wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân Bón

Total questions: 35

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng là gì?

a)

Chất kích thích.

b)

Giá thể.

c)

Phân bón.

d)

Chất xúc tác.

2.

Đâu không phải vai trò của phân bón trong trồng trọt?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

b)

Cải thiện tính chất của đất trồng.

c)

Tiết kiệm chi phí nhân công.

d)

Làm tăng độ phì nhiêu, tơi xốp.

3.

Vai trò của phân bón trong trồng trọt là gì?

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Tăng khả năng giữ nước, thoát nước của đất trồng.

c)

Cải thiện hệ vi sinh vật có lợi, ngăn ngừa các vi sinh vật có hại trong đất.

d)

Cải thiện khả năng giữ chất dinh dưỡng của đất.

4.

Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào?

a)

Nguồn nguyên liệu khác.

b)

Tự nhiên hoặc tổng hợp.

c)

Tự nhiên.

d)

Tổng hợp.

5.

Phân hữu cơ không có nguồn gốc từ đâu?

a)

Chất thải của súc gia, gia cầm.

b)

Xác động, thực vật.

c)

Rác thải công nghiệp.

d)

Rác thải hữu cơ.

6.

Phân vi sinh chủ yếu sử dụng loại vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi sinh vật cố định đạm.

b)

Vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

7.

Phân bón hóa học khó tan trong nước là loại nào?

a)

Phân đạm.

b)

Phân lân.

c)

Phân Kali.

d)

Phân tổng hợp.

8.

Phát biểu nào dưới đây **không đúng** khi nói về phân hóa học?

a)

Phân hóa học có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn các loại phân bón khác.

b)

Bón nhiều, liên tục phân hóa học trong nhiều năm sẽ làm cho đất bị thoái hóa.

c)

Khi bón, cần tính toán lượng phân bón phù hợp với từng loại đất, từng loại cây trồng, thời điểm bón.

d)

Đối với phân bón dễ tan, dùng để bón lót là chính.

9.

Phát biểu nào dưới đây **đúng** khi nói về phân hữu cơ?

a)

Phân hữu cơ có tác dụng cải tạo đất, hiệu quả đạt nhanh.

b)

Phân hữu cơ dùng để bón thúc là chính nhưng trước khi sử dụng cần phải ủ chín.

c)

Thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng của phân không ổn định (tùy thuộc vào nguồn gốc).

d)

Phân bón hữu cơ chỉ có thể nuôi dưỡng cây trồng.

10.

Phát biểu nào dưới đây **không đúng** khi nói về phân vi sinh?

a)

Phân vi sinh chứa đa dạng các yếu tố dinh dưỡng như: P2O5, Ca, Mg, S,...

b)

Chủ yếu dùng để bón thúc, rải xung quanh gốc cây hoặc trộn vào đất trước khi trồng.

c)

Phân có thời hạn sử dụng ngắn do khả năng sống và thời gian tồn tại của vi sinh vật phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.

d)

Phân vi sinh có tác dụng cải tạo đất, ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất.

11.

Vì sao không nên bón quá nhiều phân đạm, phân kali cho cây trồng?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Nếu bón nhiều đạm thì cây trồng phát triển quá mức, lượng nước trong cây lớn nên cây yếu.

c)

Bón nhiều đạm thì cây trồng có thể bị ngộ độc nitrat.

d)

Bón quá nhiều phân kali cây không hấp thụ được hết, bị rửa trôi gây thiệt hại về kinh tế.

12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Giống cây trồng là một (1).......... cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là một đặc tính và (2).......... được cho đời sau; đồng nhất về (3).........., ổn định qua các vụ nhân giống; có giá trị canh tác, giá trị sử dụng; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn."

a)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) hình thái.

b)

(1) quần thể; (2) biểu hiện thành kiểu hình; (3) hình thái.

c)

(1) quần xã; (2) biểu hiện thành kiểu hình; (3) hình thái.

d)

(1) quần xã; (2) di truyền; (3) hình thái.

13.

Đâu không phải vật liệu nhân giống cây trồng được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Hạt.

c)

Củ.

d)

Rễ.

14.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Tăng năng suất cây trồng.

b)

Dễ chuyển canh.

c)

Thuận tiện hơn trong việc thu hoạch.

d)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

15.

Có mấy loại giống cây trồng?

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

16.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng hạt?

a)

Cây mía.

b)

Cây bàng.

c)

Cây lúa.

d)

Cây lá bông.

17.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân?

a)

Cây đậu.

b)

Cây mía.

c)

Cây nấm.

d)

Cây lá bông.

18.

Cây khoai lang nhân giống bằng gì?

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Củ.

c)

Thân.

d)

Hạt.

19.

Để tạo ra một giống cây trồng mới cần tác động lên yếu tố nào?

a)

Gene.

b)

Môi trường.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

20.

