wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 12

Total questions: 46

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây thể hiện được ứng dụng của AI trong lĩnh vực quản lí giao thông?

a)

Thu phí khi đi qua các trạm thu phí

b)

Xử sai phạm của phương tiện.

c)

Điều khiển đèn đường

d)

Phân tích tình hình giao thông theo thực tế.

2.

Phương án nào dưới đây nêu đúng lợi ích của AI đối với lĩnh vực khoa học và nghiên cứu?

a)

AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.

b)

AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.

c)

Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.

d)

AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học

3.

Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Công việc nào sau đây không nên giao cho AI thực hiện?

a)

Hỗ trợ giao tiếp cho người khiếm thính.

b)

Phản hồi các câu hỏi từ khách hàng

c)

Đề xuất các sản phẩm cho người dùng

d)

Kiểm soát hoạt động của thiết bị quân sự

5.

Hệ thống nào dưới đây là hệ thống khôngứng dụng AI?

a)

Google Translate.

b)

ChatGPT

c)

Dây chuyền lắp ráp tự động

d)

Dự báo thời tiết.

6.

Phương án nào dưới đây là nêu đúng chức năng của Router?

a)

Bộ chuyển mạch.

b)

Bộ thu phát không dây

c)

Bộ định tuyến

d)

Bộ chia tín hiệu

7.

Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ nào sau đây?

a)

Địa chỉ IP.

b)

Địa chỉ MAC

c)

Địa chỉ LAN.

d)

Địa chỉ Server

8.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm Giao thức mạng?

a)

Phần mềm quản lý mạng máy tính

b)

Tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.

c)

Thiết bị phần cứng kết nối các máy tính

d)

Hệ thống cáp mạng

9.

Loại Giao thức nào sau đây được sử dụng phổ biến trong mạng Internet?

a)

TCP/IP.

b)

HTTP

c)

FPT

d)

TCP

10.

Giao thức nào được sử dụng để chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP?

a)

DNS

b)

HTTP

c)

FPT

d)

DHCP

11.

Việc giao tiếp trong không gian mạng gặp phải hạn chế nào dưới đây?

a)

Ẩn chứa nhiều nguy cơ bảo mật

b)

Quá nhiều tín hiệu phi ngôn ngữ

c)

Mở rộng kết nối xã hội

d)

Không tiết kiệm thời gian và chi phí

12.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng nào sau đây?

a)

!-- chú thích --!.

b)

<!-- chú thích -->

c)

// chú thích

d)

{…chú thích…}

13.

Đoạn mã HTML nào sau đây thể hiện nội dung “Học sinh Nguyễn Thành Nhân đạt danh hiệu HSXS năm học 2023-2024.”?

a)

<p>Học sinh <b>Nguyễn Thành Nhân</b>, đạt danh hiệu <i>HSXS</i> năm học 2023-2024.</p>.

b)

<p>Học sinh <b>Nguyễn Thành Nhân</b>, đạt danh hiệu <u>HSXS</u> năm học 2023-2024.</p>.

c)

<p>Học sinh <u>Nguyễn Thành Nhân</u>, đạt danh hiệu <i>HSXS</i> năm học 2023-2024.</p>.

d)

<p>Học sinh <u>Nguyễn Thành Nhân</u>, đạt danh hiệu <b>HSXS</b> năm học 2023-2024.</p>.

14.

Phương án nào sau đây nêu đúng ý nghĩa của Thẻ <P> trong ngôn ngữ HTML?

a)

Đoạn văn bản

b)

Tiêu đề trang Web

c)

Tiêu đề văn Bản

d)

Một câu trích dẫn ngắn

15.

Phương án nào sau đây nêu đúng hệ màu được hiển thị trên trang trình duyệt?  

a)

RBG

b)

CMYK

c)

RGB

d)

RYB

16.

Giá trị nào trong thuộc tính style của ngôn ngữ HTML dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-type

d)

font-family

17.

Đoạn mã HTML nào sau đây để hiển thị công thức H2SO4?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

18.

Thẻ nào trong các thẻ dưới đây của ngôn ngữ HTML dùng để tạo ô dữ liệu trong bảng?

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

19.

Đoạn mã HTML nào dùng để tạo bảng theo mẫu sau:

a)

b)

c)

d)

20.

Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm Siêu văn bản?

a)

Là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác.

b)

Là văn bản chứa dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác.

c)

Là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các cách kết nối tới các văn bản khác.

d)

Là văn bản chứa dữ liệu và các cách kết nối siêu văn bản khác.

21.

Trong các đường dẫn sau, đâu là đường dẫn tuyệt đối?

a)

html/tao_lien_ket.html

b)

https://www.nxbgd.vn/

c)

webcoban.vn/html

d)

mail.google.com/mail

22.

