wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lịch sử chiến tranh lạnh

Total questions: 103

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai chưa diễn ra.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc.

2.

Tháng 12/1989, tại đảo Manta (Địa Trung Hải), Tổng thống Mỹ (Bus) và Tổng thống Liên Xô (Goóp-ba-chốp) đã tuyên bố

a)

Phát động chiến tranh lạnh.

b)

Chấm dứt chiến tranh lạnh.

c)

Hiệp định về một giải pháp toàn diện về Campuchia.

d)

Ký hiệp ước cắt giảm vũ khí tiến công chiến lược.

3.

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là một trong những biểu hiện về sự đối đầu của lĩnh vực nào?

a)

Quân sự.

b)

Kinh tế.

c)

Chính trị.

d)

Văn hóa.

4.

Trật tự thế giới hai cực I-an-ta được hình thành trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Các nước Đồng minh muốn nhanh chóng đánh bại chủ nghĩa phát xít.

b)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã kết thúc ở châu Á và châu Phi.

c)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đồng minh tổ chức lại thế giới.

d)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đồng mình phân chia quyền lợi.

5.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của Chiến tranh lạnh?

a)

Các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở nhiều nơi.

b)

Trung Quốc và Liên Xô chạy đua vũ trang.

c)

Trung Quốc và Mỹ trở thành hai cực lớn nhất.

d)

Mỹ phát triển trở thành một cực duy nhất.

6.

Sự kiện nào đã bước đầu tạo ra khuôn khổ của trật tự thế giới hai cực trong thế kỷ XX?

a)

Hội nghị Ianta (1945).

b)

Hội nghị Vécxai (1919).

c)

Thông điệp của Truman (1947).

d)

Hội nghị Pốt đam (1945).

7.

Tổ chức nào ra đời là hệ quả trực tiếp của cuộc chiến tranh lạnh do Mỹ phát động?

4 lines
8.

Tổ chức nào ra đời là hệ quả trực tiếp của cuộc chiến tranh lạnh do Mỹ phát động?

a)

Liên minh châu Âu.

b)

Liên minh vì tiến bộ.

c)

Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

d)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

9.

Sự kiện nào thể hiện sự cân bằng quyền lực trong quan hệ quốc tế giữa Liên Xô và Mỹ trong Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Những quyết định của Hội nghị Ianta.

b)

Sự ra đời của tổ chức NATO và Vácsava.

c)

Việc thực hiện kế hoạch Mácsan ở châu Âu.

d)

Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) thành lập.

10.

Để tiêu diệt chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản và nhanh chóng kết thúc chiến tranh, hội nghị I-an-ta đã quyết định

a)

Anh, Pháp, Mỹ sẽ tham gia chiến tranh chống Nhật ở châu Âu.

b)

Anh và Liên Xô tiêu diệt lực lượng quân Nhật tại Trung Quốc.

c)

Liên Xô sẽ đánh Nhật ở Châu Á sau khi đánh bại phát xít Đức.

d)

Liên Xô không đưa quân đội tham gia chống Nhật tại Châu Á.

11.

Sự kiện nào được xem là khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mỹ, gây nên cuộc Chiến tranh lạnh?

a)

Thông điệp Tổng thống Tơ-ru-man (3/1947).

b)

Sự ra đời của kế hoạch Mác-san (6/1947).

c)

Hội đồng tương trợ kinh tế ra đời (1/1949).

d)

Thành lập Tổ chức quân sự NATO (4/1949).

12.

Trật tự thế giới hai cực Ianta có phạm vi ảnh hưởng như thế nào?

a)

Tập trung ở châu Á.

b)

Có quy mô toàn cầu.

c)

Không có ở châu Phi.

d)

Chỉ ở trung tâm châu Âu.

13.

Nội dung căn bản của quan hệ quốc tế trong thời kỳ Chiến tranh lạnh xoay quanh vấn đề

a)

Cạnh tranh kinh tế.

b)

Chạy đua vũ trang.

c)

Xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thiết lập trật tự đa cực.

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những xu thế của thế giới sau Chiến tranh lạnh?

a)

Lấy phát triển kinh tế là trung tâm.

b)

Lấy phát triển chính trị là trung tâm.

c)

Lấy phát triển văn hóa là trung tâm.

d)

Lấy phát triển tư tưởng là trung tâm.

