wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Toán Học

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là:

a)

50

b)

55

c)

51

d)

49

2.

Trong phép tính 70 - 10 = 60, số 60 được gọi là:

a)

Số trừ

b)

Số bị trừ

c)

Hiệu

d)

Tổng

3.

Trong phép tính 54 - 4 - 10 = 40, số 40 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

4.

Kết quả của phép tính 4 + 8 + 6 = ? là:

a)

12

b)

16

c)

18

d)

19

5.

Kết quả phép tính 7 + 4 + 5 = ? là:

a)

11

b)

12

c)

15

d)

16

6.

Kết quả phép tính 14 + 2 + 3 = ? là:

a)

14

b)

16

c)

18

d)

19

7.

47 + 30 - 26 = ……

a)

50

b)

51

c)

61

d)

70

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55 = …. + 5.

a)

50

b)

60

c)

10

d)

5

9.

Số thích hợp điền vào chỗ trống của phép tính 98 - ….. = 90 là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

10.

43 – 17 + 20 = …….

a)

28

b)

80

c)

6

d)

46

11.

15 + 5 + 8 = …… Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

20

b)

28

c)

23

d)

13

12.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 11 - 5 … 12 - 8.

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

13.

Số hạng thứ nhất là 28, số hạng thứ hai là 19. Tổng của hai số hạng là:

a)

9

b)

19

c)

37

d)

47

14.

Số bị trừ là 83, số trừ là 7. Hiệu là:

a)

66

b)

76

c)

86

d)

90

15.

Tổng của 15; 7 và 9 là:

a)

22

b)

16

c)

21

d)

31

16.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

98

b)

99

c)

97

d)

100

17.

Số liền trước của 99 là:

a)

98

b)

97

c)

100

d)

96

18.

Đề-xi-mét viết tắt là:

a)

cm

b)

dm

c)

đê

d)

m

19.

1 dm = ………cm

a)

100

b)

1

c)

10

d)

20

20.

Điền dấu vào chỗ trống: 5 dm……….8 dm

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

21.

Điền số? 9 dm + 6 dm = ……dm

a)

14

b)

15

c)

16

d)

3

22.

Điền số? 8 dm + 5 dm = ……dm

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

23.

Kết quả phép tính: 12 lít - 8 lít =

a)

20 lít

b)

6 lít

c)

5 lít

d)

4 lít

24.

Kết quả phép tính: 15 lít - 7 lít =

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

9 lít

d)

10 lít

25.

Lít viết tắt là:

a)

lít

b)

l

c)

cm

d)

dm

26.

Một ngày có mấy giờ?

a)

24 giờ

b)

18 giờ

c)

12 giờ

d)

60 giờ

27.

Một tuần có mấy ngày?

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

10 ngày

d)

7 ngày

28.

Một ngày có mấy buổi?

a)

2 buổi

b)

3 buổi

c)

4 buổi

d)

5 buổi

29.

1 dm = …… cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

10

c)

20

d)

100

30.

10 cm = ……… dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

10

c)

20

d)

100

31.

Đơn vị đo lít được kí hiệu bởi chữ:

a)

dm

b)

cm

c)

kg

d)

l

32.

Quan sát tờ lịch tháng 4 (Ở bên) và cho biết ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy?

a)

Thứ Tư

b)

Thứ Năm

c)

Thứ Sáu

d)

Thứ Bảy

33.

Hai mươi hai lít được viết là:

a)

22 l

b)

202 l

c)

22 m

d)

202 kg

34.

43 l được đọc là:

a)

Hai mươi ba lít

b)

Bốn mươi ba lít

c)

Năm mươi ba lít

d)

Bốn mươi hai lít

35.

Trong hồ có 15 lít nước. Bố đổ thêm vào hồ 7 lít nước. Vậy trong hồ có tất cả mấy lít nước?

a)

8 l

b)

20 l

c)

22 l

d)

18 l

36.

Điền dấu vào chỗ trống: 45 cm ……….. 4 dm

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào

37.

Điền số? 16 dm - 6 dm = ……dm

a)

1

b)

6

c)

10

d)

11

38.

Điền số? 7 dm + 5 dm + 3 dm = ……dm

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

39.

