wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin CK1 FINAL

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện thay đổi hiệu ứng của ảnh như sau: 

a)

Chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace animation, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK

b)

Chọn hiệu ứng thay thế, chọn Replace animation, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, chọn OK

c)

 Chọn hiệu ứng muốn thay đổi, nháy chuột phải và chọn Replace effect, chọn hiệu ứng thay thế, chọn OK

d)

Chọn hiệu ứng thay thế, chọn Replace effect, chọn hiệu ứng muốn thay đổi, chọn OK 

2.

Hãy chọn phương án đúng trong các phát biểu sau: 

a)

Xây dựng kịch bản phim hoạt hình cần xây dựng chi tiết các cảnh và các phân cảnh 

b)

Xây dựng kịch bản phim hoạt hình chỉ cần nêu ý tưởng của phim 

c)

Tư liệu cho phim hoạt hình không cần có các nhân vật, cảnh nền

d)

Tư liệu cho phim hoạt hình chỉ cần các nhân vật 

3.

Mục đích của việc chỉnh sửa video thường là: 

a)

Tạo ra một video mới có kịch bản và nội dung hoàn toàn khác video đã có. 

b)

Tạo ra video có nhiều cảnh nhất và các cảnh chuyển động với tốc độ nhanh nhất. 

c)

Lựa chọn hình ảnh và âm thanh tốt nhất, tạo sựu hấp dẫn và cảm xúc cho người xem 

d)

Lựa chọn hình ảnh để thay thế đối tượng âm thanh trong video.

4.

Em hãy lựa chọn phương án đúng trong các phát biểu sau: 

a)

Không có những phần mềm hỗ trợ làm video trên điện thoại, máy tính, có những phần mềm làm video trực tuyến và  ngoại tuyến. 

b)

Tất cả các phần mềm làm video đều chỉ hỗ trợ làm video trên điện thoại thông minh

c)

Video chỉ có vai trò hỗ trợ giải trí như: MV ca nhạc, trò chơi, quảng cáo. 

d)

Sử dụng video có thể hỗ trợ hiệu quả trong dạy học, giải trí, thương mại

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiệu ứng của ảnh động?

a)

Là cử động hoặc chuyển động của đối tượng trong ảnh động 


b)

Là đặc điểm của hoạt động lặp đi lặp lại của đối tượng trong ảnh động 


c)

Là các yếu tố gia tăng sự thể hiện hình ảnh như bóng đổ, độ sáng tối 


d)

Là sự thay đổi nội dung giữa các khung hình trong ảnh động. 


6.

Ảnh động bị giật, chuyển động không mềm mại vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Thời gian hiển thị từng khung hình quá ngắn 


b)

Thời gian hiển thị từng khung hình quá dài 


c)

Có ít khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng 


d)

Có nhiều khung hình biểu thị một cử chỉ/ hành động nào đó của đối tượng. 


7.

Phát biểu nào sau đây là sai về ảnh động? 


a)

Ảnh động được tạo ra từ ảnh tĩnh 


b)

Các ảnh tĩnh của ảnh động được gọi là các khung hình 


c)

Đối tượng cử động/ chuyển động nhờ sự thay đổi nội dung các khung hình 


d)

Chức năng tạo ảnh động tự tạo ra sự cử động/ chuyển động của đối tượng. 


8.

Màu của vùng ảnh sau khi tẩy xoá không thể là màu nào sau đây?

a)

Màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá 


b)

Màu của vùng ảnh được lấy mẫu 


c)

Màu được chọn từ biểu tượng cặp màu FG/BG

d)

Màu hoà trộn giữa màu mẫu với màu xung quanh vùng ảnh vừa xoá. 


9.

Việc tẩy xoá ảnh bằng công cụ Clone Không có đặc điểm nào sau đây? 


a)

Không bị lộ dấu vết tẩy xoá ảnh 


b)

Bắt chước y nguyên vùng ảnh mẫu 


c)

Có thể tẩy xoá nhanh bằng cách kéo thả chuột 


d)

Có thể thay đổi kích thước của bút tẩy xoá 


10.

Công cụ biến đổi ảnh nào sau đây có thể giúp chỉnh cho ảnh hết nghiêng?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Crop

11.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline 


b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline 


c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây 


d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video 


12.

Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh

b)

Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas 


c)

Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas 


d)

Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas 


13.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Image

b)

Text

c)

Sound

d)

Shape

14.

 Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image

b)

Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound 


c)

Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video

d)

Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text 


15.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm  thanh và video? 


a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng 


c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

16.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ tiện ích 


b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

 Khung Timeline 


17.

Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn

a)

New Empty File

b)

New Empty Project

c)

New Empty Record

d)

New Empty Video 


18.

Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua 

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

19.

Animiz là phần mềm

a)

chỉnh sửa ảnh 


b)

 ghép video 


c)

ỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim.


d)

thiết kế đồ họa 


20.

Trong những câu sau, câu đúng là: 



a)

Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh 


b)

Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh 


c)

 Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện 


d)

Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề 


21.

Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng: 


a)

Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh. 


b)

Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh. 


c)

Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn.

d)

 Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft.

22.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh: 


a)

Add Image

b)

 Add Text

c)

Add Transition

d)

Transition Effect

23.

Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh: 


a)

Delete Animation

b)

Delete Image 


c)

Delete Object

d)

 Delete Transitions


24.

Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây: 


a)

Windows

b)

Transition Effect 


c)

Audio editor

d)

Timeline 


25.

Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện: 

1. Chọn tệp âm thanh cần sử dụng 

2. Kích chọn Delete 

3. Kích chọn Cut out 

4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn) 

5. Kích OK 


a)

 4 – 3 – 1 – 5

b)

1 – 2 – 3 – 4 – 5  


c)

1 – 4 – 3 – 5

d)

1 – 4 – 2 – 5 


26.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete

b)

Undo

c)

Split

d)

Cut out

27.

Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?

a)

mp4

b)

am

c)

avi

d)

flv

28.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet 


a)

Publish

b)

Sound

c)

Home

d)

Video

29.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào? 


a)

mp3

b)

wam

c)

wav

d)

midi

30.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào? 


a)

jpg

b)

png

c)

xcf

d)

midi

31.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Image

b)

Sound

c)

Text

d)

Video

32.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project

b)

Open Project

c)

New Project From PPT

d)

New Video 


33.

Nhận định nào về phầm mềm Animiz là đúng: 


a)

Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí. 


b)

Phần mềm Animiz là phiên bản có phí. 


c)

Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí. 


d)

Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở. 


34.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình

b)

Tạo dãy khung hình mới. 


c)

Gắn thời gian cho các khung hình

d)

 Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

35.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì? 


a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP

b)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh

c)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP. 


d)

 Gắn thời gian cho ảnh động.

36.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế. 


c)

Không có hiện tượng nào xảy ra. 


d)

Chuyển động giật.

37.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF

b)

Animation Playback 


c)

Export Image as PNG

d)

Export Image as JPEG 


38.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?


a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

 Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập. 


c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình. 


d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP. 


39.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì? 


a)

jpg

b)

png

c)

gif

d)

bmp

40.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP? 


a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As

d)

Filters Animation\Export Image.

41.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh

b)

 Khung hình tĩnh. 


c)

 Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế. 


42.

Ảnh động là gì? 


a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh

d)

Các hình ảnh động vật. 


43.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?

(1) Đối tượng đích có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lí khi được sao chép từ đối tượng mẫu. Do đó, sau khi đối tượng đích được tạo xong, cần sử dụng công cụ clone và có thể kết hợp với công cụ Healing để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi. 

(2) Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng mà nó biểu thị phép đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích. 

(3) Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Perspective Clone. Khung phối cảnh tạm ẩn. Nhấn phím Ctrl và nháy chuột vào một điểm trên đối tượng mẫu. Nháy chuột vào một điểm nào đó được chọn là vị trí xuất phát để tạp đối tượng đích. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tạo đối tượng đích. Nháy hoặc kéo thả chuột đến đâu, đối tượng đích hiện ra để đến đó và thể hiện kết quả sao chép đối tượng mẫu theo phép đồng dạng phối cảnh đã xác định. Tiếp tục quá trình này cho đến khi đối tượng đích được tạo đầy đủ. 

(4) Nháy chuột chọn công cụ Perspective Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Modify Perspective để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, gọi là khung phối cảnh. Trên khung có các điểm điều khiển là các ô vuông nhỏ ở các góc và trên các cạnh. Để nhìn thấy khung này cần thu nhỏ ảnh. 


a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(4) – (2) – (3) – (1)

d)

(3) – (1) – (4) – (2) 


44.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

(1) Nhấn, giữ phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa.

