wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh học 11

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm không có trong quá trình truyền tin qua xinapse là

a)

A. Các chất trung quan hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

B. Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinnapse đến màng sau

c)

C. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

D. Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinapse làm ca2+ đi vào trong chùy xinnapse

2.

Quá trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự

a)

A. Khe xynapse-> màng trước xynapse-> chùy xynapse-> màng sau xynapse

b)

B. Chùy xynapse-> màng trước xynapse-> khe xynapse-> màng sau xynapse

c)

C. Màng sau xynapse-> khe xynapse-> chùy xynapse-> màng trước xynapse

d)

D. Màng trước xynapse-> chùy xynapse-> khe xynapse->màng sau xynapse

3.

Cấu tạo của neuron?

a)

A. Thân, sợi cong, sợi nhánh

b)

B. Đầu thân nhánh

c)

C. Thân, sợi nhánh, sợi trục

d)

D. Đầu, nhánh, trục

4.

thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

A. Màng trước xinap

b)

B. Khe xinap

c)

C. Chùy xinap

d)

D. Màng sau xinap

5.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

A. Học được

b)

B. Bẩm sinh

c)

C. Hỗn hợp

d)

D. Vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

6.

Giả sử lần đầu tiên thấy bất ngờ thấy ánh chớp lóe sáng, động vật chạy tìm noi trú ẩn. Sau nhiều lần không thấy nguy hiểm gì, động vật không còn hoảng hốt tìm nơi trú ẩn nữa. Đây là kiểu hình thức học tập nào?

a)

A. Quen nhờn

b)

B. In vết

c)

C. Điều kiện hóa đáp ứng

d)

D. Điều kiện hóa hành động

7.

Sinh trưởng là gì

a)

A. Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật

b)

B. Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

C. quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật

d)

D. Quá trình tăng chiều cao và tuổi tác của vật

8.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam

Hạt->.....->.....->.....->.....

a)

A. Hạt nảy mầm-> Cây non-> Cây trưởng thành-> Ra hoa kết quả

b)

B. Hạt nảy mầm-> Ra hoa kết quả-> Cây non-> Cây trưởng thành

c)

C. Hạt nảy mầm-> Cây non-> Cây trưởng thành-> Cây non

d)

D. Hạt nảy mầm-> Cây con-> Cây non-> Cây trưởng thành

9.

Các số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thành phần nào trong cấu trúc của neuron?

a)

A. Sợi nhánh và thân neuron

b)

B. Nhân và sợi nhánh

c)

C. Thân neuron và sợi nhánh

d)

D. Sợi trục và nhân

10.

Phản xạ là gì?

a)

A. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

b)

B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong cơ thể

c)

C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

D. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích đồng thời thông qua mạng lưới thần kinh bên ngoài cơ thể

11.

Thụ thể nào có vai trò " phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt"?

a)

A. Thụ thể đau

b)

B. Thụ thể nhiệt

c)

C. Thụ thể cơ học

d)

D. Thụ thể hóa học

12.

Số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thàng phần nào trong cấu trúc của synapse

a)

A. Màng trước synapse

b)

B. Chùy synapse

c)

C. Màng sau synapse

d)

D. Khe synapse

13.

Tập tính là

a)

A. Những hoạt động của cơ thể động vật thích nghi với môi trường sống

b)

B. Sự vẫn động sinh trưởng về mọi phía theo các tác nhân bên trong hay bên ngoài

c)

C. Vận động sinh trưởng định hướng theo các tác nhân một phía của môi trường sống

d)

D. Những hành động của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

14.

Sinh trưởng sinh vật là quá trình tăng

a)

A. Kích thước và khối lượng cơ thể

b)

B. Chiều dài của cơ thể do tăng chiều dài của tế bào

c)

C. Bề mặt của cơ thể do tăng bề mặt của tế bào

d)

D. Về kích thước của cơ thể của cơ thể do tăng thể tích của tế bào

15.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

d)

D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyển hóa chức năng

16.