Kết quả phép tính: 14 lít + 26 lít =

a)

30 lít

b)

40 lít

c)

50 lít

d)

60 lít

40.

Kết quả phép tính: 37 lít + 28 lít =

a)

55 lít

b)

45 lít

c)

65 lít

d)

75 lít

41.

2 giờ chiều hay còn gọi là .... giờ

a)

12 giờ

b)

14 giờ

c)

16 giờ

d)

18 giờ

42.

19 giờ hay còn gọi là ..... giờ tối

a)

5 giờ tối

b)

5 giờ tối

c)

7 giờ tối

d)

8 giờ tối

43.

8 giờ tối còn được gọi là:

a)

8 giờ sáng

b)

20 giờ

c)

19 giờ

d)

18 giờ

44.

Cách đọc nào sau đây đúng với thời gian hiển thị trên mặt đồng hồ bên?

a)

22 giờ trưa

b)

22 giờ sáng

c)

10 giờ đêm

d)

10 giờ sáng

45.

5 dm + 6 dm = …..dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

11

b)

56

c)

65

d)

8

46.

40cm = … dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

8

47.

Kết quả của phép tính 20dm – 10dm là:

a)

10dm

b)

12dm

c)

14dm

d)

15dm

48.

Kết quả của phép tính 72 l – 38 l =…?

a)

43 l

b)

38 l

c)

35 l

d)

34 l

49.

Kết quả của phép tính 34 l + 17 l = …?

a)

60 l

b)

58 l

c)

52 l

d)

51 l

50.

Trong can có 17 lít dầu. Bố đã dùng hết 8 lít dầu. Vậy trong can còn lại số lít dầu là:

a)

5 l

b)

7 l

c)

9 l

d)

6 l

51.

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ

b)

13 giờ

c)

4 giờ

d)

15 giờ

52.

Tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Vậy anh … tuổi.

a)

10 tuổi

b)

11 tuổi

c)

12 tuổi

d)

14 tuổi

53.

Năm nay mẹ 29 tuổi. Bố hơn mẹ 9 tuổi. Vậy năm nay bố … tuổi.

a)

20 tuổi

b)

38 tuổi

c)

37 tuổi

d)

36 tuổi

54.

Năm nay Mai 14 tuổi, Mai kém anh Nam 7 tuổi. Hỏi năm nay anh Nam bao nhiêu tuổi?

a)

7 tuổi

b)

8 tuổi

c)

21 tuổi

d)

22 tuổi

55.

Một sợi dây dài 18dm, người ta cắt đi một đoạn dài 3dm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

5dm

b)

15dm

c)

18dm

d)

21dm

56.

Trong bãi có 58 chiếc xe tải, sau đó có 38 chiếc rời bãi. Hỏi trong bãi còn lại bao nhiêu chiếc xe tải?

a)

20 chiếc

b)

30 chiếc

c)

86 chiếc

d)

96 chiếc

57.

Tổng số tuổi của hai anh em là 2 chục tuổi. Biết em 8 tuổi. Vậy anh … tuổi.

a)

10 tuổi

b)

12 tuổi

c)

18 tuổi

d)

28 tuổi

58.

Năm nay mẹ 3 chục tuổi, kém bố 5 tuổi. Vậy năm nay bố …… tuổi.

a)

30 tuổi

b)

33 tuổi

c)

35 tuổi

d)

38 tuổi

59.

Một sợi dây dài 50cm. Sau khi người ta cắt đi 10cm thì sợi dây còn lại … cm

a)

30cm

b)

40cm

c)

50cm

d)

60cm

60.

Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau:

Hùng có : 16 que tính

Nam nhiều hơn Hùng : 7 que tính

Nam có.......................que tính.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

16

b)

17

c)

33

d)

23

61.

An có 9 viên bi. Nếu Bình cho An thêm 2 chục viên bi nữa thì An sẽ có tất cả …… viên bi.

a)

11 viên bi

b)

20 viên bi

c)

29 viên bi

d)

30 viên bi

62.

Số kẹo của Lan là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Lan cho Hoa 3 cái kẹo. Hỏi Lan còn bao nhiêu cái kẹo?

a)

7 cái kẹo

b)

8 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

d)

10 cái kẹo