wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi triết chương 1

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

nơi sinh của các mác và ăn ghen

a)

anh

b)

pháp

c)

bỉ

d)

đức

2.

vi lê nin sinh ra ở đâu

a)

anh

b)

pháp

c)

bỉ

d)

nga

3.

Thuật ngữ Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ VII – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên

b)

D.Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ VI trước Công nguyên

c)

C.Thế kỷ IX – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên

d)

B.Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ V trước Công nguyên

4.

Quá trình hình thành và phát triển của Triết học Mác được chia thành mấy thời

a)

hai thời kì

b)

1 thời kì

c)

3 thời kì

d)

4 thời kì

5.

Triết học” là thuật ngữ được sử dụng lần đầu tiên trong trường phái nào?

a)

Pltatôn

b)

Cantơ

c)

Xôcrát

d)

.Hêraclit

6.

Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin

a)

Điều kiện  kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên

c)

Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác

d)

Tất cả A, B, C đều đúng

7.

Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa Mác – Lênin có vai trò làm sáng tỏ bản chất

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học Mác – Lênin

c)

Không có bộ phận nào giữ vai trò đó

d)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

8.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác-Lênin  là gì

a)

Những quy luật  khách quan của thế giới

b)

Những vấn đề chung nhất của thế giới tự nhiên, của xã hội và của con người, mối quan hệ giữa con người nói chung; của tư duy con người nói riêng với thế giới xung quanh

c)

Những quy luật chung nhất của xã hội

d)

Những quy luật chung nhất của tư duy

9.

Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin

a)

.Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức

c)

.Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp

d)

Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

10.

Người sáng lập ra Triết học Mác là ai

a)

C.Mác

b)

C.Mác và V.I.Lênin

c)

Ph.Ănghen

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

11.

Những phát minh của vật lý học cận đại bác bỏ khuynh hướng triết học nào

a)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật chất phác

12.

Giai đoạn V.I Lênin phát triển Triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ

a)

1

b)

4

c)

5

d)

3

13.

Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật và phép biện chứng của ai?

a)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

.Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen

d)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

14.

Hêghen là nhà triết học thuộc trường phái triết học nào

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật biện chứng                              

d)

Duy tâm khách quan  

15.

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán là tác phẩm của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

vi lê nin

16.

Trên lĩnh vực nghiên cứu triết học và kinh tế chính trị, phát kiến được đánh giá vĩ đại nhất của C.Mác là gì 

a)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị

b)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị thặng dư

c)

.Sáng tạo ra phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư

d)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

17.

Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin là gì

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

d)

Tất  cả A,B,C đều đúng

18.

Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử

a)

.Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

19.

Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và không khí là quan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào ?

a)

Nyaya

b)

Vêdànta

c)

Vêdànta

d)

Lokàyata

20.

Trong các tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I.Lênin đã kế thừa và phát triển những tư tưởng biện chứng trong triết học của C.Mác?

a)

Làm gì? 

b)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

c)

Bàn về thuế và lương thực

d)

Bút ký triết học

21.

Triết học không treo lơ lửng bên ngoài thế giới, cũng như bộ óc không tồn tại bên ngoài con người” là câu nói của ai

a)

Xanh Ximông

b)

.V.I.Lênin

c)

Ăngghen

d)

C.Mác

22.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học là ................tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó

a)

tập hợp

b)

tổng hợp

c)

chung quy

d)

hệ thống

23.

Triết học có mấy chức năng

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

24.

Nguồn gốc ra đời của Triết học  là gì?

a)

nhận thức

b)

xã hội

c)

tự nhiên

d)

nhận thức và xã hội

25.

Khái niệm Triết học ở Trung Quốc có nghĩa là gì

a)

trí

b)

tuệ

c)

sự hiểu biết

d)

Biểu hiện cao của trí tuệ, sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên -địa-nhân và định hướng nhân sinh quan cho con người

26.

: Khái niệm Triết học ở Ấn Độ có nghĩa là gì

a)

.Sự thông thái

b)

Sự hiểu biết

c)

Sự yêu mến

d)

Chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải

27.

: Khái niệm Triết học ở Hy Lạp có nghĩa là gì

a)

Sự thông thái

b)

.Sự hiểu biết

c)

Sự yêu mến

d)

Yêu mến sự thông thái, định hướng nhận thức và hành vi, vừa nhấn mạnh đến khát vọng tìm kiếm chân lý của con người

28.

: Vấn đề cơ bản của triết học Mác - Lênin là gì

a)

Vấn đề vật chất

b)

Vấn đề ý thức

c)

Vấn đề nhận thức của con người

d)

Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

29.

Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triết học thành những trường phái nào

a)

Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri luận

b)

Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận

c)

Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

[<O A=`D` C=`C1` D=`0.1`>]

30.

Triết học có chức năng gì

a)

Chức năng giải thích thế giới

b)

Chức năng thế giới quan

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

31.

Triết học nào là học thuyết triết học cuối cùng mang tham vọng muốn triết  học đóng vai trò là “khoa học của mọi khoa học”?

a)

Triết học Phoiơbắc

b)

Triết học Cantơ

c)

.Triết học Bêcơn

d)

Triết học Hêghen

32.

Nhà triết học sáng lập ra Triết học cổ điển Đức ở thế kỷ XVIII là ai

a)

Hêghen

b)

Phoiơbắc

c)

Xôcrát

d)

Cantơ

33.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được hiểu ngắn gọn là gì?

a)

hệ thống lý thuyết của con người về thế giới

b)

.hệ thống tư duy của con người về thế giới

c)

hệ thống kinh nghiệm của con người về thế giới

d)

hệ thống quan điểm của con người về thế giới

34.

Trong lịch sử phát triển của tư duy, thế giới quan được thể hiện dưới những hình thức nào

a)

Thế giới quan thần thoại

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan khoa học và thế giới quan triết học

35.

Thế giới quan chung nhất, phổ biến và được sử dụng trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì

a)

.Thế giới quan thần thoại

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan triết học

36.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan về ý thức là quan điểm như thế nào?

a)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức nhưng đó là ý thức tồn tại độc lập với con người

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức nhưng đó không phải là ý thức của con người

c)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức nhưng đó là ý thức khách quan

d)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức nhưng đó là ý thức của con người

37.

: Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức đâu là tính thứ nhất và tính thứ hai

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau

d)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai

38.

Tác phẩm “Biện chứng của tự nhiên” là của ai?

a)

.C.Mác

b)

Hêghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

39.

Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại” là quan điểm của ai

a)

.C.Mác

b)

Hêghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

40.

Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì

a)

Các quan điểm chính trị – xã hội

b)

Các quan điểm kinh tế

c)

Các quan điểm mỹ học

d)

Các quan điểm triết học

41.

Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật 

42.

Mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” là quan niệm của trường phái triết học nào

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

43.

Hệ thống triết học nào cho rằng vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối

a)

Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

44.

Chủ nghĩa duy vật chất phác, ngây thơ thời cổ đại xuất hiện nhiều ở những dân tộc nào?

a)

.Trung Quốc

b)

HI LẠP

c)

Ấn Độ

d)

CẢ BA

45.

Trong lịch sử phát triển của chủ nghĩa duy vật, hình thức nào được xem là phát triển cao nhất

a)

DUY vật siêu hình

b)

suy vật chất phác

c)

duy vật tầm thường

d)

duy vật biển chứng

46.

Các hình thức phát triển của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử gồm những hình thức nào

a)

duy vật biển chứng

b)

duy vật siêu hình

c)

duy vật chất pháp

d)

cả ba

47.

Hệ thống triết học nào cho rằng bản chất của thế giới là một bản nguyên tinh thần?

a)

chủ nghĩa duy vật

b)

thuyết bất khả tri luận

c)

nhị nguyên

d)

chủ nghĩa duy tâm

48.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

c)

Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính

49.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nước là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

đêmocrit

b)

hêracrit

c)

anaximen

d)

talets

50.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

ta let

b)

democrit

c)

anaximen

d)

heraclit

51.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng không khí là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

ta let

b)

democrit

c)

heracilt

d)

ânnximen

52.

Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng nguyên tử là cơ sở sản sinh ra toàn bộ thế giới?

a)

A.Talét

b)

B.Hêraclít

c)

C.Anaximen

d)

D.Đêmôcrít

53.

