Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoạt động trải nghiệm: Tham gia Lễ khai giảng

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Lễ khai giảng thường diễn ra vào thời điểm nào trong năm học?

a)

Trước kỳ nghỉ hè

b)

Sau kỳ kiểm tra

c)

Giữa kỳ hai

d)

Đầu năm học mới

2.

Khi tham gia lễ khai giảng, em cần làm gì khi ngồi ở vị trí của lớp?

a)

Nói chuyện to, cười đùa

b)

Chơi đồ chơi cá nhân

c)

Giữ trật tự, lắng nghe

d)

Đi lại khắp sân

3.

Trong lễ chào cờ, em nên làm gì với mũ nón của mình?

a)

Cầm mũ vẫy tay

b)

Tháo mũ, đứng nghiêm

c)

Đổi mũ cho bạn

d)

Đội mũ thật chặt

4.

Khi thầy cô nhắc nhở giữ trật tự, em nên phản ứng thế nào?

a)

Cãi lại cho bằng được

b)

Bỏ ngoài tai rồi nói

c)

Lắng nghe và thực hiện

d)

Rời hàng để đi

5.

Vì sao cần ngồi đúng vị trí của lớp trong lễ khai giảng?

a)

Dễ quản lý, an toàn hơn

b)

Để chụp ảnh đẹp hơn

c)

Để che nắng cho nhau

d)

Để nói chuyện với bạn

6.

Đội văn nghệ của lớp cần làm gì trước khi biểu diễn?

a)

Ngồi chơi đến lượt

b)

Đổi bài phút chót

c)

Luyện tập trước đó

d)

Ngẫu hứng trên sân khấu

7.

Khi đội văn nghệ biểu diễn, các bạn còn lại nên làm gì?

a)

Lên sân khấu cùng nhảy

b)

Quay lưng đi chơi

c)

Hò hét quá lớn

d)

Cổ vũ văn minh

8.

Sau khi biểu diễn xong, đội văn nghệ cần làm gì?

a)

Đi về nhà luôn

b)

Ở lại sân khấu lâu

c)

Đổi sang lớp khác

d)

Trở về chỗ ngồi lớp

9.

Trong lễ khai giảng, em cần chú ý điều gì để an toàn?

a)

Chạy nhanh qua hàng

b)

Xếp hàng ngay ngắn

c)

Leo lên ghế cao

d)

Đẩy bạn sang bên

10.

Khi nghe phát biểu, em nên thể hiện thái độ nào?

a)

Tập trung lắng nghe

b)

Nói thì thầm mãi

c)

Quay sang đùa nghịch

d)

Làm việc riêng khác

11.

Điều nào thể hiện sự thân thiện với bạn bè trong ngày khai giảng?

a)

Đẩy bạn ra xa

b)

Chê bạn trước lớp

c)

Giấu đồ của bạn

d)

Chào hỏi, mỉm cười

12.

Em nên chuẩn bị đồ dùng nào để ghi lại điều ấn tượng về buổi lễ?

a)

Giấy bút ghi chép

b)

Bóng đá mang theo

c)

Kéo cắt giấy to

d)

Thước cuộn kim loại

13.

Trước khi đến lễ khai giảng, em cần làm gì với đồng phục?

a)

Cho bạn mượn luôn

b)

Để nhăn nhàu

c)

Treo ở cặp sách

d)

Mặc gọn gàng sạch

14.

Khi bạn bên cạnh nói chuyện riêng trong lúc lễ, em nên làm gì?

a)

Phớt lờ và ồn ào

b)

Mách cô thật to

c)

Cười lớn theo bạn

d)

Nhắc bạn nhẹ nhàng

15.

Nếu trời nắng trong ngày khai giảng, em nên chọn cách nào phù hợp?

a)

Đội mũ gọn gàng

b)

Không uống nước

c)

Che ô che bạn

d)

Đứng giữa nắng

16.

Khi di chuyển lên sân khấu, đội văn nghệ cần chú ý điều gì?

a)

Đi theo hàng lối

b)

Chạy thật nhanh

c)

Tự tách nhóm nhỏ

d)

Vừa đi vừa đùa

17.

Sau buổi lễ, em có thể làm gì để chia sẻ với gia đình?

a)

Chỉ nói chuyện phim

b)

Kể điều ấn tượng

c)

Không nhắc đến lễ

d)

Giấu hết cảm xúc

18.

Hành động nào sau đây không nên làm trong lễ khai giảng?

a)

Giữ trật tự theo lớp

b)

Làm việc riêng cá nhân

c)

Ngồi ngay ngắn lắng nghe

d)

Cổ vũ văn minh lễ phép

19.

Vì sao cần hợp tác với bạn trong hoạt động chung của lớp?

a)

Để chơi riêng lẻ

b)

Để tranh cãi lâu

c)

Để hơn thua nhau

d)

Công việc thuận lợi

20.

Khi thầy cô yêu cầu nhắc lại nội quy dự lễ, em nên làm gì?

a)

Nêu đúng các ý

b)

Nói bừa cho xong

c)

Giữ im không nói

d)

Đổi sang chuyện khác

21.

Số nào đứng ngay sau 29?

a)

30

b)

28

c)

39

d)

20

22.

Số nào đứng ngay trước 50?

a)

55

b)

40

c)

51

d)

49

23.

Trong các số sau, số lớn nhất là số nào: 43, 38, 29, 87?

a)

43 là lớn nhất

b)

38 là lớn nhất

c)

29 là lớn nhất

d)

87 là lớn nhất

24.

Sắp xếp các số 52, 25, 79, 74 từ bé đến lớn.

a)

25, 74, 52, 79

b)

25, 52, 74, 79

c)

52, 25, 74, 79

d)

79, 74, 52, 25

25.

Chọn dấu đúng: 37 ... 60

a)

=

b)

>

c)

<

d)

≥

26.

Chọn dấu đúng: 60 ... 37

a)

≤

b)

=

c)

<

d)

>

27.

Trong số 45, chữ số hàng chục là gì?

a)

5

b)

50

c)

4

d)

40

28.

Trong số 45, chữ số hàng đơn vị là gì?

a)

4

b)

5

c)

45

d)

0

29.

Số nào có 6 chục và 0 đơn vị?

a)

6

b)

60

c)

600

d)

66

30.

Số nào có 3 chục và 7 đơn vị?

a)

70

b)

30

c)

37

d)

73

31.

Điền số còn thiếu: 55, 60, 65, ..., 75

a)

72

b)

70

c)

68

d)

66

32.

Dãy nào được sắp xếp tăng dần đúng?

a)

40, 30, 20, 10

b)

10, 20, 30, 50

c)

15, 25, 35, 45

d)

95, 90, 85, 80

33.

Hai số trong cùng một hàng của bảng 1–100, số bên phải so với số bên trái như thế nào?

a)

Chênh nhau mười đơn vị

b)

Bé hơn một đơn vị

c)

Bằng nhau mọi lúc

d)

Lớn hơn một đơn vị

34.

Hai số trong cùng một cột của bảng 1–100, số ở hàng dưới so với số ở hàng trên như thế nào?

a)

Bằng nhau mọi lúc

b)

Bé hơn mười đơn vị

c)

Lớn hơn một đơn vị

d)

Lớn hơn mười đơn vị

35.

Số nào lớn hơn: 74 hay 79?

a)

79 lớn hơn

b)

Hai số bằng nhau

c)

74 lớn hơn

d)

Không xác định

36.

Số nào lớn hơn: 58 hay 65?

a)

58 bé hơn 50

b)

Hai số bằng nhau

c)

65 lớn hơn 58

d)

58 lớn hơn 65

37.

Chọn dấu đúng để hoàn thành: 37 __ 73

a)

Không có dấu nào đúng

b)

= là đúng

c)

< là đúng

d)

> là đúng

38.

Sắp xếp các số 14, 9, 27 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

9, 27, 14

b)

9, 14, 27

c)

14, 27, 9

d)

27, 14, 9

39.

Trong trò chơi tô màu, em chỉ được tô vào ô tiếp theo khi số ở ô mới như thế nào so với ô trước?

a)

Lớn hơn ô trước

b)

Bằng ô trước

c)

Ngẫu nhiên bất kỳ

d)

Bé hơn ô trước

40.

Bạn Nam bắt đầu ở ô số 30. Bạn ấy có thể tô tiếp vào ô nào để đúng luật nếu chỉ dịch chuyển sang trái, phải, trên hoặc dưới?

a)

Ô 20 hoặc 10

b)

Ô 30 hoặc 30

c)

Ô 29 hoặc 28

d)

Ô 31 hoặc 40

41.

Tên bài học hôm nay là gì?

a)

Ngày đầu đến lớp

b)

Em yêu trường lớp

c)

Bạn Lan chăm học

d)

Bé Mai đã lớn

42.

Bài học hướng dẫn các em luyện tập kỹ năng nào là chính?

a)

Vẽ tranh phong cảnh

b)

Tính toán phép cộng

c)

Viết đoạn văn ngắn

d)

Luyện đọc thành tiếng

43.

Trong giờ khởi động, các em được chia sẻ điều gì với bạn?

a)

Những việc giúp bố mẹ

b)

Truyện cổ tích yêu thích

c)

Trò chơi ở giờ ra chơi

d)

Món ăn ngon nhất

44.

Khi luyện đọc, giáo viên làm gì trước để các em nghe mẫu?

a)

Yêu cầu chép chính tả

b)

Viết từ mới lên bảng

c)

Đọc mẫu toàn bài

d)

Chiếu phim hoạt hình

45.

Bài đọc có yêu cầu các em chú ý điều gì khi đọc lời nhân vật?

a)

Không nhìn vào văn bản

b)

Bỏ qua dấu chấm câu

c)

Đọc thật nhỏ và chậm

d)

Phân biệt giọng các nhân vật

46.

Khi đọc theo nhóm đôi, cách thực hiện là gì?

a)

Đọc thầm cả bài

b)

Chép bài vào vở

c)

Chỉ nghe bạn đọc

d)

Đọc nối tiếp câu

47.

Một số từ khó được hướng dẫn trong bài là gì?

a)

cách, buộc tóc, túi xách

b)

bàn ghế, cửa sổ, quạt máy

c)

cá vàng, bể bơi, công viên

d)

lá cờ, trống trường, bảng đen

48.

Mục tiêu rèn luyện thái độ nào qua bài học này?

a)

Chơi game sau giờ học

b)

Thi đua nói to nhất

c)

Sưu tầm tem thư

d)

Chăm chỉ giúp việc nhà

49.

Khi dự đoán nội dung qua tranh, câu hỏi gợi ý nào được dùng?

a)

Bạn thích màu gì nhất?

b)

Hôm nay trời mưa hay nắng?

c)

Ai học giỏi nhất lớp?

d)

Bài đọc có những nhân vật nào?

50.

Bé Mai lớn hơn trong mắt bố mẹ nhờ làm điều gì?

a)

Tham gia việc nhà

b)

Mua nhiều đồ chơi

c)

Xem tivi mỗi tối

d)

Ngủ trưa thật lâu

51.

Trong câu chuyện, những nhân vật chính là ai?

a)

Ông bà và bé Tí

b)

Bố mẹ và bé Mai

c)

Thầy cô và bạn Lan

d)

Chú bác và bé Na

52.

Lúc đầu, bé Mai muốn tỏ ra người lớn bằng cách nào?

a)

Đi giày của mẹ, buộc tóc kiểu cô

b)

Tự nấu cơm, rửa bát đũa

c)

Quét nhà thật sạch sẽ

d)

Nhặt rau và dọn chén

53.

Sau đó, việc làm nào của Mai được bố khen?

a)

Quét nhà sạch như mẹ

b)

Tưới cây trong vườn

c)

Vẽ một bức tranh

d)

Hát hay trong lớp

54.

Bố nói câu nào thể hiện sự ngạc nhiên và vui mừng?

a)

Ô, con gái của bố quét nhà sạch quá

b)

Con hãy đi chơi với bạn nhé

c)

Chiều nay mình ra công viên

d)

Mai ơi, mở tivi xem phim

55.

Mẹ khen Mai bằng lời nào?

a)

Con nhớ mang áo mưa nhé

b)

Con làm bài toán rất nhanh

c)

Hôm nay trời thật mát mẻ

d)

Bé Mai nhà ta đã lớn thật rồi

56.

Ý chính của bài học là gì?

a)

Đi du lịch sẽ rất vui

b)

Mua đồ mới sẽ đẹp hơn

c)

Chơi game giúp đỡ bố mẹ

d)

Làm việc nhà giúp con lớn hơn

57.

Việc nào dưới đây thể hiện em biết giúp đỡ ở nhà?

a)

Nhặt rau phụ mẹ nấu cơm

b)

Vẽ tranh rồi để bừa bộn

c)

Xem tivi thật to tiếng

d)

Ăn xong không rửa tay

58.

Nếu muốn bày tỏ lòng biết ơn cha mẹ, em nên làm gì?

a)

Chủ động làm một việc nhà

b)

Đợi bố mẹ nhắc mới làm

c)

Tránh việc vì sợ bẩn tay

d)

Chỉ nói cảm ơn rồi thôi

59.

Vì sao bố mẹ nói Mai đã lớn?

a)

Mai có nhiều đồ chơi mới

b)

Mai đi học bằng xe đạp

c)

Mai cao hơn các bạn nhiều

d)

Mai làm việc nhà chăm chỉ

60.

Em hãy chọn cách liên hệ bản thân phù hợp với bài:

a)

Em sẽ dọn bát sau bữa ăn

b)

Em sẽ bỏ làm bài tập về nhà

c)

Em sẽ để phòng thật bừa bộn

d)

Em sẽ chơi thêm điện thoại

61.

Số nào đứng ngay sau 59 khi đếm đến 100?

a)

Sáu mươi

b)

Năm mươi tám

c)

Sáu mươi mốt

d)

Năm mươi chín

62.

