wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bnamdzvcl.đtn

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của EU lớn hơn

a)

Hoa Kỳ

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

2.

Dân số của EU nhỏ hơn

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Liên Bang Nga

d)

Hoa Kỳ

3.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ

d)

Liên Bang Nga

4.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

5.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

6.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005

b)

2010

c)

2015

d)

2020

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng euro)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

8.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

sản xuất ô tô trên thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

9.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

10.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1981

d)

1993

11.

Các nước nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU) kể từ năm 1995?

a)

Thụy Điển, Phần Lan, Áo

b)

Phần Lan, Áo, Lát-vi-na

c)

Áo, Lát-vi-na, E-xtô-ni-a

d)

E-xtô-ni-a, Áo, Lát-vi-a

12.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ

13.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Áo, Pháp.

b)

Pháp, Đức.

c)

Đức, Bỉ.

d)

Na Uy, Thụy Sĩ.

14.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

ký kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

15.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

16.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc-lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

17.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

18.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

19.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á-Âu và Phi.

b)

Á-Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á-Âu và Nam Mĩ.

d)

Á-Âu và Bắc Mĩ.

20.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển nông nghiệp.

21.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

22.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

23.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo

b)

nội chí tuyến

c)

ngoại chí tuyến

d)

bán cầu Bắc

24.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiêu dãy núi hướng tây bắc- đông nam

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hoà

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

28.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

29.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bô xit

c)

than đá

d)

quặng sắt

30.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

xuất cư nhi

31.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông-Ti-mo

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a

d)

Cam-pu-chia, ViệtNam

32.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

33.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

34.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

35.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn

b)

trâu

c)

d)

36.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

37.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á ?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

39.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất nâu, xám

b)

đất feralit và đất phù sa

c)

đất phù sa và đất xám hoang mạc

d)

đất nâu, xám và đất pốt dôn

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

41.

Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử-tinh học.

b)

Chế biến thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Hàng không–vũ trụ.

42.

Ngành chiếm tỷ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

43.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-xơ.

b)

Ma-gien-lăng.

c)

Ma-lắc-ca.

d)

Mô-dăm-bích.

44.

Quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á có số người theo Hồi giáo lớn nhất thế giới?

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

In-đô-nê-xi-a.

45.

Quốc gia có tỷ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

46.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

47.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

48.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ bazan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.