wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kssjcnskjd297

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng âm bao gồm: cơ thể lạnh, chân tay ..., sợ rét, da xanh, nhợt nhạt, mắt trắng, môi nhọt, thích uống nước (a)  

2.

Câu 4: Nội dung cơ bản của học thuyết âm dương là chỉ ra trong mỗi sự việc bao giờ cũng tồn tại khách quan hai mặt vừa (a)   , vừa thống nhất, vừa hòa hợp, vừa..[...].. nhưng lại là nguồn gốc của nhau.

3.

Câu 5: Trong y học cố truyền, các tạng phủ được ghép vào các hành tương ứng: mộc (can, đởm), hỏa (...], tiểu tràng), thổ (tỳ, vị), kim (phế, đại tràng), thủy ( (a)   , bàng quang)

4.

Câu 6: Tứ chẩn là bốn phương pháp ... ... bệnh theo y học cổ truyền, bao gồm: Vọng chẩn, văn chẩn, vấn chẩn và... chẩn.

(a)  

5.

Câu 7: Anh/Chị hãy trình bày về khái niệm Quân dược trong phương thuốc cổ truyền? Quân dược: thuốc có tác dụng chủ yếu (a)   Quân dược là trung tâm của phương thuốc, thường có đặc điểm: tác dụng mạnh, số vị ít và lượng dùng nhiều.

6.

Câu 8: Trong Bát pháp của y học cổ truyền, Ôn tức là dùng các vị thuốc có vị …., tính ấm để làm ấm cơ thể trong các trường hợp bị nhiễm (a)  

7.

Cầu 15: Khái niệm tương tu trong y học cổ truyền là hai thuốc có ... giống nhau, khi phối hợp với nhau thì tác dụng điều trị ... hơn.

(a)  

8.

Câu 16: Khái niệm tương úy trong y học cổ truyền là khi hai thuốc phối hợp với nhau, vị này ức chế ... của vị kia.

(a)  

9.

Câu 17: Khái niệm tương ác trong y học cổ truyền là khi hai vị thuốc phối hợp với nhau thì vị này kiềm chế tính năng, ...... của vị kia, thường gặp trong trường hợp hai vị thuốc có tính ...... nhau.

(a)  

10.

Câu 18: Khái niệm tương sát trong y học cổ truyền là khi hai thuốc phối hợp với nhau thì thuốc này làm mất (a)   của thuốc kia.

11.

Câu 19: Khái niệm tương sử trong y học cổ truyền là khi hai thuốc có tính và... khác nhau, phối hợp dùng chung thì tác dụng lại ..

(a)  

12.

Câu 175. Để đưa thuốc đến tạng, phủ bị bệnh (quy kinh) và điều hòa tính năng của các thuốc trong phương, vị thuốc được dùng với lượng ít, đóng vai trò là….

(a)  

13.

Câu 176. Hà Thủ ô đỏ có chứa tanin gây táo bón và anthranoid gây đau bụng/nhuận tràng. Để hạn chế các tác dụng bất lợi này, cần chế biến Hà Thủ ô bằng cách…..

(a)  

14.

Câu 177. Nếu mục đích điều trị là bệnh mất ngủ, cần chế biến Đại hoàng bằng cách …. để hạn chế tác dụng nhuận tràng mạnh mẽ của anthranoid.

(a)  

15.

Câu 178. Trong một phương thuốc phức tạp, Thần dược không chỉ hiệp đồng với Quân dược mà còn có nhiệm vụ giải quyết các ... kết hợp.

(a)  

16.

Câu 179. Vai trò…… của Tá dược là trừ hoặc hoãn giải độc tính và tính mãnh liệt của Quân, Thần.

(a)  

17.

Câu 180. Thuốc Bismuth carbonat đính chặt vào niêm mạc dạ dày-ruột và tạo nên một màng bao bảo vệ, cơ chế này được xếp vào loại tác động theo hiện tượng (a)  

18.

Câu 181. Nếu một thuốc có khả năng kết hợp với thụ thể của một chất thiên nhiên (ví dụ như Atropin với Acetylcholin) nhưng không có nhóm hoạt động để hoạt hóa thụ thể, thuốc đó sẽ đóng vai trò là chất……

(a)  

19.

Câu 182. Các thuốc giống thần kinh giao cảm gần với Adrenalin, một số như Isoprenalin, tác động ưu tiên trên những thụ thể…..

(a)  

20.

Câu 183. Theo phương pháp của Giáo sư Zacuxov, Nhân sâm liều điều trị có tác dụng rút ngắn thời kỳ tiềm phục phản xạ thần kinh và tăng dần truyền thần kinh, nhưng liều cao lại gây...

(a)  

21.

Câu 184. Các thuốc glucosid trợ tim tác động bằng cách ức chế enzyme……. ở màng tế bào, từ đó ức chế sự trao đổi tích cực Na+ - K+

(a)  

22.

Câu 247. Để hạn chế tác dụng bất lợi (gây nôn, tiêu hóa kém) của Nhân trần có tính hàn, thường phối hợp sử dụng với các thuốc có tính chất ... (ví dụ như sinh khương).

(a)  

23.

Câu 248. Để xây dựng tiêu chuẩn hóa chất lượng thuốc cổ truyền khi thành phần phức tạp, cần ứng dụng kỹ thuật phân tích hiện đại để xác định ... đặc trưng.

(a)  

24.

Câu 249. Theo nguyên tắc kiêng kỵ của YHCT, các thuốc hàn không dùng cho bệnh thuộc âm, được diễn giải bằng câu nói dân gian là "... tắc tử"

(a)  

25.

Câu 250. Trong nghiên cứu thực nghiệm nhằm chứng minh vai trò và tác dụng tương hỗ, của các vị thuốc trong phương, phương pháp ... thường hay được áp dụng để thiết kế nghiên cứu.

(a)  

26.

Câu 251. Cơ chế tác dụng của các sulfamid gây hạ đường máu được giải thích là do chúng gây ... insulin từ các liên kết với protein của mô hoặc huyết tương.

(a)  

27.

Câu 252. Nếu một nhà nghiên cứu cố gắng phân biệt xem tăng huyết áp của một loại thuốc là do co mạch hay do tăng hiệu suất của tim, bước này nhằm xác định bản chất của ... bị ảnh hưởng.

(a)  

28.

Câu 253. Adrenalin làm hoạt hóa ... và gây sự phân hủy glycogen.

(a)  

29.

Câu 254. Trong phương thuốc Sài Hồ sơ can thang, Quế chỉ chiếm ưu thế trong tác dụng (a)  

30.

Câu 255. Các thuốc phá huyết, hoạt huyết không dùng cho phụ nữ có thai vì có nguy cơ…

(a)  

31.

Câu 256. Việc sử dụng thuốc cổ truyền theo nguyên tắc... mang hàm ý và tình chất của "Dược lâm sàng", do việc xây dựng phương thuốc tùy thuộc vào cơ thể người bệnh và tình trạng bệnh tật

(a)  

32.
Câu 1: Học thuyết Tạng Phủ chia cơ thể con người thành bao nhiêu tạng chính?
a)
7 tạng
b)
6 tạng
c)
3 tạng
d)
5 tạng
33.
Câu 2: Trong Y học cổ truyền, phương pháp chẩn đoán nào thuộc Tứ chân dùng để quan sát sắc mặt, lưỡi, dáng đi của bệnh nhân?
a)
văn chẩn
b)
vấn chẩn
c)
vọng chẩn
d)
thiết chẩn
34.
Câu 9. Theo định nghĩa, thuốc cổ truyền là thuốc có thành phần từ một hoặc nhiều dược liệu được phối ngũ theo lý luận của y học cổ truyền hoặc theo kinh nghiệm dân gian và được chế biến, bào chế theo phương pháp y học cổ truyền, có dạng bào chế nào?
a)
Dạng bào chế tiên tiến.
b)
Dạng bào chế chỉ dùng trong nội bộ quốc gia.
c)
Dạng bào chế truyền thống hoặc hiện đại.
d)
Dạng bào chế chỉ dùng dạng sắc, hoàn, tán.
35.
Câu 10. Trong phương thuốc cổ truyền, vị thuốc đóng vai trò chủ yếu nhằm điều trị nguyên nhân hoặc triệu chứng chính của bệnh được gọi là gì?
a)
thần dược
b)
tá dược
c)
sứ dược
d)
quân dược
36.
Vị thuốc cổ truyền là gì?
a)
Là thành phần hóa học được chiết xuất từ dược liệu.
b)
C. Là dược liệu được sơ chế, chế biến theo lý luận của y học cổ truyền hoặc theo kinh nghiệm dân gian.
c)
B. Là thuốc được bào chế theo phương pháp hiện đại.
d)
D. Là thuốc được dùng dưới dạng tổ phương.
37.
Câu 12. Thuốc đóng vai trò giúp Quân được tăng cường tác dụng điều trị, thường có số vị nhiều hơn Quân, nhưng tác dụng yếu hơn và lượng dùng ít hơn là thuốc nào?
a)
quân dược
b)
sứ dược
c)
thần dược
d)
tá dược
38.
Câu 13. Theo lý luận YHCT, các thuốc trong phương thuốc được phần định theo thứ bậc trong xã hội phong kiến với các mệnh danh nào?
a)
B. Chính, Phụ, Trợ, Dẫn.
b)
A. Cấp 1, Cấp 2, Cấp 3, Cấp 4.
c)
C. Chủ, Tướng, Hậu, Binh.
d)
D. Quân, Thần, Tá, Sứ.
39.
Câu 14. Một trong bốn vị thuốc đầu vị của y học cổ truyền (sâm, nhung, quế, phụ) là gì?
a)
A. Mã tiền.
b)
B. Thanh hao hoa vàng.
c)
C. Hoàng liên.
d)
D. Nhân sâm.
40.
Câu 20: Theo khái niệm tương tu, cặp phối hợp thuốc nào dưới đây giúp thanh nhiệt, giải độc?
a)
Kim ngân hoa + Liên kiều
b)
Ngô thù du + Liên kiều
c)
Phụ tử + Nhục quế
d)
Sinh khương + Hoàng cầm
41.
Theo khái niệm tương sử, cặp phối hợp thuốc nào dưới đây giúp tăng tác dụng cầm nôn?
a)
Ngô thù du + Liên kiều
b)
Phụ tử + Nhục quế
c)
. Sinh khương + Hoàng cầm
d)
Cam thảo + Cam toại
42.
Hoạt chất tinh khiết nào được chiết xuất từ Hoàng Liên và được đưa vào thuốc cổ truyền?
a)
A. Artemisinin.
b)
B. Stricnin sulfat
c)
C. Aconitin.
d)
D. Berberin
43.
Câu 22: Theo khái niệm tương úy, cặp phối hợp thuốc nào dưới đây giúp giảm lợm giọng, buôn nôn?
a)
Sinh khương + Hoàng cầm
b)
. Phụ tử + Nhục quế
c)
Bán hạ + Sinh khương
d)
Cam thảo + Cam toại
44.
Cầu 23: Theo khái niệm tương sát, cặp phối hợp thuốc nào dưới đây giúp loại bỏ độc tính của thạch tín?
a)
Cam thảo + Thạch tín
b)
Phòng phong + Thạch tín
c)
Nhân sâm + Thạch tín
d)
Liên kiều + Thạch tín
45.
Câu 122: Một người có triệu chứng lạnh tay chân, mệt mỏi và thiều năng lượng, bác sĩ sẽ áp dụng nguyên tắc nào trong học thuyết Âm Dương để điều trị?
a)
Tăng cường yếu tố Âm bằng thực phẩm mát
b)
Tăng cường yếu tố Dương bằng thực phẩm ấm nóng
c)
Giảm cả Âm và Dương để cân bằng
d)
Sử dụng các biện pháp làm mát cơ thể
46.
Câu 123: Một bệnh nhân có triệu chứng sợ lạnh, tay chân lạnh, sắc mặt nhợt nhạt. Bác sĩ sẽ áp dụng phép trị nào dựa trên Bát pháp để điều trị?
a)
Hạ pháp
b)
Hạ pháp
c)
Ôn pháp
d)
Thanh pháp
47.
Câu 94: Anh/Chị hãy cho biết các cầu sau đúng hay sai?
a)
Hỏa thịnh giúp điều hòa hệ tiêu hóa tốt hơn.
b)
Tăng cường hành Hỏa là cách điều trị chứng bốc hỏa.
c)
Hành Hỏa liên quan đến sự nóng, chuyển hóa và tinh thần.
d)
Tạng Tâm thuộc hành Hỏa.
e)
Hỏa quá mạnh gây mất ngủ, hồi hộp, tim đập nhanh.
48.
Anh/Chị hãy cho biết các câu sau đúng hay sai?
a)
Hỏa sinh Kim, hỗ trợ tiêu hóa.
b)
Kím sinh Thủy là chuỗi tương sinh hợp lý.
c)
Mộc sinh Kim là quy luật tương sinh.
d)
Mộc sinh Hỏa giúp tăng chuyển hóa năng lượng.
e)
Thủy sinh Mộc, phù hợp trong điều hòa khí huyết.