(2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc của vùng ảnh được xử lí. Chọn các tham số cho công cụ: Size( độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc cạnh) và Force (độ ấn mạnh)

(3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu. 

(4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vòa cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích) 


a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4) 


c)

(2) – (1) – (3) – (4)

d)

(3) – (1) – (4) – (2) 


45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

 Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing


46.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn 


c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn 


d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn 


47.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?



a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích 


b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng 


c)

Hộp tùy chọn công cụ 


d)

Tất cả các phương án trên

48.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

 Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh 


49.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào? 


a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

50.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt? 

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers


51.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective


52.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:


a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc. 


53.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?


a)

Scale

b)

Rotate

c)

 Flip

d)

Perspective


54.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective


55.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào? 


a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop


56.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?


a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective


57.

Cổng OR cho đầu ra bằng 1 khi nào?

a)

Chỉ cần một đầu vào bằng 1;

b)

Tất cả đầu vào bằng 0;

c)

Các đầu vào khác nhau


d)
  1. Tất cả đầu vào bằng 1;

58.
  1. Đặc điểm của cổng NOT là gì?

a)

Đảo ngược giá trị đầu vào;

b)
  1. Giữ nguyên đầu vào;

c)

Luôn cho đầu ra bằng 1;

d)

Luôn cho đầu ra bằng 0


59.
  1. Cổng AND cho đầu ra bằng 1 khi nào?

a)

Chỉ cần một đầu vào bằng 1;

b)
  1. Tất cả đầu vào bằng 1;

c)

Tất cả đầu vào bằng 0;

d)

 Các đầu vào khác nhau


60.
  1. Thiết bị nào sau đây là thiết bị số?

a)

Thước kẻ gỗ;

b)

Đồng hồ cát;

c)

Máy tính bảng;

d)

 Bút chì


61.
  1. Chức năng chính của thiết bị số là gì?

a)

Chỉ để giải trí

b)

Lưu trữ, truyền và xử lý dữ liệu số;

c)
  1. Chỉ để tính toán số học;

d)

Thay thế hoàn toàn con người


62.
  1. Đơn vị đo kích thước màn hình (inch) tính theo đường nào?

a)

Chiều dài;

b)

Chiều rộng;

c)

Đường chéo;

d)

Chu vi


63.
  1. Thành phần nào được coi là "bộ não" của máy tính?

a)

CPU;

b)

RAM;

c)

Ổ cứng;

d)

Card màn hình

64.
  1. Đâu là nhiệm vụ của hệ điều hành?

a)

Soạn thảo văn bản;

b)
  1.  Quản lý tài nguyên phần cứng;

c)

Thiết kế đồ họa;

d)

Quét virus

65.
  1. Hệ điều hành MS-DOS là hệ điều hành giao tiếp qua:

a)

 Giao diện đồ họa;

b)

Dòng lệnh;

c)

 Cảm ứng;

d)

Giọng nói

66.
  1. Windows, Linux, macOS được gọi là gì?

a)

Hệ điều hành;

b)

Phần mềm ứng dụng;

c)

Trình duyệt web;

d)

Phần cứng

67.
  1. Đâu là chức năng giao tiếp của hệ điều hành?

a)

Chơi game;

b)
  1. Cung cấp môi trường để người dùng chạy phần mềm;

c)

Sản xuất dữ liệu


d)

Tự sửa chữa phần cứng;

68.
  1. Phần mềm nào sau đây là phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP;

b)
  1. Adobe Photoshop;

c)

Microsoft Office;

d)

 Windows 11

69.
  1. Ưu điểm của Google Drive là gì?

a)

Chỉ dùng được trên máy tính;

b)
  1. Truy cập dữ liệu mọi lúc, mọi nơi có Internet;

c)

Không cần tài khoản;

d)

 Tự động xóa file rác


70.
  1. Để tìm chính xác cụm từ "Tin học 11", ta dùng cú pháp nào trên Google?

a)

[Tin học 11];

b)

"Tin học 11";

c)

Tin học 11; (chu nghieng)

d)

(Tin học 11)


71.
  1. Toán tử nào giúp mở rộng kết quả tìm kiếm (tìm từ này hoặc từ kia)?

a)

AND;

b)

OR;

c)

NOT;

d)

 +


72.
  1. Để loại bỏ một từ khóa khỏi kết quả tìm kiếm, ta dùng ký hiệu nào?

