wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì I – Tin học 11

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép toán nhị phân 101 + 1101 là bao nhiêu?

a)

10001

b)

10100

c)

10010

d)

11000

2.

Nói “Camera có độ phân giải 12 megapixel” nghĩa là gì?

a)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

b)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel.

c)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel.

d)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

3.

Ở thế hệ thứ 4, khuynh hướng phát triển của máy tính là gì?

a)

Máy tính cá nhân và siêu máy tính.

b)

Hai loại máy tính có chung hệ điều hành.

c)

Mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng.

d)

Máy tính cá nhân và siêu máy tính, mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng.

4.

Các thiết bị sau đây là thiết bị vào máy tính?

a)

Màn hình, Máy in, tai nghe …

b)

Phím, Micro, Bluetooth, kết nối mạng..

c)

CPU

d)

Chuột

5.

Tính năng chia sẻ tệp là gì?

a)

Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây

b)

Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa

c)

Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất

6.

Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

5 GB

b)

10 GB

c)

15 GB

d)

20 GB

7.

Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

8.

Khi bắt đầu sử dụng Internet, em được?

a)

Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng

b)

Tiếp cận với các lợi ích to lớn

c)

Tiếp cận với các rủi ro

d)

Đáp án khác

9.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?

a)

Hành vi của mỗi người sử dụng

b)

Thói quen của mỗi người

c)

Ý thức của mỗi người

d)

Đáp án khác

10.

Khi nhận được một email từ người bạn không quen biết, yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân hoặc tài khoản ngân hàng, bạn nên làm gì?

a)

Trả lời email ngay lập tức và cung cấp thông tin theo yêu cầu.

b)

Kiểm tra địa chỉ email người gửi và đảm bảo rằng đó là người bạn thực sự.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân nhưng không nên cung cấp thông tin tài khoản ngân hàng.

d)

Báo cáo email đó là lừa đảo cho nhà cung cấp dịch vụ email.

11.

Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?

a)

Một công dân số

b)

Một người trưởng thành

c)

Một người có trách nhiệm

d)

Đáp án khác

12.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.

c)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

13.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về “Hệ quản trị CSDL”?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

14.

Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a)

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.

b)

Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL

c)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.

d)

Cập nhật dữ liệu gồm có các việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu.

15.

Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?

a)

Sách, người mượn, việc mượn trả sách.

b)

Sách, thủ thư, độc giả

c)

Học sinh, giáo viên, sách

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

16.

Ràng buộc khóa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Quy tắc quản lý quan hệ giữa các bản dữ liệu

b)

Một kiểu dữ liệu đặc biệt dùng để lưu trữ khóa

c)

Đảm bảo tính duy nhất và xác định của khóa trong bảng

d)

Quy định giá trị tối thiểu và tối đa cho khóa của bảng

17.

Trong cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ với cấu trúc: CCCD, Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ, Phòng. Người thiết kế CSDL chọn trường CCCD làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương án nào dưới đây giải thích đúng lí do chọn CCCD làm khóa chính?

a)

Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc) của hai cán bộ có thể giống nhau.

b)

Mỗi số căn cước công dân chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn cước công dân với số khác nhau.

c)

Khi biết số căn cước công dân của một người, có thể biết được Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó.

d)

Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng khác trong cơ sở dữ liệu.

18.

Khóa chính trong cơ sở dữ liệu quan hệ có tác dụng gì?

a)

Giúp mã hóa dữ liệu để bảo mật.

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng dữ liệu.

c)

Định nghĩa các truy vấn dữ liệu phức tạp.

d)

Đảm bảo tính duy nhất và xác định của mỗi bản ghi trong bảng.

19.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ về khóa chính trong cơ sở dữ liệu?

a)

Trường "Email" trong bảng chứa địa chỉ email của người dùng.

b)

Trường "ID" trong bảng có giá trị số duy nhất cho mỗi người.

c)

Trường "Tên sản phẩm" trong bảng lưu trữ thông tin về sản phẩm.

d)

Trường "Ngày sinh" trong bảng ghi lại ngày tháng năm sinh của khách hàng.

20.

Khi tạo lập hồ sơ cho mỗi bài toán quản lí, dữ liệu cần đảm bảo yếu tố nào trong các phương án sau đây?

a)

Đầy đủ dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào tương đối đúng.

b)

Dữ liệu nhập vào phải đúng đắn.

c)

Đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ và dữ liệu nhập vào phải đúng đắn.

d)

Chỉ cần mỗi vài dữ liệu cần lưu trữ và phải đúng đắn.

21.

Ràng buộc khóa ngoại giúp làm gì trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Tạo mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu.

b)

Đảm bảo rằng các trường dữ liệu chỉ chứa giá trị hợp lệ.

c)

Bảo mật dữ liệu khỏi việc truy cập trái phép.

d)

Tối ưu hóa hiệu suất truy vấn của cơ sở dữ liệu.

22.

Khóa ngoại (foreign key) trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một khóa chính của bảng khác.

b)

Một trường dữ liệu duy nhất trong bảng.

c)

Một loại dữ liệu đặc biệt dùng để lưu trữ thông tin liên quan.

d)

Một cột hoặc nhóm cột trong bảng tham chiếu đến khóa chính của bảng khác.

23.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tạo liên kết giữa các bảng?

a)

Biểu tượng Relationships.

b)

Biểu tượng Query.

c)

Biểu tượng Filter.

d)

Biểu tượng Selection.

24.

Để mở cửa sổ tạo liên kết giữa các bảng, ta thực hiện theo đường dẫn nào?

a)

Database Tools → Relationships

b)

Create → Relationships

c)

Home → Relationships

d)

Table → Relationships

25.

Điều gì sẽ xảy ra nếu cố gắng xóa một bản ghi trong bảng đang được tham chiếu bởi khóa ngoại?

a)

Dữ liệu vẫn còn nguyên vẹn.

b)

Không thể xóa nếu có giá trị khóa ngoại liên quan.

c)

Tự động xóa tất cả các bản ghi liên quan.

d)

Không có tác động gì đến cơ sở dữ liệu.

26.

Mục đích chính của biểu mẫu (Form) là gì?

a)

Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc.

b)

Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.

c)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

d)

Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nhau.

27.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu.

b)

Thêm dữ liệu vào bảng.

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu.

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị.

28.

Khi thực hiện câu truy vấn, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu nào để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường?

a)

( )

b)

',

c)

[ ]

d)

" "

29.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu.

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu.

c)

Sửa dữ liệu trong bảng.

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị.

30.

Quan sát bảng thiết kế QBE của Access. Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.08.0 , tại cột [Toán] ta nhập >= 8.08.0 trên dòng nào?

a)

Sort

b)

Criteria

c)

or

d)

Show

31.

Cho câu truy vấn: SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Giới tính] = "Nữ". Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin gì.

a)

Đưa ra danh sách gồm họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

b)

Đưa ra danh sách gồm họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

c)

Đưa ra danh sách gồm họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

d)

Đưa ra danh sách gồm họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

32.

Cho cấu trúc truy vấn: SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học] FROM [HỌC SINH 11] WHERE …… . Hoàn thiện điều kiện WHERE để đưa ra danh sách học sinh có điểm môn Tin học từ 7.57.5 trở lên.

a)

[Tin học] > 7.5

b)

[Tin học] = 7.5

c)

[Tin học] >= 7.5

d)

[Tin học] <= 7.5

33.

Câu lệnh SQL nào dưới đây sử dụng INNER JOIN để kết nối hai bảng?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2 WHERE Bảng1.ID = Bảng2.ID;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

c)

SELECT * FROM Bảng1 LEFT JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 CROSS JOIN Bảng2;

34.

Câu truy vấn nào dưới đây chỉ định điều kiện để kết nối hai bảng?

a)

SELECT * FROM Bảng1, Bảng2;

b)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2;

c)

SELECT * FROM Bảng1 INNER JOIN Bảng2 ON Bảng1.ID = Bảng2.ID;

d)

SELECT * FROM Bảng1 LEFT JOIN Bảng2;

35.

Trong báo cáo cơ sở dữ liệu, dữ liệu được lấy từ đâu?

a)

Từ bảng

b)

Từ truy vấn

c)

Từ bảng và truy vấn

d)

Từ hệ quản trị cơ sở dữ liệu

36.

Trong các phát biểu về mạng xã hội, những câu nào đúng?

a)

Mọi người tham gia mạng xã hội đều đọc được tất cả thông tin trên trang cá nhân của em

b)

Trên mạng xã hội, em có thể lựa chọn những người bạn được xem thông tin mà em đăng trên trang cá nhân của mình

c)

Em không thể hạn chế được người xem thông tin của em đăng trên mạng xã hội

d)

Trên mạng xã hội, em có thể đăng thông tin lên trang cá nhân của mình và cài đặt chỉ cho một mình em xem

37.

Trong các phát biểu về chức năng của hệ quản trị CSDL, những câu nào đúng?

a)

Tạo môi trường cho người dùng tương tác với CSDL

b)

Thực hiện tất cả các truy cập vào CSDL khi người dùng yêu cầu

c)

Kiểm soát và điều phối các chương trình ứng dụng có sử dụng dữ liệu trong CSDL

d)

Tìm kiếm dữ liệu đưa vào CSDL

38.