Hormone thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực tiết ra

a)

A. Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

B. Chỉ có tác dụng ức chế điều hòa của cây

c)

C. Có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

D. Chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

17.

Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

a)

A. Làm cho thân và rễ cây dài ra

b)

B. Làm cho rễ dài và to ra

c)

C. Làm cho thân cây dài và to ra

d)

D. Làm cho thân cây, cành cây to ra

18.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây do

a)

A. Mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

B. Mô phân sinh lóng của cây tao ra

c)

C. Mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

D. Mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

19.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

A. Hải quỳ, đỉa, nhện ốc

b)

B. Thủy tức, san hô, hải quỳ

c)

C. San hô, tôm, ốc

d)

D. Thủy tức, giun đất, tằm, châu chấu

20.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện?

a)

A. Thường do tủy sống điều khiển

b)

B. Mang tính bẩm sinh và bền vững

c)

C. Có số lượng không hạn chế

d)

D. Di truyền được, đặc trưng cho loài

21.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Hình thành trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững vừa không thay đổi

(3) Tác nhân kích thích ứng với thụ thể cảm giác

(4) Có sự tham gia của vỏ não

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của phản xạ có điều kiện gồm:

a)

A. (1) và (4)

b)

B. (2) và (3)

c)

C. (2), (3) và (4)

d)

D. (1), (2) và (4)

22.

Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

A. Không liên tục và không gây nguy hiểm gì

b)

B. Lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì

c)

C. Ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

d)

D. Giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

23.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập?

a)

A. In vết

b)

B. Quen nhờn

c)

C. Học xã hội

d)

D. Học liên hệ

24.

Trước khi cho gà ăn, ta tạo một tiếng động đặc trưng và lặp đi lặp lại nhiều lần việc phối hợp ấy. Về sau khi nghe tiếng động đặc trưng ấy, gà chạy đến. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

A. Điều kiện hóa đáp ứng

b)

B. Điều kiện hóa hành động

c)

C. In vết

d)

D. Nhận thức và giải quyết vấn đề

25.

Ruồi nhà sống bốn tuần, chuồn chuồn sống bốn tháng, chuột nhắt sống một năm. Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau là do

a)

A. Kiểu hình quy định

b)

B. Điều kiện môi trường sống quy định

c)

C. kiểu gene quy định

d)

D. Chế độ dinh dưỡng quy định

26.

mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là đúng

a)

A. Cắn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài

b)

B. Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây

c)

C. Là biên độ nhiệt giữa ngày và đêm

d)

D. Tác động đến sự nảy mầm

27.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lý khác nhau như thế nào?

a)

A. Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

b)

B. Trong hạt khô GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống mạnh

c)

C. Trong hạt nảy mầm, AAB có trị số lớn hơn GA

d)

D. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt GA giảm mạng, còn AAB đạt giá trị cực đại

28.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

B. Mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

C. Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

29.

Tập tính ở động vật là

a)

A. Phản ứng trả lời các kích thích của môi trường ( bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển)

b)

B. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển

c)

C. Phản ứng nhận các kích thích của môi trường ( bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển

d)

D. chuỗi phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích từ môi trường, đảm bảo động vật thích ứng và tồn tại

30.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

B. Không di truyền được, mang tính cá thể

c)

C. Có số lượng hạn chế

d)

D. Thường do vỏ não điều khiển

31.

" Khi trời rét, thấy môi tím tái, sởn gai ốc,ta vội tìm áo ấm để mặc" trong câu trên, có bao nhiêu phản xạ có điều kiện, bao nhiêu phản xạ không điều kiện?

a)

A. 2PXKĐK

b)

B. 1 PXKĐK; 2PXCĐK

c)

C. 2 PXKĐK; 1 PXCĐK

d)

D. 3 PXKĐK; 1 PXCĐK

32.

