wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán giữa kì 2 lớp 4

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Con học chủ đề 4: Thiết kế bài trình chiếu, con sử dụng phần mềm nào đề thực hành?

a)

Word

b)

Powerpoint

c)

Scratch

d)

Paint

2.

Tính nhẩm:

3548 x 70

a)

248 360

b)

246 360

c)

237 960

d)

237560

3.

Hai số có tổng là 1000 và hiệu là số bé nhất có ba chữ số. Vậy số lớn là:

a)

900

b)

450

c)

550

d)

1100

4.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

5.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

6.

Khối lớp 4 có tất cả 300 học sinh, trong đó số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 18 bạn . Vậy khối lớp 4 có (a)   bạn nam.

7.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

8.

Tính nhẩm:

53 800 : 100

a)

5380000

b)

5038

c)

538

d)

5380

9.

Số: Tám triệu Bảy trăm năm mưới sáu nghìn ba trăm linh hai được viết là:

a)

8 756 302

b)

8 765 302

c)

8 567 302

10.

Tính nhẩm: 270 x 10

a)

270

b)

2700

c)

207

d)

2070

11.

Kết quả của phép tính: 10 000 - 4000 là:

a)

6000

b)

5000

c)

4000

d)

3000

12.

2 phút = .... giây

a)

100 giây

b)

120 giây

c)

150 giây

d)

60 giây

13.

2 phút = .... giây

a)

100 giây

b)

120 giây

c)

150 giây

d)

60 giây

14.

300 năm = .... thế kỉ

a)

2 thế kỉ

b)

3 thế kỉ

c)

4 thế kỉ

15.

2 giờ 30 phút - ..... phút

a)

90 phút

b)

120 phút

c)

150 phút

d)

100 phút

16.

Một con voi nặng tầm ....

a)

3 kg

b)

3 yến

c)

3 tấn

d)

40 kg

17.

2000kg = .... tấn

a)

2

b)

20

c)

1

d)

10

18.

Nam có 9 viên bi; Việt có 12 viên bi và Long có 21 viên bi. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên vi?

a)

14 viên vi

b)

42 viên bi

c)

21 viên bi

d)

12 viên bi

19.

Năm 1988 thuộc thế kỉ?

a)

19

b)

20

c)

18

20.

Năm 2021 thuộc thế kỉ.....

a)

XIX

b)

XX

c)

XXI

21.

Số gồm : 5 chục nghìn; 6 nghìn; 4 trăm và 2 đơn vị được viết là:

a)

56 420

b)

56 402

c)

5642

d)

56 042

22.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

23.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

24.

Số tròn chục liền trước số 835200 là;

a)

825210 

b)

253220  

c)

835190     

d)

835220

25.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

26.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

27.

1/5 của 20 là:

a)

3

b)

4

c)

5

28.

6/10 của 70cm là

a)

30cm

b)

42cm

c)

49cm

29.

3/7 của 56 cái bánh là:

a)

20 cái

b)

22 cái

c)

24 cái

30.

5/9 của 180m là

a)

80m

b)

100m

c)

120m

31.

7/8 của 48 quả trứng là

a)

40 quả

b)

42 quả

c)

45 quả

32.

3/4 của 280 cái que là

a)

210 que

b)

240 que

c)

260 que

33.

4/7 của 4900 là

(a)  

34.

2/5 của 45000 ha là

(a)  

35.

5/6 của thửa ruộng có diện tích 48 000 mét vuông là:

(a)  

36.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

37.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

 1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

38.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

39.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

40.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

 24cm224cm^2  

b)

 6cm6cm  

c)

 48cm248cm^2  

d)

 28cm228cm^2  

41.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

 2259\frac{225}{9}  

b)

 225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

42.

 34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

 116\frac{1}{16}  

d)

16

43.

 23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}= 

a)

 1235\frac{12}{35}  

b)

 1435\frac{14}{35}  

c)

 1021\frac{10}{21}  

d)

 1221\frac{12}{21}  

44.

 34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

 116\frac{1}{16}  

d)

16

45.

Kết quả của phép tính:

 13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

46.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

 22 

b)

 18\frac{1}{8}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 11  

47.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 515\frac{5}{15}  

d)

 23\frac{2}{3}  

48.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

49.

Kết quả của phép tính:   45  x  59  =  ?45\ \ x\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

20

b)

 225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

50.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

51.

Tính rồi rút gọn:   67  x  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ x\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  


a)

 1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

52.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

 24cm224cm^2  

b)

 6cm6cm  

c)

 48cm248cm^2  

d)

 28cm228cm^2  

53.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

 24cm224cm^2  

b)

 6cm6cm  

c)

 48cm248cm^2  

d)

 28cm228cm^2  

54.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó   35\frac{3}{5}  số học sinh được xếp loại khá. Tính số học sinh xếp loại khá của lớp học đó?


a)

18 học sinh

b)

15 học sinh

c)

21 học sinh

d)

24 học sinh

55.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

56.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

57.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

58.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

59.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

 24cm224cm^2  

b)

 6cm6cm  

c)

 48cm248cm^2  

d)

 28cm228cm^2  

60.

 34 ca 48 laˋ:\frac{3}{4}\ của\ 48\ là: 

a)

 136\frac{1}{36} 

b)

36

c)

 164\frac{1}{64} 

d)

64

61.

 34 ca 144 laˋ\frac{3}{4}\ của\ 144\ là 

a)

 107\frac{10}{7} 

b)

 710\frac{7}{10} 

c)

 1108\frac{1}{108} 

d)

108