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

73.
  1. Dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến hiện nay là:

a)

Facebook;

b)

 OneDrive;

c)

Youtube;

d)

TikTok


74.
  1. Dịch vụ lưu trữ đám mây phổ biến hiện nay là:

a)

Facebook;

b)

 OneDrive;

c)

Youtube;

d)

TikTok


75.
  1. Việc "Upload new version" trên Drive giúp làm gì?

a)

Xóa file cũ;

b)
  1. Đổi tên file;

c)

 Lưu đè phiên bản mới nhưng giữ lại lịch sử bản cũ;

d)

 Chia sẻ cho nhiều người


76.
  1. Internet là mạng gì?

a)

Mạng toàn cầu;

b)

Mạng nội bộ;

c)

Mạng gia đình;

d)

 Mạng của một quốc gia


77.
  1. Thông tin trên Internet có đặc điểm gì?

a)

Luôn đúng;

b)

Luôn sai;

c)

Đa dạng, cần được kiểm chứng;

d)

Do chính phủ kiểm soát hoàn toàn


78.
  1. Để bảo mật tài khoản đám mây, bạn nên:

a)

Đặt mật khẩu 123456;

b)

Cài đặt bảo mật 2 lớp;

c)
  1. Chia sẻ mật khẩu cho bạn thân;

d)

Viết mật khẩu lên bàn


79.
  1. Lợi ích của việc chia sẻ tệp trên đám mây là:

a)

Nhiều người có thể cùng chỉnh sửa;

b)
  1. Làm máy tính chạy nhanh hơn;

c)

Không tốn dung lượng máy;

d)

Tăng tốc độ

80.
  1. Hành vi "đạo văn" là gì?

a)

Sao chép tác phẩm người khác không trích dẫn;

b)
  1. Viết bài quá dài;

c)

Sử dụng hình ảnh tự chụp;

d)

Ghi nguồn rõ ràng

81.
  1. Hành vi "đạo văn" là gì?

a)

Sao chép tác phẩm người khác không trích dẫn;

b)
  1. Viết bài quá dài;

c)

Sử dụng hình ảnh tự chụp;

d)

Ghi nguồn rõ ràng

82.
  1. Khi nhận tin nhắn xúc phạm trên mạng, em nên:

a)

Chửi lại;

b)
  1. Im lặng chịu đựng;

c)

Chia sẻ với người lớn tin cậy;

d)

Xóa tài khoản ngay lập tức

83.
  1. "Giấy phép nguồn mở" thường cho phép người dùng:

a)

Xem, sửa đổi và chia sẻ mã nguồn;

b)
  1. Chỉ được dùng, không được sửa;

c)

Phải trả phí rất cao;

d)

Không được phép sao chép

84.
  1. Việc sử dụng "phần mềm lậu" (crack) là:

a)

Hành động thông minh;

b)
  1. Vi phạm pháp luật bản quyền;

c)

Được khuyến khích;

d)

Không có hại gì


85.
  1. Quy tắc ứng xử trên mạng (Netiquette) khuyên chúng ta:

a)

Dùng chữ viết hoa toàn bộ;

b)
  1. Tôn trọng người khác như trong đời thực;

c)

Ẩn danh để nói xấu người khác;

d)

Đăng mọi thông tin cá nhân lên

86.
  1. Bản quyền tác giả bảo vệ quyền lợi của ai?

a)

Người sáng tạo ra tác phẩm;

b)
  1. Người mua tác phẩm;

c)

Người xem tác phẩm;

d)

Công ty bán máy tính

87.
  1. Một hành vi có văn hóa trên mạng là:

a)

Spam quảng cáo;

b)
  1. Chia sẻ tin giả;

c)

Giúp đỡ bạn bè học tập qua mạng;

d)

Bình luận khiếm nhã

88.
  1. Tại sao không nên chia sẻ thông tin cá nhân (CCCD, địa chỉ) lên mạng?

a)

Vì tốn dung lượng;

b)
  1.  Để tránh bị lừa đảo, lợi dụng;

c)

Vì không ai quan tâm;

d)

Vì vi phạm nội quy Facebook

89.
  1. Khi sử dụng hình ảnh của người khác để làm video, em cần:

a)