Phản xạ xủa động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

A. Duỗi thẳng cơ thể

b)

B. Co toàn bộ cơ thể

c)

C. Di chuyển đi chỗ khác

d)

D. Co ở phần cơ thể bị kích thích

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

A. Thường do tủy sống điều khiển

b)

B. Di truyền được, đặc trưng cho loài

c)

C. Man tính bẩm sinh và bền vững

d)

D. Có số lượng không hạn chế

34.

Hệ thần kinh dạng ống có các thành phần nào:

(1) Não

(2) Hạch thần kinh

(3) Tủy sống

(4) Dây thần kinh

a)

A. (1),(2),(4)

b)

B. (1),(3)

c)

C. (1),(2),(3),(4)

d)

D. (1),(3),(4)

35.

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

A. Phản xạ có điều kiện

b)

B. Phản xạ không điều kiện

c)

C. phản xạ

d)

D. Không theo nguyên tắc nào

36.

Hệ thần kinh của côn trùng có:

a)

A. Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng

b)

B. Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng

c)

C. Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng

d)

D. Hạch ngực, hạch bụng, hạch lưng

37.

Đặc điểm không có trong quá trình truyền tin qua xinap là

a)

A. Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

B. Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

c)

C. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

D. xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap

38.

Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua xinap:

a)

A. TạoTạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hóa học hoạt động

b)

B. Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hóa học

c)

C. Tăng cường tái phân cực ở màng trước xinap

d)

D. Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hóa học vào màng trước xinap và vỡ ra

39.

Khi các bóng xinap bị vỡ, các chất trung gian hóa học sẽ được giải phóng vào

a)

A. Dịch mô

b)

B. Dịch bào

c)

C. Màng trướctrước xinap

d)

D. Khe xinap

40.

Tập tính bẩm sinh ở động vật không có đặc điểm:

  1. Sinh ra đã có, không cần học hỏi

  2. Mang tính bản năng

  3. Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống

  4. Được quyết định bởi yếu tố di truyền( di truyền được)

a)

A. 4

b)

B. 1,2

c)

C. 3

d)

D. 3,4

41.

Một con ngỗng khi nhìn thấy bất cứ quả trứng nào nằm ngoài tổ sẽ tìm cách lăn nó vào tổ. Còn tu hú khi đẻ nhờ vào tổ của các loài chim khác lại cố gắng đẩy trứng của chim chủ nhà ra khỏi tổ. Cả hai hoạt động này đều giống nhau ở chỗ

a)

A. Là những tập tính học được từ đồng loại

b)

B. Chỉ là những hàng động rập khuôn mang tính chất bản năng

c)

C. Chúng không phân biệt được trứng của mình

d)

D. Chúng không biết ấp trứng

42.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là:

a)

A. Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp

b)

B. Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

c)

C. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh

d)

D. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh

43.

Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

A. Điều kiện hóa hành động

b)

B. Điều kiện hóa đáp ứng

c)

C. Học khôn

d)

D. Học ngầm

44.

Tập tính ở loài người, khác hẳn tập tính của động vật biểu hiện ở:

  1. Con vật hành động chủ yếu theo bản năng còn con người hành động theo trí tuệ

  2. Sự biến hóa về tập tính của loài người nhanh hơn nhiều so với động vật

  3. Tập tính của loài người thay đổi theo sự phát triển của xã hội

  4. Tập tính bẩm sinh của loài người có thể bị thay đổi do sự phát triển của nền văn minh khoa học

a)

A. 1,2,3,4

b)

B. 1,2

c)

C. 2,3,4

d)

D. 1,3,4

45.

Chim én (Delichon dasypus) thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính

a)

A. Xã hội

b)

B. Sinh sản

c)

C. Lãnh thổ

d)

D. Di cư

46.

Cá mập con nở trước thường ăn luôn các trứng chưa nở trong bụng mẹ. Đây là loài tập tính

a)

A. Ích kỷ

b)

B. Thứ bậc

c)

C. Vị tha

d)

D. Kiếm ăn

47.

