wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 part 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Nền kinh tế được vận hành theo ý muốn chủ quan của con người

b)

Nền kinh tế được vận hành theo cơ chế thị trường

c)

Nền kinh tế vận hành theo sự chỉ đạo của Nhà nước

d)

Nền kinh tế khép kín

2.

Chọn phương án SAI về nền kinh tế thị trường?

a)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao

b)

Mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua thị trường

c)

Hình thành một cách khách quan trong lịch sử

d)

Hình thành do ý muốn chủ quan của con người

3.

Nền kinh tế thị trường có đặc trưng phổ biến nào?

a)

Là nền kinh tế khép kín

b)

Là nền kinh tế được vận hành theo cơ chế quản lý của Nhà nước

c)

Sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

d)

Chỉ có 2 chủ thể kinh tế là Nhà nước và tập thể

4.

Đặc trưng nổi bật trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

b)

Hình thức sở hữu độc tôn là công hữu

c)

Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường

d)

Thị trường trong nước độc lập với thị trường quốc tế

5.

Động lực lớn nhất của các chủ thể sản xuất kinh doanh trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Từ thiện

c)

Giải quyết việc làm cho lao động

d)

Mục tiêu xã hội

6.

Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước có vai trò như thế nào?

a)

Nhà nước độc quyền phân phối hàng hóa trong nền kinh tế

b)

Tăng cường bảo hộ các sản phẩm được sản xuất trong nước

c)

Ban hành các chính sách để hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Thực hiện chức năng quản lý và khắc phục các khuyết tật của thị trường

7.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường?

a)

Tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng kinh tế

b)

Xu hướng cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

c)

Tạo động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế

d)

Chỉ chấp nhận những ý tưởng kinh tế cũ hoặc đang tồn tại

8.

Nền kinh tế thị trường có khuyết tật gì?

a)

Phát huy tiềm năng của các chủ thể kinh tế

b)

Tạo ra phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

c)

Thúc đẩy sự tiến bộ và văn minh của xã hội

d)

Tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng kinh tế

9.

Vì mục tiêu lợi nhuận tối đa, các chủ thể sản xuất kinh doanh có thể gây ra tác động tiêu cực gì trong nền kinh tế thị trường?

a)

Xu hướng cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, xã hội

b)

Xói mòn đạo đức kinh doanh, đạo đức xã hội

c)

Không tham gia vào các lĩnh vực thiết yếu cho nền kinh tế do lợi nhuận thấp

10.

Phương án nào không phải là KHUYẾT TẬT của nền kinh tế thị trường?

a)

Thúc đẩy tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sản xuất

b)

Hiện tượng phân hóa giàu nghèo trong xã hội

c)

Xói mòn đạo đức kinh doanh

d)

Nguy cơ khủng hoảng kinh tế

11.

Tại sao trên thực tế không tồn tại một nền kinh tế thị trường thuần túy mà thường có sự can thiệp của nhà nước?

a)

Nền kinh tế thị trường tự điều tiết được những khuyết tật vốn có

b)

Để sửa chữa những thất bại của nền kinh tế thị trường

c)

Nền kinh tế thị trường có nhiều ưu thế so với kinh tế tự nhiên

d)

Nền kinh tế thị trường tạo động lực cho sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế

12.

Tên gọi của nền kinh tế thị trường có sự can thiệp của nhà nước?

a)

Nền kinh tế thị trường tự do

b)

Nền kinh tế kế hoạch hóa

c)

Nền kinh tế hỗn hợp

d)

Nền kinh tế chỉ huy

13.

“Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở của hao phí lao động xã hội cần thiết” là nội dung của quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

14.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất phải làm gì để có lợi thế cạnh tranh trên thị trường?

a)

Có hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Có lượng giá trị cá biệt lớn hơn lượng giá trị xã hội

c)

Có thời gian tạo ra 1 sản phẩm càng nhiều để lượng giá trị cá biệt càng lớn

d)

Có hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết

15.

Quy luật giá trị quy định việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Lấy giá trị cá biệt làm cơ sở

b)

Lấy giá trị xã hội làm cơ sở

c)

Lấy thời gian lao động cá biệt làm cơ sở

d)

Lấy giá trị riêng của người sản xuất hàng hóa làm cơ sở

16.

Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị trong nền kinh tế thị trường?

a)

Giá cả thị trường lên xuống xoay quanh giá trị hàng hóa

b)

Giá cả cá biệt của hàng hóa là cơ sở trong trao đổi

c)

Giá cả không phụ thuộc vào giá trị

d)

Giá cả luôn bằng giá trị của hàng hóa

17.

Chọn phương án ĐÚNG về mối quan hệ giữa giá trị và giá cả hàng hóa trên thị trường?

a)

Giá cả độc lập với giá trị và phụ thuộc vào tình hình cung – cầu trên thị trường

b)

Giá cả luôn thấp hơn giá trị để bán được nhiều hàng hóa

c)

Giá trị luôn bằng giá trị

d)

Giá cả thường tách rời giá trị và lên xuống xoay quanh trục giá trị của nó

18.

Nếu giá cả hàng hóa bằng giá trị, quy luật giá trị điều tiết các chủ thể sản xuất như thế nào?

a)

Nên tiếp tục sản xuất hàng hóa đó

b)

Tạm dừng sản xuất hàng hóa đó

c)

Thu hẹp việc sản xuất hàng hóa đó và chuyển sang ngành có lợi nhuận cao hơn

d)

Cân nhắc việc có nên tiếp tục sản xuất hay không

19.

Nếu giá cả hàng hóa thấp hơn giá trị, quy luật giá trị điều tiết các chủ thể sản xuất như thế nào?

a)

Mở rộng việc sản xuất hàng hóa đó

b)

Thu hẹp việc sản xuất hàng hóa đó và chuyển sang ngành có lợi nhuận cao hơn

c)

Cân nhắc việc có nên tiếp tục sản xuất hay không

d)

Nên tiếp tục sản xuất hàng hóa đó

20.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, dấu hiệu nào nhận biết việc sản xuất hàng hóa là phù hợp với nhu cầu xã hội?

a)

Giá cả hàng hóa thấp hơn giá trị

b)

Hàng hóa dư thừa

c)

Giá cả hàng hóa bằng giá trị

d)

Cung lớn hơn cầu về hàng hóa

21.

Quy luật giá trị điều tiết lưu thông hàng hóa như thế nào?

a)

Từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao

b)

Từ nơi cung nhỏ hơn cầu đến nơi cung lớn hơn cầu

c)

Từ nơi có giá cả cao đến nơi có giá cả thấp

d)

Từ nơi có giá trị cao đến nơi có giá trị thấp

22.

Quy luật giá trị điều chỉnh sức mua của thị trường như thế nào?

a)

Giá cả thấp thì mua ít

b)

Sức mua không phụ thuộc vào giá cả hàng hóa

c)

Giá cả cao thì mua ít

d)

Sức mua chỉ phụ thuộc vào nhu cầu của người tiêu dùng

23.

Dưới sự tác động của quy luật giá trị, người sản xuất phải làm gì để đứng vững trong cạnh tranh?

a)

Cải tiến kỹ thuật, áp dụng công nghệ mới

b)

Đổi mới phương pháp quản lý

c)

Tăng chất lượng phục vụ khách hàng, hạ giá thành sản phẩm

d)

Cả A, B, C

24.

Quy luật giá trị phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo như thế nào?

a)

Người sản xuất với hao phí cá biệt cao hơn mức hao phí chung của xã hội sẽ trở nên giàu có, những người có hao phí cá biệt thấp hơn mức hao phí chung sẽ bị thua lỗ, phá sản

b)

Người sản xuất với hao phí cá biệt thấp hơn mức hao phí chung của xã hội sẽ trở nên giàu có, những người có hao phí cá biệt cao hơn mức hao phí chung sẽ bị thua lỗ, phá sản

c)

Người sản xuất chạy theo lợi ích cá nhân, đầu cơ, gian lận sẽ trở nên giàu có hơn những người sản xuất có trình độ năng lực giỏi, đạo đức tốt

d)

Những người hạn chế về vốn, năng lực sản xuất thấp kém… có giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội nên dễ bị thua lỗ, phá sản

25.

Quy luật giá trị có tác động tích cực nào đối với nền sản xuất xã hội?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động

c)

Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo một cách tự nhiên

d)

A và B

26.

Tác động tiêu cực của quy luật giá trị trong nền kinh tế thị trường?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động

c)

Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo

d)

A và C

27.

Chọn phương án ĐÚNG về quy luật cung - cầu?

a)

Là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa cung (bên bán) và cầu (bên mua) hàng hóa trên thị trường

b)

Cung – cầu không có sự thống nhất và sẽ có các nhân tố điều chỉnh chúng

c)

Quy luật cung – cầu tồn tại và hoạt động một cách khách quan trong các nền sản xuất xã hội

d)

Nhà nước không thể vận dụng được quy luật cung – cầu vì quy luật này hoạt động khách quan

28.

Tác dụng của quy luật cung – cầu trong nền kinh tế thị trường?

a)

Điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Làm biến đổi cơ cấu và dung lượng thị trường

c)

Ảnh hưởng đến giá cả thị trường

d)

Cả A, B, C

29.

Giá cả hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào nếu cung nhỏ hơn cầu?

a)

Giá cả cao hơn giá trị

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả thấp hơn giá trị

d)

Không thay đổi

30.

Giá cả hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào nếu cung bằng cầu?

a)

Giá cả cao hơn giá trị

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả thấp hơn giá trị

d)

Không thay đổi

31.

Giá cả hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào nếu cung lớn hơn cầu?

a)

Giá cả cao hơn giá trị

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả thấp hơn giá trị

d)

Không thay đổi

32.

Yêu cầu của quy luật cung – cầu trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cung - cầu luôn thay đổi theo giá cả của từng loại hàng hóa

b)

Cung - cầu luôn trong trạng thái không cân bằng

c)

Cung - cầu phụ thuộc vào giá trị của hàng hóa

d)

Cung - cầu phải có sự thống nhất

33.

Nhà nước có thể vận dụng quy luật cung – cầu trong nền kinh tế thị trường như thế nào?

a)

Ban hành các chính sách, biện pháp kinh tế… để tác động vào các hoạt động kinh tế

b)

Nhà nước không thể vận dụng được quy luật cung - cầu vì quy luật cung - cầu tồn tại khách quan

c)

Tùy từng lĩnh vực mà Nhà nước có hoặc không vận dụng quy luật cung – cầu

d)

Nhà nước để quy luật cung - cầu tự do tác động đến nền kinh tế

34.

Sự tác động qua lại giữa cung và cầu ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá cả hàng hóa

c)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Sức mua của đồng tiền

35.

Quy luật nào yêu cầu việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ trên yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

36.

Công thức nào xác định số lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa ở mỗi thời kỳ nhất định?

a)

M = (V.Q)/P x 100%

b)

M = (P.V)/Q

c)

M = (P.Q)/V x 100%

d)

M = (P.Q)/V

37.

Điền từ vào chỗ trống: Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông ___ với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và ___ với tốc độ lưu thông của tiền tệ.

a)

Tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch

b)

Tỷ lệ thuận, tỷ lệ thuận

c)

Tỷ nghịch, tỷ lệ nghịch

d)

Tỷ lệ nghịch, tỷ lệ thuận

38.

Nếu phát hành tiền giấy quá nhiều sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Lạm phát

b)

Đồng tiền mất giá

c)

Giá cả hàng hóa tăng

d)

Cả A, B, C

39.

Việc phát hành tiền giấy phải tuân theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý của quy luật lưu thông tiền tệ

b)

Tình hình thu nhập của người dân trong quốc gia đó

c)

Khi giá cả hàng hóa tăng

d)

Khi lượng tiền trong lưu thông lớn

40.

Quy luật kinh tế nào điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật giá trị thặng dư

41.

Cạnh tranh là gì?

a)

Sự ganh đua giữa những người tiêu dùng nhằm tìm nơi bán hàng hóa có giá cả thấp

b)

Sự ganh đua giữa các chủ thể sản xuất trong cùng một ngành nhằm thu được lợi ích tối đa

c)

Sự ganh đua giữa các chủ thể sản xuất giữa các ngành sản xuất khác nhau

d)

Sự ganh đua giữa những chủ thể kinh tế với nhau nhằm thu được lợi ích tối đa

42.

Kinh tế thị trường ngày càng phát triển sẽ tác động thế nào đến cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh dở gay gắt hơn

b)

Cạnh tranh ngày càng gay gắt, quyết liệt hơn

c)

Cạnh tranh không còn tồn tại

d)

Chỉ xuất hiện cạnh tranh giữa những doanh nghiệp lớn

43.

“Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành hàng hóa” là nội dung của khái niệm cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh trong nội bộ một doanh nghiệp

c)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong các ngành sản xuất khác nhau

44.

Biện pháp cạnh tranh của các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Nâng cao giá trị cá biệt của hàng hóa

d)

Gia tăng thời gian làm ra một sản phẩm

45.

Kết quả của quá trình cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Hình thành giá trị cá biệt của từng loại hàng hóa

b)

Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

c)

Hình thành giá trị xã hội của tất cả các hàng hóa

d)

Hình thành giá trị thị trường của tất cả các hàng hóa

46.

“Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau” là nội dung của khái niệm cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh trong nội bộ một doanh nghiệp

c)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong cùng một lĩnh vực

47.

Mục đích lớn nhất của cạnh tranh giữa các ngành khác nhau là gì?

a)

Tìm kiếm thị trường

b)

Tìm kiếm khách hàng

c)

Tìm nơi đầu tư có lợi nhất

d)

Tìm kiếm nguồn nguyên liệu

48.

Biện pháp cạnh tranh của các chủ thể kinh doanh giữa các ngành khác nhau?

a)

Cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất

b)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

c)

Tự do di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác

d)

Tăng năng suất lao động của doanh nghiệp

49.

Chọn phương án SAI về tác động tích cực của cạnh tranh?

a)

A. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường

c)

C. Phân bổ và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

d)

D. Xói mòn môi trường kinh doanh, giá trị đạo đức xã hội

50.

Cạnh tranh không lành mạnh có thể gây ra tác động tiêu cực nào?

a)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Ảnh hưởng đến phúc lợi của xã hội

c)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

d)

Điều chỉnh linh hoạt và sử dụng hiệu quả các nguồn lực

51.

Vai trò của người sản xuất khi tham gia thị trường?

a)

Chi mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Kết nối, thông tin trong các quan hệ mua, bán trên thị trường

c)

Tìm kiếm lợi ích tối đa bằng tất cả các biện pháp

d)

Sản xuất và cung cấp hàng hóa, dịch vụ đáp ứng nhu cầu của xã hội

52.

Trong nền kinh tế thị trường, nhà sản xuất có trách nhiệm gì đối với xã hội?

a)

Tìm kiếm lợi ích tối đa bằng tất cả các biện pháp

b)

Sản xuất ra sản phẩm có giá thành rẻ để thỏa mãn nhu cầu của xã hội

c)

Sản xuất ra khối lượng sản phẩm lớn để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Cung cấp những hàng hóa, dịch vụ tốt, an toàn cho sức khỏe và lợi ích của con người

53.

Những yếu tố nào của người tiêu dùng tác động đến sự phát triển của nền sản xuất xã hội?

a)

Sức mua

b)

Nhu cầu

c)

Thị hiếu

d)

Cả A, B, C

54.

Vai trò quan trọng nhất của người tiêu dùng khi tham gia vào thị trường là gì?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Định hướng tiêu dùng

c)

Điều tiết cung và cầu hàng hoá

d)

Tìm kiếm lợi ích cho mình

55.

Các chủ thể trung gian trong thị trường xuất hiện trong điều kiện nào?

a)

A. Phân công lao động xã hội phát triển

b)

B. Sản xuất và trao đổi hàng hóa kém phát triển

c)

C. Năng suất lao động thấp kém

d)

D. Nền kinh tế khép kín

56.

Vai trò cơ bản nhất của các chủ thể trung gian khi tham gia vào thị trường?

a)

Định hướng sản xuất

b)

Điều tiết cung cầu hàng hoá

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

d)

Tìm kiếm lợi ích kinh tế cho mình

57.

Chọn phương án SAI về vai trò tích cực của các chủ thể trung gian trong nền kinh tế thị trường?

a)

Làm tăng cơ hội thực hiện giá trị hàng hóa

b)

Tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng

c)

Tăng nguy cơ khủng hoảng kinh tế

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng

58.

Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?

a)

Định hướng sản xuất, tiêu dùng trong thị trường

b)

Quản lí nhà nước về kinh tế, khắc phục những khuyết tật của thị trường

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

d)

Điều tiết cung - cầu hàng hóa