Xin phép hoặc trích dẫn nguồn;

b)
  1. Cứ dùng thoải mái;

c)

Xóa tên tác giả đi;

d)

Chỉnh sửa cho khác đi rồi nhận là của mình


90.
  1. Tội phạm mạng thường sử dụng chiêu trò gì để lấy thông tin?

a)

Tặng quà miễn phí;

b)
  1. Giả danh cơ quan chức năng;

c)

Gửi link lạ;

d)

Tất cả các phương án trên


91.
  1. Trong GIMP, công cụ nào dùng để cắt ảnh?

a)

Crop Tool;

b)

Move Tool;

c)

Text Tool;

d)

Eraser Tool


92.
  1. Để chọn một vùng có màu sắc giống nhau trong GIMP, ta dùng:

a)

Rectangle Select;

b)
  1. Fuzzy Select (Magic Wand);

c)

Ellipse Select;

d)

Free Select

93.
  1. Layer trong GIMP có nghĩa là gì?

a)

Một bức ảnh hoàn chỉnh;

b)
  1. Các lớp ảnh chồng lên nhau;

c)

Màu sắc của ảnh;

d)

 Kích thước ảnh


94.
  1. Để di chuyển đối tượng trong GIMP, ta dùng phím tắt hoặc công cụ nào?

a)

C;

b)

M (Move Tool);

c)

T;

d)

R


95.
  1. Công cụ Perspective Clone dùng để làm gì?

a)

Xóa ảnh;

b)

Sao chép mẫu theo phối cảnh;

c)

Đổi màu ảnh;

d)

Phóng to ảnh


96.
  1. Trong Animiz, Timeline dùng để làm gì?

a)

Vẽ hình;

b)
  1. Viết văn bản;

c)

Quản lý thời gian và hiệu ứng đối tượng;

d)

Xuất video


97.
  1. Hiệu ứng "Entrance" trong Animiz dùng để:

a)

Quy định cách đối tượng xuất hiện;

b)
  1.  Quy định cách đối tượng biến mất;

c)

Làm đối tượng đứng yên;

d)

Xóa đối tượng


98.
  1. Để xuất video trong Animiz thành tệp để xem được, ta chọn:

a)

Save;

b)

Edit;

c)

Publish;

d)

View

99.
  1. Phím tắt để sao chép vùng chọn trong GIMP là:

a)

Ctrl + V;

b)

Ctrl + C;

c)

 Ctrl + X;

d)

 Ctrl + Z


100.
  1. Khi dán một đối tượng vào ảnh mới trong GIMP, nên chọn:

a)

Paste;

b)
  1. Paste as New Layer;

c)

Paste as New Image;

d)

 Paste Into


101.
  1. Trong Animiz, để nhân vật di chuyển từ trái sang phải, ta dùng hiệu ứng:

a)

 Emphasis;

b)

 Exit;

c)

 Motion Path/Transition;

d)

Rotate


102.
  1. Định dạng file mặc định khi lưu dự án GIMP là:

a)

XCF;

b)

JPG;

c)

PNG;

d)

MP4


103.
  1. Phần mềm Animiz phù hợp nhất để làm loại video nào?

a)

Phim điện ảnh;

b)

Video bài giảng hoạt hình 2D;

c)

Chỉnh sửa video 4K;

d)

Quay màn hình game


104.

Dịch vụ nào dưới đây là ví dụ điển hình về lưu trữ đám mây?


a)

WinRAR

b)

Microsoft Word

c)

Windows 10

d)

Google Drive


105.

Hành vi nào sau đây được coi là tuân thủ đạo đức khi sử dụng mạng xã hội?


a)

Sử dụng ngôn ngữ lịch sự và tôn trọng ý kiến khác biệt.


b)

Sử dụng tài khoản giả danh để góp ý cho người khác.


c)

Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng để cảnh báo mọi người.


d)

Tự ý đăng ảnh của bạn bè mà không cần hỏi ý kiến.


106.

Trong GIMP, để thay đổi kích thước của một bức ảnh, ta sử dụng lệnh nào trong bảng chọn Image?


a)

Transform

b)

Scale Image

c)

Canvas Size

d)

Crop to Selection


107.

Định dạng tệp nào sau đây thường được dùng để lưu trữ ảnh động (animation) đơn giản?

a)

JPG

b)

PDF

c)

GIF

d)

PNG


108.

Trên Timeline của Animiz, nếu bạn muốn một đối tượng biến mất sau 5 giây, bạn cần điều chỉnh thanh nào?

a)

Thanh màu đỏ (Exit)

b)

Thanh màu vàng (Emphasis)


c)

Background

d)

Thanh màu xanh lá (Entrance)


109.

Công cụ 'Fuzzy Select' (Magic Wand) trong GIMP dùng để chọn vùng ảnh dựa trên yếu tố nào?


a)

Vẽ tay tự do

b)

Hình dáng hình học (vuông, tròn)

c)

Độ sắc nét của ảnh

d)

Sự tương đồng về màu sắc


110.

Để chèn một đoạn nhạc nền cho toàn bộ dự án video trong Animiz, bạn nên sử dụng chức năng nào?


a)

Add Shape

b)

Add Character 

c)

Add Sound / Background Music

d)

.Add Image

111.

Tại sao việc đặt mật khẩu mạnh là cần thiết cho các tài khoản lưu trữ đám mây?

a)

Để bảo vệ dữ liệu cá nhân khỏi sự truy cập trái phép của tin tặc.


b)

Để máy tính khởi động nhanh hơn.


c)

Để tăng dung lượng lưu trữ miễn phí.


d)

Để tránh việc Google Drive bị đầy bộ nhớ.


112.

Cổng logic nào sẽ có đầu ra bằng 1 nếu các đầu vào của nó KHÔNG giống nhau?

a)

Cổng NOT

b)

Cổng XOR

c)

Cổng OR

d)

Cổng AND


113.

Khi muốn 'nhân bản' một đối tượng trong GIMP để che đi một vết bẩn trên ảnh, công cụ nào là phù hợp nhất?


a)

Text Tool

b)

Eraser Tool


c)

Paintbrush

d)

Clone Tool


114.

Tại sao cần phải trích dẫn nguồn khi sử dụng thông tin từ Internet vào bài thuyết trình của mình?


a)

Để Google không thu phí sử dụng của bạn.


b)

Bắt buộc phải trích dẫn để máy tính không bị virus.

c)

Để tôn trọng tác giả và tránh hành vi đạo văn.


d)

Để bài thuyết trình trông dài hơn.


115.

Một màn hình có độ phân giải Full HD (1920x1080) có tổng số điểm ảnh xấp xỉ bao nhiêu?

a)

~ 2 triệu điểm ảnh

b)

~ 8 triệu điểm ảnh


c)

~ 4 triệu điểm ảnh

d)

~ 1 triệu điểm ảnh


116.
  1. Câu nào đúng:

  2. Về thiết bị số và cổng logic:

a)
  1. Cổng XOR cho đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào giống nhau.

b)
  1. Điện thoại thông minh là một thiết bị số đa năng.

c)
  1. Đơn vị đo độ phân giải màn hình là Pixel.

d)
  1. Cổng OR chỉ cho đầu ra bằng 1 khi cả hai đầu vào là 1.

117.

Câu nào đúng:

Về hệ điều hành:

a)
  1. Hệ điều hành là phần mềm đầu tiên được cài đặt vào máy tính.

b)
  1. Android là hệ điều hành dành riêng cho máy tính để bàn.

c)
  1. Linux là hệ điều hành mã nguồn mở và miễn phí.

d)
  1. Hệ điều hành không có chức năng quản lý tệp tin.

118.

Câu nào đúng:

Về tìm kiếm và lưu trữ:

a)
  1. Lưu trữ đám mây giúp bạn tiết kiệm bộ nhớ vật lý của máy tính.

b)
  1. Kết quả tìm kiếm trên Google luôn hiển thị các trang web chính xác 100%.

c)
  1. Sử dụng toán tử AND giúp thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

d)
  1. Bạn không thể chia sẻ thư mục trên Google Drive cho người khác.

119.

Câu nào đúng:

Về đạo đức và pháp luật:

a)
  1. Bạn có quyền dùng ảnh của người khác để chế giễu họ trên mạng.

b)
  1. Phần mềm nguồn mở cho phép bất kỳ ai cũng có thể nghiên cứu mã nguồn của nó.

c)
  1. Mật khẩu mạnh nên bao gồm chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.

d)
  1. Chỉ những hành vi vi phạm pháp luật ngoài đời thực mới bị xử lý, trên mạng thì không.

120.