Sử dụng thiên địch trong nông nghiệp, là ứng dụng của loại tập tính:

a)

A. Hỗn hợp

b)

B. Thứ sinh

c)

C. Bắt mồi

d)

D. Bẩm sinh

48.

Trứng của loài chim " đẻ nhờ" thường nở sớm hơn trứng loài chim chủ, sau khi nở ra chim non đẩy trứng của chim chủ ra khỏi tổ để không bị cạnh tranh. Nguyên nhân của hành động này là:

a)

A. Bố mẹ chúng dạy

b)

B. Do trứng chim chủ nhà chật tổ

c)

C. Do bản năng sinh tồn của chúng

d)

D. Chỉ có 1 số con chim non như vậy vì chúng hung hăng, ác độc

49.

Ở động vật có hệ thần kinh chưa phát triển, tập tính kiếm ăn

a)

A. Một số ít là tập tính bẩm sinh

b)

B. Phần lớn là tập tính học được

c)

C. Phần lớn là tập tính bẩn sinh

d)

D. Là tập tính học được

50.

Dựa trên kiến thức về sinh trưởng và phát triển của sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng cơ thể

II. Sinh trưởng là nhờ sự tăng lên và số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên

III. Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể là nguyên nhân của sự sinh trưởng

IV. Phát triển là sự phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

51.

Cho các bộ phận sau:

  1. Đỉnh rễ

  2. Thân

  3. Chồi nách

  4. Chồi đỉnh

  5. Hoa

  6. Mô Phân sinh đỉnh không có ở

a)

A. (1),(2) và (3)

b)

B. (2), (3) và (4)

c)

C. (3), (4) và (5)

d)

D. (2), (5) và (6)

52.

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

a)

A. Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt

b)

B. Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào

c)

C. Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

D. Là quá trình cây phân chia lớn lên

53.

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

a)

A. Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt

b)

B. Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào

c)

C. Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

D. Là quá trình cây phân chia lớn lên

54.

Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu?

a)

A. Tầng sinh bần

b)

B. Mạch rây sơ cấp

c)

C. Tầng sinh mạch

d)

D. Mạch rây thứ cấp

55.

Nhóm các hooc môn kích thích ở thực vật bao gồm

a)

A. Giberelin, xitokinin, axit abxixic

b)

B. Auxin, giberelin, xitokinin

c)

C. Etilen, axit abxixic, xitokinin

d)

D. Auxin, etilen, axit abxixic

56.

Những hooc môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

a)

A. Auxin, xitokinin

b)

B. Auxin, giberelin

c)

C. Giberelin, etylen

d)

D. Etylen, axit absixic

57.

Giberelin chủ yếu sinh ra ở

a)

A. Tế bào đang phân chia ở hạt, quả

b)

B. Thân, cành

c)

C. Lá, rễ

d)

D. Đỉnh của thân và cành

58.

Trong các cây lúa bị mọc vống có thể tìm thấy chất nào với hàm lượng cao hơn bình thường?

a)

A. GA

b)

B. Xitokinin

c)

C. Auxin

d)

D. Glutamin

59.

Khí Etilen được sản sinh trong hầu hết các thành phần khác nhau của cơ thể thực vật. Tốc độ hình thành etilen phụ thuộc vào loại mô và giai đoạn phát triển của cơ thể. Vai trò etile là

a)

A. Điều khiển đóng mở khí khổng

b)

B. Thúc quả chín rụng lá

c)

C. Điều tiết trạng thái ngủ và hoạt động của hạt

d)

D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, chiết

60.

Loại hormone nào liên quan tới sự đóng mở khí khổng?

a)

A. Auxin

b)

B. Xitokinin

c)

C. AAB

d)

D. Giberilin

61.

Tác dụng nào dưới đây không phải vai trò sinh lý của auxin

a)

A. Kích thích giãn dài tế bào

b)

B. Kích thích sự ra hoa

c)

C. Kích thích ra rễ ở cành giâm

d)

D. Kích thích sự ra quả và tạo quả không hạt