Lan có 37 que tính, Minh cho thêm 5 que tính. Lan có tất cả bao nhiêu que tính?

a)

Bốn mươi hai

b)

Ba mươi chín

c)

Bốn mươi mốt

d)

Ba mươi bảy

63.

Đếm thêm 1 bắt đầu từ 21. Số tiếp theo là gì?

a)

22

b)

23

c)

20

d)

30

64.

Điền số còn thiếu: 24, 25, 26, 27, __

a)

28

b)

29

c)

30

d)

23

65.

Đếm thêm 2 bắt đầu từ 30. Dãy đúng là: 30, 32, 34, __

a)

36

b)

38

c)

40

d)

33

66.

Điền số còn thiếu khi đếm thêm 2: 40, 42, __, 46

a)

45

b)

48

c)

43

d)

44

67.

Đếm thêm 5 bắt đầu từ 5. Số thứ ba là gì?

a)

25

b)

10

c)

15

d)

20

68.

Điền vào chỗ trống: 20, 25, 30, __, 40

a)

32

b)

33

c)

35

d)

45

69.

Đếm thêm 10 bắt đầu từ 10. Số thứ tư là gì?

a)

30

b)

60

c)

50

d)

40

70.

Điền số: 50, 60, 70, __, 90, 100

a)

75

b)

80

c)

85

d)

95

71.

So sánh đúng: 36 __ 38

a)

>

b)

<

c)

=

d)

≤

72.

Số nào lớn hơn?

a)

40 bằng 44

b)

42 bằng 40

c)

40 lớn hơn 42

d)

42 lớn hơn 40

73.

Chọn số thích hợp thay cho (?). 12, 17, 22, (?), 32

a)

24

b)

25

c)

28

d)

27

74.

Có 7 đôi dép. Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc dép?

a)

21 chiếc

b)

12 chiếc

c)

14 chiếc

d)

7 chiếc

75.

Mỗi hộp có 5 cái bánh. Có 6 hộp như thế. Hỏi có bao nhiêu cái bánh?

a)

35 cái

b)

40 cái

c)

30 cái

d)

25 cái

76.

Bạn Lan đếm bút sáp theo nhóm 10. Có 3 nhóm đủ và 7 chiếc lẻ. Bạn có bao nhiêu chiếc bút sáp?

a)

27 chiếc

b)

17 chiếc

c)

30 chiếc

d)

37 chiếc

77.

Trò chơi có 18 bạn tham gia. Mỗi bạn có 2 chân. Hỏi có bao nhiêu chiếc chân tất cả?

a)

36 chiếc

b)

32 chiếc

c)

20 chiếc

d)

18 chiếc

78.

Chữ hoa A gồm mấy nét cơ bản?

a)

Một nét cong khép kín

b)

Bốn nét thẳng tách rời

c)

Ba nét: hai nét móc và một nét lượn

d)

Hai nét cong liền nhau

79.

Chiều cao đúng của chữ hoa A trên dòng kẻ li là bao nhiêu?

a)

3,5 li rất cao

b)

1,5 li hơi thấp

c)

2,5 li vừa đủ

d)

1 li rất thấp

80.

Nét đầu tiên của chữ hoa A giống với nét nào sau đây?

a)

Nét cong kín tròn

b)

Nét thắt giữa dọc

c)

Nét khuyết trên cao

d)

Nét móc ngược trái hơi lượn

81.

Khi viết chữ hoa A, em đặt bút ở đâu trước tiên?

a)

Dưới dòng kẻ ngang 1

b)

Giữa hai dòng kẻ dọc

c)

Trên dòng kẻ dọc 1

d)

Trên dòng kẻ ngang 2

82.

Thứ tự nét đúng khi viết chữ hoa A là gì?

a)

Nét móc trái, nét móc phải, nét lượn ngang

b)

Nét lượn ngang, nét móc trái, nét móc phải

c)

Nét móc phải, nét lượn ngang, nét móc trái

d)

Nét cong kín, rồi nét thẳng ngang

83.

Khoảng cách hợp lý giữa các chữ trong cụm từ Anh em thuận hòa là khoảng bằng:

a)

Hai chữ cái

b)

Nửa chữ cái

c)

Một chữ cái

d)

Ba chữ cái

84.

Khi nối từ chữ A hoa sang chữ n trong tiếng Anh, bút đi như thế nào?

a)

Vẽ vòng tròn rồi viết n

b)

Từ điểm cuối A rê lên đầu n

c)

Nhấc bút rồi chấm lại giữa n

d)

Từ giữa A kéo xuống cuối n

85.

Trong cụm từ Anh em thuận hòa, chữ nào cao 2,5 li giống chữ A?

a)

Chữ h

b)

Chữ n

c)

Chữ t

d)

Không có chữ nào