wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa học

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Giai cấp công nhân trong quan hệ sản nghĩa, Đó là giai cấp không

sở hữu tƣ liệu sản xuất chủ yếu của xã hội, phải bán sức lao động và bị

bóc lột giá trị thặng dƣ", đây là:

a)

Phương diện chính trị xã hội để xác định giai cấp công nhân

b)

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Phương diện kinh tế xã hội để xác định giai cấp công nhân

d)

Phương diện kinh tế xã hội để xác định giai cấp công nhân

2.

Trong các ý sau đây, đâu là ý thể hiện là điều kiện khách quan quy

định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Bản thân giai cấp công nhân có sự phát triển về chất lượng và số lượng

b)

Đại diện cho phương thức thần cách mạng triệt để , có ý thức tổ chức và kỷ

luật cao , có tinh thần đoàn kết

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Có lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin soi sáng về đường lối đấu tranh

3.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là?

a)

A. Xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

C. Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

D. Xóa bỏ chế độ người bóc lột người, xóa bỏ chủ nghĩa tư bản , giải phóng

giai cấp công nhân , nhân dân lao động khỏi mọi áp bức , bóc lột , xây

dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa

4.

Trong các ý sau đây, ý nào diễn đạt đặc điểm của giai cấp công

nhân Việt Nam?

a)

A. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời từ nền sản xuất đại công nghiệp tư

bàn chủ nghĩa

b)

B. Đại bộ phận giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó chặt chẽ với lợi ích của

thực dân Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa

c)

C. Đại bộ phận giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân từ nông dân và các

tầng lớp lao động khác

d)

D. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời muộn hơn giai cấp tư sản Việt Nam

5.

Phạm trù nào ợc coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ

nghĩa xã hội khoa học?

a)

A. Giai cấp công nhân

b)

B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

C. Chuyên chính vô sản

d)

D. Đảng Cộng sản - đội tiên phong của giai cấp công nhân

6.

"Ở các nước ta bản chủ nghĩa, mục tiêu đấu tranh trực tiếp của giai

cấp công nhân và lao động là chống bất công và bất bình đẳng", nội dung

này thuộc lĩnh vực nào trong thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công

nhân trên thế giới hiện nay?

a)

A. Nội dung kinh tế xã hội

b)

B. Nội dung chính trị - xã hội

c)

C. Nội dung văn hóa - tư tưởng

d)

D. Nội dung kinh tế - chính trị

7.

Chọn một câu trả lời đúng nhất TBCN hiện đại là một giai đoạn phát triển mới của chủ nghĩa tư

bản.

a)

a. TBCN hiện đại là một giai đoạn phát triển mới của chủ nghĩa tư bản

b)

b. TBCN hiện đại đã khắc phục được mâu thuẫn cơ bản vốn có của nó

c)

c. TBCN hiện đại không khác gì TBCN trước đây

d)

d. Cả a, b và c đều sai

8.

Trong các ý sau đây, ý nào diễn đạt đặc điểm của giai cấp công

nhân Việt Nam?

a)

A. Giai cấp công nhân Việt Nam là con đẻ của nền sản xuất đại công nghiệp

b)

B. Đại bộ phận giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó chặt chẽ với lợi ích của thực

dân Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa

c)

C. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời muộn hơn giai cấp tư sản ở Việt Nam và

gắn bó chặt chế với nông dân

d)

D. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản , trực tiếp đối kháng

với tư bản thực dân Pháp và bù lũ tay

9.

Trong các ý sau đây, đâu là ý thể hiện là điều kiện chủ quan quy

định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

A. Có tinh thần cách mạng triệt để

b)

B. Đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

c)

C. Có ý thức tổ chức và kỷ luật cao , có tinh thần đoàn kết

d)

D. Bản thân giai cấp công nhân có sự phát triển về chất lượng và số lượng

10.

Chọn phƣơng án điền vào chỗ trống "Giai cấp công nhân ở các

nƣớc chủ nghĩa tƣ bản ngày nay ..."?

a)

A. Không còn bị bóc lột

b)

B. Có địa vị làm chủ

c)

C. Vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư

d)

D. Có tư liệu sản xuất và có địa vị làm chủ

11.