Vì sao những kết luận của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về thế giới còn ngây thơ, chất phác

a)

Nhận thức của họ dựa vào các thành tựu khoa học

b)

Nhận thức của họ bị ảnh hưởng bởi những thành tựu của cơ học cổ điển

c)

Nhận thức của họ dựa vào thần thánh siêu nhiên

d)

Nhận thức của họ mang nặng tính trực quan cảm tính

54.

Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chất là?

a)

A.Xuất phát từ bản nguyên tinh thần

b)

B.Xuất phát từ tư duy

c)

C.Xuất phát từ quan điểm cá nhân

d)

D.Xuất phát từ giới tự nhiên để giải thích cho giới tự nhiên

55.

Những đại biểu nổi tiếng của chủ nghĩa duy tâm chủ quan là ai

a)

planton

b)

becli

c)

hium

d)

beclin , hium ,hichto

56.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ, điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì

a)

Vật chất không tồn tại thực sự      

b)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

c)

Vật chất tiêu tan                             

d)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi

57.

Mỗi sự vật có thể có nhiều hình thức vận động khác nhau nhưng bản thân nó  vận động bao giờ cũng nói lên điều gì

a)

Hình thức vận thấp nhất

b)

Hình thức vận động trung bình

c)

Hình thức vận động từ thấp tới cao

d)

Hình thức vận động cao nhất

58.

Các hình thức vận động được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao là căn cứ vào?

a)

Cách thức biểu hiện của vật chất

b)

Phương thức tồn tại của vật chất

c)

Hình thức tồn tại của vật chất

d)

Trình độ kết cấu của vật chất

59.

Triết học khác với khoa học khác ở điều gì

a)

.Đối tượng nghiên cứu

b)

phương pháp nghiên cứu

c)

phạm vi nghiên cứu

d)

tính đặc thù của hệ thống tri thức

60.

: Sai lầm của các quan niệm duy vật trước C.Mác về vật chất là gì

a)

đồng nhất vật chất với tồn tại

b)

đồng nhất vật chất với hiện thực

c)

coi ý thức là một dạng vật chất

d)

quy vật chất là một dạng vật thể

61.

Có mấy nguồn gốc dẫn đến sự ra đời của Triết học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Quan điểm: "Bản chất của thế giới là ý thức" là quan điểm của trường phái triết học nào

a)

duy vật

b)

nhị nguyên

c)

nhất nguyên

d)

duy tâm

63.

Ông cho rằng “bản tính con người không thiện cũng không ác, thiện hay ác do tính thành về sau”. Ông là ai

a)

Khổng Tử

b)

mạnh tử

c)

tuân tử

d)

cao tử

64.

Triết học Mác- Lênin ra đời trong những điều kiện kinh tế - xã hội nào

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

b)

Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

c)

Phương thức sản xuất phong kiến tan rã

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thống trị

65.

: Chủ nghĩa duy vật phát triển qua những hình thức nào

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phát

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả A, B, C đều đúng

66.

Chủ nghĩa duy vật chất phác tồn tại ở thời kỳ nào

a)

Trung đại

b)

Cận đại

c)

Nguyên thủy

d)

Cổ đại

67.

: Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật chất phác là gì

a)

thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

b)

đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật thể

c)

mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác

d)

cả ba

68.

: Những đại biểu nổi tiếng của chủ nghĩa duy tâm khách quan là ai

a)

planton

b)

heghen

c)

hium

d)

planton heghen

69.

Đại biểu nổi tiếng của “thuyết không thể biết” là ai

a)

can tơ

b)

hê ghen

c)

hi um

d)

hi um và can tơ

70.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện vào khoảng thời gian nào

a)

.từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV

b)

từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI

c)

từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII

d)

từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

71.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì

a)

.chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới

b)

nhìn thế giới như 1 cỗ máy khổng lồ

c)

các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại  biệt lập, không có mối liên hệ

d)

.Cả A, B, C đều đúng

72.

: Chủ nghĩa duy vật biện chứng ra đời vào thời gian  nào

a)

60 thế kỷ XIX

b)

50 thế kỷ XIX

c)

30 thế kỷ XIX

d)

40  thế kỷ XIX

73.

Tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới là tên gọi khác của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ  nghĩa duy tâm khách quan

74.

Học thuyết thừa nhận một trong hai thực thể (hoặc vật chất hoặc tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì

a)

Nhị nguyên

b)

Duy vật

c)

Duy tâm

d)

Nhất nguyên luận

75.

Học thuyết thừa nhận cả hai thực thể (cả vật chất và tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì

a)

Nhất nguyên luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Duy vật

d)

.Duy tâm

76.

Thuyết khả tri là gì

a)

học thuyết nói về con người

b)

học thuyết về thế giới

c)

học thuyết về ý thức

d)

học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người

[<O A=`D` C=`C1` D=`0.2`>]

77.

Thuyết bất khả tri là gì

a)

học thuyết nói về con người

b)

học thuyết về thế giới

c)

học thuyết về ý thức

d)

học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người

78.

Trào lưu hoài nghi luận xuất hiện từ triết học nào

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp cổ đại

79.

Thuyết về Vật tự nó là của nhà triết học nào

a)

C.Mác

b)

Ăngghen

c)

Hêghen

d)

.Cantơ

80.

Biện chứng” là nghệ thuật tranh luận để tìm chân lý bằng cách phát hiện mâu thuẫn trong lập luận là quan điểm của ai

a)

Hêghen

b)

.Cantơ

c)

Arixtốt

d)

Xôcrát

81.

Siêu hình” dùng để chỉ triết học, với tính cách là khoa học siêu cảm tính, phi thực nghiệm là quan điểm của ai

a)

Hêghen

b)

Cantơ

c)

Xôcrát

d)

Arixtốt

82.

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời các quan hệ khác là phương pháp gì

a)

Biện chứng

b)

Liên hệ

c)

Tác động

d)

Siêu hình

83.

Phương pháp xem xét các vấn đề được ví như “nhìn thấy cây mà không thấy rừng” được hiểu là phương pháp nào

a)

Biện chứng

b)

Liên hệ

c)

Tác động

d)

Siêu hình

84.

: Phương pháp xem xét các vấn đề được ví như “không những nhìn thấy cây mà còn thấy cả rừng” được hiểu là phương pháp nào

a)

Siêu hình

b)

Liên hệ

c)

Tác động

d)

Biện chứng

85.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những hình thức nào

a)

Phép biện chứng tự phát

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Cả A, B, C đều đúng

86.

Phép biện chứng tự phác xuất hiện ở thời kỳ nào

a)

Trung đại

b)

Cận đại

c)

Hiện đại

d)

Cổ đại

87.

Phép biện chứng tự phác xuất hiện ở đâu

a)

Phương Đông

b)

Phương Tây

c)

Hy Lạp

d)

Cả phương Đông và phương Tây

88.

Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào

a)

Hy lạp

b)

.Ấn Độ

c)

.Trung Quốc

d)

Cổ điển Đức

89.

: Người khởi đầu triết học cổ điển Đức là ai

a)

.Hêghen

b)

Arixtốt

c)

.Xôcrát

d)

Cantơ

90.

Người hoàn thiện triết học cổ điển Đức là ai

a)

can tơ

b)

hiujm

c)

xocrat

d)

heghen

91.

Ông không chỉ là một thiên tài sáng tạo mà còn là một nhà bác học có tri thức bách khoa, nên trong mọi lĩnh vực ông xuất hiện như một người vạch thời đại” là nhận định của Ăngghen về ai

a)

Cantơ

b)

arixtot

c)

xocrat

d)

heghen

92.

Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng

a)

cat mác

b)

ăng ghen

c)

hium

d)

các mắc và ăng hen

93.

Phạm trù “vô ngã” thuộc trường phái triết học nào

a)

Trường phái Sàmkhya

b)

Trường phái Lokàyata

c)

Trường phái Yoga

d)

Trường phái triết học Phật giáo

94.

: Hệ thống triết học không chính thống ở Ấn Độ cổ đại bao gồm ba trường phái nào?

a)

Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật

b)

Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật

c)

Kitô,Vêdànta, Đạo Jaina

d)

.Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật