

Quyền của Chính phủ trong việc ký kết điều ước quốc tế.

d)

Quyền quản lý của các tổ chức quốc tế.

100.

Đường cơ sở của Việt Nam gồm mấy đoạn thẳng?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13