Trong những đặc trƣng sau đây, đặc trƣng nào của chủ nghĩa xã

hội thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp , giải phóng dân tộc , giải phóng xã

hội , giải phóng con người , tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

b)

B. Chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ

c)

C. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất

hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu xuất chủ yếu

d)

D. Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao , kế thừa và phát huy

những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn nhân

12.

Khi phân tích về Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa, C

Mác và Ph Ăngghen cho rằng Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa

trải qua hai giai đoạn là

a)

A. Giai đoạn thấp và giai đoạn cao

b)

B. Giai đoạn chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ

c)

C. Giai đoạn chủ nghĩa cộng sản và thời kỳ quá độ

d)

D. Thời kỳ quá độ và giai đoạn cao

13.

Đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là?

a)

A. Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

b)

B. Xây dựng từng bước cơ sở vật chất - kỹ thuật và đời sống tinh thần củachủ nghĩa xã hội

c)

C. Täng đường chuyền chính vô cin

14.

Những nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện là đặc điểm thời

kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

A. Phát triển kinh tế nhanh và bền vững ; tăng trưởng kinh tế cao hơn 5 năm

trước trên cơ sở giữ vững ổn định kinh tế Vĩ mô , đổi mới mô hình tăng

trưởng, cơ cấu lại nền kinh tế

b)

B. Xuất phát từ một xã hội vốn là thuộc địa , nửa phong kiến , lực lượng sản

xuất rất thấp ; trải qua chiến tranh ác liệt, kéo dài ; các thế lực thù địch

thường xuyên tìm cách phá hoại , chống phá chế độ

c)

C. Đẩy mạnh công nghiệp hóa . hiện đại hóa , chú trọng công nghiệp hóa ,

hiện đại hóa nông nghiệp , nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới

d)

D. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến , đậm đà bản sắc dân tộc, con

người Việt Nam phát triển toàn diện đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững

đất nước và bảo vệ vững chắc Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, quá độ gián tiếp từ

chủ nghĩa tƣ bản lên chủ nghĩa cộng sản áp dụng đối với những nƣớc?

a)

A. Phát triển rút ngắn

b)

B. Đã trải qua cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

C. Đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

d)

D. Chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

16.

Trong những đặc trưng sau đây, đặc trưng nào của chủ nghĩa xã

hội thế hiện là đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Chủ nghĩa xã hội giải phóng giai cấp , giải phóng dân tộc , giải phóng xã

hội , giải phóng con người , tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

b)

B. Chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ

c)

C. Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất

hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D. Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao , kế thừa và phát huy

những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

17.

Hãy cho biết "Tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần" là

biểu hiện lĩnh vực nào trong đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã

hội?

a)

A. Lĩnh vực kinh tế

b)

B. Lĩnh vực chính trị

c)

C. Lĩnh vực tư tưởng - văn hóa

d)

D. Lĩnh vực xã hội

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, có hai loại quá độ từ

chủ nghĩa tƣ bản lên chủ nghĩa cộng sản là?

a)

A. Quá độ trực tiếp và quá độ rút ngắn

b)

B. Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

c)

C. Quá độ rút ngắn và nhảy vọt

d)

D. Quá độ gián tiếp và cách mạng xã hội chủ nghĩa

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, quá độ trực tiếp từ chủ

nghĩa tƣ bản lên chủ nghĩa cộng sản áp dụng đối với những nƣớc?

a)

A. Phát triển rút ngắn

b)

B. Đã trải qua cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

C. Đã trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

d)

D. Chưa trải qua chủ nghĩa tư bản phát triển

20.

Trong quá trình hình thành và phát triển, chủ nghĩa tƣ bản có mâu

thuẫn nội tại, biểu hiện về mặt xã hội đó là?

a)

A. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ sở

hữu công hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ

chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất

c)

C. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời

21.

Với tƣ cách là một hình thái nhà nƣớc, một chế độ chính trị, trong

lịch sử nhân loại cho đến nay tồn tại những nền dân chủ nào?

a)

A. Dân chủ công xã nguyên thủy , dân chủ chủ nô , dân chủ phong kiến , dân

chủ tư sản , dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

B. Dân chủ chủ nô , dân chủ phong kiến , dân chủ tư sản

c)

C. Dân chủ chủ nô , dân chủ phong kiến , dân chủ tư sản , dân chủ xã hội

chủ nghĩa

d)

D. Dân chủ chủ nô , dân chủ tư sản , dân chủ xã hội chủ nghĩa

22.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nƣớc, chức năng

của nhà nƣớC xã hội chủ nghĩa đƣợc chia thành?

a)

A. Chức năng đối nội , chức năng đối ngoại

b)

B. Chức năng kinh tế, chính trị , văn hóa , xã hội

c)

C. Chức năng trấn áp , chức năng xây dựng

23.

Trong các ý sau đây, ý nào thể hiện là bản chất của nhà nƣớc xã

hội chủ nghĩa?

a)

A. Mang bản chất của giai cấp chủ nô

b)

B. Mang bản chất của giai cấp địa chủ phong kiến

c)

C. Mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

D. Mang bản chất của giai cấp tư sản

24.

Chừng nào con ngƣời và xã hội còn tồn tại, chừng nào văn minh

nhân loại chƣa bị diệt vong, dân chủ vẫn tồn tại với tƣ cách là?

a)

A. Sẽ chuyển hóa theo các giai cấp thống trị

b)

B. Mất đi khi nhà nước tiêu vong

c)

C. Một giá trị nhân loại chung

d)

D. Là nguyên tắc tổ chức nhà nước

25.

Về phƣơng diện quyền lực, dân chủ đƣợc hiểu là?

a)

A. Một nguyên tắc nguyên tắc dân chủ

b)

B. Hình thái nhà nước

c)

C. Hình thức nhà nước

d)

D. Quyền lực thuộc về nhân dân

26.

Trong những nội dung dƣới đây, nội dung nào thể hiện là sự biến

đổi có tính quy luật của cơ cấu xã hội giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ

nghĩa xã hội?

a)

A. Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi sự phát triển

của giai cấp công nhân về chất lượng và số lượng trong thời kỳ quá độ lên

chủ nghĩa xã hội

b)

B. Cơ cấu xã hội giai cấp biến đối gắn liền và bị quy định bởi sự thay thế cán

bộ lãnh đạo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

C. Cơ cấu xã hội - giai cấp biển đổi gắn liên và bị quy định bởi cơ cấu kinh tế

của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

D. Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi sự liên minh

công - nông trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

27.

Những cộng đồng ngƣời cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội

do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên, đƣợc gọi là?

a)

A. Dân chủ

b)

B. Nhà nước

c)

C. Dân tộc

d)

D. Cơ cấu xã hội

28.

Cƣơng lĩnh dân tộc của V.I.Lênin bao gồm những nội dung nào?

a)

A. Các dân tộc có quyền bình đẳng , các dân tộc có quyền tự quyết , các dân tộc

có quyền chia tách hoặc sáp nhập với nhau

b)

B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng , các dân tộc được quyền tự quyết , liên

hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

C. Các dân tộc có quyền bình đẳng , các dân tộc có quyền tự quyết , các dân tộc

có quyền liên minh với nhau

d)

D. Các dân tộc có quyền bình đẳng , các dân tộc có quyền tự quyết , các dân tộc

có quyền ly khai

29.

Theo nghĩa hẹp, dân tộc đƣợc hiểu là?

a)

A. Là một bộ phận hay thành phần của quốc gia

b)

B. Là bộ lạc hay bộ tộc

c)

C. Là quốc gia dân tộc

d)

D. Là thị tộc hay bộ lạc

30.

Nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra hai xu hƣớng

khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc, đó là?

a)

A. Các dân tộc có quyền bình đẳng và vô sản các nước đoàn kết lại

b)

B. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc và các dân tộc có quyền tự quyết

c)

C. Các dân tộc có quyền bình đẳng và quyền tự quyết

d)

D. Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập và

các dân tộc trong từng quốc gia , thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn

liên hiệp lại với nhau

31.

Dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài ngƣời, trải

qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao đó là?

a)

A. Thị tộc , bộ lạc , gia đình , dân tộc

b)

B. Thị tộc , bộ tộc , gia đình , dân tộc

c)

C. Thị tộc , bộ tộc , dân tộc , gia đình

d)

D. Thị tộc, bộ lạc , bộ tộc, dân tộc

32.

Trong những nội dung sau đây, nội dung là nguồn gốc ra đời của

tôn giáo?

a)

A. Tự nhiên, kinh tế , xã hội ; nhận thức ; tâm lý

b)

B. Tính lịch sử tôn giáo ; tính quần chúng của tôn giáo ; tính chính trị của tôn

giáo

c)

C. Do nhận thức và tình cảm tâm lý của con người

d)

D. Là hiện tượng văn hóa xã hội do con người sáng tạo ra

33.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào thể hiện là đặc điểm

dân tộc Việt Nam?

a)

A. Các dân tộc trong đại gia đình Việt Nam bình đẳng , đoàn kết , tương trợ ,

giúp nhau cùng phát triển , cùng nhau phấn đấu thực hiện thắng lợi sự

nghiệp công nghiệp hóa , hiện đại hóa đất nước , xây dựng và bảo vệ Tổ

quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa . Kiên quyết đấu tranh với mọi âm mưu

chia rẽ dân tộc

b)

B. Thực hiện bình đẳng , đoàn kết , tôn trọng , giúp nhau cùng phát triển giữa

các dân tộc ; nâng cao tính tích cực chính trị của công dân ; nâng cao

nhận thức của đồng bào các dân tộc thiểu số về tầm quan trọng của vấn

đề dân tộc , đoàn kết các dân tộc , thống nhất mục tiêu chung là độc lập

dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

C. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người ; các dân tộc cư trú xen kẽ

nhau ; các dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược;

các dân tộc có trình độ phát triển không đều ; có truyền thống đoàn kết ,

gắn bó ; có bản sắc văn hóa riêng, góp phần tạo nên sự phong phú , đa

dạng về văn hóa

d)

D. Phát triển toàn diện chính trị , kinh tế , văn hóa , xã hội và an ninh - quốc

phòng trên địa bàn vùng dân tộc và miền núi ; gắn tăng trưởng kinh tế với

giải quyết các vấn đề xã hội , thực hiện tốt chính sách dân tộc ; quan tâm

phát triển , bồi dưỡng nguồn nhân lực ; chăm lo xây dựng đội ngũ cán bộ

dân tộc thiểu số ; giữ gìn và phát huy những giá trị , bàn sắc văn hóa

truyền thống các dân tộc thiểu số

34.

Trong những đặc trƣng sau đây, đặc trƣng nào của chủ nghĩa xã

hội thể hiện tính nhân văn, nhân đạo?

a)

A. Có nền văn hóa phát triển cao , kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa

dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại

b)

B. Do nhân dân lao động làm chủ

c)

C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ

công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

D. Giải phóng giai cấp , giải phóng dân tộc , giải phóng xã hội , giải phóng con

người , tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

35.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu từ khi nào?

a)

A. Giai cấp công nhân thành lập được chính đảng

b)

B. Giải phóng nhân dân lao động

c)

C. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền

d)

D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa

36.

Thời kỳ quá độ ở Việt Nam là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã

hội bỏ qua chế độ tƣ bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua

a)

A. Việc xây dựng nhà nước tư bản chủ nghĩa .

b)

B. xây dựng cơ sở hạ tầng tư bản chủ nghĩa .

c)

C. Việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư

bản chủ nghĩa .

d)

D. Việc thống trị của giai cấp tư sản .

37.

Hãy cho biết "Còn tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp và sự khác biệt

giữa các giai cấp tầng lớp xã hội, các giai cấp, tầng lớp vừa hợp tác, vừa

đấu tranh với nhau" là biểu hiện lĩnh vực nào trong đặc điểm của thời kỳ

quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Lĩnh vực kinh tế

b)

B. Lĩnh vực chính trị

c)

C. Lĩnh vực tư tưởng - văn hóa

d)

D. Lĩnh vực xã hội

38.

