WorksheetsKIỂM TRA DƯỢC LÝ 2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Thuốc điều trị nấm Candida bề mặt là:
a)
Ketoconazol
b)
Griseofulvin
c)
Nystatin
d)
Fluconazol
e)
Itraconazol
2.
ketoconazol dùng điều trị nấm ở vị trí nào :
a)
Bề mặt
b)
Nấm nội tạng
c)
Nấm bề mặt, nấm nội tạng
d)
Nấm màng não
e)
Viêm màng tim
3.
Thuốc viên polygynax ( gồm có: metronidazol + neomycin + Nystatin) dùng bằng cách:
a)
Uống
b)
Tiêm bắp
c)
Đặt âm đạo
d)
Đặt trực tràng
e)
Ngậm dưới lưỡi
4.
Liều dùng của Acyclovir điều trị bệnh zona là:
a)
200mg/lần, 2 lần /ngày
b)
800 mg/ lần, 2 lần /ngày
c)
800 mg/ lần, sau 4 tiếng dùng liều kế tiếp.
d)
1000 mg/ lần, sau 4 tiếng dùng liều kế tiếp.
e)
200 mg/ lần, sau 4 tiếng dùng liều kế tiếp.
5.
Thuốc dùng điều virut herpes là :
a)
Itraconazole
b)
Griseofulvin
c)
Metronidazol
d)
Nystatin
e)
Acyclovir
6.
Thuốc điều trị nhiễm virut cúm typ B là:
a)
Oseltamivir
b)
Polygynax
c)
Ketoconazole
d)
Metronidazol
e)
Acyclovir
7.
Thuốc Acyclovir không điều trị virut nào:
a)
HIP A
b)
HSV1
c)
HSV2
d)
VZV .
e)
EBV.
8.
Vaccin phòng bại liệt có tên gọi là:
a)
Vaccin rubella MR
b)
Vaccin Engerix B
c)
Vaccin DPT
d)
Vaccin Sabin
e)
Vaccin BCG
9.
Vaccin Lao được sản xuất bằng cách nào:
a)
Điều chế từ kháng nguyên tinh chế
b)
Vi khuẩn lao sống đã được làm chết
c)
Vi khuẩn lao sống đã được giải độc tố
d)
Vi khuẩn lao sống đã được làm giảm độc lực
e)
Vi khuẩn lao sống đã được làm mất tác dụng
10.
Vaccin được uống vào tháng 11 hoặc tháng 12 dương lịch hàng năm là:
a)
Phòng lao
b)
Phòng quai bị
c)
Phòng sởi
d)
Phòng ho gà- bạch hầu- uốn ván
e)
Phòng bại liệt
11.
Thuốc vào trong tế bào nhiễm bệnh cao gấp 50 - 100 lần so với tế bào lành là.
a)
Acyclovir
b)
Griseofulvin
c)
Oseltamivir
d)
Nystatin
e)
Fluconazol
12.
Thuốc điều trị bệnh zona cấp ở mắt, phổi, thần kinh là:
a)
Oseltamivir
b)
Griseofulvin
c)
Ketoconazol
d)
Acyclovir
e)
Nystatin
13.
Thuốc dùng phòng và điều trị cúm typ A và cúm typ B là:
a)
Nystatin
b)
Itraconazol
c)
Griseofulvin.
d)
Acyclovir
e)
Oseltamivir phosphat
14.
Tác dụng không mong muốn của thuốc Acyclovir là:
a)
Giữ nước gây phù
b)
Gây hoại tử gan
c)
Gây viêm tĩnh mạch nơi tiêm
d)
Gây táo bón
e)
Gây hoại tử nơi tiêm bắp
15.
Thuốc điều trị nấm ngoài da, nấm móng tay, nấm tóc, nước ăn chân là:
a)
Nystatin
b)
Itraconazol
c)
Griseofulvin.
d)
Acyclovir
e)
Oseltamivir
16.
Thuốc có điều trị nấm và vi khuẩn gram dương là:
a)
Nystatin
b)
Griseofulvin
c)
Nizoral
d)
Ketoconazol
e)
Sabin
17.
Nystatin thuốc nhóm thuốc kháng nấm nào:
a)
Nhóm polyen
b)
Nhóm griseofulvin
c)
Nhóm flucytosin
d)
Nhóm imidazol
e)
Nhóm triazol
18.
Virut không có đặc điểm nào:
a)
Sao chép ngược trong tế bào vật chủ
b)
Có vỏ hoặc không có vỏ
c)
Có ADN hoặc ARN
d)
Vỏ có chứa kháng nguyên
e)
Có cả ADN và ARN
19.
Nystatin không dùng điều trị nhiễm Candida ở trường hợp nào:
a)
Candida miệng.
b)
Candida phổi
c)
Candida âm đạo
d)
Candida ruột
e)
Candida da
20.
Thuốc điều trị nấm candida âm đạo là:
a)
Amphotericin B
b)
Ketoconazol
c)
Griseofulvin
d)
Nystatin
e)
Metronidazol
100 %
