Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin (Thường) - 11 - CK I

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu của CSDL được gọi là Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

b)

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập CSDL được gọi là CSDL

c)

Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để lưu trữ CSDL được gọi là hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

d)

D. Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để khai thác thông tin của cơ sở dữ liệu được gọi là hệ quản trị cơ cở dữ liệu.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm một tập hợp gồm: cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng cho phép tương tác với CSDL.

b)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm một tập hợp gồm: hệ quản trị cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng cho phép tương tác với CSDL.

c)

Hệ cơ sở dữ liệu gồm một cơ sở dữ liệu cùng với hệ điều hành để hệ quản trị CSDL thực hiện.

d)

Hệ cơ sở dữ liệu là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

3.

Kết quả lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lý, Hóa, Tin. Hỏi việc tính điểm trung bình 5 môn đó thuộc công việc nào sau đây?

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Khai thác thông tin.

c)

Tạo lập hồ sơ.

d)

Cập nhật dữ liệu.

4.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí bao gồm:

a)

Tạo lập, khai thác dữ liệu

b)

Phân tích kết kể dữ liệu

c)

Lập báo cáo thống kê từ dữ liệu đã có

d)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin

5.

Trong việc tạo lập hồ sơ cho mỗi bài toán quản lí, vấn đề nào sau đây quan trọng?

a)

Dữ liệu đầy đủ

b)

Dữ liệu đúng

c)

Dữ liệu phải đa dạng

d)

Dữ liệu đầy đủ, dữ liệu được lưu trữ, dữ liệu nhập vào phải chính xác

6.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

7.

Khai thác thông tin cần đảm bảo:

a)

Thông tin kết xuất ra phải ở dạng dễ hiểu

b)

Phục vụ kịp thời cho công tác quản lí

c)

Xử lí dữ liệu trong hồ sơ phải nhanh chóng, chính xác

d)

Tất cả đáp án trên

8.

Công việc chính của việc cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Thêm, sửa và xóa dữ liệu

b)

Thêm, định dạng hiện thị

c)

Tìm kiếm, thống kê và lập báo cáo

d)

Sao lưu toàn bộ cơ sở dữ liệu

9.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm khai thác thông tin?

a)

A. Thống kê

b)

B. Xóa một hồ sơ

c)

C. Tìm kiếm dữ liệu

d)

D. Lập báo cáo

10.

Mỗi hàng trong bảng của CSDL quan hệ được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

11.

Mỗi cột trong bảng của CSDL quan hệ được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

12.

Câu 3: Chọn phương án đúng.

a)

Trong một bảng, cho phép có hai bản ghi giống nhau hoàn toàn

b)

Trong một bảng, các trường có thể có tên giống nhau

c)

Mỗi bảng có tên phân biệt với các bảng khác trong cùng CSDL

d)

Mỗi ô của bảng chứa nhiều giá trị

13.

Câu 4: Chọn phương án đúng.

a)

Bất cứ hệ quản trị CSDL nào cũng có cơ chế kiểm soát, ngăn chặn những vi phạm ràng buộc khoá đối với việc cập nhật dữ liệu

b)

Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng cho phép xuất hiện hai bản ghi có giá trị khoá giống nhau

c)

Khóa chính có thể để trống

d)

Mỗi khi xuất hiện thao tác cập nhật dữ liệu, phần mềm không cần kiểm tra xem cập nhật đó có vi phạm ràng buộc khóa hay không

14.

Giả sử một bảng có 2 trường ID (Mã định danh) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường ID làm khoá chính vì:

a)

A. Trường ID là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

B. Trường ID là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

C. Trường ID có thể trùng lặp với trường HOTEN trong bảng dữ liệu

d)

D. Trường ID là trường ngắn hơn, dữ liệu có độ dài bằng nhau

15.

Cho các bảng sau: - DanhMucSach (MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach (MaLoai, LoaiSach) - HoaDon (MaSach, SoLuong, DonGia) Để tra cứu giá của một quyển sách thì cần tối thiểu những bảng nào?

a)

DanhMucSach, HoaDon

b)

HoaDon

c)

DanhMucSach

d)

HoaDon, LoaiSach

16.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Chỉ cần tránh dữ liệu không đúng đắn, không cần tránh dư thừa dữ liệu.

b)

Thay vì đưa tất cả dữ liệu vào một bảng, việc dùng một số bảng có liên kết với nhau là một cách tránh dư thừa dữ liệu.

c)

Dư thừa dữ liệu làm tốn nhiều vùng nhớ để lưu trữ một cách không cần thiết.

d)

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến không nhất quán khi cập nhật dữ liệu.

17.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Liên kết giữa các bảng để đảm bảo các bảng có liên kết với nhau thuộc cùng một CSDL.

b)

Liên kết giữa các bảng để có thông tin tổng hợp từ các bảng.

c)

Trường dùng để liên kết hai bảng phải là kiểu số.

18.

Khóa ngoại của một bảng là gì?

a)

Một trường (hay một số trường) của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó

d)

Là khóa có trong bảng này nhưng không là khóa trong bảng khác

19.

Ràng buộc khóa ngoài là yêu cầu mọi giá trị của khóa ngoài trong ..(1)…… phải xuất hiện trong giá trị khóa ở ..(2)…….

a)

bảng được tham chiếu, bảng tham chiếu

b)

bảng, CSDL

c)

bảng tham chiếu, bảng được tham chiếu

d)

CSDL, bảng

20.

Truy vấn CSDL là:

a)

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.

b)

Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

c)

Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

d)

Cung cấp các tiện nghi để người dùng có thể sử dụng.

21.

Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:

a)

Access

b)

Excel

c)

Word

d)

SQL

22.

Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:

“ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”

a)

( )

b)

‘ ’

c)

[ ]

d)

“ ”

23.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu vào bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

24.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Sửa dữ liệu trong bảng

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

25.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề FROM dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

d)

Xóa dữ liệu trong bảng

26.

Câu 7. Dựa vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây, trường nào được sử dụng để lọc dữ liệu?

a)

Trường Criteria

b)

Trường Table

c)

Trường Field

d)

Trường Sort

27.

Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?

a)

Sort

b)

Criteria

c)

or

d)

Show

28.

Câu 8. Cho câu truy vấn sau:

SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH]

WHERE [Giới tính] = “Nữ”

Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin:

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh

29.

Câu 9. Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:

SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE ……..

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (….), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:

a)

[Tin học] > 7.5

b)

[Tin học] = 7.5

c)

[Tin học] >= 7.5

d)

[Tin học] <= 7.5

30.

CSDL tập trung là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

31.

CSDL phân tán là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính.

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

32.

Cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm lớn gì?

a)

Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu

b)

Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Khả năng mở rộng tốt

33.

Cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm gì?

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của  một mạng máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

34.

Cơ sở dữ liệu phân tán có nhược điểm gì?

a)

Khó quản lý khi kích thước dữ liệu lớn

b)

Chi phí cao, khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh

c)

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

d)

Không thể mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng

35.

Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL:

a)

Xác thực người truy cập.

b)

Sử dụng tường lửa.

c)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

d)

Tất cả đáp án trên.

36.

Điền từ thích hợp vào dấu ...

"... là biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL, là lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.”

a)

Chữ kí điện tử.       

b)

Mật khẩu.          

c)

Mã hóa dữ liệu.  

d)

Đáp án khác.

37.

Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp:

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ kí.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

38.

Phát biểu nào nói về nguy cơ phá vỡ sự an toàn của hệ CSDL và bảo mật thông tin trong CSDL:

a)

Đặt các kiểm thức vào cửa (thẻ nhân viên và mã truy cập vào cửa, ...)

b)

Sử dụng tường lửa.

c)

Sự cố máy do xảy ra ở trung tâm chứa máy chủ CSDL.

d)

Hạn loại dữ liệu và người dùng.

39.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hóa dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.

b)

Mã hóa dữ liệu để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Mã hóa dữ liệu bảo vệ tính bí mật của dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa.

40.

Với vị trí người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?

a)

Đổi mật khẩu thường xuyên.

b)

Mã hóa dữ liệu và nén dữ liệu.

c)

Tự giác thực hiện các điều khiển do pháp luật quy định.

d)

Tất cả đáp án trên.

41.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CSDL là tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên thiết bị nhớ, phục vụ cho hoạt động của một cơ quan, đơn vị nào đó.

b)

Hệ CSDL của một đơn vị là phần mềm quản trị CSDL của đơn vị đó.

c)

Các giá trị dữ liệu được lưu trữ trong CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc để góp phần đảm bảo được tính đúng đắn của thông tin.

d)

Hệ quản trị CSDL là chương trình kiểm soát được các cập nhật dữ liệu.

42.

Câu sau đây đúng hay sai? "Trong các câu sau, những câu nào đúng?"

a)

Trong CSDL quan hệ, mỗi bảng chỉ có một khóa

b)

Khóa của một bảng chỉ là một trường

c)

Nếu hai bản ghi khác nhau thì giá trị khóa của chúng phải khác nhau

d)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra ràng buộc khóa để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu.

43.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Một trường là khóa ngoài của một bảng nếu nó là khóa của bảng đó và đồng thời xuất hiện trong một bảng khác.

b)

Khóa ngoại của một bảng là tập hợp một số trường của bảng đó và đồng thời là khóa của một bảng khác.

c)

Khi hai bảng có liên kết với nhau qua khóa chính – khóa ngoại, chỉ khi bổ sung bản ghi vào các bảng mới cần thỏa mãn ràng buộc khóa ngoại.

d)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra và chỉ chấp nhận các cập nhật thỏa mãn ràng buộc khóa ngoại.