Giữa xã hội tƣ bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một

thời kỳ quá độ lên

a)

A. Giai đoạn thấp

b)

B. Giai đoạn cao

c)

C. Chủ nghĩa xã hội

d)

D. Chủ nghĩa cộng sản

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, có hai loại quá độ từ

chủ nghĩa tƣ bản lên chủ nghĩa cộng sản là?

a)

A. Quá độ trực tiếp và quá độ

b)

B. Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

c)

C. Quá độ rút ngắn và nhảy vọt

d)

D. Quá độ gián tiếp và cách mạng xã hội chủ nghĩa

40.

Hãy cho biết "Tôn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần" là biểu

hiện lĩnh vực nào trong đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Lĩnh vực kinh tế

b)

B. Lĩnh vực chính trị

c)

C. Lĩnh vực tư tưởng - văn hóa

d)

D. Lĩnh vực xã hội

41.

Muốn xem xét một nhà nƣớc dân chủ có thật sự dân chủ hay

không thì cần phải xem xét nhƣ thế nào?

a)

A. Nhà nước đó ban hành pháp luật như thế nào.

b)

B. Nhà nước đó dân là ai và bản chất của chế độ xã hội đó như thế nào.

c)

C. Nhà nước đó quản lý xã hội như thế nào.

d)

D. Nhà nước đó lãnh đạo như thế nào

42.

Trên mọi lĩnh vực xã hội đều thực hiện quyền lực của nhân dân,

thể hiện qua các quyền dân chủ, làm chủ, quyền con ngƣời của nhân dân",

là bản chất trên lĩnh vực nào của nền dân chủ XHCN?

a)

A. Bản chất kinh tế

b)

B. Bản chất chính trị

c)

C. Bản chất tư tưởng - văn hóa

d)

D. Bản chất xã hội

43.

Trong những đặc trƣng của dân tộc hiểu theo nghĩa rộng, đặc

trƣng nào giữ vai trò quan trọng nhất, là cơ sở liên kết các bộ phận, các

thành viên của dân tộc tạo nên tính thống nhất, ổn định bền vững của dân

tộc?

a)

A. Có chung một vùng lãnh thổ ổn định

b)

B. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

C. Có chung một ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp

d)

D. Có chung một nền văn hóa và tâm lý

44.

Trong những đặc trƣng của dân tộc hiểu theo nghĩa hẹp, đặc trƣng

nào giữ vai trò là tiêu chí quan trọng nhất đề phân định một tộc ngƣời và

có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc ngƣời?

a)

A. Cộng đồng về ngôn ngữ nói

b)

B. Cộng đồng về văn hóa

c)

C. Ý thức tự giác tộc người

d)

D. Cộng đồng về ngôn ngữ viết

45.

Ở các nƣớc phƣơng Tây, dân tộc hình thành từ khi nào?

a)

A. Phương thức sản xuất cộng sản nguyên thủy được xác lập

b)

B. Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ được xác lập

c)

C. Phương thức sản xuất phong kiến được xác lập

d)

D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập.

46.

Dân tộc đƣợc hiểu theo những nghĩa nào?

a)

A. Thị tộc và bộ lạc

b)

B. Nghĩa rộng và nghĩa hẹp

c)

C. Bộ tộc và dân tộc

47.

Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam đƣợc xác lập khi nào?

a)

A. Công xã Pari năm 1871

b)

B. sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945

c)

C. Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

d)

D. Khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập 3 / 2 / 1930

48.

1.Trong các ý sau đây, ý nào diễn đạt đặc điểm của giai cấp công nhân Việt

Nam?

a)

a.Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời từ nền sản xuất đại công nghiệp tư bản

chủ nghĩa

b)

b.Đại bộ phận giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó chặt chẽ với lợi ích của thực

dân Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa

c)

c.Đại bộ phận giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân từ nông dân và các tầng

lớp lao động khác

d)

d.Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời muộn hơn giai cấp tư sản ở Việt Nam

49.

Giai cấp công nhân trong quan hệ sản xuất tƣ bản chủ nghĩa, Đó là giai

cấp không sở hữu tƣ liệu sản xuất chủ yếu của xã hội, phải bán sức lao

động và bị bóc lột giá trị thặng dƣ đây là:

a)

a.Phương diện chính trị - xã hội để xác định giai cấp công nhân

b)

b.Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

c.Phương diện kinh tế - xã hội để xác định giai cấp công nhân

d)

d.Khái niệm giai cấp công nhân

50.

Chọn phƣơng án điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân ở các nƣớc

chủ nghĩa tƣ bản ngày nay...”?

a)

a.Không còn bị bóc lột

b)

b.Có địa vị làm chủ

c)

c.Vẫn bị giai cấp tư sản và chủ nghĩa tư bản bóc lột giá trị thặng dư

d)

c.Có tư liệu sản xuất và có địa vị làm chủ

51.

Thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên thế giới hiện nay,

“diễn ra cuộc đấu tranh ý thức hệ giữa CNTB và CNXH” là lĩnh vực nào

trong những lĩnh vực sau đây:

a)

a.Nội dung kinh tế - xã hội

b)

b.Nội dung chính trị - xã hội

c)

c.Nội dung văn hóa - tư tưởng

d)

d.Nội dung kinh tế - chính trị

52.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam trong bối

cảnh hiện nay, cùng với việc xây dựng phát triển giai cấp công nhân lớn

mạnh, hiện đại, phải đặc biệt coi trọng công tác nào trong số những công

tác sau đây?

a)

a.Xây dựng, chỉnh đốn Đảng, làm cho đảng lãnh đạo, cầm quyền thật sự trong

sạch vững mạnh

b)

b.Chống diễn biến hòa bình

c)

c.Chống tụt hậu về kinh tế

d)

d.Chống chệch hướng xã hội chủ nghĩa

53.

Quy Luật chung cho sự ra đời của Đảng Cộng sản là?

a)

a.Kết hợp giữa chủ nghĩa mác-lênin với phong trào công nhân

b)

b.Kết hợp giữa chủ nghĩa mác-lênin với phong trào yêu nước

c)

c.Kết hợp giữa chủ nghĩa mác-lênin với phong trào dân chủ

d)

d.Kết hợp giữa chủ nghĩa mác-lênin với phong trào cộng sản

54.

Những biến đổi và khác biệt của giai cấp công nhân ngày nay thể hiện ở

chỗ?

a)

a.Xu hướng trí tuệ hóa tăng nhanh và xu hướng hiện đại hóa

b)

b.Xu hướng trí tuệ hóa tăng nhanh và xu hướng công nghiệp hóa

c)

c.Xu hướng trí tuệ hóa tăng nhanh và xu hướng không bị bóc lột

d)

d.Xu hướng trí tuệ hóa tăng nhanh và xu hướng trung lưu hóa gia tăng

55.

8.Quy luật hình thành Đảng Cộng sản Việt Nam là?

a)

a.Kết hợp giữa chủ nghĩa mác-lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào

công nhân

b)

b.Kết hợp giữa chủ nghĩa mác-lênin với phong trào công nhân và phong

trào yêu nƣớc

c)

c.Kết hợp giữa chủ nghĩa mác-lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào

công nhân và phong trào cộng sản

d)

d.Kết hợp giữa chủ nghĩa mác-lênin với phong trào nông dân và chủ nghĩa yêu

nước

56.

9.”Giai cấp công nhân với phƣơng thức lao động công nghiệp trong nền

sản xuất tƣ bản chủ nghĩa, đó là những ngƣời lao động trực tiếp hay gián

tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng

hiện đại và xã hội hóa cao”’, đây là:

a)

a.Phương diện kinh tế - xã hội để xác định giai cấp công nhân

b)

b.Phương diện chính trị - xã hội để xác định giai cấp công nhân

c)

c.Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

d.Khái niệm giai cấp công nhân

57.

10.Trong các ý sau đây, ý nào diễn đạt đặc điểm của giai cấp công nhân

Việt Nam?

a)

a.Giai cấp công nhân Việt Nam là con đẻ của nền sản xuất đại công nghiệp

b)

b.Đại bộ phận giai cấp công nhân Việt Nam gắn bó chặt chẽ với lợi ích của thực

dân Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa

c)

c.Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời muộn hơn giai cấp tư sản ở Việt Nam và

gắn bó chặt chẽ với nông dân

d)

d.Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản, trực tiếp đối kháng

với tư bản thực dân Pháp và bù lũ tay sai của chúng

58.