Trong các phát biểu về CSDL quan hệ, những câu nào đúng?

a)

Dữ liệu trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc để đảm bảo tính xác định và đúng đắn của dữ liệu

b)

Dữ liệu trong một ô của bảng chỉ chứa một giá trị

c)

Có thể có những bản ghi giống nhau trong một bảng

d)

Hai bảng khác nhau có thể chứa cột có tên trùng nhau

39.

Khi phát biểu về khoá của một bảng, những câu nào đúng?

a)

Mỗi giá trị khoá xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

b)

Mỗi bảng luôn có nhiều hơn một khoá

c)

Khoá là tập hợp các trường sao cho mỗi bộ giá trị của các trường này xác định duy nhất một bản ghi trong bảng

d)

Hai bản ghi khác nhau trong bảng sẽ có hai giá trị khoá khác nhau và ngược lại, hai giá trị khoá khác nhau xác định hai bản ghi khác nhau trong bảng

40.

Trong các câu sau về dữ liệu thừa, những câu nào đúng?

a)

Chỉ cần tránh dữ liệu không đúng đắn, không cần tránh dư thừa dữ liệu

b)

Thay vì đưa tất cả dữ liệu vào một bảng, việc dùng một số bảng có liên kết với nhau là một cách tránh dư thừa dữ liệu

c)

Dư thừa dữ liệu làm tốn vùng nhớ để lưu trữ một cách không cần thiết

d)

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến không nhất quán khi cập nhật dữ liệu

41.

Trong các phát biểu dưới đây về khoá ngoại, những câu nào đúng?

a)

Một trường xuất hiện trong cả hai bảng, vừa là khoá của bảng này vừa là khoá của bảng kia

b)

Một trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó trường này là khoá ở bảng tham chiếu

c)

Một tập hợp trường có vai trò là khoá của bảng này và tập hợp trường này cũng xuất hiện trong một bảng khác

d)

Một tập hợp trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó tập hợp trường này là khoá ở bảng tham chiếu

42.

Trong các câu sau, những câu nào đúng khi giải thích về cấu trúc cơ bản của câu truy vấn SQL?

a)

Sau từ khoá SELECT là điều kiện lựa chọn các bản ghi đưa vào kết quả truy vấn

b)

Sau từ khoá FROM là danh sách các trường được hiển thị trong kết quả truy vấn

c)

Sau từ khoá WHERE là danh sách những bảng được truy cập để trích rút thông tin

d)

Trong bảng có tên ngay sau FROM, các bản ghi thoả mãn biểu thức logic ngay sau WHERE sẽ hiển thị giá trị của những trường được chỉ định bởi SELECT

43.

Trong các phát biểu dưới đây, những câu nào đúng đối với câu truy vấn SQL: SELECT [Họ và tên], [Lương], [Trợ cấp] FROM [KT-LƯƠNG] WHERE (Lương < 7000000)

a)

Hiển thị những bản ghi có giá trị trường Lương chưa đến 70000007000000 trong bảng KT-LƯƠNG

b)

Hiển thị các trường Họ và tên, Lương, Trợ cấp của những bản ghi thỏa mãn điều kiện (Lương < 70000007000000 )

c)

Lấy ra từ bảng KT-LƯƠNG các bản ghi thỏa mãn điều kiện (Lương < 70000007000000 ), chỉ hiển thị các trường Họ và tên, Lương, Trợ cấp của những bản ghi này

d)

Lấy ra từ bản KT-LƯƠNG một bảng con chỉ có các trường Họ và tên, Lương, Trợ cấp và chỉ gồm các bản ghi thỏa mãn điều kiện (Lương < 7000000)

44.

Trong các phát biểu sau về kết nối bảng trong CSDL, những phát biểu nào đúng?

a)

Điều kiện kết nối hai bản ghi thuộc hai bảng khác nhau là điều kiện ghép nối để tạo bản ghi mới với thông tin đầy đủ hơn.

b)

Câu truy vấn SQL dùng từ khóa INNER JOIN trong mệnh đề WHERE để chỉ thị kết nối hai bảng.

c)

INNER JOIN là cách duy nhất để kết nối hai bảng.

d)

Điều kiện kết nối là sự trùng khớp giá trị trên trường chung của hai bảng được kết nối.

45.

Những lí do nào làm cho nhu cầu xem báo cáo trong công tác quản lí rất lớn?

a)

Báo cáo trình bày thông tin trích rút từ CSDL theo cách phù hợp với nhu cầu người xem.

b)

Báo cáo thường có mẫu quy định và có thể tùy biến.

c)

Báo cáo có thể được tạo tự động, nhanh chóng từ CSDL.

d)

Báo cáo có thể xem trên màn hình, in ra, gửi đi hoặc lưu trữ.