15.

Một trong những biểu hiện của xu thế đối thoại, hợp tác trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

a)

giải quyết mâu thuẫn bằng biện pháp hòa bình.

b)

sự suy giảm sức mạnh tương đối của nước Mĩ.

c)

sự hợp nhất các công ty thành các tập đoàn lớn.

d)

sự phát triển nhanh quan hệ thương mại quốc tế.

16.

Từ sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc (1991), thế giới phát triển theo một trong những xu thế nào sau đây?

a)

Đa cực, nhiều trung tâm.

b)

Lấy chính trị làm nền tảng.

c)

Thỏa hiệp để ổn định toàn cầu.

d)

Hạn chế phổ biến vũ khí hạt nhân.

17.

Mâu thuẩn nào không xuất hiện trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh?

a)

Mâu thuẩn về vấn đề tôn giáo.

b)

Mâu thuẩn về vấn đề thuộc địa.

c)

Mâu thuẩn về lợi ích dân tộc.

d)

Mâu thuẩn trong thiết lập trật tự mới.

18.

Nội dung nào thể hiện mối quan hệ đối ngoại giữa Mỹ và Việt Nam trong thế kỷ XXI

a)

Hòa bình, trung lập tích cực.

b)

Chạy đua sức mạnh tổng hợp.

c)

Đối đầu, xung đột, căng thẳng.

d)

Hòa bình, hợp tác, cũng phát triển.

19.

Khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, Liên Xô và Mỹ đã

a)

thiết lập liên mình kinh tế để hợp tác cùng phát triển.

b)

mở rộng phạm vi chiếm đóng băng sức mạnh quân sự.

c)

rút dần sự có mặt ở nhiều nơi quan trọng trên thế giới.

d)

ký hiệp ước thành lập trật tự thế giới theo xu hướng đa cực.

20.

Sau Chiến tranh lạnh, các quốc gia nào sau đây là một trong

4 lines
21.

Sau Chiến tranh lạnh, các quốc gia nào sau đây là một trong những trung tâm quyền lực đang vươn lên khẳng định sức mạnh về kinh tế, quân sự và chính trị đối với quốc tế?

a)

Nhật Bản và Nam Phi.

b)

Trung Quốc và Án Độ.

c)

Mỹ, Anh và Tây Ban Nha.

d)

Liên bang Nga và Mông Cổ.

22.

Sau năm 1991, các nước lớn điều chỉnh quan hệ đối ngoại theo hướng đối thoại, hợp tác nhấm mục đích gì?

a)

Xoá bỏ những mâu thuẩn đang tồn tại.

b)

Hoà bình ổn định để phát triển kinh tế.

c)

Tập hợp lực lượng để cạnh tranh quốc tế.

d)

Hạn chế tác động của khủng hoảng kinh tế.

23.

Tại sao sau Chiến tranh lạnh, các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược phát triển lấy kinh tế làm trung tâm?

a)

Các quốc gia muốn trở thành siêu cương về kinh tế.

b)

Các quốc gia lo sợ sự ảnh hưởng của các nước lớn.

c)

Phát triển kinh tế sẽ quyết định phát triển chính trị.

d)

Kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

24.

Đặc điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt là?

a)

Hợp tác chính trị - văn hóa là xu thế chủ đạo.

b)

Hai siêu cường Xô - Mĩ đối thoại, hợp tác.

c)

Hòa bình, hợp tác trở thành xu thế chủ đạo.

d)

Hai siêu cường Xô - Mĩ đối đầu gay gắt.

25.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định để các cường quốc tham gia xác lập trật tự thế giới mới sau Chiến tranh lạnh?

a)

Sức mạnh tổng hợp của quốc gia, trong đó kinh tế vẫn là trụ cột.

b)

Là 1 trong 5 cường quốc của Hội đông Bảo an Liên hợp quốc.

c)

Sự ra đời và ngày càng mở rộng của các tổ chức liên kết khu vực.

d)

Sức mạnh quân sự của quốc gia với lực lượng quân sự hùng hậu.

26.

Nội dung nào phản ánh không đúng thời cơ mà xu thế toàn cầu hóa đặt ra đối với các nước đang phát triển?

4 lines
27.

Nội dung nào phản ánh không đúng thời cơ mà xu thế toàn cầu hóa đặt ra đối với các nước đang phát triển?

a)

Tiếp thu thành tựu khoa học - công nghệ hiện đại.

b)

Mở rộng quan hệ hợp tác, chiếm lĩnh thị trường.

c)

Các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để.

d)

Khai thác vốn đầu tư, học hỏi kinh nghiệm quản lí.

28.

Mục tiêu xây dựng một cộng đồng hòa bình và thịnh vượng ở Đông Nam Á được nêu ra trong

a)

Tuyên bố Băng Cốc năm 1967.

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020 năm 1997.

c)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ năm 2015.

d)

Thỏa ước Bali II năm 2003.

29.

Văn kiện xác định mục tiêu đưa ASEAN trở thành một nóm hài hòa các dân tộc Đông Nam Á gắn bó trong một cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau là

a)

Tuyên bố Băng Cốc năm 1967.

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020 năm 1997.

c)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ năm 2015.

d)

Thỏa ước Ba-li năm 1967.

30.

Đâu là một trong những mục tiêu hướng tới của Cộng đồng ASEAN?

a)

Xây dựng cộng đồng có chung thể chế.

b)

Xây dựng cộng đồng có đồng tiền chung.

c)

Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc.

d)

Xây dựng cộng đồng xóa bỏ mọi thuế quan.

31.

Năm 2015, Hội nghị thượng đỉnh ASEAN 27 ở Kuala Lumpur (Malaysia), ASEAN thông qua

a)

Tầm nhìn cộng đồng ASEAN 2025.

b)

việc thành lập và mở rộng ASEAN.

c)

việc kết nạp Việt Nam vào ASEAN.

d)

chạy đua vũ trang trong ASEAN.

32.

Ý tưởng về xây dựng Cộng đồng ASEAN lần đầu tiên được đề ra trong

a)

Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).

b)

Hiến chương ASEAN (2007).

c)

Tuyên bố Băng Cốc (1967).

d)

Hiệp ước Ba-li (1976).

33.

Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN được thông qua không có nội dung chính nào?

a)

Xây dựng bản sắc ASEAN.

b)

Xoá bỏ sự đa dạng văn hoá.

34.

Kế hoạch Tổng thể xây dựng Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN được thông qua không có nội dung chính nào?

a)

Xây dựng bản sắc ASEAN.

b)

Xoá bỏ sự đa dạng văn hoá.

c)

Bình đăng xã hội và các quyền.

d)

Bảo đảm bền vững về môi trường.

35.

Đâu không phải là nội dung chính của Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?

a)

Xây dựng một cộng đồng theo các giá trị và chuẩn mực chung.

b)

Xây dựng thành một thị trường và hệ thống sản xuất thống nhất.

c)

Xây dựng khu vực kinh tế có sức cạnh tranh cao, phát triển đều.

d)

Xây dựng khu vực có sự luân chuyển tự do của hàng hóa, dịch vụ.

36.

Đâu không phải là nội dung góp phần tạo dựng bản sắc ASEAN trong Kế hoạch tổng thể xây dựng ASCC (2009)?

a)

Thúc đẩy trao đổi văn hóa, giao lưu nhân dân.

b)

Đề cao nguyên tắc thống nhất trong đa dạng.

c)

Phát huy giá trị văn hóa truyền thống khu vực.

d)

Hợp tác y tế, ngăn ngừa và kiểm soát bệnh dịch.

37.

Nội dung nào phản ánh không đúng biện pháp để xây dựng Cộng đồng Kinh tế ASEAN?

a)

Dỡ bỏ thuế quan và các hàng rào phi thuế quan.

b)

Giải quyết nhanh chóng các thủ tục về hải quan.

c)

Củng cố mạng lưới sản xuất thông qua các liên kết.

d)

Tập trung xây dựng lòng tin và thúc đẩy đối thoại.

38.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu của các nước Đông Nam Á khi đề ra và xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Tiến tới thành lập một nghị viện chung cho các nước trong khu vực.

b)

Thúc đẩy thành lập một liên minh về chính trị, quân sự và ngoại giao.

c)

Xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.

d)

Hạn chế triệt để ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.

39.

Các cơ chế hợp tác của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APPSC) có ý nghĩa như thế nào?

a)

Góp phần củng cố hòa bình ở khu vực.

b)

Thúc đẩy phát triển văn hóa ở khu vực.

c)

Tạo đồng thuận về chính sách thuế quan.

d)

Xây dựng khu vực có tính cạnh t

40.

ASEAN (APPSC) có ý nghĩa như thế nào?

a)

Góp phần củng cố hòa bình ở khu vực.

b)

Thúc đẩy phát triển văn hóa ở khu vực.

c)

Tạo đồng thuận về chính sách thuế quan.

d)

Xây dựng khu vực có tính cạnh tranh cao.

41.

Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Có trách nhiệm về xã hội và hợp tác rộng mở với bên ngoài.

b)

Tạo điều kiện để ASEAN tập trung hợp tác nội khối.

c)

Đưa tốc độ tăng trưởng của ASEAN cao nhất thế giới.

d)

Đưa ASEAN trở thành một tổ chức nhất thể hóa khu vực.

42.

Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam nổ ra trong bối cảnh quốc tế nào sau đây?

a)

Phe Đồng minh vừa được thành lập và tuyên chiến với phát xít.

b)

Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

c)

Chiến tranh lạnh bùng nổ và lôi kéo nhiều quốc gia tham chiến.

d)

Đức mở cuộc tấn công Liên Xô, bị Hồng quân Liên Xô đánh bại.

43.

Lệnh Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên toàn quốc được Đảng Cộng sản Đông Dương ban bố trong hoàn cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nhật Bản chuyển giao chính quyền cho nội các Trần Trọng Kim.

b)

Tổng bộ Việt Minh được thành lập và ra lệnh sẵn sàng khởi nghĩa.

c)

Nhiều tỉnh thành trên cả nước đã tuyên bố giành được chính quyền.

d)

Quân Nhật hoang mang, quân Đồng minh chưa vào Đông Dương.

44.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) trong hai ngày 14 và 15/8/1945 đưa ra chủ trương nào sau đây?

a)

Phát động Cao trào kháng Nhật cứu nước trên toàn quốc.

b)

Quyết định giành chính quyền ở Thủ đô Hà Nội trước tiên.

c)

Quyết định các vấn đề đối nội sau khi giành chính quyền.

d)

Phát động cuộc tổng công kích quân Nhật trên toàn quốc.

45.

Trong hai ngày 16 và 17/8/1945, Đại hội Quốc dân tại Tân Trào (Tuyên Quang) đã

a)

bầu Chính phủ liên hiệp kháng chiến chống Nhật.

b)

tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa của Đảng.

c)

phát động cuộc chiến tranh du kích trên toàn quốc.

d)

thông qua bản Quân lệnh số 1, chuẩn bị hành động.

46.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử nào sau đây?

a)

Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân ở Việt Nam.

b)

Mở ra kỉ nguyên độc lập, tự do và phát triển dưới chế độ cộng hòa.

c)

Xóa bỏ hoàn toàn mọi tàn tích của chế độ phong kiến ở Việt Nam.

d)

Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới ở Việt Nam.

47.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân đưa tới thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong năm 1945?

a)

Truyền thống dân tộc được Đảng phát huy trong mọi hoàn cảnh.

b)

Sự viện trợ của Liên Xô và lực lượng dân chủ tiến bộ trên thế giới.

c)

Tinh thần đoàn kết của nhân dân Đông Dương trong mặt trận chung.

d)

Cuộc Chiến tranh lạnh kết thúc, đem lại thời cơ cho cách mạng.

48.

Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa lịch sử về thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trên thế giới.

b)

Mở ra một bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

c)

Pháp phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.

d)

Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc - kỉ nguyên độc lập, tự do.

49.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã

a)

đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền.

b)

chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ lập hiến tồn tại hàng trăm năm.

c)

kết thúc ách cai trị của Pháp đối với các thuộc địa trên thế giới.

d)

xoá bỏ chế độ thống trị và bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến.

50.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới?

a)

Cách mạng tháng Tám 1945.

b)

Hiệp định Giơ ne vơ được ký.

c)

Hiệp định Paris được ký kết.

d)

Chính quyền Xô viết thành lập.

51.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện phát động cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

b)

Kẻ thù không thể tiếp tục thống trị như cũ.

c)

Chính phủ Trần Trọng Kim được thành lập.

d)

Quần chúng nhân dân đã sẵn sàng khởi nghĩa.

52.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi ở Việt Nam đã

a)

xóa bỏ vĩnh viễn tình trạng chia cắt đất nước.

b)

phá vỡ hệ thống thuộc địa của Pháp ở châu Á.

c)

chấm dứt hoàn toàn chế độ quân chủ chuyên chế.

d)

làm cho nền quân chủ lập hiến không còn tồn tại.

53.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa quốc tế của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam?

a)

Mở đầu kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc.

b)

Là thắng lợi vĩ đại, giành độc lập từ Pháp - Nhật.

c)

Mở ra bước ngoặt lớn về vai trò lãnh đạo của Đảng.

d)

Cổ vũ các dân tộc thuộc địa đứng lên tự giải phóng.

54.

Điều kiện khách quan nào tạo thời cơ cho nhân dân ta đứng lên giành lại độc lập trong tháng 8 năm 1945?

a)

Thắng lợi của phe Đồng minh trước phe Phát xít.

b)

Sự đầu hàng vô điều kiện của phát xít Nhật.

c)

Sự đầu hàng của phát xít I-ta-li-a và phát xít Đức.

d)

Sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu.

55.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra theo hình thái nào sau đây?

a)

Tổng công kích giành chính quyền.

b)

Bãi công giành chính quyền.

c)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

d)

Chiến tranh cách mạng.

56.

Tiến trình khởi nghĩa giành chính quyền ở Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

giành chính quyền bộ phận tiến lên giành chính quyền trên toàn quốc.

b)

giành chính quyền đồng thời ở cả hai địa bàn - nông thôn và thành thị.

c)

giành chính quyền ở nông thôn thắng lợi, sau đó tiến về bao vây đô thị.

d)

giành chính quyền ở các đô thị rồi tỏa về bao vây nông thôn và miên núi.

57.

Nội dung nào sau đây không phải lí do Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương phát động tổng khởi nghĩa vào tháng 8/1945 ở Việt Nam?

a)

Quá trình chuẩn bị về đường lối và lực lượng cách mạng đã chu đáo.

b)

Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.

c)

Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới đang phát triển mạnh mẽ.

d)

Phe xã hội chủ nghĩa viện trợ vũ khí, kinh tế cho Việt Nam khởi nghĩa.

58.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Sự giúp đỡ, ủng hộ về vật chất và tinh thần của Liên Xô và Đông Âu.

b)

Sự trưởng thành trong chiến đấu của lực lượng vũ trang ba thứ quân.

c)

Quá trình chuẩn bị chu đáo, đầy đủ của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

Có sự kết hợp sáng tạo giữa cuộc tổng khởi nghĩa và tổng công kích.

59.

Bài học kinh nghiệm nào của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 được Đảng ta tiếp tục vận dụng trong công cuộc công nghiệp, hóa hiện đại hóa đất nước nhằm phát huy sức mạnh của dân tộc?

a)

Phải linh hoạt kết hợp các hình thức đấu tranh.

b)

Xây dựng thế trận vũ trang toàn dân.

c)

Tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước.

d)

Có đường lối đúng đắn, phù hợp.

60.

Sự kiện nào dưới đây đã mở kỷ nguyên mới trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

Thắng lợi trong phong trào 1930-1931.

b)

Thắng lợi trong phong trào...

61.

Sự kiện nào dưới đây đã mở kỷ nguyên mới trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

Thắng lợi trong phong trào 1930-1931.

b)

Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

Thắng lợi của khởi nghĩa ở Hà Nội.

62.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Có liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương.

b)

Sự giúp đỡ trực tiếp của các nước Đồng minh.

c)

Sự ủng hộ trực tiếp của các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy.

63.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi từ nguyên nhân khách quan nào dưới đây?

a)

Hồng quân Liên Xô tiêu diệt đội quân Quan Đông của Nhật.

b)

Nhật bị Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố.

c)

Quân Nhật và tay sai ở Đông Dương hoang mang, suy sụp.

d)

Hồng quân Liên Xô và Đồng minh đánh thắng phát xít Đức, Nhật.

64.

Thời cơ của Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ở Việt Nam năm 1945 sẽ kết thúc khi nào?

a)

Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

b)

Quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật.

c)

Nhật đảo chính Pháp, độc chiếm Đông Dương.

d)

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

65.

Với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, khẩu hiệu nào sau đây đã trở thành hiện thực?

a)

"Độc lập dân tộc".

b)

"Chủ nghĩa xã hội".

c)

"Người cày có ruộng".

d)

"Ruộng đất về tay dân cày".

66.

Nội dung nào không phải là đặc điểm của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) ὁ Việt Nam?

a)

Sử dụng kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

b)

Diễn ra nhanh chóng ít đổ máu, thắng lợi tương đối trọn vẹn.

c)

Kết hợp nổi dậy của quần chúng với tổng tiến công vũ trang.

d)

Quá trình chuẩn bị đầy đủ để sẵn sàng chớp thời cơ tổng khởi nghĩa.

67.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc?

a)

Giải quyết đúng đắn vấn đề dân tộc và giai cấp.

b)

Kết hợp sức mạnh của hậu phương và tiền tuyến.

c)

Tranh thủ viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự và ngoại giao với kẻ thù.

68.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam diễn ra nhanh chóng, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, nhân dân Việt Nam giành được chính quyền từ tay phát xít Nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Một nguy cơ mà Việt Nam phải đối mặt khi Nhật Bản đầu hàng đồng minh là quân đồng minh vào nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã để lại bài học tận dụng thời cơ trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đoạn tư liệu khẳng định nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà đã chính thức có Chính phủ do toàn dân bầu cử bằng phổ thông đầu phiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 đánh dấu xóa bỏ hoàn toàn chế độ phong kiến và mọi tàn dư phong kiến trên đất nước Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công đã xóa bỏ sự chia cắt đất nước, giúp Việt Nam thống nhất về mặt lãnh thổ.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 là cuộc cách mạng vô sản điển hình đầu tiên của nhân loại.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là thắng lợi của đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng Cộng sản Đông Dương.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là thắng lợi của đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng Cộng sản Đông Dương.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã góp phần vào thắng lợi của các lực lượng hòa bình, dân chủ và tiến bộ trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đã khẳng định tính đúng đắn, sáng tạo của một Đảng Cộng sản trẻ tuổi trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát xít Đức đầu hàng đã tạo ra thời cơ thuận lợi "ngàn năm có một" cho cách mạng Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Sự thống nhất trong hành động và quyết tâm giành chính quyền của nhân dân Việt Nam là một trong những yếu tố làm nên thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có sự kết hợp giữa yếu tố khách quan thuận lợi với yếu tố chủ quan (đóng vai trò quyết định) là một nhận thức khoa học.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Sự kiện đánh dấu việc thực dân Pháp chính thức mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai là

a)

Pháp gây hấn ở Sài Gòn - Chợ Lớn khi nhân dân mít tinh.

b)

quân Pháo chiếm đóng những nơi quan trọng ở Sài Gòn.

c)

quân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban Nhân dân Nam Bộ.

d)

Pháp gửi tối hậu thư đòi quyền giữ gìn trật tự ở Hà Nội.

85.

Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, thực dân đế quốc nào sau đây đã quay trở lại xâm lược Việt Nam?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Nhật

86.

Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, thực dân đế quốc nào sau đây đã quay trở lại xâm lược Việt Nam?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Nhật

87.

Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam bùng nổ vào ngày 19 - 12 - 1946?

a)

Quân Pháp đánh úp trụ sở Uy ban nhân dân Nam Bộ.

b)

Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến".

d)

Quân Pháp mở chiến dịch tấn công quy mô lớn lên Việt Bắc

88.

Nhiệm vụ tập hợp, xây dựng lực lượng khối đoàn kết dân tộc ở Việt Nam từ năm 1951 đến năm 1954 do mặt trận nào đảm nhiệm?

a)

Mặt trận Việt Minh

b)

Hội Liên Việt

c)

Liên minh nhân dân Việt- Miên- Lào

d)

Mặt trận Liên Việt

89.

Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích?

a)

khóa chặt biên giới Việt - Trung.

b)

cô lập căn cứ địa Việt Bắc.

c)

kết thúc chiến tranh trong danh dự.

d)

quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.

90.

Trong những năm 1953 - 1954, để can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương, Mỹ đã?

a)

ký với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.

b)

ồ ạt đưa quân Mỹ và quân Đồng minh vào miền Nam.

c)

dựng chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở miền Nam.

d)

tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.

91.

Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là?

a)

tiêu diệt sinh lực địch.

b)

kết thúc chiến tranh.

c)

mở rộng căn cứ địa.

d)

liên lạc với bên ngoài.

92.

Một trong những nguyên nhân bùng nổ của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (12/1946) là do?

a)

Pháp bội ước, buộc Việt Nam đầu hàng.

b)

nhân dân Việt Nam quyết tâm chiến đấu.

c)

Việt Nam có được giúp đỡ của Liên Xô.

d)

Pháp không chấp nhận ký hiệp định mới.

93.

Nhiệm vụ cấp bách của Cách mạng Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

củng cố chính quyền, chống Pháp và nội phản.

b)

chống quân Đồng minh đang có âm mưu xâm lược trở lại.

c)

chống bọn phản động ta sai của quân Đồng minh.

d)

xây dựng đất nước đi lên Chủ nghĩa xã hội.

94.

Khi Pháp xâm lược Nam Bộ( 9/1945), Đảng và Chính phủ Việt Nam đã có hành động nào để bảo vệ nền độc lập đất nước?

a)

Đã tiến hành đàm phán khẩn cấp với Pháp.

b)

Tố cáo hành vi của Pháp đến Liên hợp quốc.

c)

Đưa toàn bộ quân đội vào Nam chiến đấu.

d)

Huy động cả nước để chi viện cho Nam Bộ.

95.

Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1945- 1954) diễn ra trong điều kiện

a)

quan hệ quốc tế bị chi phối bởi trật tự hai cực I-an-ta.

b)

nguy cơ chiến tranh thế giới hai đe dọa toàn nhân loại.

c)

chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô khủng hoảng sâu sắc.

d)

trât tự thế giới đa cực đang trong giai đoạn hình thành.

96.

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là

a)

giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

b)

đưa cả nước bước vào kháng chiến lâu dài.

c)

phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.

d)

tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.

97.

Về chính trị, trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Đại hội đại biểu lần thứ III của Đảng.

b)

Thành lập Mặt trận Việt Minh.

c)

Quân giải phóng miền Nam ra đời.

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng.

98.

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 ở Việt Nam được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Thực dân Pháp mở cuộc tấn công quy mô lớn lên Việt Bắc.

b)

Thực dân Pháp đang gặp khó khăn trong việc duy trì quyền lực.

99.

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 ở Việt Nam được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Thực dân Pháp mở cuộc tấn công quy mô lớn lên Việt Bắc.

b)

Thực dân Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường chính

c)

Thực dân Pháp buộc phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.

d)

Mĩ đang hỗ trợ thực dân Pháp triển khai kế hoạch Nava.

100.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947?

a)

Phá vỡ thế bị bao vây cô lập của cách mạng Việt Nam.

b)

Làm thay đổi tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng.

c)

kế hoạch"đánh nhanh thắng nhanh" của Pháp bị phá sản.

d)

Làm cho quân Pháp phải lệ thuộc hoàn toàn vào Mĩ.

101.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về cuộc chiến đấu trong các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 ở Việt Nam (1946 - 1947)?

a)

Tạo điều kiện cho cả nước bước vào kháng chiến lâu dài.

b)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự Nava của Pháp.

c)

Thể hiện tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân ta.

d)

Là một thắng lợi quân sự tiêu biểu của nhân dân ta.

102.

Thực dân Pháp buộc phải chuyển sang đánh lâu dài với ta sau thất bại nào trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương (1945 - 1954)?

a)

Thất bại ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (cuối 1946 - đầu 1947).

b)

Thất bại trong chiến dịch Việt Bắc năm 1947.

c)

Thất bại trong chiến dịch Biên giới năm 1950.

d)

Thất bại trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

103.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc chiến đấu trong các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (từ 19/12/ 1946 đến tháng 2/ 1947)?

a)

Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch trong cấc đô thị.

b)

Giam chân và tiêu diệt địch trong thà

Similar Resources on Wayground