11.Thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội bắt đầu từ khi nào?

a)

a.Giai cấp công nhân thành lập được chính Đảng

b)

b.Giải phóng Nhân dân lao động

c)

c.Giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền

d)

d.Cách mạng xã hội chủ nghĩa

59.

12.Theo quan điểm của chủ nghĩa mác-lênin, có hai loại quá độ từ chủ

nghĩa tƣ bản lên chủ nghĩa cộng sản là?

a)

a.Quá độ trực tiếp và quá độ rút ngắn

b)

b.Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp

c)

c.Quá độ rút ngắn và nhảy vọt

d)

d.Quá độ gián tiếp và cách mạng xã hội chủ nghĩa

60.

Ai được coi là người mở đầu các trào lưu xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa thời cận đại.

a)

a. Tômađô Campanenla

b)

b. Tômát Morơ

c)

c. Arítxtốt

d)

d. Platôn

61.

Ai là người đã đưa ra chủ trương thiết lập nền “Chuyên chính cách mạng của những người lao

động”.

a)

a. Tômát Morơ

b)

b. Xanh Ximông

c)

c. Grắccơ Babớp

d)

d. Morenly

62.

Tư tưởng về “Giang sơn ngàn năm của Chúa” xuất hiện ở thời đại nào.

a)

a. Cộng sản nguyên thuỷ

b)

b. Thời cổ đại

c)

c. Thời cận đại

d)

d. Thời phục hưng

63.

Tác phẩm “Thành phố mặt trời” là của tác giả nào?

a)

a. Giêrắcdơ Uyxntenli

b)

b. Tômađô Campanenla

c)

c. Giăng Mêliê

d)

d. Sáclơ Phuriê

64.

Ai đã viết tác phẩm “ Những di chúc của tôi”

a)

a. Tômát Morơ

b)

b. Giăng Mêliê

c)

c. Grắccơ Babớp

d)

d. Morenly

65.

13. Ai là người đã nêu ra “Tuyên ngôn của những người bình dân”?

a)

a. Tômát Morơ

b)

b. Xanh Ximông

c)

c. Grắccơ Babớp

d)

d. Morenly

66.

Ai là người đặt vấn đề đấu tranh cho chủ nghĩa xã hội với tính cách là một phong trào thực tiễn

(Phong trào hiện thực)

a)

a. Tômát Morơ

b)

b. Xanh Ximông

c)

c. Grắccơ Babớp

d)

d. Morenly

67.

Ai là người viết tác phẩm “Không tưởng” (Utôpi)

a)

a.Xanh Xi Mông

b)

b.Campanenla

c)

c.Tômát Morơ

d)

d.Uynxtenli

68.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

a. Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

b)

b. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

c. Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

d. Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

69.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

a. Mâu thuẫn giữa Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

b. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

c. Do sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

d. Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động

70.

Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

a)

a. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

b. Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

c)

c. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt khi nó đã có đảng tiên phong lãnh đạo .

d)

d. Giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp công nhân nông dân.

71.

Động lực của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

a)

a. Giai cấp tư sản, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân.

b)

b. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức.

c)

c. Giai cấp nông dân, giai cấp công nhân, tiểu tư sản.

d)

d. Giai cấp công nhân, tầng lớp trí thức, giai cấp nông dân, tiểu tư sản.

72.

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo.

a)

a. Giai cấp tư sản

b)

b. Giai cấp công nhân

c)

c. Tầng lớp trí thức

d)

d. Giai cấp nông dân

73.

Cách mạng dân chủ tư sản do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

a. Giai cấp công nhân

b)

b. Giai cấp tư sản

c)

c. Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

d)

d. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

74.

Mục tiêu cuối cùng của giai cấp công nhân, của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là?

a)

a. Giành chính quyền

b)

b. Giải phóng con người, giải phóng xã hội

c)

c. Đánh đổ chủ nghĩa tư bản

d)

d. Cả a, ba và c.

75.

Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ và cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới khác nhau ở điểm nào?

a)

a. Đối tượng của cách mạng.

b)

b. Lực lượng tham gia.

c)

c.Lực lượng lãnh đạo.

d)

d. Cả a, b, c

76.

Giai cấp nào không có hệ tư tưởng riêng.

a)

a. Giai cấp tư sản.

b)

b. Giai cấp vô sản

c)

c. Giai cấp nông dân

d)

d. Giai cấp phong kiến

77.

Trí thức được quan niệm là:

a)

a. Một giai cấp

b)

b. Một tầng lớp

c)

c. Cả a,b đều sai

d)

d. Cả a, b đều đúng

78.

Tính tất yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa trên lĩnh vực tư tưởng và văn hoá là gì?

a)

a. Xuất phát từ cuộc đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng và văn hoá trong thời đại ngày nay.

b)

b. Xuất phát từ sự đòi hỏi thay đổi phương thức sản xuất tinh thần.

c)

c. Xuất phát từ yêu cầu: văn hoá là mục tiêu và động lực cuả quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

d. Cả a, b và c

79.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Cách mạng tư tưởng và văn hoá là cần thiết và tất yếu để thay

đổi ... tinh thần, làm cho ... tinh thần của xã hội phù hợp với phương thức sản xuất mới xét về mặt kinh tế

đã hình thành.

a)

a. Đời sống - đời sống

b)

b. Phương thức sản xuất – phương thức sản xuất

c)

c. Văn hoá - văn hoá

d)

d. Đời sống văn hoá - đời sống văn hoá

80.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

a. Quyền tự do kết hôn và ly hôn

b)

b. Tình yêu chân chính

c)

c. Tình cảm nam – nữ.

d)

d. Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

81.

Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?

a)

a. Quan hệ hôn nhân

b)

b. Quan hệ hôn nhân và huyết thống

c)

c. Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn

d)

d. Quan hệ nuôi dưỡng

82.

Hãy tìm ý đúng trong các phương án dưới đây. Trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ

IX, Đảng Cộng sản Việt Nam đã nêu rõ:

a)

a. Vấn đề dân tộc có vai trò quan trọng đối với sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện

nay.

b)

b. Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng.

c)

c. Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc có vị trí quyết định đến sự sống còn của dân tộc ta hiện

nay.

d)

d. Vấn đề dân tộc và tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc là vấn đề chiến lược của Việt Nam

hiện nay.

83.

Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay thì chính sách cụ thể nào

của Đảng và Nhà nước ta được coi là vấn đề cực kỳ quan trọng?

a)

a. Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hoá của các dân tộc.

b)

b. Phát huy truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc.

c)

c. Phát triển kinh tế hàng hoá ở các vùng dân tộc thiểu số.

d)

d. Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số.

84.

Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là:

a)

a. Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng.

b)

b. Là sự cố kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất.

c)

c. Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc.

d)

d. Là các dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, đa dạng, phong phú.

85.

Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất

để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

a. Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

b. Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc

c)

c. Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào

d)

d. Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

86.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Mang bản chất của giai cấp công nhân.

b)

b. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động.

c)

c. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc.

d)

d. Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính

87.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

a. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện

quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân.

b)

b. Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

c)

c. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây

dựng xã hội mới.

d)

d. Cả a, b và c

88.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

a. Không còn mang tính giai cấp.

b)

b. Là nền dân chủ phi lịch sử.

c)

c. Là nền dân chủ thuần tuý.

d)

d. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

89.

Công nghiệp hoá là :

a)

a. Quy luật bắt buộc đối mọi quốc gia quá độ lên CNXH

b)

b. Không phải là quy luật bắt buộc đối với mọi quốc gia quá độ lên CNXH.

c)

c. Quy luật bắt buộc đối với các quốc gia TBCN khi quá độ lên CNXH.

d)

d. Cả a và c.

90.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa hẹp là gì?

a)

a. Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bằng việc giai cấp công nhân cùng với nhân dân

lao động giành được chính quyền, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản.

b)

b. Là một cuộc cách mạng có nội dung chủ yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của giai cấp công

nhân để xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

c)

d. Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị của

giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bản.

d)

c. Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế,

chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.