Câu nào đúng:

Về đạo đức và pháp luật:

a)
  1. Bạn có quyền dùng ảnh của người khác để chế giễu họ trên mạng.

b)
  1. Phần mềm nguồn mở cho phép bất kỳ ai cũng có thể nghiên cứu mã nguồn của nó.

c)
  1. Mật khẩu mạnh nên bao gồm chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.

d)
  1. Chỉ những hành vi vi phạm pháp luật ngoài đời thực mới bị xử lý, trên mạng thì không.

121.

Câu nào đúng:

Về phần mềm GIMP:

a)
  1. GIMP là phần mềm chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp miễn phí.

b)
  1. Trong GIMP, ta không thể tạo nhiều Layer khác nhau.

c)
  1. Công cụ Eraser Tool dùng để xóa các chi tiết thừa trên ảnh.

d)
  1. Lệnh "Select Invert" dùng để đảo ngược vùng đang chọn.

122.

Câu nào đúng:

Về phần mềm Animiz:

a)
  1. Animiz không cho phép chèn tệp tin hình ảnh từ bên ngoài vào.

b)
  1. Một video trong Animiz có thể chứa nhiều Scene (cảnh).

c)
  1. Timeline là nơi điều chỉnh độ dài thời gian xuất hiện của nhân vật.

d)
  1. Sau khi làm xong video, ta chỉ cần Save là có thể xem được trên điện thoại ngay

123.

Câu nào đúng:

a)
  1. Kích thước màn hình 27 inch tương đương khoảng 68.58 cm.

b)
  1. Cổng NOT luôn có 2 đầu vào.

c)
  1. File .PNG hỗ trợ nền trong suốt tốt hơn file .JPG.

d)
  1. Đạo văn chỉ tính đối với các bài văn, không tính đối với hình ảnh hay mã nguồn.

e)
  1. Việc cập nhật phiên bản mới trên Drive giúp tránh nhầm lẫn giữa các bản thảo.

124.

Câu nào đúng:

Về các thiết bị số và thông số kỹ thuật:

a)
  1. Kích thước màn hình máy tính thường được tính theo đơn vị inch và đo theo đường chéo.

b)
  1. Màn hình có kích thước 27 inch và tỉ lệ 21:9 sẽ có chiều dài khoảng 63.0 cm và chiều rộng

27.0 cm.

c)
  1. Thiết bị số không chỉ bao gồm máy tính mà còn bao gồm các thiết bị có khả năng lưu trữ, truyền và xử lý dữ liệu số.

d)
  1. Các thiết bị số hiện đại ngày nay đều không cần đến hệ điều hành để hoạt động.

125.

Về hệ điều hành và quản lý tệp tin:

a)
  1. Một trong những nhiệm vụ chính của hệ điều hành là đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)
  1. MS-DOS là một hệ điều hành hiện đại sử dụng giao diện đồ họa (GUI) làm phương thức giao tiếp chính.

c)
  1. Hệ điều hành có chức năng quản lý các thiết bị ngoại vi như chuột, bàn phím và máy in.

d)
  1. Phần mềm ứng dụng (như Word, Excel) có thể chạy trực tiếp trên phần cứng mà không cần hệ điều hành.

126.

Về hệ điều hành và quản lý tệp tin:

a)
  1. Một trong những nhiệm vụ chính của hệ điều hành là đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)
  1. MS-DOS là một hệ điều hành hiện đại sử dụng giao diện đồ họa (GUI) làm phương thức giao tiếp chính.

c)
  1. Hệ điều hành có chức năng quản lý các thiết bị ngoại vi như chuột, bàn phím và máy in.

d)
  1. Phần mềm ứng dụng (như Word, Excel) có thể chạy trực tiếp trên phần cứng mà không cần hệ điều hành.

127.

Câu nào đúng:

Về dịch vụ lưu trữ đám mây:

a)
  1. Sử dụng lưu trữ đám mây giúp người dùng có thể chia sẻ dữ liệu dễ dàng từ nhiều thiết bị có kết nối Internet.

b)
  1. Các dịch vụ lưu trữ đám mây như Google Drive luôn miễn phí hoàn toàn và không giới hạn dung lượng cho mọi người dùng.

c)
  1. Lưu trữ đám mây giúp giảm thiểu rủi ro mất dữ liệu khi thiết bị cá nhân (ổ cứng, USB) bị hỏng.

d)
  1. Để sử dụng Google Drive, người dùng bắt buộc phải cài đặt phần mềm này lên máy tính, không thể dùng trên trình duyệt.