Đặc điểm của những giống cây trồng có thể thu hoạch bằng máy là gì?

a)

Thân leo.

b)

Hạt rắn, chắc, không dễ bị dập nát.

c)

Rễ biến dạng, lan rộng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

21.

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào là khái niệm của gì?

a)

Gây giống.

b)

Chọn giống cây trồng.

c)

Tạo giống cây trồng.

d)

Biến dị di truyền.

22.

Cách chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người là gì?

a)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra.

b)

Cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

c)

Chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

d)

Chọn lọc hay tuyển lựa nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

23.

Giống ban đầu trước khi được chọn lọc là gì?

a)

Giống gốc là.

b)

Giống ban đầu trước khi tham gia chọn giống.

c)

Giống tự nhiên của cây trồng, chưa qua thử nghiệm hay các nghiên cứu khoa học.

d)

Giống sử dụng để tạo giống cây trồng.

24.

Giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng là khái niệm của gì?

a)

Giống ưu thế lai.

b)

Giống hoàn thiện.

c)

Giống vượt trội.

d)

Giống mới.

25.

Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

26.

Các phương pháp chọn giống cây trồng là gì?

a)

Phương pháp chọn lọc cá thể và phương pháp chọn lọc hỗn hợp

b)

Phương pháp chọn tự nhiên và phương pháp chọn lọc nhân tạo.

c)

Phương pháp chọn lọc tự nhiên và phương pháp chọn lọc cá thể.

d)

Phương pháp chọn lọc nhóm và phương pháp chọn lọc tự nhiên.

27.

Đối tượng của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là gì?

a)

Cây nhân giống vô tính.

b)

Cây tự thụ phấn.

c)

Cây giao phấn.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

28.

Ưu thế lai là gì?

a)

Hiện tượng con lai F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai hữu tính.

b)

Hiện tượng con lai F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai vô tính.

c)

Hiện tượng con lai F2 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai vô tính.

d)

Hiện tượng con lai F2 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ trong lai hữu tính.

29.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về chọn lọc hỗn hợp?

a)

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

b)

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

c)

Vụ 1 của chọn lọc hỗn hợp cần chọn những cá thể mang tính trạng vượt trội hơn so với giống gốc.

d)

Trong chọn lọc hỗn hợp, giống chọn lọc phải có tiêu chí vượt trội hơn so với giống gốc và giống đối chứng.

30.

ko đúng khi nói

ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là gì?

a)

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

b)

Nhược điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng là khó thực hiện.

c)

Công nghệ nuôi cấy tế bào được sử dụng để chọn giống cây trồng sạch bệnh.

d)

Đầu không phải nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính.

31.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, tỉ lệ biến dị có lợi là bao nhiêu?

a)

Khoảng 0,0001%

b)

Khoảng 0,1%

c)

Khoảng 1/1000

d)

Khoảng 1/10000

32.

Phương pháp đa bội thể có thể tạo ra giống cây trồng với đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Có năng suất cao, sức sống cao.

c)

Tính thích ứng rộng.

d)

Có khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi.

33.

Đầu là công cụ chuyển gen nào sau đây?

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Vi khuẩn.

c)

Súng bắn gen.

d)

Plasmid.

34.

Vì sao giống dưa hấu tam bội (3n) không có hạt?

a)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể nên tỉ lệ bất dục cao, cây không sinh sản hữu tính.

b)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen dẫn đến cây bị bất dục, không sinh sản hữu tính.

c)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen, đã biến đổi gen có hạt thành không có hạt.

d)

Vì người ta tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể, các thể đa bội đều bất dục, không sinh sản hữu tính.

35-39.

....

35.

phân bón hữu cơ thường dùng để

a)

bón thúc

b)

bón lót

c)

A và B sai

d)

A và B đúng

36.

vì sao bón nhiều phân hóa học, liên tục nhiều năm sẽ làm đất bị thoái hóa

a)

bón nhiều phân hóa học sẽ dẫn đến tình trạng dư thừa thực vật ko thể hấp thu hết.....

b)

tốn kém về kinh tế

c)

khiến đất bị cứng, chai sạn, dẫn đến ko thể canh tác

d)

tất cả đúng

37.

vì sao phân bón hữu cơ dùng để bón lót là chính

a)

vì hiệu quả chậm, những chất hữu cơ trong phân giải qua quá trình khoáng hóa thì cây ms sử dụng đc

b)

vì phân hữu cơ chứa nhiều dinh dưỡng, bón sớm giúp cây ptrien tốt hơn

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

38.

ko phải vai trò của của giống cây trồng trong sx nông nghiệp

a)

tăng số vụ trồng trong một năm, luân canh cây trồng

b)

dễ cơ giới hóa

c)

thuận tiện hơn trong việc thu hoạch

d)

hạn chế sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường

39.

đối tượng của ứng dụng cnghe sinh học trong chọn giống cây trồng

a)

tất cả đáp án đều đúng

b)

cây nhân giống vô tính

c)

cây tự thụ phấn

d)

cây giao phấn