Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập triết học Mác-Lênin: Quan điểm về cái chung và cái riêng

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm của CNDVBC về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là:

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Không có cái chung thuần túy, tồn tại bên ngoài cái riêng

c)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao hàm cái chung

d)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng; có cái chung tồn tại bên ngoài cái riêng

2.

Cái ....... tồn tại trong ............. và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

Cái chung / cái riêng

b)

Cái riêng / cái chung

c)

Cái chung / Cái đơn nhất

d)

Cái đơn nhất / cái riêng

3.

Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc:

a)

Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp

b)

Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái đơn nhất cụ thể cần có sự cá biệt hóa

c)

Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung

d)

Áp dụng cái chung vào cái riêng

4.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng

c)

Cái đơn nhất chỉ một yếu tố (thuộc tính) chỉ có ở một sự vật, hiện tượng, quá trình, được lặp lại bất kỳ sự vật (hiện tượng, quá trình)

d)

Cái chung là chỉ một yếu tố (thuộc tính) không chỉ có ở một sự vật (hien tượng, quá trình) này mà còn được lặp lại trong nhiêu sự vật (hiện tượng, quá trình) khác nhau

5.

Điền vào chỗ trống: Cái… là bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái…

a)

Riêng/Chung

b)

Chung/Toàn diện

c)

Riêng/Bộ phận

d)

Chung/Riêng

6.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý nghĩa rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là:

a)

Muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng

b)

Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua cái riêng

c)

Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng

d)

Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

7.

Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân:

a)

Không ảnh hưởng đến kết quả

b)

Sản sinh ra kết quả

c)

Có sau kết quả

d)

Không có mối liên hệ nhiều đến kết quả

8.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Nguyên nhân có trước kết quả

b)

Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

9.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổi nhất định kèm theo

b)

Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác

c)

Là nguyên cớ hay điều kiện góp phần tạo ra kết quả

d)

Đồng nhất với nguyên cớ

10.

Trong quan hệ nhân quả, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả.

b)

Tuỳ thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả

c)

Nguyên nhân có trước kết quả

d)

Nguyên nhân sản sinh ra kết quả

11.

Nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Tồn tại độc lập với nhau

d)

Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện

12.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Muốn xác định nguyên nhân của một hiện tượng nào đó, chúng ta phải tìm những mối liên hệ giữa những sự kiện xảy ra . . .”?

a)

A. Sau khi hiện tượng này xuất hiện

b)

B. Trước khi hiện tượng này xuất hiện

c)

C. Trong khi hiện tượng này xuất hiện

d)

D. Đồng thời với hiện tượng này

13.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ bản chất do nguyên nhân bên trong sự vật quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra chứ không thể khác được, gọi là:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Tất nhiên

c)

Hư vô

d)

Khả năng

14.

Điền vào chỗ trống: “Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì cái tất nhiên bao giờ cũng … cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên”.

a)

Phản biện

b)

Vạch đường đi

c)

Phủ nhận

d)

Bác bỏ

15.

Tìm phương đáp án sai:

a)

Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa vào ngẫu nhiên

b)

Có thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua

c)

Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện

d)

Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng

b)

Bản chất hoàn toàn không đồng nhất với các hiện tượng.

c)

Bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi

d)

Bản chất và hiện tượng tồn tại độc lập với nhau

17.

Điền vào chỗ trống:Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phù hợp giữa nội dung và hình thức bao giờ cũng là sự phù hợp …

a)

Tuyệt đối

b)

Vĩnh viễn

c)

Tạm thời

d)

Bất biến

18.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Nội dung và hình thức không tách rời nhau

b)

B. Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau

c)

C. Nội dung quy định hình thức

d)

D. Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức mang tính tạm thời

19.

Câu tục ngữ “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người” thuộc nhằm chỉ:

a)

A. Coi trọng hình thức hơn nội dung

b)

B. Coi trọng nội dung hơn hình thức

c)

C. Không coi trọng cả nội dung và hình thức

d)

D. Coi trọng nội dung và hình thức như nhau

20.