128.

Về kỹ năng tìm kiếm thông tin trên Internet:

a)
  1. Để tìm kiếm chính xác một cụm từ, ta nên đặt cụm từ đó trong dấu ngoặc kép (ví dụ: "biến đổi khí hậu").

b)
  1. Mọi thông tin xuất hiện trên các trang mạng xã hội đều đã được kiểm chứng và có độ tin cậy tuyệt đối.

c)
  1. Việc sử dụng toán tử OR trong tìm kiếm sẽ giúp thu hẹp phạm vi và nhận được ít kết quả hơn.

d)
  1. Email là một phương tiện phổ biến để trao đổi thông tin và tài liệu trên môi trường mạng.

129.

 Về đạo đức và pháp luật trong môi trường số:

a)
  1. Khi tham gia các diễn đàn trực tuyến, việc sử dụng ngôn ngữ lịch sự và tôn trọng người khác là biểu hiện của văn hóa số.

b)
  1. Việc chia sẻ mật khẩu tài khoản cá nhân cho người khác (dù là bạn thân) là một hành động an toàn và được khuyến khích.

c)
  1. Sử dụng phần mềm "lậu" (không có bản quyền) không chỉ vi phạm pháp luật mà còn tiềm ẩn nguy cơ nhiễm mã độc cho máy tính.

d)
  1. Hành vi tải một bức ảnh trên mạng về, xóa tên tác giả rồi ghi tên mình vào là hành vi vi phạm bản quyền.

130.

Về ứng xử trước các hành vi tiêu cực trên mạng:

a)
  1. Khi bị người khác nhắn tin xúc phạm, đe dọa trên mạng, em nên nhắn tin lại với nội dung tương tự để trả đũa.

b)
  1. Cách xử lý đúng đắn nhất khi gặp các vấn đề tiêu cực trên mạng là nói chuyện với thầy cô giáo hoặc bố mẹ để xin ý kiến.

c)
  1. Đăng bài lên mạng để công khai chửi bới những người gửi tin nhắn xấu cho mình là một hành động văn minh.

d)
  1. Việc im lặng và không báo cáo các hành vi bắt nạt qua mạng có thể khiến vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn.

131.

Về phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP:

a)
  1. GIMP là một phần mềm mã nguồn mở, cho phép người dùng sử dụng và thay đổi mã nguồn miễn phí.

b)
  1. Công cụ Move Tool trong GIMP có vai trò dùng để di chuyển một lớp (layer) hoặc một vùng chọn đến vị trí khác.

c)
  1. Perspective Clone là công cụ dùng để sao chép từ vùng mẫu sang vùng đích theo một phép biến đổi phối cảnh.

d)
  1. Trong GIMP, sau khi đã gộp các lớp ảnh lại, bạn vẫn có thể dễ dàng tách chúng ra như ban đầu bất cứ lúc nào.

132.

Về phần mềm làm video Animiz:

a)
  1. Timeline (Dòng thời gian) trong Animiz quản lý thời điểm xuất hiện và các hiệu ứng của đối tượng trong cảnh.

b)
  1. Animiz chỉ cho phép tạo video từ hình ảnh có sẵn, người dùng không thể thêm văn bản hay âm thanh vào dự án.

c)
  1. Một dự án video trong Animiz có thể được cấu thành từ nhiều cảnh (Scene) khác nhau.

d)
  1. Khi tạo video giới thiệu trường học, bước đầu tiên cần làm là thêm nhạc nền trước khi thêm bất kỳ hình ảnh nào.

133.

Về quy trình chỉnh sửa và xuất bản nội dung số:

a)

Trong GIMP, để chọn một đối tượng trên nền trắng đơn giản, sử dụng công cụ Fuzzy

b)
  1. Khi dán một đối tượng vừa sao chép vào một ảnh khác, nên dán dưới dạng một lớp mới (New Layer) để dễ quản lý.

c)
  1. Sau khi thiết kế xong video trong Animiz, bước cuối cùng để có tệp video hoàn chỉnh là thực hiện thao tác Publish.

d)
  1. Quy tắc ứng xử văn minh trên mạng hoàn toàn khác biệt và không có điểm chung nào với quy tắc ứng xử trong đời thực.