WorksheetsNMCNTT
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
(CH1) Thông tin là gì?
a)
Khái niệm trừu tượng, là hiểu biết về sự vật, sự việc
b)
Khái niệm cụ thể, là hiểu biết về sự vật, sự việc
c)
Khái niệm trừu tượng, là định nghĩa về sự vật
d)
Khái niệm cụ thể, là định nghĩa về sự vật
2.
(CH1) Các thao tác xử lí dữ liệu bao gồm?
a)
Sắp xếp, tính toán, tổng hợp theo tiêu thức khác nhau
b)
Sắp xếp, tính toán, tổng hợp theo tiêu thức giống nhau
c)
Sắp xếp, tính toán, tổng hợp, lưu trữ giống nhau
d)
Sắp xếp, tính toán, tổng hợp, lưu trữ khác nhau
3.
(CH1) Thế hệ máy tính thứ 3 có sự ra đời của?
a)
Bóng đèn điện tử chân không
b)
Vi mạch đa xử lí
c)
Vi mạch điện tử cỡ nhỏ
d)
Đèn bán dẫn, mạch in (IC)
4.
(CH1) Mạng máy tính là?
a)
Tập hợp máy tính kết nối qua đường truyền vật lí và phi vật lí
b)
Tập hợp máy tính kết nối qua đường truyền phi vật lí
c)
Tập hợp máy tính kết nối qua đường truyền vật chất
d)
Tập hợp máy tính kết nối qua đường truyền vật lí
5.
(CH1) Việt Nam kết nối Internet năm nào?
a)
1993.0
b)
1991.0
c)
1997.0
d)
2003.0
6.
(CH1) Thuật toán là gì?
a)
Dãy vô hạn các thao tác
b)
Dãy vô hạn các thao tác trình tự khác nhau
c)
Dãy hữu hạn các thao tác trình tự khác nhau
d)
Dãy hữu hạn các thao tác trình tự xác định để thu kết quả
7.
(CH1) Trong sơ đồ khối, khối chữ nhật là khối?
a)
Bắt đầu hoặc kết thúc
b)
Tính toán
c)
Rẽ nhánh
d)
Nhập hoặc xuất dữ liệu
8.
(CH1) Phần mềm hệ thống là gì?
a)
Điều khiển toàn bộ máy tính, môi trường giao tiếp
b)
Điều khiển bên trong, khai thác phần mềm
c)
Điều khiển bên trong, khai thác phần cứng
d)
Khác
9.
(CH1) Tin học là môn khoa học nghiên cứu về?
a)
Sự khác nhau giữa hệ thống tự nhiên và nhân tạo
b)
Khác
c)
Cấu trúc, thuật toán, tương tác giữa các hệ thống
d)
Khác
10.
(CH1) Giao diện người dùng gồm có?
a)
Thiết kế và công thức
b)
Đồ họa (GUI) và Kí tự (CLI)
c)
Tự động và bán tự động
d)
Linh động và cố định
11.
(CH2) Bộ mã ASCII sử dụng bao nhiêu bit để mã hóa 1 ký tự?
a)
4.0
b)
6.0
c)
8.0
d)
16.0
12.
(CH2) Tập hợp các ký hiệu trong hệ đếm được gọi là gì?
a)
Tập giá trị
b)
Cơ số
c)
Kí số
d)
Bit
13.
(CH2) Mã hóa số -35 theo bù 2 trong 8 bit cho kết quả nào?
a)
11011101.0
b)
10000001.0
c)
100010.0
d)
11100101.0
14.
(CH2) Trong chuẩn IEEE 754 (32 bit), phần định trị có bao nhiêu bit?
a)
23.0
b)
8.0
c)
11.0
d)
52.0
15.
(CH2) Một ký tự Unicode có độ dài bao nhiêu bit?
a)
7.0
b)
8.0
c)
16.0
d)
32.0
16.
(CH2) Cách mã hóa ảnh sử dụng hệ màu RGB là loại ảnh nào?
a)
ASCII
b)
Vector
c)
Bitmap
d)
Unicode
17.
(CH2) Trong bảng mã ASCII, ký tự 'C' có mã thập phân là bao nhiêu?
a)
65.0
b)
66.0
c)
67.0
d)
99.0
18.
(CH2) Tại sao máy tính dùng hệ nhị phân thay vì hệ thập phân?
a)
Đơn giản hơn
b)
Phù hợp cấu trúc phần cứng
c)
Tiết kiệm bộ nhớ
d)
Có nhiều giá trị hơn
19.
(CH2) Một số nguyên 16 bit không dấu có phạm vi biểu diễn là?
a)
[0, 65535]
b)
[-32768, 32767]
c)
[-65536, 65535]
d)
[0, 32768]
20.
(CH2) Unicode khác ASCII ở điểm nào?
a)
Mã hóa nhị phân
b)
Dài hơn, hỗ trợ đa ngôn ngữ
c)
Ít ký tự hơn
d)
Chỉ dùng cho tiếng Anh
21.
(CH2) Số 11001(2) tương đương với giá trị nào trong hệ thập phân?
a)
21.0
b)
25.0
c)
27.0
d)
29.0
22.
(CH2) Chuẩn nào dùng để biểu diễn số thực trong máy tính?
a)
ASCII
b)
UTF-8
c)
IEEE 754
d)
EBCDIC
23.
(CH2) Số thực (0.625)10 được biểu diễn trong hệ nhị phân là:
a)
101.0
b)
110.0
c)
1001.0
d)
11.0
24.
(CH2) Số 100(10) khi chuyển sang hệ bát phân là:
a)
122(8)
b)
144(8)
c)
112(8)
d)
100(8)
25.
(CH2) Số thực 0.5 trong chuẩn IEEE 754 (32 bit) có phần định trị là:
a)
000...0
b)
000...1
c)
100...0
d)
010...0
26.
(CH3) Lựa chọn nào sau đây chỉ chứa các thành phần là bộ nhớ trong?
a)
RAM, ROM-BIOS, CD-ROM
b)
RAM, ROM-BIOS, Bộ nhớ Cache
c)
ROM-BIOS, đĩa cứng, bộ nhớ cache
d)
RAM, USB memory stick, CD- ROM
27.
(CH3) Thứ tự tăng tốc độ trao đổi dữ liệu của các loại bộ nhớ?
a)
Tập thanh ghi, Cache, RAM, đĩa cứng
b)
RAM, Đĩa cứng, Tập thanh ghi, Cache
c)
RAM, ROM, Đĩa cứng, tập thanh ghi
d)
Đĩa cứng, RAM, Cache, tập thanh ghi
28.
(CH3) Phát biểu nào sau đây sai về hệ thống vào ra?
a)
Gồm thiết bị vào ra và mô-dun vào ra
b)
Mỗi cổng kết nối 1 thiết bị
c)
Thiết bị kết nối CPU qua mô-dun
d)
Mỗi cổng có 1 địa chỉ do CPU đánh địa chỉ
29.
(CH3) Máy tính Bus địa chỉ 32 bit, Bus dữ liệu 24 bit trao đổi tối đa bao nhiêu byte?
a)
4 GB
b)
4 Byte
c)
16 MB
d)
3 Byte
30.
(CH3) Tệp văn bản định dạng lưu trữ ở Bộ nhớ nào?
a)
Bộ nhớ ngoài
b)
Bộ nhớ trong
c)
Cả 2 bộ nhớ
d)
Không có bộ nhớ nào
31.
(CH4) Lệnh nào trong Linux dùng để hiển thị thông tin thời gian thực về tiến trình?
a)
ps -aux
b)
top
c)
htop
d)
show-proc
32.
(CH4) Trên Windows, lệnh ipconfig dùng để:
a)
Xem cấu hình mạng
b)
Đổi địa chỉ IP
c)
Tạo kết nối mạng mới
d)
Xem danh sách tiến trình
33.
(CH4) Trên Linux/macOS, lệnh ifconfig cho biết thông tin nào?
a)
Tốc độ CPU
b)
Cấu hình mạng và địa chỉ IP
c)
Dung lượng ổ đĩa
d)
Phiên bản hệ điều hành
34.
(CH4) Lệnh nào dùng để kiểm tra khả năng kết nối đến một máy chủ?
a)
traceroute
b)
netstat
c)
ping
d)
connect
35.
(CH4) Trong Linux, để xóa tài khoản người dùng và thư mục home, dùng lệnh:
a)
deluser
b)
removeuser
c)
userdel -r
d)
delaccount
36.
(CH4) Nhóm người dùng sudo trong Linux cho phép:
a)
Cài đặt ứng dụng không cần mật khẩu
b)
Thực hiện lệnh với quyền quản trị
c)
Chỉ truy cập file hệ thống
d)
Tạo nhóm người dùng mới
37.
(CH4) Giao diện GUI khác CLI ở điểm nào?
a)
GUI dùng biểu tượng, CLI dùng lệnh
b)
GUI nhanh hơn CLI
c)
CLI chỉ dùng trên Windows
d)
GUI không cần chuột
38.