Tìm đáp án sai:

a)

Nội dung là phạm trù chi tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật

b)

Hình thức chi phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Hình thức quyết định nội dung

d)

Nội dung quy định hình thức

21.

Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất là:

a)

Quan hệ giữa ngẫu nhiên - ngẫu nhiên

b)

Quan hệ giữa nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ giữa nội dung - hình thức

d)

Quan hệ giữa bản chất - hiện tượng

22.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng:

a)

Hiện tượng luôn luôn đối lập với bản chất

b)

Hiện tượng luôn luôn thống nhất với bản chất

c)

Hiện tượng chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài của bản chất

d)

Hiện tượng tồn tại độc lập với bản chất

23.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Quy luật đặc thù

b)

Quy luật chung ở một số lĩnh vực

c)

Quy luật riêng

d)

Quy luật phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy

24.

Vị trí của quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất là:

a)

Hạt nhân của phép biện chứng

b)

Nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

c)

Vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Vạch ra khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

25.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật

26.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng là tính quy định khách quan vốn của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

27.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là thể thống nhất giữa chất và lượng

b)

Tính quy định về chất có tính ổn định

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

d)

Tính quy định về lượng thường xuyên biến đổi của sự vật

28.

Chất của sự vật được quyết định bởi:

a)

Chỉ một thuộc tính

b)

Thuộc tính không cơ bản

c)

Thuộc tính cơ bản và không cơ bản

d)

Thuộc tính cơ bản

29.

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính:

a)

Tính tương đối

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính chủ quan

d)

Tính tuyệt đối và tính chủ quan

30.

Phạm trù “độ” trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?

a)

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Sự biến đổi về chất và lượng của sự vật, hiện tượng

d)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

31.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong các luận điểm sau:

a)

Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

b)

Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không tách rời nhau

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

d)

Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh giữa chúng là tương đối

32.

Bước nhảy tạo sự biến đổi về chất xảy ra trong xã hội thường được gọi là gì?

a)

Cải cách xã hội

b)

Tiến hoá xã hội

c)

Cách mạng xã hội

d)

Tuỳ trường hợp cụ thể mà là cải cách, tiến hóa hay cách mạng xã hội

33.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phiến diện

c)

Tả khuynh

d)

Phát triển

34.

Quy luật Lượng - chất diễn ra một cách tự phát trong lĩnh vực nào?

a)

A. Tư duy

b)

B. Xã hội

c)

C. Tự nhiên

d)

D. Cả tự nhiên, xã hội và tư duy

35.

Từ quy luật lượng- chất, trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải:

a)

Chỉ chú trọng về mặt lượng

b)

Chỉ chú trọng về mặt chất

c)

Chú trọng cả lượng và chất

d)

Tuân theo khuynh hướng tả khuynh

36.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Chất là phạm trù triết học

b)

B. Chất chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật

c)

C. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

d)

D. Chất biến đổi nhanh, lượng biến đổi chậm

37.

Trong nhiệm vụ đưa đất nước thoát khỏi chế độ thực dân phong kiến thì Cách mạng tháng 8/1945 là hình thức bước nhảy gì?

a)

Bước nhảy cục bộ

b)

Bước nhảy toàn bộ

c)

Bước nhảy đột biến

d)

Bước nhảy tức thời

38.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chưa tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Hữu khuynh

b)

Phát triển

c)

Tả khuynh

d)

Phiến diện

39.

Trong quan hệ giữa chất và lượng của sự vật, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là tương đối

b)

Mọi sự vật hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng

c)

Lượng và chất tác động qua lại và quy định lẫn nhau

d)

Lượng và chất tồn tại độc lập với nhau

40.