Sắp xếp trình tự các bước tạo liên kết trong cùng trang tới bảng Thời khóa biểu lớp 12/1:

(1) Thêm liên kết cho dòng “Thời khóa biểu lớp 12/1”

(2) Mở tệp tin TKB.html và thêm nội dung giới thiệu

(3) Thêm mã định danh cho Thời khóa biểu lớp 12/1

a)

(2) --> (3) -->(1).

b)

(2)-->(1) -->(3)

c)

(1)-->(3)-->(2)

d)

(3)-->(2)-->(1)

23.

Thẻ HTML nào dưới đây được sử dụng để chèn một hình ảnh vào trang web?

a)

<img>

b)

<picture>

c)

<image>

d)

<photo>

24.

Đoạn mã HTML nào dưới đây để chèn video có đường dẫn là videos/intro.mp4 và cho phép điều khiển video?

a)

<video src="videos/intro.mp4" controls></video>

b)

<video href="videos/intro.mp4" control></video>

c)

<video src="videos/intro.mp4" autoplay></video>

d)

<video src="videos/intro.mp4" muted></video>

25.

Đoạn mã HTML nào dưới đây dùng để tạo một khung nội tuyến có kích thước 600x400 pixels và trong khung trang web có địa chỉ https://example.com.

a)

<iframe src="https://example.com" width="600" height="400"> </iframe>

b)

<iframe url="https://example.com" size="600x400"></iframe>

c)

<iframe link="https://example.com" width="600" height="400"></iframe>

d)

<iframe href="https://example.com" dimensions="600x400"></iframe>

26.

Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp tạo biểu mẫu bởi thẻ <form> của ngôn ngữ HTML?

a)

<form>

các phần tử của biểu mẫu

</form>

b)

</form>

các phần tử của biểu mẫu

</form>

c)

</form>

các phần tử của biểu mẫu

<form>

d)

<form>

các phần tử của biểu mẫu

<form>

27.

Phương án nào sau đâu cho thấy sự khác nhau giữa thành phần nhập văn bản và nhập mật khẩu của biểu mẫu là gì?

a)

Không có sự khác nhau giữa hai thành phần này

b)

Giá trị trả về của hai thành phần này là khác nhau.

c)

Nội dung hiển thị của hai thành phần này là khác nhau.

d)

Hình dạng hiển thị của hai thành phần này là khác nhau.

28.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích sử dụng CSS?

a)

Xác định cấu trúc và nội dung của trang web.

b)

Thêm hiệu ứng động và tương tác vào trang web.

c)

Định dạng và trang trí giao diện của trang web.

d)

Kiểm soát dữ liệu đầu vào trên trang web.

29.

Thuộc tính và giá trị nào dưới đây để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản trong CSS?

a)

font-size: italic

b)

font-style: italic

c)

font-weight: italic

d)

font-family: italic

30.

Mẫu phông chữ dưới đây thuộc loại nào?

CSS history

a)

Sans-serif

b)

Monospace

c)

Cursive

d)

Fantasy

31.

Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?

a)

important!..

b)

!important

c)

important

d)

*

32.

Thẻ <a> có thể được sử dụng để mở một liên kết trong một tab mới bằng cách sử dụng thuộc tính nào sau đây?

a)

target = “_blank”

b)

blank = “_target”

c)

target = “blank”

d)

blank = “target”

33.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, cần tạo phần tử HTML có thuộc tính nào sau đây tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính src

b)

Thuộc tính target

c)

Thuộc tính class

d)

Thuộc tính id

34.

Thuộc tính nào dưới đây của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

src

b)

url

c)

sizes

d)

alt

35.

Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>? 

a)

autoplay.

b)

controls.

c)

poster.

d)

active.

36.

Sử dụng cặp thẻ HTML nào sau đây để tạo biểu mẫu?

a)

<table></table>

b)

<form></form>

c)

<iframe></iframe>

d)

<model></model>

37.

Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?

a)

id

b)

value

c)

name

d)

type

38.

Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS ngoại tuyến

b)

CSS ngoài

c)

CSS trong

d)

CSS nội tuyến

39.

Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào sau đây?

a)

background-color

b)

bgcolor

c)

color

d)

border

40.

Cho đoạn mã HTML của một trang web như sau: 

<!DOCTYPE html> 

<html> 

    <head> 

        <title>Ma trận đề KTCHKI 2025-2026 </title> 

        <meta charset="utf-8"> 

    </head> 

    <body> 

        <img src="anh.png" width="300" height="200"> 

        <p>Chủ đề A đem lại những hiểu biết cơ bản về máy tính.</p> 

        <p>Chủ đề D trực tiếp hình thành và phát triển NLC </p> 

    </body> 

</html> 

Một số học sinh có nêu ý kiến về đoạn mã này như sau: ý nào là đúng

a)

Tiêu đề trang web là " Ma trận đề KTCHKI 2025-2026"

b)

Có một hình ảnh với kích thước 300x200 ở cuối trang web

c)

Nội dung của trang web gồm 2 đoạn văn bản

d)

Thêm vào liền sau <body> lệnh <h1>Tin học</h1> thì trang web sẽ có thêm một tiêu đề in đậm ở cuối trang

41.

Giáo viên yêu cầu học sinh sử dụng các thẻ HTML để tạo ra một trang web giới thiệu ngắn gọn về lớp của mình đang học. Bạn A đã thực hiện yêu cầu trên như sau:

Chọn ra ý đúng

a)

Dòng 1 không phải là một phần tử của HTML

b)

Thiếu thẻ đóng của thẻ meta

c)

Trang web có tiêu đề là “Giới thiệu về lớp”

d)

Đoạn văn tại dòng 9 được hiển thị là: “lớp 12/1có 20 nam  và 20 nữ”

42.

3​Minh là một học sinh mới học thiết kế web, khi tạo liên kết trong HTML Minh gặp lúng túng, xem xét các phát biểu sau để giúp Minh sáng tỏ hơn?

chọn ý đúng

a)

Thẻ <a> được sử dụng để tạo liên kết trong HTML

b)

Để tạo liên kết mở trong một tab mới, sử dụng thuộc tính target="_self" trong thẻ <a>

c)

Thẻ <a> có thể chứa cả văn bản và các phần tử HTML khác như hình ảnh hoặc thẻ <span>

d)

Có thể sử dụng thẻ <a> với thuộc tính href="tel:+1234567890" tạo liên kết cho phép người dùng gọi điện thoại trực tiếp từ trang web

43.

Cho đoạn HTML tạo biểu mẫu trên trang web với nội dung sau:

<form>

<label for="hoten"> User </label>

<input type="text" id="hoten" name="hoten"> <br>

<label for="pass"> Password</label>

<input type="password" id="pass" name="pass"> <br>

<label for="gioitinh"> nam </label>

<input type="checkbox" value="Nam"> <br>  

</form>

Giáo viên yêu cầu cả lớp đọc hiểu đoạn lệnh  trên. Sau khi đọc một số bạn đã phát biểu như sau:

Chọn Ý Đúng

a)

Kiểu dữ liệu của họ tên là text

b)

Khi nhập dữ liệu vào ô password thì dữ liệu không bị che

c)

Biểu mẫu được tạo ra từ câu lệnh 2 đến câu lệnh 5 là

d)

Biểu mẫu được tạo ra từ đoạn lệnh là

Biểu mẫu được tạo ra từ đoạn lệnh là

44.

Bạn Na dùng đoạn mã HTML bên dưới tạo được bảng sau:

Chọn Ý Đúng

a)

Thẻ <table></table> dùng để tạo bảng

b)

Thẻ <tr></tr> để tạo một cột của bảng

c)

Đoạn code <th colspan=3>Điểm thi</th> dùng để gộp 3 cột liên tiếp nhau để tạo thành ô Điểm thi

d)

Để tạo thêm cột Ngày Sinh bên phải cột Họ và tên, thêm đoạn code <th colspan=2>Ngày sinh</th> sau đoạn code <th rowspan=2>Họ và tên</th>

45.

Hãy đưa ra nhận xét đúng về hình trên

a)

Đoạn HTML trên dùng để tạo bảng

b)

Đoạn HTML trên dùng để tạo bảng có 3 hàng

c)

Bảng sau được tạo bởi đoạn HTML trên:

STT | Họ và tên | Điểm môn Tin

Thường Xuyên | Giữa kì | cuối kì |

d)

Để tạo liên kết Liên Hệ đến trang lienhe.html

46.

Thầy giáo cho đoạn mã CSS sau:

<HTML>

<head> <style>

h1{color: blue; font-size: 13px} h1{color: Red; font-size: 16px}

p {font-family: serif; text-align: left;}

</style>

</head>

<body>

<h1> Tính kế thừa của CSS <h1>

Sau khi đọc đoạn mã trên có một học sinh nhận xét như sau:

Chọn Ý Đúng

a)

CSS ngoài đặt giữa cặp thẻ <style> bên trong phần tử <head> của tệp html

b)

Dòng h1{color: red; font-size: 16px} sẽ ưu tiên hơn dòng h1{color: blue; font-size: 13px

c)

Dòng tiêu đề “Tính kế thừa của CSS” có màu đỏ

d)

Những đoạn văn bản thuộc thẻ <P> có phông chữ không chân và căn lề trái