(CH4) Hệ điều hành nào dưới đây là Embedded OS (HĐH Nhúng)?
a)
Ubuntu Desktop
b)
Windows Server
c)
Android
d)
macOS
39.
(CH5) Khi nào nên sử dụng tính năng Mail Merge (Trộn thư)?
a)
Gửi thư hàng loạt nội dung giống nhau, thông tin khác
b)
In từng file Word riêng biệt
c)
Chèn ảnh vào tài liệu
d)
Định dạng bảng
40.
(CH5) Để kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh trong văn bản, cần thực hiện:
a)
Bật chế độ Spelling & Grammar
b)
Dùng Track Changes
c)
Chuyển sang font khác
d)
Word không hỗ trợ
41.
(CH5) Trong bảng, để canh giữa nội dung theo cả chiều ngang và dọc, cần:
a)
Merge Cells
b)
Table Layout -> Align Center
c)
Paragraph Alignment
d)
Không thể canh giữa
42.
(CH5) Trong Mail Merge, nguồn dữ liệu có thể lấy từ đâu?
a)
Tệp Excel
b)
Danh sách có sẵn trong Word
c)
Cơ sở dữ liệu Access
d)
Tất cả phương án trên
43.
(CH5) Mục lục tự động (Table of Contents) được lấy dựa trên?
a)
Đoạn văn bản tô màu
b)
Đoạn văn bản gán Style Heading
c)
Hình ảnh
d)
Số trang
44.
(CH5) Trong bảng, muốn sắp xếp dữ liệu tăng/giảm dần, cần:
a)
Chọn bảng -> Table Layout -> Sort
b)
Chọn bảng -> Home -> Sort
c)
Không thể sắp xếp
d)
Chỉnh thủ công
45.
(CH5) Khi tạo mục lục xong, nếu tài liệu thay đổi, cần làm gì?
a)
Xóa mục lục tạo lại
b)
Chuột phải vào mục lục -> Update Field
c)
Không cần làm gì
d)
In lại tài liệu
46.
(CH5) Khi sử dụng Mail Merge, nội dung thay đổi được lấy từ đâu?
a)
Các trường dữ liệu trong tài liệu
b)
Bảng dữ liệu nguồn (Excel/DS có sẵn)
c)
Không thể thay đổi
d)
Chỉ thay đổi khi chèn ảnh
47.
(CH5) Để văn bản chuyển sang PDF giữ nguyên bố cục?
a)
Copy sang phần mềm khác
b)
Chụp màn hình
c)
In ra giấy scan lại
d)
Save As và chọn định dạng PDF
48.
(CH5) Khi chèn SmartArt, mục đích chính là gì?
a)
Trang trí
b)
Chèn bảng
c)
Trình bày thông tin dạng sơ đồ
d)
Chèn hình nền
49.
(CH5) Khi tạo mục lục tự động, để các tiêu đề cấp 1, 2 rõ ràng cần?
a)
Chỉ in đậm
b)
Sử dụng Styles (Heading 1, 2...)
c)
Tô màu
d)
Viết hoa
50.
(Excel) Trong ô B2 có công thức =A1+B1, sao chép sang C2, kết quả là:
a)
=C1+B1
b)
=B1+B1
c)
=A1+B1
d)
=C1+B1
51.
(Excel) Hàm đếm số ô thỏa mãn điều kiện:
a)
COUNT
b)
COUNTA
c)
COUNTIF
d)
SUMIF
52.
(Excel) =IF(OR(4>5, 2<3), 'Đạt', 'Không đạt') trả về:
a)
Đạt
b)
Không đạt
c)
#VALUE!
53.
(Excel) Cố định cột A và dòng 1, đặt chuột tại:
a)
A1
b)
B1
c)
A2
d)
B2
54.
(Excel) Biểu đồ Combo kết hợp được:
a)
Nhiều loại biểu đồ
b)
Chỉ tròn
c)
Hai biểu đồ giống nhau
d)
Không được
55.
(Excel) Lọc dữ liệu nâng cao dùng:
a)
AutoFilter
b)
Advanced Filter
c)
Sort
d)
Validation
56.
(Excel) Hàm lấy MAX theo điều kiện:
a)
MAX
b)
LARGE
c)
MAXIF
d)
MAXIFS
57.
(Excel) Xóa giá trị trùng lặp dùng:
a)
Remove Duplicates
b)
Filter
c)
Delete
d)
Clear
58.
(Excel) Biểu đồ Sparkline nằm ở:
a)
Đồ thị lớn
b)
Trong ô tính (cell)
c)
Thanh công cụ
d)
Header
59.
(Excel) Mục đích của Filter:
a)
Xóa dữ liệu
b)
Ẩn dòng không thỏa ĐK
c)
Sắp xếp
d)
Tô màu
60.
(Excel) Tạo bảng chuẩn (Table) dùng:
a)
Insert > Table
b)
Format Cells
c)
Sort
d)
Data Table
61.
(Excel) =AND(5>3, 7>10, 2=2) là:
a)
True
b)
False
c)
Error
d)
1.0
62.
(Excel) =COUNT(1, '2', 'Ba', 4) là:
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
1.0
63.
(Excel) Lấy ký tự thứ 3 dùng hàm:
a)
LEFT
b)
RIGHT
c)
MID
d)
LEN
64.
(Excel) Đếm ô không rỗng:
a)
COUNT
b)
COUNTA
c)
COUNTBLANK
d)
ISBLANK
65.
(Excel) Hàm NOW() trả về:
a)
Ngày
b)
Giờ
c)
Ngày và Giờ hệ thống
d)
Không cập nhật
66.
(Excel) =PROPER('hỌc EXCEL') là:
a)
HỌC EXCEL
b)
học excel
c)
Học Excel
d)
Hoc Excel
67.
(Excel) =FIND(' ', 'Excel 365') là:
a)
5.0
b)
6.0
c)
7.0
d)
8.0
68.
(Excel) Hàm TRIM dùng để:
a)
Cắt chuỗi
b)
Xóa khoảng trắng thừa
c)
Viết hoa
d)
Nối
69.
(PPT) Presenter View giúp người trình bày:
a)
Thấy giống khán giả
b)
Thấy ghi chú/đồng hồ
c)
Không thấy gì
d)
Màn hình đen
70.
(PPT) Áp dụng Theme vào thẻ:
a)
Design
b)
Insert
c)
View
d)
Home
71.
(PPT) Nhân bản Slide nhanh:
a)
New Slide
b)
Duplicate Slide
c)
Copy Paste
d)
Cả B,C
72.
(PPT) Chỉnh bố cục chung (Master):
a)
Slide Master
b)
Slide Layout
c)
Notes Master
d)
Handout
73.
(PPT) Chức năng Animation:
a)
Chuyển slide
b)
Hiệu ứng đối tượng
c)
Chèn nhạc
d)
Vẽ hình
74.
(PPT) Vẽ khi trình chiếu dùng:
a)
Pen/Laser
b)
Animation
c)
Filter
d)
Shape
75.
(PPT) Tự động chuyển slide:
a)
Animations
b)
Slide Show
c)
Transitions > After
d)
Insert
76.
(PPT) Chỉnh dữ liệu biểu đồ PPT ở:
a)
Word
b)
Excel
c)
Paint
d)
Notepad
77.
(PPT) Chèn video YouTube:
a)
Tải về
b)
Online Video
c)
Copy Link
d)
Không hỗ trợ
78.
(PPT) Apply To All trong Transitions:
a)
1 slide
b)
Xóa hiệu ứng
c)
Tất cả slide
d)
Lưu
79.
(PPT) Lặp lại slide liên tục:
a)
Loop continuously
b)
Loop Slides
c)
Repeat All
d)
Không thể
80.
(PPT) In dạng phát tay (nhiều slide/trang):
a)
Slides
b)
Handouts
c)
Notes
d)
Outline
81.
(PPT) Chèn liên kết web:
a)
Hyperlink
b)
Link
c)
Format Link
d)
View Link
82.
(PPT) Thêm hiệu ứng thứ 2:
a)
Chọn trực tiếp
b)
Add Animation
c)
Painter
d)
Không thể
83.
(PPT) Xuất PDF thì:
a)
Giữ animation
b)
Chỉ lưu tĩnh
c)
Có video
d)
Có nhạc
84.
(PPT) Phím tắt làm đen màn hình:
a)
A
b)
B (Black)
c)
C
d)
D
85.
(PPT) Phát nhạc qua nhiều slide:
a)
Từng slide
b)
Play Across Slides
c)
Không thể
d)
Loop
86.
(PPT) Khung giữ chỗ gọi là:
a)
Text Box
b)
Background
c)
Placeholder
d)
Chart
87.
(PPT) In slide kèm ghi chú:
a)
Handouts
b)
Outline
c)
Notes Pages
d)
Slides
88.
(PPT) Đổi tỷ lệ 4:3 sang 16:9:
a)
Design > Slide Size
b)
Page Setup
c)
Master
d)
Insert
89.
(Python) Tác giả Python:
a)
Guido van Rossum
b)
Bill Gates
c)
Gosling
d)
Musk
90.
(Python) Năm ra mắt:
a)
1980.0
b)
1991.0
c)
2000.0
d)
1995.0
91.
(Python) Đuôi file Python:
a)
.java
b)
.py
c)
.cpp
d)
.txt
92.
(Python) Đặc điểm Python:
a)
Chỉ Win
b)
Đóng
c)
Đa nền tảng, Mở
d)
Khó
93.
(Python) Loại ngôn ngữ:
a)
Thông dịch
b)
Biên dịch
c)
Máy
d)
Nhị phân
94.
(Python) Lệnh xuất dữ liệu:
a)
input()
b)
write()
c)
print()
d)
out()
95.
(Python) Ký tự chú thích:
a)
//
b)
#
c)
/*
d)
--
96.
(Python) Khai báo biến:
a)
Cần kiểu
b)
Không cần kiểu
c)
var
d)
int
97.
(Python) Toán tử **:
a)
Nhân
b)
Chia
c)
Lũy thừa
d)
Căn
98.
(Python) Toán tử //:
a)
Chia dư
b)
Chia nguyên
c)
Chia
d)
Cộng
99.
(Python) Toán tử %:
a)
Chia dư
b)
Chia nguyên
c)
%
d)
Trừ
100.
(Python) input() trả về:
a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
101.
(Python) Ép kiểu số nguyên:
a)
str()
b)
int()
c)
float()
d)
len()
102.
(Python) Tên biến sai:
a)
my_var
b)
_bien
c)
1_bien
d)
b1
103.
(Python) Cú pháp if đúng:
a)
if x>5
b)
if x>5:
c)
if (x>5)
d)
if x>5 then
104.
(Python) Xác định khối lệnh:
a)
{}
b)
Thụt đầu dòng
c)
End
d)
()
105.
(Python) range(5) là:
a)
0..4
b)
1..5
c)
0..5
d)
5..1
106.
(Python) while chạy khi:
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Dừng
d)
Lỗi
107.
(Python) break dùng để:
a)
Thoát lặp
b)
Bỏ qua
c)
Tiếp
d)
In
108.
(Python) continue dùng để:
a)
Thoát
b)
Sang lần kế
c)
Dừng
d)
Lùi
109.
(Python) type(10.5):
a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
110.
(Python) So sánh bằng:
a)
=
b)
==
c)
:=
d)
<>
111.
(Python) Logic AND:
a)
Cả 2 đúng
b)
1 đúng
c)
Cả 2 sai
d)
Sai
112.
(Python) Logic OR sai khi:
a)
Cả 2 sai
b)
1 sai
c)
Cả 2 đúng
d)
Đúng
113.
(Python) not True:
a)
True
b)
False
c)
Error
d)
None
114.
(Python) Chuỗi đặt trong:
a)
'
b)
""
c)
Cả A,B
d)
()
115.
(Python) 'Hi'*3:
a)
HiHiHi
b)
Hi3
c)
Lỗi
d)
Hii
116.
(Python) '10'+'20':
a)
30.0
b)
1020.0
c)
Lỗi
d)
10 20
117.
(Python) Độ dài chuỗi:
a)
size()
b)
len()
c)
length()
d)
count()
118.
(Python) List dùng:
a)
[]
b)
()
c)
{}
d)
<>
119.
(Python) Index đầu:
a)
1.0
b)
0
c)
-1.0
d)
2.0
120.
(Python) x=5; x+=3:
a)
5.0
b)
3.0
c)
8.0
d)
15.0
121.
(Python) else if là:
a)
else if
b)
elseif
c)
elif
d)
if else
122.
(Python) range(1,6,2):
a)
1,2,3,4,5
b)
1,3,5
c)
2,4,6
d)
1,6
123.
(Python) IDLE là:
a)
Có sẵn
b)
Mua
c)
Web
d)
Ko có
124.
(Python) Thêm thư viện:
a)
include
b)
import
c)
using
d)
add
125.
(Python) 3 != 3:
a)
True
b)
False
c)
Error
d)
1.0
126.
(Python) Phân biệt hoa thường:
a)
Có
b)
Ko
c)
Tùy
d)
Chỉ chuỗi
127.
(Python) print(1,2,sep='-'):
a)
1 2
b)
1-2
c)
12
d)
Lỗi
100 %