Tìm đáp án sai:

a)

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tuyệt đối

b)

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tương đối

c)

Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm

d)

Trong giới hạn độ, lượng đổi nhưng chưa dẫn tới sự biến đổi cơ bản về chất

41.

Tìm đáp án đúng:

a)

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tuyệt đối

b)

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính tương đối

c)

Lượng biến đổi chậm, chất biến đổi nhanh

d)

Trong giới hạn độ, lượng đổi dẫn tới sự biến đổi cơ bản về chất

42.

Thế nào là hai mặt đối lập nhau tạo thành một mâu thuẫn biện chứng?

a)

Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật, có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái ngược nhau

b)

Hai mặt đối lập có chứa những yếu tố, thuộc tính khác nhau bên cạnh những yếu tố, thuộc tính giống nhau

c)

Hai mặt đối lập tồn tại trong hai sự vật khác nhau

d)

Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau

43.

Những mặt đối lập tồn tại ở đâu?

a)

Trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Trong xã hội

c)

Trong tự nhiên

d)

Trong tư duy

44.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là.....của các mặt đối lập”.

a)

Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau

b)

Sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

Không còn thống nhất với nhau

d)

Không còn sự thống nhất và thủ tiêu nhau

45.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật:

a)

A. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất

b)

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

d)

D. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

46.

Mâu thuẫn nào tồn tại suốt trong quá trình vận động và phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn cơ bản

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

47.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối

48.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là?

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn đối kháng

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

49.

Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?

a)

Trong tư duy

b)

Trong tự nhiên

c)

Trong tự nhiên và tư duy

d)

Trong xã hội có giai cấp đối kháng

50.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Không có sự thống nhất thì vẫn có sự đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Không có sự đấu tranh thì vẫn có sự thống nhất của các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau

d)

Sự đấu tranh của các mặt đối lập mang tính tuyệt đối

51.

Theo quan điểm triết học mácxít, nguồn gốc sâu xa gây ra sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Cái hích của Thượng đế

b)

Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

d)

Khát vọng vươn lên của vạn vật

52.

Chọn phương án đúng

a)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập tác rời nhau

b)

Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người

c)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

d)

Mâu thuẫn biện chứng là sự đấu tranh giữa các mặt đối lập của các sự vật khác nhau, do ý muốn con người quyết định

53.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

54.

Quy luật mâu thuẫn có vai trò?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển.

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra con đường của sự phát triển

55.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong các luận điểm sau:

a)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

b)

Các mặt đối lập không có sự đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

c)

Trong mâu thuẫn không có sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối

d)

Các mặt đối lập không thống nhất mà luôn đấu tranh với nhau

56.

Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non; Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung chính của quy luật?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật lượng chất

d)

Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

57.

Câu tục ngữ: “Có công mài sắt, có ngày nên kim” thể hiện nội chính của quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật lượng chất

d)

Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

58.

Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo:

a)

A. Đường cong

b)

B. Đường thẳng

c)

C. Đường xoáy ốc

d)

D. Đường tròn khép kín

59.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

60.

Kế thừa biện chứng được hiểu thế nào?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

Kế thừa toàn bộ cái cũ

c)

Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp

d)

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

61.

Khẳng định khuynh hương phát triển theo đường xoáy ốc thuộc về nội dung chính của quy luật nào?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

62.

Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức

63.

Bổ sung để được một câu trả lời đúng: "Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, nhận thức là . . ."

a)

Sự hồi tưởng lại của linh hồn bất tử về thế giới mà nó đã trải qua

b)

Phản ánh hiện thực khách quan một cách sáng tạo

c)

Sao chép nguyên xi hiện thực khách quan vào bộ não con người

d)

Sự phức hợp của những cảm giác

64.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng: “Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, thực tiễn là…

a)

Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài con người và độc lập với nhận thức của con người

b)

Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến xã hội

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến thế giới

d)

Toàn bộ hoạt động vật chất – cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ

65.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn là gì?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động giao tiếp cộng đồng

66.

Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống. Theo quan điểm chủ chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất – cảm tính, có ....của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ”

a)

Có cơ sở

b)

Có động lực

c)

Tính lịch sử - xã hội

d)

Có nguồn gốc, mang tính lịch sử - xã hội

67.

Chọn đáp án sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Nhận thức là quá trình tạo thành tri thức về thế giới khách quan trong bộ óc con người

b)

Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc người

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh nguyên xi sự vật, hiện tượng vào trong đầu óc con người

d)

Nhận thức là một quá trình biện chứng có vận động và phát triển

68.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cảm giác là:

a)

Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ

b)

Cho ta hình ảnh về sự vật trọn vẹn

c)

Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong óc nhờ trí nhớ

d)

Phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật

69.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phán đoán là

a)

Là hình thức đầu tiên của quá trình nhận thức

b)

Đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ

c)

Là hình thức liên kết các khái niệm để khẳng định hay phủ định một thuộc tính nào đó của sự vật

d)

Phản ánh trực tiếp sự vật

70.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, suy lý là:

a)

Là hình thức đầu tiên của quá trình nhận thức

b)

Đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ

c)

Là hình thức liên kết các phán đoán để đưa ra kết luận

d)

Phản ánh trực tiếp sự vật

71.

Đâu không phải là hình thức tồn tại của thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động tinh thần

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học.

d)

Hoạt động chính trị - xã hội

72.

Từ vai trò của thực tiễn đối với nhận thức rút ra nguyên tắc gì trong nhận thức và hoạt động thực tiễn

a)

Nguyên tắc phát triển

b)

Nguyên tắc toàn diện

c)

Nguyên tắc thực tiễn

d)

Nguyên tắc kế thừa

73.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

74.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

75.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của giai đoạn tư duy trừu tượng?

a)

Khái niệm

b)

Suy lý

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

76.

Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn tư duy trừu tượng?

a)

Khái niệm

b)

Suy lý

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

77.

Đâu là hình thức cao nhất của quá trình nhận thức?

a)

Biểu tượng

b)

Phán đoán

c)

Suy lý

d)

Khái niệm

78.

Nhận thức cảm tính là:

a)

Sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng

c)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

79.

Nhận thức lý tính là:

a)

Sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Giai đoạn thấp của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

80.

Đâu không thuộc về nội dung của nguyên tắc thực tiễn:

a)

Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng phải luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn

b)

Coi trọng tổng kết thực tiễn

c)

Gắn lý luận với thực tiễn

d)

Tách lý luận khỏi thực tiễn

81.

Đâu là nội dung thuộc về nguyên tắc thực tiễn:

a)

Cần tách rời lý luận với thực tiễn

b)

Coi trọng lý luận hơn thực tiễn

c)

Coi trọng thực tiễn hơn lý luận

d)

Gắn lý luận với thực tiễn

82.

Theo quan điểm triết học Mác – Lênin, “chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người…. và được… kiểm nghiệm”.

a)

Sáng tạo/ nhận thức

b)

Phản ánh/ thực tiễn

c)

Lao động/ thực tế

d)

Nhận thức/ thực tiễn

83.

Tính chất của chân lý:

a)

Tính trừu tượng

b)

Tính chủ quan

c)

Tính kinh nghiệm

d)

Tính khách quan

84.

Tìm đáp án sai:

a)

Chân lý có tính cụ thể

b)

Chân lý mang tính khách quan

c)

Chân lý mang tính tương đối và tuyệt đối

d)

Chân lý mang tính trừu tượng

85.

Đâu là nội dung thuộc về chân lý

a)

Chân lý thuộc về số đông

b)

Chân lý thuộc về kẻ mạnh

c)

Chân lý mang tính khách quan

d)

Chân lý mang tính chủ quan

86.

Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?

a)

Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính

b)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

c)

Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn

d)

Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng