Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gp 1-41

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cầu trúc đặc biệt có ở mặt tự do tề bào biểu mô khí - phê quản:

a)

Lông chuyển.

b)

Mâm khía và vi nhung mao.

c)

Mê đạo đáy.

d)

Dải bịt.

2.

I-on làm kết dính 2 tiếu phần ribosom lại với nhau:

a)

CI-

b)

Ca++

c)

K+

d)

Mg++

3.

Cầu tạo mê đạo đáy của màng tế bào do:

a)

Màng bào tương lỗm sâu vào bảo tương tô bảo tạo thành nếp

b)

Hai mảng đặc đôi diện nhau của màng tế bảo và tơ trương lực.

c)

Sợi rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh 2 tế bào kể nhau.

d)

Màng tế bào cạnh nhau tiền sát và hoa nhập với nhau.

4.

Cầu trúc mâm khía ở mặt tự do của tế bào:

a)

Bào tương đội màng tế bào lên tạo thành nếp gấp hình ngón tay.

b)

Là một dải gồm những vết dọc, mảnh cao 0,5-1 micromet.

c)

Hình sợi mảnh găn vào 2 hạt đáy ở cực ngọn tế bào.

d)

Màng tế bào lối ra tiếp khớp với vết lõm tế bào bên cạnh.

5.

Lông ở màng tê bào được tạo nên bởi:

a)

Bào tương đội màng tế bào lên tạo thành nếp gấp hình ngón tay.

b)

Những vết dọc, mảnh cao 0,5-1 micromet

c)

Những sợi mành gắn vào 2 hạt đảy ở cực ngọn tế bào.

d)

Màng tế bào lôi ra tiếp khớp với vết lõm tế bào bên cạnh.

6.

Cầu trúc dài bịt của màng tế bào được tạo bởi:

a)

Màng đáy lỗm sâu vào bào tương tế bào thành nêp gấp.

b)

Hai mảng đặc đổi diện nhau của màng tê bào và tơ trương lực.

c)

Sợi rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh 2 tế bào kế nhau.

d)

Màng tê bảo cạnh nhau tiền sát và hoa nhập với nhau.

7.

lon có trong chất nhân của tế bào:

a)

Ca ++, Mg++

b)

CI-, Na +và H+

c)

Zn, Fe, P, K+ và Ca ++

d)

Ca++

8.

Cầu trúc vòng dính của màng tế bào:

a)

Màng đáy lõm sâu vào bào tương tế bào thành nếp gấp.

b)

Hai mảng đặc đối diện nhau của màng tế bào và tơ trương lực

c)

Sợi rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh hai tế bảo kế nhau.

d)

Màng tế bào cạnh nhau tiến sát và hòa nhập với nhau.

9.

Cấu tạo hình thái của ty thế trong bào tương tế bào:

a)

Hệ thống ống, túi dẹt song song và nối với nhau thành lưới.

b)

Những túi dẹt xếp song song giống chồng đĩa.

c)
  1. Hình trứng, cầu và gậy nằm rải rác trong bào tương.

d)
  1. Gồm hai tiếu phần kết dính bởi lon magie.

10.

lon có trong hạt nhân của tế bào:

a)

Ca+, Mg

b)

CI, Na và H+

c)

Zn, Fe+, P, K+ và Ca++

d)

Ca+

11.

Thành phần đóng vai trò quan trọng nhất của yếu tổ mang tính di truyền của tế bào:

a)

r- ARN.

b)

ADN

c)

t- ARN.

d)

m- ARN.

12.

Các thành phần lon nào dưới đây KHÔNG có trong nhân, hạt nhân và nhiễm sắc thể:

a)

Ca, Mg

b)

CI, Na và H +.

c)

Zn, Fe+, P, K và Ca ++

d)

Ca

13.

Cầu trúc thế liên kết của màng tế bào:

a)

Màng đáy lõm sâu vào bào tương tế bào thành nếp gấp.

b)

Hai mảng đặc đổi diện nhau của màng tê bào và tơ trương lực.

c)

Sợi rất nhỏ tạo thành vòng liên tục xung quanh hai tế bào kế nhau.

d)

Màng tế bào cạnh nhau tiến sát và hòa nhập với nhau.

14.

Thành phần hóa học có trong lưới nội bào:

a)

Nước 34%, protein 50%, Gluxid 6% và lipid 5%.

b)

Nước 66%, protein 22%, lipid 11% và Nucleotid và lon khác

c)

Photpholipid 35%, protid 65% và men photphatase.

d)

Protid, photpholipid và men Photphatase acid, kiềm.

15.

lon có trong chất nhiễm sắc của tế bào:

a)

Ca ++, Mg ++.

b)

CI, Na và H+

c)

Zn, Fe*, P, K+ và Ca.

d)

Ca++

16.

ARN trong bào tương trong của tế bào chiếm tỷ lệ:

a)

5%- 10%.

b)

10%- 20%.

c)

15%-20%

d)

20%-25%.

17.

Chức năng KHỐNG do lưới nội bào trong bào tương đảm nhận:

a)

Tổng hợp, cô đặc, vận chuyến và phân phối các chất.

b)

Tổng hợp protid

c)

Tổng hợp gluxid và lipid.

d)

Tổng hợp năng lượng.

18.

Bào quan phố biến có ở tế bào:

a)

5 bào quan.

b)

6 bào quan.

c)

7 bào quan.

d)

8 bào quan.

19.

Gián phân giảm nhiễm thường diễn ra với loại tế bào:

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục.

c)

Tế bảo nội mồ.

d)

Tế bào nội mạc.

20.

Những cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào.

a)

Mâm khía, vi nhung mao và lông.

b)

Roi và đuôi.

c)

Dải bịt, vòng dinh, mộng và thể liên kết.

d)

Mê đạo đáy và thể bán liên kết.

21.

Chức năng của ti thế trong bào tương tế bào:

a)

Tổng hợp ATP cung cấp năng lượng.

b)

Tạo ra cấu trúc liên quan với hoạt động của tê bào.

c)

Tạo cực đầu của tinh trùng.

d)

Tiêu hóa trong tế bào.

22.

Lưới nội bào không hạt trong bào tương tế bào tổng hợp:

a)

Tông hợp, cô đặc, vận chuyến và phân phối các chất.

b)

Tổng hợp Protid.

c)

Tổng hợp Gluxid và Lipid.

d)

Tổng hợp năng lượng.

23.

Lớp sấm màu của màng tế bào:

a)

Gluxid.

b)

Lipid.

c)

Protid

d)

Gluxid và protid.

24.

Nước trong bào tương của tế bào chiểm:

a)

70%.

b)

75%.

c)

80%

d)

85%

25.

Màng tế bào được cầu tạo bởi 3 lớp:

a)

Một lớp protid, hai lớp lipid.

b)

Hai lớp protid, một lớp lipid.

c)

Ba lớp protid.

d)

Ba lớp lipid.

26.

Lưới nội bào có hạt trong bào tượng tế bào tổng hợp:

a)

Tổng hợp, cô đặc, vận chuyển và phân phối các chất.

b)

Tổng hợp Protid

c)

Tổng hợp Gluxid và lipid.

d)

Tồng hợp năng lượng.

27.

Mặt bên của tê bào có câu trúc đặc biệt:

a)

Mâm khía, vi nhung mao và lông.

b)

Roi và đuôi.

c)

Dải bịt, vòng dinh, mộng và thê liên kết.

d)

Me đạo day và thể bán liên kết

28.

Chức năng của lysosom trong bào tương tế bào:

a)

Tổng hợp và tích lũy năng lượng.

b)

Tạo ra cầu trúc liên quan với hoạt động của tế bào.

c)

Tạo cực đầu của tinh trùng.

d)

Tiêu hóa trong tế bào.

29.

Những cầu trúc đặc biệt có ở mặt đáy của tế bào:

a)

Mâm khía, vi nhung mao và lông.

b)

Roi và đuôi.

c)

Dải bịt, vòng dính, mộng và thể liên kết.

d)

Mê đạo đáy và thể bản liên kết

30.

Bộ Gollgi trong bào tương tế bào có chức năng:

a)

Tổng hợp và tích lũy năng lượng.

b)

Tạo ra cấu trúc liên quan với hoạt động của tế bào.

c)

Tạo cực đầu của tinh trùng.

d)

Tiêu hóa trong tế bào.

31.

Chức năng của Ribosom trong bào tương tế bào.

a)

Tống hợp lipid.

b)

Tống hợp protein.

c)

Tống hợp lipid và glucid.

d)

Tổng hợp glucid.

32.

Lớp sáng màu của màng tế bảo là lớp:

a)

Gluxid.

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Gluxid và protid.

33.

Chức năng của bào tâm trong bào tương tế bào:

a)

Tống hợp và tích lũy năng lượng.

b)

Tạo ra cầu trúc liên quan với hoạt động của tế bào (lông, roi)

c)

Tạo cực đầu của tinh trùng.

d)

Tiêu hóa trong tế bào.

34.

Nhân tế bào có khả năng phân hủy glucose:

a)

4 photphat.

b)

5 photphat.

c)

6 photphat.

d)

7 photphat.

35.

ATP là chất giàu năng lượng được bào quan nào dưới đây tổng hợp:

a)

Lưới nội bào.

b)

Bộ Golgi.

c)

Ti thể.

d)

Lysosom.

36.

Cẩu trúc đặc biệt ở mặt tự do thuộc tế bào biếu mô ruột:

a)

Lông chuyến.

b)

Mâm khía và vi nhung mao.

c)

Mê đạo đáy.

d)

Dải bịt.

37.

Vi nhung mao của màng tế bào được cấu tạo bởi:

a)

Bào tương đội màng tế bào lên tạo thành nếp gấp hình ngón

b)

Là một dải gồm những vết dọc, mảnh cao 0,5-1 micromet.

c)

Hình sợi mảnh gắn vào 2 hạt đáy ở cực ngọn tế bào.

d)

Màng tế bào lồi ra tiếp khớp với vết lỗm tế bào bên cạnh.

38.

Thành phần KHỐNG thuộc lớp áo trong động mạch:

a)

Cơ trơn.

b)

Lớp đệm.

c)

Tế bào nội mô.

d)

Màng ngăn chun trong.

39.

Thành phần KHÔNG thuộc cấu tạo vi thế của tĩnh mạch:

a)

Lớp áo trong.

b)

Lớp áo giữa.

c)

Lớp áo ngoài.

d)

Màng ngăn chun.

40.

Thành phần KHÔNG thuộc cấu tạo mao mạch máu:

a)

Tế bào quanh mao mạch.

b)

Tế bào nội mô.

c)

Màng đáy.

d)

Màng ngăn chun trong.

41.

Màng tế bào có chức năng:

a)

Trao đối chất.

b)

Hàn gắn vết thương.

c)

Tạo kháng thế.

d)

Tạo chất chống đông